wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về cơ cấu ngành công nghiệp

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta hiện nay không chuyển dịch theo hướng

a)

tăng tỉ trọng ngành chế biến, chế tạo.

b)

tăng tập trung tỷ trọng ngành chế biến, chế tạo.

c)

tăng tỉ trọng ngành khai khoáng.

d)

giảm tỷ trọng ngành khai khoáng.

2.

Cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế không chuyển dịch theo hướng

a)

tăng tỉ trọng khu vực kinh tế ngoài Nhà nước.

b)

tăng tỉ trọng khu vực kinh tế Nhà nước.

c)

giảm tỉ trọng khu vực kinh tế Nhà nước.

d)

tăng ti trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

3.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp, khu vực nào chiếm tỉ trọng lớn thứ hai?

a)

Kinh tế ngoài Nhà nước.

b)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

c)

Kinh tế Nhà nước.

d)

Kinh tế quốc doanh.

4.

Cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế chuyển dịch theo hướng

a)

tăng tỉ trọng khu vực kinh tế ngoài.

b)

giảm khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

c)

Giảm tỉ trọng khu vực kinh tế ngoài Nhà nước.

d)

giảm tỉ trọng khu vực kinh tế Nhà nước.

5.

Cơ cấu công nghiệp theo lãnh thổ có sự chuyển dịch nhằm

a)

phát triển nông nghiệp hóa.

b)

khai thác hiệu quả thế mạnh.

c)

cơ sở hình thành trang trại.

d)

đẩy mạnh khai thác lâm sản

6.

Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta hiện nay tương đối

a)

hạn hẹp

b)

phức tạp

c)

đa dạng

d)

ổn định

7.

Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta hiện nay chuyển dịch theo hướng

a)

tăng tỉ trọng ngành khai khoáng.

b)

giảm tỉ trọng ngành chế biến, chế tạo.

c)

giảm tỉ trọng ngành khai khoáng, tăng tỉ trọng ngành chế biến, chế tạo.

d)

tăng tỉ trọng ngành khai khoáng, giảm tỉ trọng ngành chế biến, chế tạo.

8.

Chuyển dịch cơ cấu ngành nông nghiệp tích cực theo hướng

a)

dịch vụ hóa

b)

phụ thuộc vào lao động.

c)

công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

d)

nông nghiệp hóa

9.

Năm 2021, cơ cấu giá trị sản xuất thành phần kinh tế Nhà nước chiếm?

a)

6,2%

b)

6,4%

c)

6,5%

d)

6,3%

10.

Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động, cơ cấu công nghiệp theo ngành ở nước ta được chia thành mấy nhóm?

a)

4 nhóm.

b)

34 nhóm

c)

5 nhóm.

d)

24 nhóm

11.

Mục đích chủ yếu trong khai thác than ở nước ta không phải để

a)

Làm chất đốt cho các hộ gia đình.

b)

Làm nhiên liệu cho công nghiệp hóa chất, luyện kim.

c)

Làm nhiên liệu cho nhà máy nhiệt điện.

d)

Xuất khâu thu ngoại tệ.

12.

Ý nào dưới đây không đúng khi nói về đặc điểm của ngành sản xuất giày, dép ở nước ta?

a)

Vị trí cao trên thê giới về sản lượng.

b)

Sản phẩm đa dạng

c)

Là ngành phát triển khá nhanh.

d)

Các cơ sở sản xuất tập trung miền Trung.

13.

Ý nào dưới đây không đúng khi nói về đặc điểm của ngành dệt, may ở nước ta?

a)

Sản phẩm chính là sợi, vải,...

b)

Đa dạng sản phẩm

c)

Được hình thành từ sớm.

d)

Phát triển mạnh ở miền Trung

14.

Dầu mỏ được khai thác với quy mô

a)

Trung bình

b)

Nhỏ

c)

Lớn

d)

Vừa

15.

Năm 2021, sản lượng điện đạt bao nhiêu k Wh?

a)

244,7

b)

244,9

c)

244,8

d)

244,6

16.

Cơ cấu nguồn điện nước ta gồm

a)

khí điện, nhiệt điện, năng lượng tái tạo...

b)

thủy điện, nhiệt điện, năng lượng tái tạo ...

c)

thủy điện, nhiệt hạt nhân, năng lượng tái tạo ...

d)

thủy điện, nhiệt điện, điện mặt trăng...

17.

Nhận định nào sau đây đúng với sự phát triển của ngành công nghiệp sản xuất điện ở nước ta

a)

Chú trọng phát triển mạnh các nguồn năng lượng hóá thạch và thuỷ điện là xu hướng phát triển của

b)

Đã xây dựng được mạng lưới điện quốc gia để khắc phục tình trạng mất cân đối giữa các vùng.

c)

Thuỷ điện luôn chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu sl điện của nước ta

d)

Là ngành công nghiệp phát triển lâu đời và có nguồnl pp để sx

18.

Nước ta có bao nhiêu ngành công nghiệp chính?

a)

4

b)

6

c)

7

d)

5

19.

Nước ta có trữ lượng than lớn với nhiều loại như

a)

than đá, than nâu, than bùn

b)

than đỏ, than nâu, than bùn...

c)

than đá, than đỏ, than bùn...

d)

than đá, than nâu, than đỏ...

20.

Năm 2021, sản lượng khai thác dầu thô đạt bao nhiêu tấn?

a)

9,3

b)

9,4

c)

9,1

d)

9,2

21.

Đường dây tải điện 500 KV Bắc - Nam ở nước ta kéo dài từ đâu đến đâu?

a)

Từ Sơn La đến Hồ Chí Minh.

b)

Từ Lai Châu đến Đà Nẵng.

c)

Từ Hòà Bình đến Cần Thơ.

d)

Từ Lai Châu đến Cần Thơ.

22.

Hiện nay ở nước ta, các nguồn nước khoáng là điều kiện thuận lợi để phát triển và phân bố

a)

giày dép

b)

dệt may

c)

sx đồ uống

d)

sản xuất điện.

23.

Nhận định nào sau đây không đúng với thế mạnh để phát triển ngành công nghiệp sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính ở nước ta hiện nay?

a)

Thu hút được nguồn vốn đầu tư trực tiếp của nước ngoài.

b)

Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.

c)

Các thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư.

d)

Nguồn lao động dồi dào, có trình độ chuyên môn.

24.

Nhận định nào sau đây đúng với tình hình phát triển của ngành công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm và sản xuất đồ uống ở nước ta hiện nay?

a)

Là ngành công nghiệp mới, dựa vào nguồn nguyên liệu nhập khẩu từ nước ngoài.

b)

Phát triển mạnh nhất ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên.

c)

Ưu tiên chế biến các sản phẩm nông nghiệp, thủy sản chủ lực

d)

Sp phục vụ nhu cầu trong nước, chưa tạo mặt hàng xuất khẩu

25.

Nhận định nào sau đây không đúng với thế mạnh phát triển ngành công nghiệp dệt, may và giày, dép ở nước ta hiện nay?

a)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn.

b)

Có lịch sử phát triển lâu đời.

c)

Giá nhân công rẻ và có nhiều kinh nghiệm.

d)

Nguyên phụ liệu trong nước dồi dào.

26.

Ở nước ta, than đá được khai thác nhiều nhất tại tỉnh nào sau đây?

a)

Kiên Giang.

b)

Lạng Sơn.

c)

Thái Bình.

d)

Quảng Ninh.

27.

Vùng có trữ lượng và khả năng khai thác dầu thô lớn nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

28.

Cơ cấu sản lượng điện trong nước ở nước ta hiện nay không bao gồm nguồn điện nào sau đây?

a)

Điện nguyên tử

b)

Năng lượng tái tạo

c)

Nhiệt điện

d)

Thủy điện

29.

Các nhà máy thủy điện có công suất lớn nhất của nước ta tập trung chủ yếu ở vùng nào

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Bắc Trung Bộ và duyên miền Trung

30.

Yếu tố đầu vào quyết định sự phân bố rông khắp của công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm ở nước ta trong những năm qua là

a)

nguồn lao động dồi dào, trình độ cao.

b)

cơ sở nguyên liệu tại chỗ dồi dào.

c)

sự mở rộng thị trường xuất khẩu.

d)

chính sách thu hút đầu tư nước ngoài.

31.

Nội dung nào dưới đây không đúng về vai trò của khu công nghiệp?

a)

Tiết kiệm chi phí thuê nhiều lao động.

b)

Đẩy mạnh công nghiệp hóa.

c)

Giải quyết vấn đề việc làm.

d)

Tạo nguồn hàng tiêu dùng.

32.

Khu công nghệ cao ở nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đồng nhất với một điểm dân cư, các xí nghiệp sản xuất không có chung cơ sở hạ tầng.

b)

Tập trung phát triên một số ngành chuyên môn hóa, đóng vai trò là hạt nhân của địa phương.

c)

Là nơi tập trung, liên kết giữa hoạt động nghiên cứu, phát triển và ứng dụng công nghệ.

d)

Phân bố ở những nơi có nguồn nguyên liệu dồi dào hoặc thị trường tiêu thụ rộng lớn.

33.

Vì sao các khu công nghiệp ở nước ta tập trung nhiều ở Đông Nam Bộ?

a)

Kết cấu hạ tầng tốt, đặc biệt là giao thông vận tải, thông tin liên lạc

b)

Nguồn lao động có trình độ cao nhất cả nước.

c)

Thời tiết hầu như không có sự thay đổi nhiều trong năm.

d)

Chú trọng trách nhiệm xã hội và được quản trị theo mô hình Chính phủ số.

34.

Khu công nghiệp chuyển đối mô hình phát triển theo hướng

a)

đảm bảo sự phát triển bền vững và mục tiêu tăng trưởng xanh.

b)

đảm bảo sự phát triên giữ nguyên và mục tiêu tăng trưởng xanh.

c)

đảm bảo sự phát triển bền vững và mục tiêu giữ vững ổn định.

d)

đảm bảo sự phát triển giữ nguyên và mục tiêu tăng trưởng giữ vững ổn định.

35.

Khu công nghệ cao ở nước ta có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Địa điêm giao thông chưa thuận lợi.

b)

Nhân lực và đội ngũ quản lý chuyên nghiệp.

c)

Sản phẩm có tỉ trọng giá trị thấp.

d)

Hạ tầng kĩ thuật và dịch vụ hạn chế.

36.

Năm 2021, nước ta có bao nhiêu khu công nghệ cao?

a)

3

b)

1

c)

4

d)

2

37.

Tổ chức lãnh thổ công nghiệp bao gồm mấy loại hình?

a)

5

b)

3

c)

2

d)

4

38.

Các trung tâm công nghiệp ở nước ta có vai trò

a)

sử dụng ít lao động.

b)

định hướng chuyên môn hóa.

c)

thúc đây nông nghiệp hiện đại.

d)

tạo nguồn hàng nông sản xuất khẩu.

39.

Khu công nghiệp có vai trò

a)

tạo nguồn hàng nông sản xuất khẩu.

b)

sử dụng ít lao động tiết kiệm chi phí

c)

thúc đây nông nghiệp hiện đại.

d)

thu hút vốn đầu tư trong và ngoài nước.

40.

Khu công nghiệp có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Loại hình khu công nghiệp chưa đa dạng.

b)

Chưa ứng dụng mạnh mẽ khoa học - công nghệ.

c)

Tập trung nhiều cơ sở sản xuất.

d)

Ranh giới không rõ ràng

41.

Ý nào dưới đây không phải là vai trò của ngành dịch vụ?

a)

Tạo việc làm, nâng cao thu nhập cho người lao động.

b)

Sử dụng hiệu quả các nguồn lực của đất nước.

c)

Thúc đầy quá trình đóng cửa tự phát triển.

d)

Góp phần đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế.

42.

Nội dung nào dưới đây không phải là nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ?

a)

Cơ sở vật chất.

b)

Chính sách.

c)

Lịch sử - văn hóa.

d)

Địa hình.

43.

Đâu không phải là nhân tố điều kiên tư nhiên ảnh hưởng đến ngành dich vu nước ta?

a)

Sông ngòi.

b)

Cơ sở vật chất.

c)

Khí hậu.

d)

Địa hình.

44.

Đâu không phải là nhân tố điều kiện kinh tế - xã hội ảnh hướng đến trình độ phát triển kinh tế đến ngành dịch vụ nước ta?

a)

Cơ sở vật chất.

b)

Lịch sử - văn hóa.

c)

Chính sách.

d)

Khí hậu.

45.

Nhân tố nào dưới đây ảnh hưởng quyết đinh đến sự phát triển và phân bồ ngành dịch vu ở nước ta?

a)

Vị trí địa lý.

b)

Tài nguyên thiên nhiên.

c)

Điều kiện tự nhiên.

d)

Điều kiện kinh tế - xã hội.

46.

Nhân tố nào dưới đây ảnh hưởng quyết đinh đến sự phát triển dích vu giao thông vân tải, du lich...?

a)

Điều kiện kinh tế - xã hội.

b)

Vị trí địa lý.

c)

Điều kiện tự nhiên

d)

Nguồn lao động.

47.

Đâu là điều kiện về kinh tế - xã hội ảnh hưởng đến ngành dịch vụ nước ta?

a)

Khí hậu.

b)

Địa hình.

c)

Vị trí địa lý.

d)

Chính sách.

48.

Đâu là điều kiện về tự nhiên ảnh hưởng đến ngành dịch vụ nước ta?

a)

Lịch sử - văn hóa.

b)

Chính sách.

c)

Cơ sở hạ tầng.

d)

Khí hậu.

49.

Chính sách về công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước ảnh hưởng đến hướng phát triển và phân bố

a)

thủy sản.

b)

nông nghiệp.

c)

du lịch.

d)

lâm nghiệp.

50.

Ngành dịch vụ có vai trò

a)

giảm tốc độ phát triển công nghiệp.

b)

giảm tốc độ phát triển nông nghiệp.

c)

khai thác hiệu quả các nguồn lực.

d)

các ngành hạn chế sử dụng lao động.

51.

Năm 2021, ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng bao nhiêu trong cơ cấu GDP?

a)

41,3%.

b)

41,1%.

c)

41,4%

d)

41,2%

52.

Năm 2021, cơ cấu lao động ngành dịch vụ chiếm bao nhiêu % tổng số lao động cả nước?

a)

37,5%

b)

37,7%

c)

37,8%

d)

37,6%

53.

Chất lượng đường bộ nước ta tăng nhanh do

a)

sử dụng nhiều lao động.

b)

áp dụng khoa học - công nghệ.

c)

lao động có kinh nghiệm.

d)

thay đổi bộ máy quản lý.

54.

Ý nào dưới đây không phải là đặc điểm của đường sắt?

a)

Hệ thống đang được đầu tư.

b)

Đáp ứng nhu cầu ngày càng tốt.

c)

Chưa có đường sắt kết nối với láng giềng.

d)

Hình thành từ cuối thế kỉ XIX

55.

Đâu không phải là hệ thống đường thủy ở phía Bắc?

a)

Bà Rịa - Vũng Tàu.

b)

Quảng Ninh - Ninh Bình.

c)

Hải Phòng - Quảng Ninh.

d)

Hải Phòng - Việt Trì.

56.

Đâu là tuyến đường biển nôi đia quan trọng nhất nước ta?

a)

Hải Phòng - Đã Nẵng.

b)

Quảng Ninh - Đà Nẵng.

c)

Quảng Ninh - Hải Phòng.

d)

Hải Phòng - Hồ Chí Minh.

57.

Cảng hàng không nào sau đây không ở phía Bắc?

a)

Vân Đồn.

b)

Cam Ranh.

c)

Điện Biên Phủ.

d)

Nội Bài.

58.

Giao thông đường sắt nước ta hình thành từ

a)

giữa thế kỉ XIX.

b)

cuối thế kỉ XIX.

c)

đầu thế kỉ XIX.

d)

nửa đầu thế kỉ XIX.

59.

Hệ thống đường sắt nước ta kết nối với Trung Quốc thông qua tuyến liên vận

a)

Hà Nội - Hà Giang và Hà Nội hay Lào Cai.

b)

Hà Nội - Điện Biên và Hà Nội - Lào Cai.

c)

Hà Nội - Đồng Đăng và Hà Nội - Lào Cai.

d)

Hà Nội - Lạng Sơn và Hà Nội - Lào Cai.

60.

Năm 2021, nước ta có khoảng bao nhiêu cảng thủy nội địa?

a)

300.

b)

400.

c)

100.

d)

200.

61.

Đường thủy nôi địa tập trung ở hệ thống sông nào phía Nam?

a)

Sông Hồng và sông Thái Bình.

b)

Sông Đồng Nai và sông Thái Bình.

c)

Sông Hồng và sông Mê Công.

d)

Sông Đồng Nai và sông Mê Công.

62.

Năm 2021, nước ta có bao nhiêu cảng biển?

a)

31.

b)

32.

c)

33.

d)

34.

63.

Nuoc ta co cac dau moi giao thong lon nhu

a)

Hà Nội, Đà Nẵng, Hồ Chí Minh.

b)

Hà Nội, Cà Mau, Hồ Chí Minh.

c)

Hà Nội, Đà Lạt, Hồ Chí Minh.

d)

Hà Nội, Cần Thơ, Hồ Chí Minh.

64.

Khối lượng hàng hóa, hành khách vân chuyển có xu hướng

a)

tăng mạnh.

b)

tăng.

c)

giảm.

d)

giảm mạnh.

65.

Loại hình giao thông nào dưới đây có khối lượng hàng hóa vân chuyển lớn nhất?

a)

Đường sắt.

b)

Đường sông.

c)

Đường hàng không.

d)

Đường ô tô.

66.

Ý nào dưới đây không phải là đặc điểm của ngoại thương nước ta?

a)

Mặt hàng xuất khẩu chủ yếu là máy móc.

b)

Trị giá xuất nhập khẩu tăng nhanh.

c)

Chuyên chở hàng hóa là chủ yếu.

d)

Cơ cấu hàng hóa xuất khẩu chuyển dịch tích cực.

67.

Đâu không phải đặc điểm phân hóa du lịch nước ta?

a)

Trung tâm du lịch tập trung ở nông thôn.

b)

Tổ chức lãnh thổ du lịch gồm 7 vùng.

c)

Du lịch biên đảo tập trung ở Nam Trung Bộ.

d)

Du lịch sinh thái tập trung ở sông Cửu Long.

68.

Năm 2021, cơ cấu bán lẻ của vùng kinh tế nào chiếm tỉ trọng lớn nhất?

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Tây Nguyên.

69.

Hoạt động ngoại thương có vai trò

a)

thúc đẩy phân công lao động giữa các vùng.

b)

thống nhất thị trường trong nước.

c)

thúc đẩy ngành sản xuất hàng hóa.

d)

kết nối với thị trường nước ngoài.

70.

Năm 2021, giá trị xuất khẩu, nhập khẩu đạt bao nhiêu tỉ USD?

a)

669.

b)

666.

c)

667.

d)

668.

71.

Năm 2021, giá trị xuất khẩu chiếm bao nhiêu % trong tổng giá trị xuất nhập khẩu?

a)

50,1.

b)

50,4.

c)

50,3.

d)

50,2.

72.

Năm 2022, khách du lịch đạt bao nhiêu triệu lượt người?

a)

10.

b)

12.

c)

11.

d)

1.3.

73.

Năm 2021, tổng mức bán lẻ và doanh thu dịch vụ tiêu dùng nước ta đạt bao nhiêu nghìn tỉ đồng?

a)

4407,6.

b)

4407,5.

c)

4407,7.

d)

4407,8.

74.

Tổng mức bán lẻ và doanh thu dịch vụ nước ta

a)

giảm mạnh.

b)

tăng nhẹ.

c)

giảm nhẹ.

d)

tăng nhanh.

75.

Du lịch sinh thái gắn với tìm hiểu bản sắc văn hóa các dân tộc thiểu số là sản phẩm du lịch đặc trưng của vùng

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

76.

Các trung tâm công nghiệp ở nước ta có vai trò

a)

sử dụng ít lao động.

b)

định hướng chuyên môn hóa.

c)

thúc đây nông nghiệp hiện đại

d)

Tạo nông sản xuất khẩu