wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương Hóa học kì II - Lớp 8

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của oxi?

a)

Oxi là chất khí

b)

Trong các hợp chất, oxi có hóa trị II

c)

Tan nhiều trong nước

d)

Nặng hơn không khí

2.

Chọn đáp án đúng nhất. Sự cháy là gì?

a)

Là sự oxi hóa không tỏa nhiệt

b)

Là sự oxi hóa chậm có phát sáng

c)

Là sự oxi hóa có tỏa nhiệt và phát sáng

d)

Tất cả đều sai

3.

Không khí gồm các thành phần:

a)

21% oxi, 78% nitơ, 1% các chất khác

b)

10% oxi, 80% nitơ, 10% các chất khác

c)

40% oxi, 20% nitơ, 40% các chất khác

d)

5% oxi, 90% nitơ, 5% các chất khác

4.

Tính chất hóa học của oxi là: 

a)

Tác dụng với kim loại

b)

Tác dụng với phi kim

c)

Tác dụng với hợp chất

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

5.

Cháy mạnh trong oxi với ngọn lửa sáng chói, tạo ra khói trắng dày đặc bám vào thành lọ dưới dạng bột hòa tan được trong nước là phản ứng:

a)

4P + 5O2  \rightarrow   2P2O5

b)

P + O2  \rightarrow   P2O3

c)

S + O2  \rightarrow   SO2

d)

2Zn + O2  \rightarrow   2ZnO

6.

Chọn đáp án sai:

a)

Nguyên tử khối của oxi là 32 đvC

b)

Sự cháy là sự oxi hóa có tỏa nhiệt và phát sáng

c)

Ký hiệu hóa học của nguyên tố oxi là O.

d)

Sự oxi hóa chậm là sự oxi hóa có tỏa nhiệt nhưng không phát sáng

7.

Cách dập tắt sự cháy:

a)

Hạ nhiệt độ của chất cháy xuống dưới nhiệt độ cháy

b)

Bật quạt điện thổi gió vào đám cháy

c)

Cách li chất cháy với oxi

d)

A và C là đáp án đúng

8.

Chọn đáp án sai khi nói về tính chất vật lý của oxi?

a)

Là chất khí không màu, không mùi, ít tan trong nước

b)

Nhẹ hơn không khí.

c)

Oxi hóa lỏng ở -183oC

d)

Oxi lỏng có màu xanh nhạt.

9.

Điểm giống nhau giữa sự cháy và sự oxi hóa chậm là:

a)

Đều tỏa nhiệt

b)

Không phát sáng

c)

Xảy ra chậm

d)

Không tỏa nhiệt

10.

Tính khối lượng của lưu huỳnh, biết khi đốt cháy m (g) lưu huỳnh trong 3,2 g oxi thu được SO2. Tính m?

a)

2,1 g

b)

1,2 g

c)

2,3 g

d)

3,2 g

11.

Đốt cháy 6,2 gam phốt pho (P) trong bình chứa khí oxi, sau phản ứng thu được điphotpho pentaoxit (P2O5) có khối lượng là:

a)

11,2 g

b)

10,4 g

c)

12,4 g

d)

14,2 g

12.

Oxit là hợp chất của oxi với:

a)

một nguyên tố kim loại khác

b)

một nguyên tố phi kim khác

c)

một nguyên tố hoá học khác

d)

các nguyên tố hoá học khác

13.

Tên gọi của SO3 là:

a)

lưu huỳnh trioxit

b)

lưu huỳnh đioxit

c)

lưu huỳnh oxit

d)

lưu huỳnh pentaoxit

14.

Cách gọi tên nào sau đây đúng?

a)

P2O5: photpho oxit

b)

CO2: cacbon(II) oxit

c)

Fe2O3: sắt oxit

d)

K2O: kali oxit

15.

Trong các công thức hóa học sau, đâu là công thức hóa học của oxit axit?

a)

FeO

b)

CuO

c)

N2O5

d)

MgO

16.

Tên gọi của MgO là:

a)

magie oxit

b)

magie(II) oxit

c)

magie đioxit

d)

magie pentaoxit

17.

Cho dãy các công thức hóa học sau, dãy có công thức đều của oxit là:

a)

CaO, C2H6, ZnO, CO2

b)

CaO, CO2, MgO, ZnO

c)

C2H6O, SO2, H2O, Al2O3

d)

Fe2O3, CH3OH, MgO, SO3

18.

Cách đọc tên nào sau đây sai?

a)

ZnO: kẽm oxit

b)

N2O5: đinitơ pentaoxit

c)

BaO: bari oxit

d)

Fe2O3: sắt oxit

19.

Trong các công thức hoá học sau, đâu là oxit bazơ?

a)

SO3

b)

CO2

c)

P2O5

d)

CuO

20.

Cho các phát biểu sau:

(1) Phân loại oxit gồm 2 loại chính: oxit axit và oxit bazơ.

(2) Tiền tố chỉ số nguyên tử của phi kim bằng 2 gọi là tri.

(3) Cách gọi tên của CO2: Cacbon đioxit

(4) Oxit là hợp chất tạo bởi hai nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là oxi. Công thức tổng quát: MxOy.

Số các phát biểu đúng là:

a)

(1), (2), (3)

b)

(2), (3), (4)

c)

(2), (4)

d)

(1), (3), (4)

21.

Cho kẽm tác dụng với oxi được kẽm oxit. Công thức hóa học của kẽm oxit là:

a)

ZnO

b)

Zn(OH)2

c)

Zn2O

d)

ZnO2

22.

Trong công nghiệp oxi được điều chế bằng cách:

a)

Quang hợp của cây xanh

b)

Điện phân nước

c)

Chưng cất phân đoạn không khí lỏng

d)

Điện phân nước và chưng cất phân đoạn không khí lỏng

23.

Nhiệt phân hoàn toàn 12,25 g KClO3 sau phản ứng thu được m (g) khí oxi. Giá trị của m là:

a)

4,6 g

b)

6,4 g

c)

8,4 g

d)

4,8 g

24.

Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế oxi bằng nguyên liệu nào?

a)

KMnO4

b)

CaCO3

c)

KClO3 

d)

Cả KMnO4 KClO3

25.

Đâu là phản ứng điều chế oxi trong phòng thí nghiệm?

a)

CaCO3  \rightarrow    CaO + CO2

b)

4P + 5O2   \rightarrow   2P2O5

c)

2KClO3  \rightarrow    2KCl + 3O2

d)

Cu(OH)2  \rightarrow    CuO + H2O

26.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Sự oxi hóa là sự tác dụng của đơn chất với oxi

b)

Sự oxi hóa là sự tác dụng của hợp chất với oxi

c)

Sự oxi hóa là sự tác dụng của đơn chất hoặc hợp chất với oxi

d)

Sự oxi hóa là sự tác dụng của chất đó với oxi đơn chất hoặc với oxit kim loại

27.

Những lĩnh vực ứng dụng quan trọng nhất của khí oxi là:

a)

Sự hô hấp

b)

Sự đốt nhiên liệu

c)

Dùng trong phản ứng khử oxit kim loại

d)

Cần cho sự hô hấp và sự đốt cháy nhiên liệu

28.

Có các phát biểu sau:

(1) Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế oxi bằng cách đun nóng những hợp chất giàu oxi và dễ phân hủy ở nhiệt độ cao.

(2) Có 2 cách thu khí oxi là: đẩy không khí và đẩy nước.

(3) Trong công nghiệp người ta điều chế oxi từ KMnO4

(4) Nguyên liệu để sản xuất khí oxi trong công nghiệp là không khí hoặc nước.

Số phát biểu đúng là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Để thu khí oxi bằng cách đẩy không khí nhờ vào tính chất là:

a)

khí oxi tan ít trong nước

b)

khí oxi nhẹ hơn không khí

c)

khí oxi nặng bằng không khí

d)

khí oxi nặng hơn không khí

30.

Người ta thu khí oxi bằng cách đẩy nước là nhờ dựa vào tính chất:

a)

Khí oxi tan nhiều trong nước

b)

Khí oxi ít tan trong nước

c)

Khí oxi khó hóa lỏng

d)

Khí oxi nhẹ hơn nước

31.

Hỗn hợp khí H2 và khí O2 khi cháy thường gây tiếng nổ vì:

a)

hiđro cháy mãnh liệt trong oxi.

b)

phản ứng này tỏa nhiều nhiệt.

c)

thể tích nước mới tạo thành bị dãn nở đột ngột, gây ra sự chấn động không khí, đó là tiếng nổ mà ta nghe được.

d)

hiđro và oxi là hai chất khí, nên khi cháy gây tiếng nổ.

32.

Sự oxi hóa chậm là:

a)

Sự oxi hóa mà không tỏa nhiệt

b)

Sự oxi hóa mà không phát sáng

c)

Sự oxi hóa tỏa nhiệt mà không phát sáng

d)

Sự tự bốc cháy

33.

Phản ứng nào là phản ứng hóa hợp?

a)

Zn + H2SO4 \rightarrow   ZnSO4 + H2

b)

CaO + H2O \rightarrow   Ca(OH)2

c)

CaCO3 \rightarrow   CaO + CO2

d)

Fe + 2HCl \rightarrow   FeCl2 + H2

34.

Phản ứng nào là phản ứng phân huỷ?

a)

2Cu + O2 \rightarrow  2CuO

b)

2KClO3  \rightarrow   2KCl + 3O2

c)

H2 + CuO \rightarrow   Cu + H2O

d)

FeO+ 2HCl \rightarrow   FeCl2 + H2O

35.

Hãy chỉ ra phản ứng hoá học có xảy ra sự oxi hoá trong các phản ứng cho dưới đây:

a)

CaCO3   \rightarrow   CaO + CO2

b)

4P + 5O2   \rightarrow   2P2O5

c)

2KClO3  \rightarrow    2KCl + 3O2

d)

Cu(OH)2   \rightarrow   CuO + H2O

36.

Tính chất vật lí nào dưới đây không phải của hiđro?

a)

là chất khí không màu, không mùi, không vị.

b)

tan ít trong nước.

c)

tan nhiều trong nước.

d)

nhẹ hơn không khí.

37.

Chất rắn Cu tạo thành từ phản ứng của CuO và H2 có màu gì?

a)

Màu đen.

b)

Màu nâu.

c)

Màu xanh.

d)

Màu đỏ.

38.

Vì sao bóng được bơm khí hiđro có thể bay lên cao được?

a)

Vì hiđro là chất khí ở nhiệt độ thường.

b)

Vì hiđro là chất khí nhẹ nhất, nhẹ hơn rất nhiều so với không khí.

c)

Vì khí hiđro không tác dụng với các chất khí có trong không khí.

d)

Vì khí hiđro có khối lượng nhỏ.

39.

Ứng dụng của hiđro là:

a)

oxi hóa kim loại.

b)

Làm nguyên liệu sản xuất NH3, HCl, chất hữu cơ.

c)

Tạo hiệu ứng nhà kính.

d)

Tạo mưa axit.

40.

Một sản phẩm thu được sau khi dẫn khí hiđro qua chì(II) oxit (PbO) nung nóng là:

a)

Pb

b)

H2

c)

PbO

d)

Không phản ứng

41.

Trong giờ thực hành hóa học, học sinh A cho 32,5 gam kẽm vào dung dịch H2SO4 loãng, trong khí đó học sinh B cho 32,5 gam sắt cũng vào dung dịch H2SO4 loãng như ở trên. Hãy cho biết học sinh A hay học sinh B thu được nhiều khí hiđro (đo ở đktc) hơn?

a)

Học sinh B.

b)

Học sinh A.

c)

Không xác định được.

d)

Hai học sinh bằng nhau.

42.

Phản ứng nào dưới đây là phản ứng oxi hóa – khử?

a)

Fe + 2HCl \rightarrow   FeCl2 + H2

b)

3H2 + Fe2O3 \rightarrow   2Fe + 3H2O

c)

CaO + H2O \rightarrow   Ca(OH)2

d)

2KMnO4 \rightarrow   K2MnO4 + MnO2 + O2

43.

Trong phản ứng oxi hóa – khử, hiđro luôn đóng vai trò là chất gì?

a)

Chất oxi hóa.

b)

Chất khử.

c)

Chất xúc tác.

d)

Chất môi trường.

44.

Trong những oxit sau: CuO, MgO, Fe2O3, CaO, Na2O, PbO. Oxit nào không bị Hidro khử:

a)

CuO, PbO

b)

Fe2O3, PbO

c)

Fe2O3, CuO

d)

CaO, Na2O, MgO

45.

Phản ứng nào dưới đây là phản ứng thế?

a)

Na2O + H2O \rightarrow   2NaOH

b)

2Al + 3H2SO4 \rightarrow   Al2(SO4)3 + 3H2

c)

CaO + CO2 \rightarrow   CaCO3

d)

2KMnO4 \rightarrow   K2MnO4 + MnO2 + O2

46.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất?

a)

Phản ứng thế là phản ứng hóa học trong đó nguyên tử của đơn chất thế chỗ nguyên tử của nguyên tố khác trong hợp chất.

b)

Phản ứng thế là phản ứng hóa học giữa đơn chất và hợp chất, trong đó có sự tham gia của hợp chất và các đơn chất.

c)

Phản ứng thế là phản ứng hóa học trong đó có sự tham gia của hợp chất và đơn chất tạo thành chất mới.

d)

Phản ứng thế là quá trình tạo thành nhiều chất mới từ 2 hay nhiều chất ban đầu.

47.

Điều chế Hidro trong công nghiệp, người ta dùng:

a)

Cho Zn + HCl

b)

Fe + H2SO4

c)

Điện phân nước

d)

Khí dầu mỏ

48.

Cho một mảnh kẽm vào ống nghiệm có chứa sẵn dung dịch HCl. Hiện tượng xảy ra là​:

a)

Mảnh kẽm tan dần, có bọt khí thoát ra.

b)

Dung dịch thu được có màu xanh.

c)

Mảnh kẽm tan dần.

d)

 Có bọt khí thoát ra.

49.

Kim loại nào dưới đây khi tác dụng với dung dịch axit clohidric (HCl) không thu được khí hidro sau phản ứng?

a)

Cu

b)

Al

c)

Zn

d)

Fe

50.

Cho các phản ứng hoá học sau:

(1): ZnO + 2HCl \rightarrow   ZnCl2 + H2O

(2): 2Cu + O2  \rightarrow   2CuO

(3): Fe + 2HCl \rightarrow   FeCl2 + H2

(4): 2KMnO4  \rightarrow   K2MnO4 + MnO2 + O2

(5): 2Na + 2H2O \rightarrow   2NaOH + H2

(6): Na2O + H2O \rightarrow   2NaOH

Những phản ứng thuộc loại phản ứng thế là:

a)

(3) và (5).

b)

(1), (2), và (3).

c)

(3), (5) và (6).

d)

Tất cả các phản ứng trên.