NEW
Font size
WorksheetsKIIP Lớp 3- Bài 1: 대인관계- Từ Vựng
Total questions: 80
Worksheet time: 40mins
동창
bạn cùng khóa, bạn cùng trường
Hậu bối
Tiền bối
Đồng nghiệp
선배
bạn cùng khóa, bạn cùng trường
Hậu bối
Tiền bối
Đồng nghiệp
후배
bạn cùng khóa, bạn cùng trường
Hậu bối
Tiền bối
Đồng nghiệp
동료
bạn cùng khóa, bạn cùng trường
Hậu bối
Tiền bối
Đồng nghiệp
공감대가 없다
Chưa có sự đồng cảm, chưa có mối quan tâm chung
Ngày càng xa cách, khoảng cách trở nên xa dần
Liên lạc bị cắt đứt
Khó đối xử/đối đãi/đối diện với tiền bối
사이가 멀어지다
Chưa có sự đồng cảm, chưa có mối quan tâm chung
Ngày càng xa cách, khoảng cách trở nên xa dần
Liên lạc bị cắt đứt
Khó đối xử/đối đãi/đối diện với tiền bối
연락이 끊기다
Chưa có sự đồng cảm, chưa có mối quan tâm chung
Ngày càng xa cách, khoảng cách trở nên xa dần
Liên lạc bị cắt đứt
Khó đối xử/đối đãi/đối diện với tiền bối
선배를 대하기 어렵다
Chưa có sự đồng cảm, chưa có mối quan tâm chung
Ngày càng xa cách, khoảng cách trở nên xa dần
Liên lạc bị cắt đứt
Khó đối xử/đối đãi/đối diện với tiền bối
후배가 나를 어려워하다
Hậu bối không thấy thoải mái (khó gần) với tôi.
cấp trên
nhân viên cấp dưới
Khó khước từ/từ chối chỉ thị của cấp trên
상사
Hậu bối không thấy thoải mái (khó gần) với tôi.
cấp trên
nhân viên cấp dưới
Khó khước từ/từ chối chỉ thị của cấp trên
부하 직원
Hậu bối không thấy thoải mái (khó gần) với tôi.
cấp trên
nhân viên cấp dưới
Khó khước từ/từ chối chỉ thị của cấp trên
상사의 지시를 거절하기 힘들다
Hậu bối không thấy thoải mái (khó gần) với tôi.
cấp trên
nhân viên cấp dưới
Khó khước từ/từ chối chỉ thị của cấp trên
동료에게 도움을 요청하기 어렵다
Khó yêu cầu sự giúp đỡ từ đồng nghiệp
Không biết phương pháp làm việc
Thường xuyên trao đổi liên lạc
Chịu khó lắng nghe sự trò chuyện
일하는 방법을 잘 모르다:
Khó yêu cầu sự giúp đỡ từ đồng nghiệp
Không biết phương pháp làm việc
Thường xuyên trao đổi liên lạc
Chịu khó lắng nghe sự trò chuyện
일하는 방법을 잘 모르다:
Khó yêu cầu sự giúp đỡ từ đồng nghiệp
Không biết phương pháp làm việc
Thường xuyên trao đổi liên lạc
Chịu khó lắng nghe sự trò chuyện
자주 연락을 주고받다
Khó yêu cầu sự giúp đỡ từ đồng nghiệp
Không biết phương pháp làm việc
Thường xuyên trao đổi liên lạc
Chịu khó lắng nghe sự trò chuyện
이야기를 잘 들어 주다:
Khó yêu cầu sự giúp đỡ từ đồng nghiệp
Không biết phương pháp làm việc
Thường xuyên trao đổi liên lạc
Chịu khó lắng nghe sự trò chuyện
의견을 솔직하게 말하다
Chịu khó lắng nghe sự trò chuyện
Nếu ý kiến một cách thực lòng
Giữ gìn phép lịch sự/lễ nghĩa với nhau
Dành sự đồng cảm/cảm thông
공감을 잘해 주다
Chịu khó lắng nghe sự trò chuyện
Nếu ý kiến một cách thực lòng
Giữ gìn phép lịch sự/lễ nghĩa với nhau
Dành sự đồng cảm/cảm thông
서로 예의를 지키다
Chịu khó lắng nghe sự trò chuyện
Nếu ý kiến một cách thực lòng
Giữ gìn phép lịch sự/lễ nghĩa với nhau
Dành sự đồng cảm/cảm thông
함께 시간을 보내다
Dành thời gian cùng nhau
Nếu ý kiến một cách thực lòng
Giữ gìn phép lịch sự/lễ nghĩa với nhau
Dành sự đồng cảm/cảm thông
문화가 다르다
Khác biệt văn hóa
Có thành kiến (với nhau).
Không biết phải nói lời gì như thế nào.
Khó để diễn đạt chính xác ý định của tôi.
(서로에게) 편견을 갖고 있다
Khác biệt văn hóa
Có thành kiến (với nhau).
Không biết phải nói lời gì như thế nào.
Khó để diễn đạt chính xác ý định của tôi.
무슨 말을 어떻게 해야 하는지 잘 모르겠다
Khác biệt văn hóa
Có thành kiến (với nhau).
Không biết phải nói lời gì như thế nào.
Khó để diễn đạt chính xác ý định của tôi.
내 의도를 정확하게 표현하기 어렵다
Khác biệt văn hóa
Có thành kiến (với nhau).
Không biết phải nói lời gì như thế nào.
Khó để diễn đạt chính xác ý định của tôi.
생활 방식이 다르다
Phương thức sinh hoạt/Phong cách sống/Lối sống khác biệt
Khó dùng kính ngữ
Khó khăn trong việc nối tiếp/tiếp tục cuộc đối thoại
Người Hàn nói rất nhiều từ khác với trong từ điển
높임말 사용이 어렵다
Phương thức sinh hoạt/Phong cách sống/Lối sống khác biệt
Khó dùng kính ngữ
Khó khăn trong việc nối tiếp/tiếp tục cuộc đối thoại
Người Hàn nói rất nhiều từ khác với trong từ điển
대화를 이어 나가기 힘들다
Phương thức sinh hoạt/Phong cách sống/Lối sống khác biệt
Khó dùng kính ngữ
Khó khăn trong việc nối tiếp/tiếp tục cuộc đối thoại
Người Hàn nói rất nhiều từ khác với trong từ điển
한국 사람은 사전과 다른 의미의 말을 많이 한다.
Phương thức sinh hoạt/Phong cách sống/Lối sống khác biệt
Khó dùng kính ngữ
Khó khăn trong việc nối tiếp/tiếp tục cuộc đối thoại
Người Hàn nói rất nhiều từ khác với trong từ điển
친목
sự thân tình, sự hòa thuận
mưu đồ, lên kế hoạch
mang tính tiêu biểu
hội đồng môn, hội bạn học cùng trường
도모하다
sự thân tình, sự hòa thuận
mưu đồ, lên kế hoạch
mang tính tiêu biểu
hội đồng môn, hội bạn học cùng trường
대표적
sự thân tình, sự hòa thuận
mưu đồ, lên kế hoạch
mang tính tiêu biểu
hội đồng môn, hội bạn học cùng trường
동창회
sự thân tình, sự hòa thuận
mưu đồ, lên kế hoạch
mang tính tiêu biểu
hội đồng môn, hội bạn học cùng trường
동호회
hội những người cùng sở thích
tốt nghiệp
trường cũ của mình
tiệc tất niên
졸업하다
hội những người cùng sở thích
tốt nghiệp
trường cũ của mình
tiệc tất niên
모교
hội những người cùng sở thích
tốt nghiệp
trường cũ của mình
tiệc tất niên
송년회
hội những người cùng sở thích
tốt nghiệp
trường cũ của mình
tiệc tất niên
체육 대회
đại hội thể dục
tính định kỳ
tổ chức, đoàn thể
chơi nhạc cụ
정기적
đại hội thể dục
tính định kỳ
tổ chức, đoàn thể
chơi nhạc cụ
단체
đại hội thể dục
tính định kỳ
tổ chức, đoàn thể
chơi nhạc cụ
악기 연주
đại hội thể dục
tính định kỳ
tổ chức, đoàn thể
chơi nhạc cụ
지역:
vùng, khu vực
cộng đồng
chính, trung tâm
chia sẻ, cùng sở hữu
커뮤니티
vùng, khu vực
cộng đồng
chính, trung tâm
chia sẻ, cùng sở hữu
중심
vùng, khu vực
cộng đồng
chính, trung tâm
chia sẻ, cùng sở hữu
공유하다
vùng, khu vực
cộng đồng
chính, trung tâm
chia sẻ, cùng sở hữu
연결하다
liên kết, kết nối
gia nhập, tham gia, đăng ký thành viên
tất nhiên, đương nhiên
thu thập
kết bạn, làm quen
가입하다
liên kết, kết nối
gia nhập, tham gia, đăng ký thành viên
tất nhiên, đương nhiên
thu thập
kết bạn, làm quen
물론
liên kết, kết nối
gia nhập, tham gia, đăng ký thành viên
tất nhiên, đương nhiên
thu thập
kết bạn, làm quen
수집하다
liên kết, kết nối
gia nhập, tham gia, đăng ký thành viên
tất nhiên, đương nhiên
thu thập
kết bạn, làm quen
사귀다
liên kết, kết nối
gia nhập, tham gia, đăng ký thành viên
tất nhiên, đương nhiên
thu thập
kết bạn, làm quen
공감대가 없다
Chưa có sự đồng cảm, chưa có mối quan tâm chung
Ngày càng xa cách, khoảng cách trở nên xa dần
Liên lạc bị cắt đứt
tiền bối, đàn anh, đàn chị, người đi trước/anh chị khoá trước
đối xử, đối đãi/đối diện
사이가 멀어지다
Chưa có sự đồng cảm, chưa có mối quan tâm chung
Ngày càng xa cách, khoảng cách trở nên xa dần
Liên lạc bị cắt đứt
tiền bối, đàn anh, đàn chị, người đi trước/anh chị khoá trước
đối xử, đối đãi/đối diện
연락이 끊기다
Chưa có sự đồng cảm, chưa có mối quan tâm chung
Ngày càng xa cách, khoảng cách trở nên xa dần
Liên lạc bị cắt đứt
tiền bối, đàn anh, đàn chị, người đi trước/anh chị khoá trước
đối xử, đối đãi/đối diện
대하다
Chưa có sự đồng cảm, chưa có mối quan tâm chung
Ngày càng xa cách, khoảng cách trở nên xa dần
Liên lạc bị cắt đứt
tiền bối, đàn anh, đàn chị, người đi trước/anh chị khoá trước
đối xử, đối đãi/đối diện
지시
chỉ thị
từ chối, khước từ
sự đề nghị, sự yêu cầu
phương pháp
thẳng thắn, thành thật
거절하다
chỉ thị
từ chối, khước từ
sự đề nghị, sự yêu cầu
phương pháp
thẳng thắn, thành thật
요청
chỉ thị
từ chối, khước từ
sự đề nghị, sự yêu cầu
phương pháp
thẳng thắn, thành thật
방법
chỉ thị
từ chối, khước từ
sự đề nghị, sự yêu cầu
phương pháp
thẳng thắn, thành thật
솔직하다
chỉ thị
từ chối, khước từ
sự đề nghị, sự yêu cầu
phương pháp
thẳng thắn, thành thật
예의를 지키다
giữ lễ nghĩa, phép lịch sự
thiếu, thiếu hụt, thiếu thốn/ thiếu sót, khiếm khuyết
tính hướng nội
tốc độ
quan tâm
부족하다
giữ lễ nghĩa, phép lịch sự
thiếu, thiếu hụt, thiếu thốn/ thiếu sót, khiếm khuyết
tính hướng nội
tốc độ
quan tâm
내성적이다
giữ lễ nghĩa, phép lịch sự
thiếu, thiếu hụt, thiếu thốn/ thiếu sót, khiếm khuyết
tính hướng nội
tốc độ
quan tâm
속도
giữ lễ nghĩa, phép lịch sự
thiếu, thiếu hụt, thiếu thốn/ thiếu sót, khiếm khuyết
tính hướng nội
tốc độ
quan tâm
관심을 갖다
giữ lễ nghĩa, phép lịch sự
thiếu, thiếu hụt, thiếu thốn/ thiếu sót, khiếm khuyết
tính hướng nội
tốc độ
quan tâm
사이좋다
hòa thuận
sự an ủi
giảm bớt, giảm đi/ làm giảm, rút ngắn, thu nhỏ/ rút gọn, rút ngắn, giản lược
(sự) hỏi thăm, gửi lời thăm
tháo gỡ vấn đề
위로
hòa thuận
sự an ủi
giảm bớt, giảm đi/ làm giảm, rút ngắn, thu nhỏ/ rút gọn, rút ngắn, giản lược
(sự) hỏi thăm, gửi lời thăm
tháo gỡ vấn đề
줄이다
hòa thuận
sự an ủi
giảm bớt, giảm đi/ làm giảm, rút ngắn, thu nhỏ/ rút gọn, rút ngắn, giản lược
(sự) hỏi thăm, gửi lời thăm
tháo gỡ vấn đề
안부
hòa thuận
sự an ủi
giảm bớt, giảm đi/ làm giảm, rút ngắn, thu nhỏ/ rút gọn, rút ngắn, giản lược
(sự) hỏi thăm, gửi lời thăm
tháo gỡ vấn đề
문제를 풀다
hòa thuận
sự an ủi
giảm bớt, giảm đi/ làm giảm, rút ngắn, thu nhỏ/ rút gọn, rút ngắn, giản lược
(sự) hỏi thăm, gửi lời thăm
tháo gỡ vấn đề
외우다
học thuộc, thuộc lòng
thích ứng
đang nỗ lực
chia sẻ/ trao đổi trò chuyện
hội người cùng sở thích
적응하다
học thuộc, thuộc lòng
thích ứng
đang nỗ lực
chia sẻ/ trao đổi trò chuyện
hội người cùng sở thích
노력 중이다
học thuộc, thuộc lòng
thích ứng
đang nỗ lực
chia sẻ/ trao đổi trò chuyện
hội người cùng sở thích
이야기를 나누다
học thuộc, thuộc lòng
thích ứng
đang nỗ lực
chia sẻ/ trao đổi trò chuyện
hội người cùng sở thích
동호회
học thuộc, thuộc lòng
thích ứng
đang nỗ lực
chia sẻ/ trao đổi trò chuyện
hội người cùng sở thích
대통령
tổng thống
sự tranh cãi, sự cãi cọ, sự đôi co
sự chuyển chỗ làm, sự thay đổi công việc
chuyển, dời, đổi
đại bộ phận, đại đa số
말다툼
tổng thống
sự tranh cãi, sự cãi cọ, sự đôi co
sự chuyển chỗ làm, sự thay đổi công việc
chuyển, dời, đổi
đại bộ phận, đại đa số
이직
tổng thống
sự tranh cãi, sự cãi cọ, sự đôi co
sự chuyển chỗ làm, sự thay đổi công việc
chuyển, dời, đổi
đại bộ phận, đại đa số
옮기다
tổng thống
sự tranh cãi, sự cãi cọ, sự đôi co
sự chuyển chỗ làm, sự thay đổi công việc
chuyển, dời, đổi
đại bộ phận, đại đa số
대부분
tổng thống
sự tranh cãi, sự cãi cọ, sự đôi co
sự chuyển chỗ làm, sự thay đổi công việc
chuyển, dời, đổi
đại bộ phận, đại đa số
답답하다
tổng thống
sự tranh cãi, sự cãi cọ, sự đôi co
sự chuyển chỗ làm, sự thay đổi công việc
chuyển, dời, đổi
bức bối, ngột ngạt, khó chịu
