Font size
WorksheetsHÓA 7-ĐC,HC, PT
Total questions: 48
Worksheet time: 27mins
Đơn chất là chất tạo nên từ
một chất.
một nguyên tố hoá học.
một nguyên tử.
. một phân tử.
Từ một nguyên tố hoá học có thể tạo nên bao nhiêu đơn chất?
Chỉ 1 đơn chất.
Một, hai hay nhiều đơn chất.
Chỉ 2 đơn chất.
Không xác định được
Hợp chất là chất tạo nên từ
hai nguyên tử trở lên.
hai nguyên tố hóa học trở lên
một nguyên tố hoá học.
một phân tử.
Để tạo thành phân tử của một hợp chất tối thiểu cần có bao nhiêu loại nguyên tố
1 nguyên tố.
2 nguyên tố.
3 nguyên tố.
4 nguyên tố.
Dựa vào dấu hiệu nào sau đây để phân biệt phân tử đơn chất với phân tử hợp chất?
Hình dạng của phân tử.
Kích thước của phân tử.
Số lượng nguyên tử trong phân tử.
Nguyên tử cùng loại hay khác loại.
Chất được chia thành hai loại lớn là
Đơn chất và hỗn hợp.
Hợp chất và hỗn hợp.
Đơn chất, hỗn hợp, hợp chất.
Đơn chất và hợp chất.
Trong các chất sau đây chất nào là đơn chất?
Khí carbon dioxide do hai nguyên tố tạo nên là C, O.
Than chì do nguyên tố C tạo nên.
Hydrochloric acid do hai nguyên tố cấu tạo nên là H, Cl.
Water do hai nguyên tố cấu tạo nên là H, O.
Cho các chất sau:
(1) Khí nitrogen do nguyên tố N tạo nên.
(2) Khí carbon dioxide do 2 nguyên tố C và O tạo nên.
(3) Sodium hydroxide do 3 nguyên tố Na, O và H tạo nên.
(4) Sulfur do nguyên tố S tạo nên.
Có bao nhiêu chất sau đây là đơn chất?
(a)
Trường hợp nào sau đây là đơn chất?
Kim cương do nguyên tố C tạo nên
Sodium chloride do nguyên tố Na và Cl tạo nên.
Water do nguyên tố H và O tạo tên.
Vôi sống do nguyên tố Ca và O tạo nên.
Trường hợp nào sau đây là hợp chất?
Kim cương do nguyên tố C tạo nên.
Khí nitrogen do nguyên tố N tạo nên.
Khí chlorine do nguyên tố Cl tạo nên.
Sodium chloride do nguyên tố Na và Cl tạo nên.
Cho các chất sau:
(1) Khí nitrogen do nguyên tố N tạo nên.
(2) Khí carbon dioxide do 2 nguyên tố C và O tạo nên.
(3) Sodium hydroxide do 3 nguyên tố Na, O và H tạo nên.
(4) Sulfur do nguyên tố S tạo nên.
Có bao nhiêu chất là hợp chất?
(a)
Trong các chất sau đây chất nào là đơn chất
. Khí sulfur trioxide do hai nguyên tố tạo nên là S, O.
Copper do nguyên tố Cu tạo nên.
Acetic acid do 3 nguyên tố cấu tạo nên là H, C và O.
Water do hai nguyên tố cấu tạo nên H, O.
Trong số các chất dưới đây, thuộc loại hợp chất có
Khí hydrogen
Aluminium.
Phosphorus.
Water.
Khối lượng phân tử của hợp chất nitrogen dioxide tạo bởi 1 nguyên tử nitrogen và 2 nguyên tử oxygen là
(a)
Khối lượng phân tử của hợp chất iron (III) hydroxide tạo bởi 1 nguyên tử Fe, 3 nguyên tử O và 3 nguyên tử H là
(a)
Khối lượng phân tử của phân tử giấm ăn tạo bởi 2 nguyên tử C, 4 nguyên tử H và 2 nguyên tử O là
(a)
Khối lượng phân tử của phân tử iron (II) sulfate tạo bởi 1 nguyên tử Fe, 1 nguyên tử S và 4 nguyên tử O
(a)
Khi đốt cháy một chất trong oxygen thu được khí carbon dioxide (phân tử gồm C và O) và water (phân tử gồm H và O). Nguyên tố nhất thiết phải có trong thành phần của chất mang đốt là
Carbon và hydrogen.
Carbon và oxygen
Carbon, hydrogen và oxygen
Hydrogen và oxygen.
Dựa vào dấu hiệu nào sau đây để phân biệt phân tử đơn chất với phân tử hợp chất
Hình dạng của phân tử
Kích thước của phân tử
Số lượng nguyên tử trong phân tử
Nguyên tử cùng loại hay khác loại
Chất được chia thành hai loại lớn là
Đơn chất và hỗn hợp.
Hợp chất và hỗn hợp.
Đơn chất, hỗn hợp, hợp chất.
Đơn chất và hợp chất.
Trong các chất sau đây chất nào là đơn chất
Khí carbon dioxide do hai nguyên tố tạo nên là C, O
Than chì do nguyên tố C tạo nên.
Hydrochloric acid do hai nguyên tố cấu tạo nên là H, Cl.
Water do hai nguyên tố cấu tạo nên là H, O.
Trong các chất sau đây, có bao nhiêu đơn chất và bao nhiêu hợp chất?
(a) Phosphoric acid (chứa H, P, O).
(b) Carbonic acid do các nguyên tố carbon, hydrogen, oxygen tạo nên.
(c) Kim cương do nguyên tố carbon tạo nên.
(d) Khí ozone do ba nguyên tử oxygen liên kết với nhau.
(e) Kim loại silver tạo nên từ Ag.
(f) Khí carbonic tạo nên từ C, 2O.
(g) Sulfuric acid tạo nên từ 2H, S, 4O.
(h) Than chì tạo nên từ C.
(i) Khí acetylene tạo nên từ 2C và 2H.
4 đơn chất và 5 hợp chất.
. 5 đơn chất và 4 hợp chất.
3 đơn chất và 6 hợp chất.
6 đơn chất và 3 hợp chất.
. Trong các trường hợp dưới đây, vật phát ra âm khi nào
Khi làm vật chuyển động.
Khi bẻ gãy vật.
Khi uốn cong vật.
Khi làm vật dao động.
Vật nào sau đây được gọi là nguồn âm?
Cây súng
Cái trống
Cái còi đang thổi
Âm thoa
Trường hợp nào sau đây được gọi là nguồn âm?
Nước suối đang chảy
Mặt trống đang được gõ
Ống sao đang được thổi
Cả ba ý trên đều đúng
Âm thanh được tạo ra nhờ:
Nhiệt
Điện
Ánh sáng
Dao động
. Kéo căng sợi dây cao su. Dùng tay bật sợi dây cao su đó, ta nghe âm thanh. Nguồn âm đó là
Sợi dây cao su
Bàn tay
Không khí
Bàn tay và không khí
Khi thổi sáo ta nghe thấy âm thanh, nguồn âm đó là
Các ngón tay của người thổi
Đôi môi của người thổi
Cột không khí trong ống sáo
Thành ống sáo
Khi nghe đài, âm thanh phát ra từ đâu?
Từ chiếc loa có màng đang dao động
Từ phát thanh viên đọc ở đài phát thanh
Từ nút chỉnh âm thanh
Từ vỏ kim loại của chiếc đài
Khi bay một số côn trùng như ong, ruồi, muỗi, … tạo ra những tiếng vo ve là vì
Chúng vừa bay vừa kêu
Chúng có bộ phận phát ra âm thanh đặc biệt
Hơi thở của chúng mạnh đến mức phát ra âm thanh
Những đôi cánh của chúng vẫy rất nhanh tạo ra dao động và phát ra âm thanh
Sóng âm có thể truyền được trong các môi trường nào sau đây
Chất lỏng
Chất khí
Chất rắn
Chất lỏng, rắn và khí
Sóng âm không truyền được trong môi trường nào dưới đây
Chất rắn
Chất lỏng
Chất khí
Chân không
Dao động càng nhanh thì tần số dao động
Không thay đổi
Càng nhỏ
Càng lớn
Tất cả đều sai
Tần số dao động càng cao thì
âm nghe càng trầm
âm nghe càng to
âm nghe càng vang xa
âm nghe càng bổng
Tần số là
Khoảng thời gian vật thực hiện được một dao động
Số dao động trong một giây
Số dao động trong một phút
Khoảng thời gian vật thực hiện được 60 dao động
Một con lắc thực hiện 40 dao động trong 20 giây. Tần số dao động của con lắc này là:
2Hz
0,5Hz
2s
0,5s
Đơn vị của tần số là:
s (giây)
m/s (mét trên giây)
dB (dexiben)
Hz (héc)
……….là số dao động trong một giây.
Vận tốc
Biên độ
Chu kì
Tần số
Độ cao của âm phụ thuộc vào
Tần số
Biên độ
Độ to
Cường độ
Chọn câu đúng:
Độ cao của âm phụ thuộc vào tần số
. Độ cao của âm phụ thuộc vào biên độ
Độ cao của âm phụ thuộc vào độ to
Độ cao của âm phụ thuộc vào cường độ
Tần số âm càng thấp thì:
. Âm nghe càng trầm
Âm nghe càng to
Âm nghe càng vang xa
Âm nghe càng bổng
Một vật dao động càng nhanh thì âm phát ra càng:
Trầm
Bổng
Vang
Truyền đi xa
Âm phát ra cao hơn khi nào
Khi tần số dao động lớn hơn
Không cần điều kiện nào
Khi tần số dao động không thay đổi
khi tần số dao động nhỏ hơn
Âm phản xạ là:
Âm dội lại khi gặp vật cản
Âm đi xuyên qua vật cản
Âm đi vòng qua vật cản
Các loại âm trên
Những vật có khả năng hấp thụ âm tốt là những vât
Phản xạ âm tốt
Có bề mặt nhẵn, cứng.
Phản xạ âm kém.
Mềm và phẳng.
Làm thế nào để hạn chế tiếng vang trong phòng?
Làm tường mấp mô
Đóng trần bằng xốp
Làm tường mấp mô và đóng trần bằng xốp
Làm tường bằng kính
Những vật sau đây phản xạ âm tốt:
Mặt tường gồ ghề, mặt nền trải thảm
Tấm lụa trải phẳng, áo len, áo mút.
Vài bông, nhung, gấm.
Mặt kính, tường phẳng.
Vật nào dưới dây là vật phản xạ âm tốt
Mảnh xốp
Mảnh kính
Tường phủ dạ, nhung
Vải bông.
