wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

46c địa

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Nội dung chủ yếu nhất của cơ cấu kinh tế là

a)

A. các bộ phận hợp thành và quan hệ giữa chúng.

b)

B. tổng số chung và tất cả các bộ phận hợp thành.

c)

C. sự sắp xếp các bộ phận trong cả tổng thể chung.

d)

D. sự phân chia tổng thể chung thành các bộ phận.

2.

Câu 2. Cơ cấu ngành kinh tế gồm các bộ phận nào sau đây?

a)

A. Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực trong nước,

b)

B. Nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng và dịch vụ.

c)

C. Nông - lâm - ngư nghiệp, khu vực ở trong nước và dịch vụ.

d)

D. Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực ngoài nước.

3.

Câu 3. Cơ cấu thành phần kinh tế gồm

a)

A. khu vực kinh tế trong nước, công nghiệp - xây dựng, dịch vụ.

b)

B. khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, nông - lâm - ngư nghiệp.

c)

C khu vực kinh tế trong nước, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

d)

D. khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, công nghiệp - xây dựng.

4.

Câu 4. Cơ cấu lãnh thổ gồm

a)

A toàn cầu và khu vực, quốc gia, vùng.

b)

B. toàn cầu và khu vực, vùng, dịch vụ.

c)

C. công nghiệp - xây dựng, quốc gia.

d)

D. nông - lâm - ngư nghiệp, toàn cầu.

5.

Câu 5. Thành phần nào sau đây không được xếp vào cơ cấu lãnh thổ một quốc gia?

a)

A. Vùng kinh tế.

b)

B. Khu chế xuất.

c)

C. Điểm sản xuất.

d)

D. Ngành sản xuất.

6.

Câu 6, Thành phần nào sau đây không được xếp vào cơ cấu thành phần kinh tế của một quốc gia?

a)

A. Nhà nước.

b)

B. Ngoài Nhà nước.

c)

C. Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

d)

D. Nông - lâm - ngư nghiệp.

7.

Câu 7. Cơ cấu thành phần kính tế phản ánh được rõ rệt điều gì sau đây?

a)

A. Trình độ phân công lao động xã hội.

b)

B. Trình độ phát triển lực lượng sản xuất.

c)

C. Việc sử dụng lao động theo ngành.

d)

(D) Việc sở hữu kinh tế theo thành phần.

8.

Câu 8. Đặc điểm nổi bật về cơ cấu ngành kinh tế của các nước phát triển là

a)

(A) nông - lâm - ngư nghiệp rất nhỏ, dịch vụ rất lớn.

b)

B. dịch vụ rất lớn, công nghiệp - xây dựng rất nhỏ.

c)

C. công nghiệp - xây dựng rất lớn, dịch vụ rất nhỏ.

d)

D. nông - lâm - ngư nghiệp rất lớn, dịch vụ rất nhỏ.

9.

Câu 9. Thông thường những nước có vốn đầu tư ra nước ngoài cao thì

a)

A. GNI lớn hơn GDP,

b)

B. GNI nhỏ hơn GDP.

c)

C. GNI/người nhỏ hơn GDP/người.

d)

D. Tốc độ tăng GDP lớn hơn GNI.

10.

Câu 10. Nước nhận đầu tư nước ngoài nhiều hơn đầu tư ra nước ngoài sẽ có

a)

A GDP lớn hơn GNI.

b)

B. GNI lớn hơn GDP.

c)

C. GNI/người nhỏ hơn GDP/người.

d)

D. Tốc độ tăng GDP lớn hơn GNI.

11.

Câu 11. Chỉ số GNI/người không có ý nghĩa trong

a)


A. phản ánh trình độ phát triển kinh tế của các quốc gia.


b)

B. các tiêu chí quan trọng đánh giá chất lượng cuộc sống.

c)

C. việc so sánh mức sống của dân cư các nước khác nhau.

d)

D.xác định tốc độ tăng trưởng và cơ cấu của nền kinh tế.

12.

Câu 12. Nông nghiệp hiểu theo nghĩa rộng, gồm

a)

A. trồng trọt, chăn nuôi, thuỷ sản.

b)

B nông, lâm nghiệp, ngư nghiệp.

c)

C. trồng trọt, lâm nghiệp, thuỷ sản.

d)

D. chăn nuôi, lâm nghiệp, thuỷ sản.

13.

Câu 13. Vai trò của sản xuất nông nghiệp không phải là

a)

A. cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.

b)

B. bảo đảm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.

c)

C. sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.

d)

D. cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành.

14.

Câu 14. Hoạt động nào sau đây ra đời sớm nhất trong lịch sử phát triển của xã hội người?

a)

(A) Nông nghiệp.

b)

B. Công nghiệp

c)

C. Thương mại.

d)

D. thủ cnghiep

15.

Câu 15. Lí do nào sau đây là quan trọng nhất làm cho nông nghiệp là nhiệm vụ chiến lược hàng đầu? các nước đang phát triển, đông dân coi đẩy mạnh nn là nvu chiến lược hàng đầu?

a)

A

b)

B

c)

C. Sx ra những mặt hàng có gtri xuất khẩu

d)

D

16.

Câu 16. Đặc điểm nào sau đây không đúng với sản xuất nông nghiệp?

a)

A. Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế.

b)

B. Đối tượng sản xuất của nông nghiệp là cây trồng, vật nuôi.

c)

C Sản xuất bao gồm giai đoạn khai thác tài nguyên và chế biến.

d)

D Sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai, khí hậu, sinh vật, nước.

17.

Câu 17. Về cơ bản, sản xuất nông nghiệp không thể diễn ra khi không có?

a)

A. nguồn nước.

b)

B địa hình

c)

C đất đai.

d)

D. sinh vật.

18.

Câu 18. Yếu tố nào sau đây của sản xuất nông nghiệp ít phụ thuộc vào đất đai hơn cả?

a)

Qui mô sản xuất.

b)

Cơ cấu vật nuôi.

c)

Mức độ thâm canh.

d)

tổ chức lãnh thổ.

19.

Câu 19. Để khắc phục các hạn chế do tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp gây ra, cần thiết phải

a)

(A) đa dạng hóa sản xuất và xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí.

b)

B. xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí và nâng cao độ phỉ đất.

c)

C. đa dạng hoá sản xuất và phải sử dụng hợp lí và tiết kiệm đất.

d)

D. phát triển ngành nghề dịch vụ và tôn trọng quy luật tự nhiện.

20.

Câu 20. Biện pháp chung để đẩy nhanh nền nông nghiệp hàng hoá trong nền kinh tế hiện đại là

a)

A . năng cao năng suất và chất lượng các cây công nghiệp lâu năm.

b)

B hình thành và phát triển các vùng chuyên môn hoá nông nghiệp.

c)

C. phát triển quy mô diện tích các loại cây công nghiệp hằng năm.

d)

D. tích cực mở rộng thị trường xuất khẩu các loại nông sản đặc thù.

21.

Câu 21. Đặc điểm nào sau đây là quan trọng nhất đối với sản xuất nông nghiệp?

a)

A. Đất là tư liệu sản xuất chủ yếu.

b)

B. Đối tượng là cây trồng, vật nuôi.

c)

C. Sản xuất có đặc tính là mùa vụ.

d)

D. Sản xuất phụ thuộc vào tự nhiện.

22.

Câu 22. Nhân tố ảnh hưởng làm cho sản xuất nông nghiệp có tính bấp bênh là

a)

A. đất đai.

b)

B nguồn nc

c)

C khí hậu

d)

D sịnh vật

23.

Câu 23. Năng suất cây trồng phụ thuộc chủ yếu vào

a)

A. chất lượng đất.

b)

B. diện tích đất.

c)

C. nguồn nước tưới.

d)

D. độ nhiệt ẩm.

24.

Câu 24. Quy mô sản xuất nông nghiệp phụ thuộc chủ yếu vào

a)

A. chất lượng đất.

b)

(B) diện tích đất.

c)

C. nguồn nước tưới.

d)

d. độ nhiệt ẩm.

25.

Câu 25. Nguồn thức ăn không ảnh hưởng nhiều đến

a)

A. cơ cấu vật nuôi.

b)

B hình thức chăn nuôi.

c)

C. phân bố chăn nuôi.

d)

D. giống các vật nuôi.

26.

Câu 26. Các yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định tới sự phát triển và phân bố nông

a)

A. Dân cư - lao động, khoa học kĩ thuật, thị trường, đất đai.

b)

B Dân cư - lao động, khoa học kĩ thuật, đất đai, nguồn nước.

c)

C . Dân cư - lao động, sở hữu ruộng đất, khoa học, thị trường.

d)

D. Dân cư - lao động, khoa học kĩ thuật, thị trường, sinh vật.

27.

Câu 27. Vai trò nào sau đây không đúng hoàn toàn với ngành trồng trọt?

a)

A. Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.

b)

B. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

c)

C. Cơ sở để phát triển chăn nuôi và nguồn xuất khẩu.

d)

(D) Cơ sở để công nghiệp hoá và hiện đại hoá kinh tế.

28.

Câu 28. Theo giá trị sử dụng, cây trồng được phân thành các nhóm

a)

A. cây lương thực, cây công nghiệp, cây nhiệt đới.

b)

B. cây lương thực, cây công nghiệp, cây cận nhiệt.

c)

C cây lương thực, cây công nghiệp, cây ăn quả.

d)

D. cây lương thực, cây công nghiệp, cây ôn đới.

29.

Câu 29. Cây lương thực bao gồm

a)

A. lúa gạo, lúa mì, ngô, kê.

b)

C. lúa gạo, lúa mì, ngô, đậu.

c)

B. lúa gạo, lúa mì, ngô, lạc.

d)

D. lúa gạo, lúa mì, ngô, mía.

30.

Câu 30. Điều kiện sinh thái của cây trồng là các đòi hỏi của cây về chế độ

a)

A. nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và chất đất để phát triển.

b)

B. nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và giống cây để phát triển.

c)

( C) nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và địa hình để phát triển.

d)

D. nhiệt, ánh sáng, ẩm, chất dinh dưỡng và nguồn nước để phát triển.

31.

Câu 31. Đặc điểm sinh thái của cây lúa gạo là ưa khí hậu

a)

A. nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.

b)

B. Ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.

c)

C. nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.

d)

D. nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.

32.

Câu 32. Đặc điểm sinh thái của cây lúa mì là ưa khí hậu

a)

A. nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.

b)

B. ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.

c)

C. nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.

d)

D. nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.

33.

Câu 33. Đặc điểm sinh thái của cây ngô là ưa khí hậu

a)

A. nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.

b)

B. ẩm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón

c)

C. nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.

d)

D. nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.

34.

Câu 34. Lúa gạo phân bố tập trung ở miền

a)

1. nhiệt đới.

b)

B. ôn đới.

c)

C. cận nhiệt.

d)

D. hàn đới.

35.

Câu 35. Lúa mì phân bố tập trung ở miền

a)

1. ôn đới và cận nhiệt.

b)

B. cận nhiệt và nhiệt đới.

c)

C. ôn đới và hàn đới.

d)

D. nhiệt đới và ôn đới.

36.

Câu 36. Ngô phân bố nhiều nhất ở miền

a)

A -. nhiệt đới, hàn đới.

b)

B. nhiệt đới, cận nhiệt.

c)

C. ôn đới, hàn đới.

d)

D. cận nhiệt, ôn đới.

37.

Câu 37. Cây mía ưa loại đất nào

a)

A. Phù sa mới.

b)

B. Đất đen.

c)

C. Đất ba dan.

d)

D. Phù sa cổ.

38.

Câu 38. Cây củ cải đường ưa loại đất nào sau đây?

a)

A. Phù sa mới.

b)

B. Đất đen.

c)

C. Đất ba dan.

d)

D. Phù sa cổ.

39.

Câu 39. Cây cà phê thích hợp nhất đất nào sau đây?

a)

A Phù sa mới.

b)

B. Đất đen.

c)

C. Đất ba dan.

d)

D. Phù sa cổ.

40.

Câu 40. Cây cao su thích hợp nhất với loại đất nào sau đây?

a)

A. Phù sa mới.

b)

B. Đất đen.

c)

C. Đất ba dan.

d)

D. Phù sa cổ.

41.

Câu 41. Các loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền nhiệt đới?

a)

A) Mía, đậu tương.

b)

B) Củ cải đường, chè.

c)

C. Chè, đậu tương.

d)

D. Đậu tương, củ cải đường.

42.

Câu 42. Các loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền ôn đới và cận nhiệt?

a)

A. Mía.

b)

. B. Cà phê.

c)

C. Cao su

d)

D. Củ cải đường.

43.

Câu 43. Loại vật nuôi nào sau đây thuộc gia súc lớn?

a)

A. trâu

b)

B lợn

c)

C cừu

d)

D dê

44.

Câu 44. Loại vật nuôi nào sau đây thuộc gia súc nhỏ?

a)

A. Bò.

b)

B. Trâu.

c)

C. Gà.
là gia cầm

d)

D. Dê.

45.

Câu 45. Các vật nuôi nào sau đây thuộc gia súc nhỏ?

a)

A. Bò, lợn, dê.

b)

B. Trâu, dê, cừu.

c)

C. Lợn, cừu, dê.

d)

D. Gà, lợn, cừu.

46.

Câu 46. Loại vật nuôi phổ biến khắp nơi trên thế giới là

a)

A. Gà.

b)

B. Lợn.

c)

C cừu

d)

D. Bò.