wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDQP 12 - KTGK p2

Total questions: 116

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Chiến thắng nào của Quân đội Nhân dân Việt Nam tại địa phương Bến Tre đã trở thành biểu tượng của phong trào Đồng Khởi?

a)

Chiến thắng Ngọc Hồi - Đống Đa.

b)

Chiến thắng Mỏ Cày.

c)

Chiến thắng Đông Khê.

d)

Chiến thắng Chi Lăng.

2.

Chiến dịch nào tại địa phương Sài Gòn đã khép lại cuộc kháng chiến chống Mỹ, giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước?

a)

Chiến dịch Tây Bắc 1952.

b)

Chiến dịch Hồ Chí Minh 1975.

c)

Chiến dịch Quảng Trị 1972.

d)

Chiến dịch Biên giới 1950.

3.

Nét nghệ thuật chính trong chiến thuật "Đánh du kích" của lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam trong kháng chiến chống Pháp là gì?

a)

Đánh nhanh, thắng nhanh.

b)

Đánh nhỏ, lẻ, bất ngờ.

c)

Đánh trực diện, đối đầu.

d)

Đánh tầm xa, hạn chế thương vong.

4.

Trong kháng chiến chống Mỹ, nghệ thuật "Chiến tranh nhân dân" chủ yếu được thể hiện qua điều gì?

a)

Sử dụng vũ khí hiện đại.

b)

Kết hợp giữa chiến đấu của quân đội và toàn dân.

c)

Tấn công trực diện vào địch.

d)

Đánh chiếm các căn cứ lớn.

5.

Nghệ thuật "Tiêu hao, tiêu diệt địch" của lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam trong kháng chiến chống Pháp chủ yếu được thực hiện như thế nào?

a)

Đánh chặn từ xa.

b)

Đánh vào các điểm yếu, tiêu hao sinh lực địch.

c)

Tấn công tổng lực.

d)

Phòng ngự cố thủ.

6.

Trong kháng chiến chống Mỹ, nghệ thuật "Mở rộng vùng giải phóng" được thực hiện như thế nào?

a)

Đánh chiếm các thành phố lớn.

b)

Giành quyền kiểm soát nông thôn, xây dựng cơ sở cách mạng.

c)

Đánh vào các căn cứ quân sự chính.

d)

Tấn công vào các khu vực đô thị.

7.

thực hiện như thế nào?

a)

Đánh chiếm các thành phố lớn.

b)

Giành quyền kiểm soát nông thôn, xây dựng cơ sở cách mạng.

c)

Đánh vào các căn cứ quân sự chính.

d)

Tấn công vào các khu vực đô thị.

8.

Nghệ thuật "Đánh vào lòng địch" trong kháng chiến chống Pháp thể hiện qua hình thức nào?

a)

Đánh vào các cứ điểm chính.

b)

Đánh vào hậu phương, kho tàng của địch.

c)

Đánh vào các khu vực ngoại vi.

d)

Tấn công trực diện.

9.

Trong kháng chiến chống Mỹ, nghệ thuật "Đánh địch bằng vũ khí thô sơ" thể hiện rõ nhất ở đâu?

a)

Các thành phố lớn.

b)

Các vùng nông thôn và rừng núi.

c)

Các căn cứ quân sự.

d)

Các khu vực đô thị.

10.

Nghệ thuật "Phòng ngự tích cực" trong kháng chiến chống Pháp được thực hiện như thế nào?

a)

Tấn công phủ đầu.

b)

Vừa đánh, vừa rút lui để bảo toàn lực lượng.

c)

Đánh trực diện.

d)

Đánh tổng lực.

11.

Trong kháng chiến chống Mỹ, nghệ thuật "Tấn công tổng hợp" bao gồm những hình thức nào?

a)

Đánh du kích kết hợp đánh lớn.

b)

Kết hợp giữa chiến đấu quân sự và chính trị, ngoại giao.

c)

Tấn công trên biển.

d)

Phòng ngự chủ động.

12.

Nghệ thuật "Đánh vào tâm lý địch" trong kháng chiến chống Pháp được thể hiện như thế nào?

a)

Tấn công vào các căn cứ quân sự chính.

b)

Gây hoang mang, mất tinh thần cho địch qua các cuộc tập kích bất ngờ.

c)

Đánh tổng lực vào các thành phố.

d)

Đánh chặn từ xa.

13.

Trong kháng chiến chống Mỹ, nghệ thuật "Chiến tranh du kích" chủ yếu diễn ra ở đâu?

a)

Các thành phố lớn.

b)

Các vùng nông thôn và rừng núi.

c)

Các khu vực ven biển.

d)

Các trung tâm công nghiệp.

14.

Nghệ thuật "Kết hợp giữa các mũi giáp công" trong kháng chiến chống Mỹ được thể hiện qua hình thức nào?

(a)  

15.

Nghệ thuật "Kết hợp giữa các mũi giáp công" trong kháng chiến chống Mỹ được thể hiện qua hình thức nào?

a)

Đánh trên biển và trên không.

b)

Đánh từ cả ba hướng: quân sự, chính trị, ngoại giao.

c)

Đánh từ trên không.

d)

Đánh từ dưới nước.

16.

Trong kháng chiến chống Pháp, nghệ thuật "Lợi dụng địa hình" chủ yếu được thực hiện như thế nào?

a)

Sử dụng vũ khí hạng nặng.

b)

Tận dụng địa hình rừng núi, sông ngòi để đánh địch.

c)

Tấn công từ các căn cứ lớn.

d)

Đánh từ xa, hạn chế giao tranh.

17.

Nghệ thuật "Tập kích bất ngờ" trong kháng chiến chống Mỹ chủ yếu nhằm vào đối tượng nào?

a)

Dân thường.

b)

Các đơn vị quân sự địch.

c)

Cơ sở hạ tầng.

d)

Vùng dân cư.

18.

Trong kháng chiến chống Pháp, nghệ thuật "Phòng ngự cơ động" được thực hiện với mục tiêu gì?

a)

Tấn công trực diện địch.

b)

Bảo toàn lực lượng, phản công khi có thời cơ.

c)

Đánh chiếm các vị trí quan trọng.

d)

Tấn công từ xa.

19.

Nghệ thuật "Sử dụng lực lượng nhỏ nhưng hiệu quả" trong kháng chiến chống Mỹ được thể hiện qua chiến dịch nào?

a)

Chiến dịch Quảng Trị 1972.

b)

Chiến dịch Tây Nguyên 1975.

c)

Chiến dịch Hồ Chí Minh 1975.

d)

Chiến dịch Biên giới 1950.

20.

Trong kháng chiến chống Pháp, nghệ thuật "Đánh vào hậu phương địch" được thực hiện nhằm mục đích gì?

a)

Đánh chiếm lãnh thổ.

b)

Gây rối loạn, phá hoại nguồn cung cấp của địch.

c)

Tấn công quân sự chính diện.

d)

Đánh vào các vị trí phòng thủ.

21.

Nghệ thuật "Sử dụng chiến tranh tâm lý" trong kháng chiến chống Mỹ nhằm mục tiêu gì?

a)

Tăng cường quân sự.

b)

Làm suy yếu tinh thần chiến đấu của địch.

c)

Tấn công trực diện.

22.

Nghệ thuật "Sử dụng chiến tranh tâm lý" trong kháng chiến chống Mỹ nhằm mục tiêu gì?

a)

Tăng cường quân sự.

b)

Làm suy yếu tinh thần chiến đấu của địch.

c)

Tấn công trực diện.

d)

Phát triển kinh tế.

23.

Trong kháng chiến chống Pháp, nghệ thuật "Đánh luồn sâu, đánh mạnh" chủ yếu được thực hiện ở đâu?

a)

Các khu vực đô thị.

b)

Các vùng nông thôn, vùng sâu vùng xa.

c)

Các căn cứ quân sự lớn.

d)

Các khu công nghiệp.

24.

Nghệ thuật "Kết hợp giữa đấu tranh quân sự và đấu tranh chính trị" trong kháng chiến chống Mỹ được thể hiện như thế nào?

a)

Chỉ tập trung vào đấu tranh quân sự.

b)

Đấu tranh trên cả mặt trận quân sự và chính trị, ngoại giao.

c)

Chỉ đấu tranh chính trị.

d)

Chỉ tập trung vào ngoại giao.

25.

Trong kháng chiến chống Pháp, nghệ thuật "Đánh theo chiến thuật ba mũi giáp công" bao gồm những yếu tố nào?

a)

Đánh bằng vũ khí hạng nặng, xe tăng, máy bay.

b)

Kết hợp giữa lực lượng vũ trang, chính trị, binh vận.

c)

Đánh từ xa, hạn chế thương vong.

d)

Tấn công tổng lực vào một mục tiêu.

26.

Trách nhiệm quan trọng nhất của công dân trong việc giữ gìn truyền thống đánh giặc giữ nước của lực lượng vũ trang địa phương là gì?

a)

Tham gia các hoạt động giải trí.

b)

Tham gia các hoạt động giáo dục về lịch sử và truyền thống.

c)

Phát triển kinh tế gia đình.

d)

Tăng cường hợp tác quốc tế.

27.

Công dân cần làm gì để góp phần giữ gìn truyền thống đánh giặc của lực lượng vũ trang địa phương?

a)

Tham gia các hoạt động thể thao.

b)

Tuyên truyền, phổ biến các câu chuyện lịch sử về chiến công của lực lượng vũ trang.

c)

Phát triển kỹ năng cá nhân.

d)

Tăng cường hợp tác quốc tế.

28.

Trách nhiệm của công dân trong việc tôn vinh các anh hùng liệt sĩ là gì?

a)

Tham gia các hoạt động kinh doanh.

b)

Tha

29.

Trách nhiệm của công dân trong việc tôn vinh các anh hùng liệt sĩ là gì?

a)

Tham gia các hoạt động kinh doanh.

b)

Tham gia các buổi lễ tưởng niệm và tri ân.

c)

Phát triển các dự án cá nhân.

d)

Tăng cường giao lưu văn hóa.

30.

Hành động cụ thể nào của công dân giúp bảo tồn và phát huy truyền thống đánh giặc của lực lượng vũ trang địa phương?

a)

Tham gia các hoạt động giải trí.

b)

Tổ chức và tham gia các buổi hội thảo, tọa đàm về lịch sử quân sự.

c)

Tham gia các hoạt động từ thiện.

d)

Phát triển các dự án kinh tế.

31.

Công dân cần làm gì để truyền đạt lại truyền thống đánh giặc cho thế hệ trẻ?

a)

Tham gia các hoạt động du lịch.

b)

Kể chuyện và giáo dục lịch sử cho thế hệ trẻ.

c)

Tham gia các hoạt động thể thao.

d)

Phát triển kinh tế cá nhân.

32.

Trách nhiệm của công dân trong việc bảo vệ các di tích lịch sử liên quan đến lực lượng vũ trang là gì?

a)

Phát triển công nghệ thông tin.

b)

Tham gia các hoạt động bảo vệ và duy tu di tích lịch sử.

c)

Tham gia các hoạt động thể thao.

d)

Tăng cường hợp tác quốc tế.

33.

Công dân cần làm gì để góp phần xây dựng nền quốc phòng toàn dân vững mạnh?

a)

Tham gia các hoạt động giải trí.

b)

Tích cực tham gia các khóa học giáo dục quốc phòng và an ninh.

c)

Tham gia các hoạt động kinh tế.

d)

Phát triển kỹ năng cá nhân.

34.

Hành động nào của công dân giúp nâng cao nhận thức về truyền thống đánh giặc của lực lượng vũ trang?

a)

Tham gia các hoạt động thể thao.

b)

Tham gia các buổi tuyên truyền, giáo dục về lịch sử quân sự.

c)

Phát triển kinh tế gia đình.

d)

Tăng cường giao lưu văn hóa.

35.

Trách nhiệm của công dân trong việc duy trì và phát huy truyền thống quân sự là gì?

a)

Tham gia các hoạt động du lịch.

b)

Tham gia các câu lạc bộ lị

36.

Trách nhiệm của công dân trong việc duy trì và phát huy truyền thống quân sự là gì?

a)

Tham gia các hoạt động du lịch.

b)

Tham gia các câu lạc bộ lịch sử, quân sự.

c)

Phát triển các dự án cá nhân.

d)

Tham gia các hoạt động giải trí.

37.

Công dân cần làm gì để bảo tồn và phát huy giá trị truyền thống đánh giặc của lực lượng vũ trang địa phương?

a)

Tham gia các hoạt động thể thao.

b)

Ghi chép, lưu giữ và truyền đạt lại các câu chuyện, sự kiện lịch sử.

c)

Tham gia các hoạt động kinh doanh.

d)

Phát triển các dự án kinh tế.

38.

Ngắm bắn là

a)

xác định hướng bắn cho súng để đưa đạn đi qua điểm định bắn trúng trên mục tiêu.

b)

xác định góc bắn cho súng để đưa đạn đi qua điểm định bắn trúng trên mục tiêu.

c)

xác định góc bắn và hướng bắn cho súng để đưa đường đạn đi qua điểm định bắn trúng trên mục tiêu.

d)

xác định góc bắn và hướng bắn cho súng để đưa quỹ đạo đường đạn đi qua điểm định bắn trúng trên mục tiêu.

39.

Đường ngắm cơ bản là đường thẳng từ mắt người ngắm qua điểm chính giữa mép trên khe ngắm đến

a)

mép trên đầu ngắm.

b)

điểm chính giữa mép trên đầu ngắm.

c)

mục tiêu.

d)

điểm chính giữa mục tiêu.

40.

Điểm được xác định trước sao cho khi ngắm vào điểm đó để bắn thì quỹ đạo đường đạn đi qua điểm định bắn trúng trên mục tiêu được gọi là

a)

điểm ngắm đúng.

b)

điểm ngắm chụm.

c)

điểm ngắm trúng.

d)

điểm ngắm cơ bản.

41.

Đường ngắm đúng là

a)

đường ngắm cơ bản được dóng vào điểm ngắm đã xác định với điều kiện mặt sủng thăng bằng.

b)

đường ngắm được dóng vào điểm ngắm với điều kiện mặt súng thăng bằng.

c)

đường ngắm vào điểm ngắm đã xác định với điều kiện mặt súng thăng bằng.

d)

đường ngắm cơ bản được dóng vào mục tiêu đã xác định với điều kiện mặt súng thăng bằng.

42.

Nếu điểm chính giữa mép trên đầu ngắm thấp hơn điểm chính giữa mép trên khe ngắm thì điểm chạm trên mục tiêu sẽ

a)

thấp hơn điểm định bắn trúng.

b)

cao hơn điểm định bắn trúng.

c)

thấp hơn điểm ngắm đúng.

d)

cao hơn điểm ngắm đúng.

43.

Nếu điểm chính giữa mép trên đầu ngắm cao hơn điểm chính giữa mép trên khe ngắm thì điểm chạm trên mục tiêu sẽ

a)

thấp hơn điểm định bắn trúng.

b)

cao hơn điểm định bắn trúng.

c)

thấp hơn điểm ngắm đúng.

d)

cao hơn điểm ngắm đúng.

44.

Nếu điểm chính giữa mép trên đầu ngắm lệch trái so với điểm chính giữa mép trên khe ngắm thì điểm chạm trên mục tiêu sẽ

a)

lệch trái so với điểm định bắn trúng.

b)

lệch phải so với điểm định bắn trúng.

c)

lệch trái so với điểm ngắm đúng.

d)

lệch phải so với điểm ngắm đúng.

45.

Nếu điểm chính giữa mép trên đầu ngắm lệch phải so với điểm chính giữa mép trên khe ngắm thì điểm chạm trên mục tiêu sẽ

a)

lệch trái so với điểm định bắn trúng.

b)

lệch phải so với điểm định bắn trúng.

c)

lệch trái so với điểm ngắm đúng.

d)

lệch phải so với điểm ngắm đúng.

46.

Nếu điểm chính giữa mép trên đầu ngắm vừa thấp vừa lệch trái so với điểm chỉnh giữa mép trên khe ngắm thì điểm chạm trên mục tiêu sẽ

a)

vừa thấp vừa lệch trái so với điểm định bắn trúng.

b)

vừa thấp vừa lệch phải so với điểm định bắn trúng.

c)

vừa thấp vừa lệch trái so với điểm ngắm đúng.

d)

vừa thấp vừa lệch phải so với điểm ngắm.

47.

Nếu điểm chính giữa mép trên đầu ngắm vừa thấp vừa lệch phải so với điểm chính giữa mép trên khe ngắm thì điểm chạm trên mục tiêu sẽ

a)

vừa thấp vừa lệch trái so với điểm định bắn trúng.

b)

vừa thấp vừa lệch phải so với điểm định bắn trúng.

c)

vừa thấp

48.

lệch phải so với điểm chính giữa mép trên khe ngắm thì điểm chạm trên mục tiêu sẽ

a)

vừa thấp vừa lệch trái so với điểm định bắn trúng.

b)

vừa thấp vừa lệch phải so với điểm định bắn trúng.

c)

vừa thấp vừa lệch trái so với điểm ngắm đúng.

d)

vừa thấp vừa lệch phải so với điểm ngắm đúng.

49.

Nếu điểm chính giữa mép trên đầu ngắm vừa cao vừa lệch trái so với điểm chính giữa mép trên khe ngắm thì điểm chạm trên mục tiêu sẽ

a)

vừa cao vừa lệch trái so với điểm định bắn trúng.

b)

vừa cao vừa lệch phải so với điểm định bắn trúng.

c)

vừa cao vừa lệch trái so với điểm ngắm đúng.

d)

vừa cao vừa lệch phải so với điểm ngắm đúng.

50.

Nếu điểm chính giữa mép trên đầu ngắm vừa cao vừa lệch phải so với điểm chính giữa mép trên khe ngắm thì điểm chạm trên mục tiêu sẽ

a)

vừa cao vừa lệch trái so với điểm định bắn trúng.

b)

vừa cao vừa lệch phải so với điểm định bắn trúng.

c)

vừa cao vừa lệch trái so với điểm ngắm đúng.

d)

vừa cao vừa lệch phải so với điểm ngắm đúng.

51.

Khi đường ngắm cơ bản đã chính xác và mặt súng thăng bằng, nếu điểm ngắm thấp hơn điểm ngắm đúng thì điểm chạm trên mục tiêu

a)

sẽ cao hơn điểm định bắn trúng.

b)

sẽ thấp hơn điểm định bắn trúng.

c)

vẫn là điểm định bắn trúng (vì đường ngắm cơ bản đã chính xác và mặt súng thăng bằng).

52.

Khi đường ngắm cơ bản đã chính xác và mặt súng thăng bằng, nếu điểm ngắm cao hơn điểm ngắm đúng thì điểm chạm trên mục tiêu

a)

sẽ cao hơn điểm định bắn trúng.

b)

sẽ thấp hơn điểm định bắn trúng.

c)

vẫn là điểm định bắn trúng (vì đường ngắm cơ bản đã chính xác và mặt súng thăng bằng).

53.

Khi đường ngắm cơ bản đã chính xác và mặt súng thăng bằng, nếu điểm ngắm lệch sang phải so với điểm ngắm đúng thì điểm chạm trên mục tiêu

a)

sẽ lệch sang phải so với điểm định bắn trúng.

b)

sẽ lệch sang trái so với điểm định bắn trúng.

c)

vẫn là điểm định

54.

Nếu điểm ngắm lệch sang phải so với điểm ngắm đúng thì điểm chạm trên mục tiêu

a)

sẽ lệch sang phải so với điểm định bắn trúng.

b)

sẽ lệch sang trái so với điểm định bắn trúng.

c)

vẫn là điểm định bắn trúng (vì đường ngắm cơ bản đã chính xác và mặt súng thăng bằng).

55.

Khi đường ngắm cơ bản đã chính xác và mặt súng thăng bằng, nếu điểm ngắm lệch sang trái so với điểm ngắm đúng thì điểm chạm trên mục tiêu

a)

sẽ lệch sang phải so với điểm định bắn trúng.

b)

sẽ lệch sang trái so với điểm định bắn trúng.

c)

vẫn là điểm định bắn trúng (vì đường ngắm cơ bản đã chính xác và mặt súng thăng bằng).

56.

Khi đường ngắm cơ bản đã chính xác và đã có điểm ngắm đứng, nếu mặt súng nghiêng về bên phải thì điểm chạm trên mục tiêu sẽ

a)

lệch về bên phải và ngang bằng so với điểm định bắn trúng.

b)

lệch và thấp về bên trái so với điểm định bắn trúng.

c)

lệch và thấp về bên phải so với điểm định bắn trúng.

d)

lệch và cao về bên phải so với điểm định bắn trúng.

57.

Động tác nằm bắn không tì thường vận dụng trong điều kiện

a)

địa hình có vật che đỡ cao ngang tầm người nằm.

b)

địa hình có vật che khuất cao ngang tầm người nằm.

c)

địa hình có vật che đỡ, che khuất cao ngang tầm người nằm.

d)

gần địch, địa hình có vật che đỡ, che khuất cao ngang tầm người nằm.

58.

Khẩu lệnh bắt đầu thực hiện động tác nằm bắn súng tiểu liên AK (có tỉ hoặc không có tì) là:

a)

“Năm bắn".

b)

“Nằm chuẩn bị bắn".

c)

“Chuẩn bị".

d)

“Chuẩn bị bắn".

59.

Trong chuẩn bị tư thế động tác nằm bắn không tì súng tiểu liên AK, từ tư thế xách súng, người bắn thực hiện cử động 1 gồm:

a)

bước chân trái lên một bước dài chếch theo hướng bắn, dùng mũi bản chân phải làm trụ, xoay gót bàn chân phải sang phải để người hướng theo hướng bắn.

b)

bước chân trái lên một bước dài chếch theo hướng mũi bàn chân trái.

60.

Sau khi thực hiện cử động 3 trong chuẩn bị tư thể động tác nằm bắn không tì súng tiểu liên AK, thân người bắn hợp với hướng bắn một góc khoảng

a)

25°.

b)

30°.

c)

35°.

d)

40°.

61.

Khi thực hiện động tác lấy thước ngắm trong nằm bắn không tì súng tiểu liên AK, người bản dùng ngón trỏ và ngón cái bàn tay phải bóp núm cữ thước ngắm, sau đó dịch chuyển sao cho

a)

mép sau núm cữ thước ngắm trùng với vạch ngang trên chữ số thước ngắm định lấy.

b)

mép sau núm cữ thước ngắm trùng với vạch ngang dưới chữ số thước ngắm định lấy.

c)

mép trước núm cữ thước ngắm trùng với vạch ngang dưới chữ số thước ngắm định lấy.

d)

mép trước núm cữ thước ngắm trùng với vạch ngang trên chữ số thước ngắm định lấy.

62.

Khi thực hiện động tác ngắm trong kĩ thuật nằm bắn không ti súng tiểu liên AK cần

a)

áp má phải vào báng súng với lực vừa phải.

b)

tránh áp má phải vào báng súng.

c)

áp thật chặt má phải vào báng súng.

d)

gối má vào báng súng.

63.

Trong kĩ thuật nằm bắn không tì súng tiểu liên AK, khi bóp cò cần dùng

a)

đốt thứ nhất của ngón trỏ tay phải để bóp cò, mặt trong ngón tay trỏ sát gần vào tay cầm.

b)

đốt thứ hai của ngón trỏ tay phải để bóp cò, mặt trong ngón tay trỏ sát gần vào tay cầm.

64.

Trong kĩ thuật nằm bắn không tì súng tiểu liên AK, khi bóp cò cần bảo đảm

a)

êm, đều, từ từ, thẳng về sau theo trục nòng súng đến khi đạn nổ.

b)

êm, đều, nhanh, thẳng về sau theo trục nòng súng đến khi đạn nổ.

c)

êm, thẳng về sau theo trục nòng súng, nhanh dần đến khi đạn nổ.

d)

chậm, mạnh dần, thẳng về sau theo trục nòng súng, mạnh nhất khi đạn nổ.

65.

Trong kĩ thuật nằm bắn không tì súng tiểu liên AK, khi đang bóp cò nếu đường ngắm bị sai lệch thì

a)

vừa điều chỉnh lại đường ngắm vừa tiếp tục tăng cò nhanh chóng kết thúc phát bắn.

b)

ngừng bóp cò, đặt ngón trỏ ngoài vành cò, điều chỉnh lại đường ngắm rồi thực hiện lại từ đầu động tác bóp cò.

c)

ngừng bóp cò, ngón trỏ giữ nguyên áp lực tay cò, điều chỉnh lại đường ngắm rồi tiếp tục tăng cò kết thúc phát bắn.

d)

ngừng bóp cò, ngón trỏ giảm áp lực tay cò, điều chỉnh lại đường ngắm rồi tiếp tục tăng cò kết thúc phát bắn.

66.

Trong kĩ thuật nằm bắn không tì súng tiểu liên AK, khẩu lệnh thôi bắn tạm thời là:

a)

“Thôi bắn tạm thời".

b)

“Thôi bắn".

c)

“Tạm thời thôi bắn".

d)

“Ngừng bắn”.

67.

Trong kĩ thuật nằm bắn không tì súng tiểu liên AK, khi nghe dứt khẩu lệnh thôi bắn tạm thời, người bắn phải

a)

tiếp tục giương súng, ngón trỏ tay phải giảm áp lực tay cò, chờ lệnh.

b)

tiếp tục giương súng, ngón trỏ tay phải thả cò súng ra, gạt cần định cách bắn về vị trí an toàn.

c)

hạ súng xuống, ngón trỏ tay phải giả

68.

Trong kĩ thuật nằm bắn không tì súng tiểu liên AK, khẩu lệnh thôi bắn hoàn toàn là:

a)

“Thôi bắn, đứng dậy".

b)

“Khám súng, đứng dậy".

c)

"Thôi bắn, khám súng, đứng dậy".

d)

“Thôi bắn hoàn toàn, khám súng, đứng dậy".

69.

Trong kĩ thuật nằm bắn có tì súng tiểu liên AK, khi để súng lên vật tỉ, miệng nòng súng phải cao hơn vật tì và nhô ra phía trước ít nhất

a)

5 cm.

b)

6 cm.

c)

7 cm.

d)

8 cm.

70.

Kết quả ngắm chụm xếp loại Giỏi nếu ba điểm chẩm nằm trong vòng tròn, đường kính

a)

2 mm.

b)

3 mm.

c)

4 mm.

d)

5 mm.

71.

Kết quả ngắm chụm xếp loại Đạt nếu ba điểm chấm nằm trong vòng tròn, đường kính

a)

2 mm.

b)

4 mm.

c)

5 mm.

d)

10 mm.

72.

Nếu kẻ đường thẳng tưởng tượng chia Mặt Trăng thành hai nửa đổi xứng (đường thẳng này qua phần tối, phần sáng và cắt đường chân trời) thì những ngày trăng non (từ đầu tháng đến giữa tháng âm lịch), hướng đường thẳng đi từ tâm Mặt Trăng qua phần sáng là

a)

hướng tây.

b)

hướng đông.

c)

hướng nam.

d)

hướng bắc.

73.

Nếu kẻ đường thẳng tưởng tượng chia Mặt Trăng thành hai nửa đối xứng (đường thẳng này qua phần tối, phần sáng và cắt đường chân trời) thì những ngày trăng khuyết (từ giữa tháng đến cuối tháng âm lịch), hướng đường thẳng đi từ tâm Mặt Trăng qua phần sáng là

a)

hướng tây.

b)

hướng đông.

c)

hướng nam.

d)

hướng bắc.

74.

Ngày trăng tròn, Mặt Trăng

4 lines
75.

Hướng đường thẳng đi từ tâm Mặt Trăng qua phần sáng là

a)

hướng tây.

b)

hướng đông.

c)

hướng nam.

d)

hướng bắc.

76.

Ngày trăng tròn, Mặt Trăng

a)

mọc ở hướng đông lúc 18 giờ và lặn ở hướng tây lúc 6 giờ ngày hôm sau.

b)

mọc ở hướng tây lúc 18 giờ và lặn ở hướng đông lúc 6 giờ ngày hôm sau.

c)

mọc ở hướng nam lúc 18 giờ và lặn ở hướng bắc lúc 6 giờ ngày hôm sau.

d)

mọc ở hướng bắc lúc 18 giờ và lặn ở hướng nam lúc 6 giờ ngày hôm sau.

77.

Chòm sao Đại Hùng Tinh (hình cái xoong) được kết thành từ

a)

5 ngôi sao.

b)

6 ngôi sao.

c)

7 ngôi sao.

d)

8 ngôi sao.

78.

Chòm sao Tiểu Hùng Tĩnh (trong đó có sao Bắc Cực ở dưới cùng và sáng nhất) được kết thành từ

a)

5 ngôi sao.

b)

6 ngôi sao.

c)

7 ngôi sao.

d)

8 ngôi sao.

79.

Ở các tảng đá độc lập và các công trình xây dựng lâu năm, bên ẩm ướt, nhiều rêu, màu sắc sẫm tối hơn là

a)

hướng bắc.

b)

hướng nam.

c)

hướng đông.

d)

hướng tây.

80.

Ở các tảng đá độc lập và các công trình xây dựng lâu năm, bên khô ráo, ít rêu, màu sắc sáng hơn là

a)

hướng bắc.

b)

hướng nam.

c)

hưởng đông.

d)

hướng tây.

81.

Ở cây độc lập, bên phía vỏ cây sần sùi, ẩm ướt, nhiều rêu, cành lá nhỏ yếu là

a)

hướng bắc.

b)

hướng nam.

c)

hướng đông.

d)

hướng tây.

82.

Ở cây độc lập, bên phía vỏ cây tròn nhẫn, khô ráo, ít rêu, cành lá xanh tốt là

a)

hướng bắc.

b)

hướng nam.

c)

hướng đông.

d)

hướng tây.

83.

Khi đang trong quá trình phát triển, hoa hướng dương luôn quay về phía Mặt Trời và ban đêm luôn quay về

a)

hướng bắc.

b)

hướng nam.

c)

hướng đông.

d)

hướng tây.

84.

Khi trưởng thành, hoa hướng dương không di chuyển theo Mặt Trời mà luôn hướng về

a)

hướng bắc.

b)

hướng nam.

c)

hướng đông.

d)

hướng tây.

85.

Ở khu vực phía Bắc nước ta, các sông lớn (trừ sông Kỳ Cùng) chảy ra biển theo hướng

a)

tây bắc - đông nam.

b)

đông nam – tây bắc.

c)

tây nam – đông bắc.

d)

đông bắc.

86.

Ở khu vực phía Bắc nước ta, các sông lớn (trừ sông Kỳ Cùng) chảy ra biển theo hướng

a)

tây bắc - đông nam.

b)

đông nam – tây bắc.

c)

tây nam – đông bắc.

d)

đông bắc – tây nam.

87.

Ở khu vực Đông Trường Sơn nước ta, các sông lớn chảy ra biển theo hướng

a)

tây - đông.

b)

đông - tây.

c)

nam – bắc.

d)

bắc nam.

88.

Ở khu vực phía Nam nước ta (bao gồm Tây Nguyên, duyên hải Trung Bộ và Nam Bộ), các sông (trừ sông Srê Pôk) chảy ra biển theo hướng

a)

tây bắc - đông nam.

b)

đông nam - tây bắc.

c)

tây nam – đông bắc.

d)

đông bắc - tây nam.

89.

Để có thể đi được đến nơi cần đến, trong những hoạt động sau, hoạt động nào cần thực hiện trước khi di chuyển?

a)

Hiểu rõ nhiệm vụ, hướng đường đi đến nơi và hướng của từng chặng.

b)

Luôn xem xét nắm phương hướng, địa hình, vật chuẩn, vị trí nơi phát ra tiếng động, ánh sáng....

c)

Chuẩn bị đầy đủ các phương tiện cần mang theo giúp cho việc tìm và giữ phương hướng.

d)

Ước lượng cự li bằng bước chân khi cần vòng tránh qua vận cản như ao, hồ, đầm lầy....

90.

Trong những hoạt động sau, hoạt động nào nên thực hiện trong khi di chuyển để giữ được phương hướng?

a)

Sử dụng la bàn dóng hướng và chọn một điểm chuẩn dễ nhận thấy nhất trên đường đi để làm đích đến, khi đến đích, lại dùng là bản ngắm một điểm tiếp theo để giữ đúng hướng đi

b)

Sử dụng các phần mềm ứng dụng (Google Map, GPS Maps,...) được cài đặt trong điện thoại thông minh.

c)

Ghi nhớ đặc điểm địa hình, địa vật và đánh dấu (nếu cần) trong quá trình di chuyển.

d)

Dựa vào một vật chuẩn duy nhất để đi đến nơi cần đến bảo đảm chính xác.

91.

Hoạt động nào trong những hoạt động sau không nên làm khi cảm thấy bị lạc hướng?

4 lines
92.

Những hoạt động sau không nên làm khi cảm thấy bị lạc hướng?

a)

Xác định vị trí bắt đầu bị lạc bằng cách đối chiếu đặc điểm địa hình, địa vật đã đi qua với đặc điểm trên đường đi được mô tả khi nhận nhiệm vụ.

b)

Tiếp tục di chuyển, đợi người đi trước có thể quay lại tìm.

c)

Quay lại vị trí xuất phát rồi xác định lại hướng đi đến nơi cần đến.

d)

Tại địa điểm bị lạc, xác định lại hướng đi mới đến nơi cần đến.

93.

Trường hợp nào sau đây không phải là thời cơ vận động trong chiến đấu bằng cách vận dụng các tư thế, động tác cơ bản?

a)

Khi địch đang chú ý về hướng ta vận động.

b)

Địa hình, địa vật kín đáo, thời tiết có nhiều thuận lợi để ta vận động.

c)

Khi có nhiều tiếng động ồn ào, khói bụi dày đặc,...

d)

Khi có lệnh của người chỉ huy.

94.

Các tư thế, động tác cơ bản thường vận dụng khi vận động dưới hoà lực bắn thẳng của địch là

a)

lê, trườn, chạy khom.

b)

lê, trườn, vọt tiến.

c)

lê, đi khom, vọt tiến.

d)

bò cao, trườn, vọt tiến.

95.

Các tư thế, động tác cơ bản thường vận dụng khi vận động dưới hoả lực không quân, pháo binh, súng cối của địch là

a)

trườn, bò, chạy khom.

b)

đi khom, trườn, vọt tiến.

c)

đi khom, lê, vọt tiến.

d)

bò cao, trườn, vọt tiến.

96.

Trường hợp nào trong các trường hợp sau, người chiến sĩ không vận động dưới hoả lực không quân, pháo binh, súng cối của địch?

a)

Giữa hai loạt đạn nổ của địch

b)

Lúc địch chuyển làn bắn sang nơi khác

c)

Địch đang bắn thẳng về hướng ta vận động

d)

Lúc địch chuyển hướng bắn sang nơi khác

97.

Tư thế, động tác cơ bản thường vận dụng khi vận động qua địa hình nhiều cây cối rậm rạp là

a)

đi khom.

b)

chạy khom.

c)

vọt tiến.

d)

bò cao.

98.

Các tư thế, động tác cơ bản thường vận dụng khi vận động qua địa hình trống trải hoặc không kín đáo là

4 lines
99.

Các tư thế, động tác cơ bản thường vận dụng khi vận động qua địa hình trống trải hoặc không kín đáo là

a)

đi, chạy, vọt tiến, lê thấp, bò.

b)

đi, chạy, vọt tiến, lê, bò.

c)

đi, trườn, vọt tiến, lê thấp, bò.

d)

đi, chạy, vọt tiến, lê cao, bò.

100.

Các tư thế, động tác cơ bản thường vận dụng khi vận động qua nơi dễ phát ra tiếng động là

a)

trườn, đi khom cao, bò cao.

b)

trườn, lê cao, bò cao.

c)

lê thấp, đi khom thấp, bò cao.

d)

trườn, lê, bò cao.

101.

Chạy vũ trang không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Là một môn thể thao quân sự, có cường độ mạnh, tiêu hao nhiều năng lượng.

b)

Có mang, vác trang bị nên động tác chạy gò bó, bước chạy ngắn hơn chạy thông thường.

c)

Tốc độ chạy chậm hơn so với chạy thông thường.

d)

Quãng đường chạy bắt buộc là 42 km.

102.

Trang bị mang, vác khi chạy vũ trang gồm một súng tiểu liên AK và một bao đạn đựng

a)

một hộp tiếp đạn (không có đạn).

b)

hai hộp tiếp đạn (không có đạn).

c)

ba hộp tiếp đạn (không có đạn).

d)

bốn hộp tiếp đạn (không có đạn).

103.

Trong những việc sau, việc nào không nên làm trước khi chạy vũ trang?

a)

Chuẩn bị đầy đủ trang bị theo quy định

b)

Nai nịt gọn gàng, đúng quy định quần áo, mũ, giày

c)

Thắt thật chặt bao đạn vào người để tránh bị tuột trong khi chạy

d)

Thắt bao đạn vừa phải vào người để máu dễ lưu thông trong khi chạy

104.

Khi chạy vũ trang, cách hít thở nào sau đây thường không sử dụng?

a)

Hít vào bằng mũi trong hai bước chạy, thở ra bằng miệng trong hai bước chạy

b)

Hít vào bằng mũi trong hai bước chạy, thở ra bằng mũi trong ba bước chạy

c)

Hít vào bằng mũi trong ba bước chạy, thở ra bằng miệng trong ba bước chạy

d)

Hít vào bằng mũi trong ba bước chạy, thở ra bằng mũi trong ba bước chạy

105.

Những biểu hiện nào sau đây của người chạy không thuộc hiện tượng “cực điểm” trong chạy vũ trang?

a)

Chuột rút

b)

Khó thở, nhức đầu, hoa mắt, ù tai và cử động rất khó khăn

c)

Đau tức ở bụng

d)

Cơ bắp mệt mỏi (đôi lúc đau nhức)

e)

Ngất

106.

Trong chạy vũ trang, nếu khoảng cách chạy ngắn, cường độ vận động cao thì thông thường hiện tượng “cực điểm” sẽ

a)

xuất hiện sớm.

b)

xuất hiện muộn.

c)

không xuất hiện.

d)

xuất hiện không rõ rệt.

107.

Trong chạy vũ trang, đối với người mới tập thì thông thường hiện tượng “cực điểm” sẽ

a)

đến muộn và mệt mỏi kéo dài.

b)

đến sớm và mệt mỏi kéo dài.

c)

đúng chu kì và chóng qua.

d)

không xuất hiện.

108.

Trong chạy vũ trang, nếu chạy quá nhanh (cố gắng quá mức) thì thông thường hiện tượng “cực điểm” sẽ

a)

xuất hiện sớm và mệt mỏi kéo dài.

b)

xuất hiện đúng chu kì và chóng qua.

c)

xuất hiện muộn và chóng qua.

d)

xuất hiện không rõ rệt.

109.

Trong chạy vũ trang, nếu khởi động tốt thì thông thường hiện tượng “cực điểm” sẽ

a)

xuất hiện đúng chu kì và chóng qua.

b)

xuất hiện sớm.

c)

xuất hiện muộn.

d)

không xuất hiện.

110.

Khi chạy vũ trang, những cách nào sau đây không sử dụng để khắc phục hiện tượng "cực điểm"?

a)

Người chạy bình tĩnh, chủ động giảm tốc độ.

b)

Người chạy dừng lại đột ngột, nằm xuống và hít thở sâu.

c)

Người chạy kiên trì thực hiện kết hợp hít thở sâu, mạnh, thả lỏng cơ bắp và tiếp tục chạy.

d)

Người chạy chuyển sang đi bộ và uống nhiều nước.

111.

Chạy vũ trang gồm các giai đoạn:

a)

xuất phát; chạy giữa quãng, chạy nước rút, về đích.

b)

xuất phát, chạy sau xuất phát, chạy giữa quãng; về đích.

c)

xuất phát, chạy sau xuất phát, chạy giữa quãng, về đích và sau về đích.

112.

Trong giai đoạn xuất phát của chạy vũ trang, khi có khẩu lệnh “Vào vị trí”, người chạy tiến đến sau vạch xuất phát, đặt chân thuận sát mép sau vạch xuất phát và đặt chân còn lại cách mép sau vạch xuất phát

a)

một phần ba bước chân về sau.

b)

nửa bước chân về sau.

c)

hai phần ba bước chân về sau.

d)

một bước chân về sau.

113.

Trong giai đoạn xuất phát của chạy vũ trang, khi có khẩu lệnh "Chuẩn bị, hai đầu gối người chạy chúng thấp hơn, trọng tâm người

a)

ở chân trước và hai gót chân kiểng.

b)

ở chân sau và gót chân trước kiểng.

c)

ở chân trước và gót chân sau kiễng.

d)

dồn đều vào hai chân và hai gót chân kiễng.

114.

Trong giai đoạn xuất phát của chạy vũ trang, khi nghe dứt khẩu lệnh "Chạy”, người chạy

a)

kết hợp sức bật của hai chân và toàn thân nhanh chóng nhảy qua vạch xuất phát rồi chạy.

b)

kết hợp sức bật của hai chân và toàn thân nhanh chóng chạy rời khỏi vạch xuất phát.

c)

nhanh chóng đứng thẳng người lên rồi chạy rời khỏi vạch xuất phát.

d)

nhanh chóng chùng hai gối thấp hơn rồi chạy rời khỏi vạch xuất phát.

115.

Trong giai đoạn chạy giữa quầng của chạy vũ trang, tay của người chạy đánh nhịp nhàng với bước chân, góc độ khuỷu tay khoảng

a)

60°.

b)

70°.

c)

80°

d)

90°.

116.

Trong chạy vũ trang, khi về đích người chạy đánh đích bằng cách nào trong các cách sau?

a)

Rướn ngực vào dây đích

b)

Ch