NEW
Font size
Worksheetsdược lý
Total questions: 35
Worksheet time: 18mins
Đâu là ưu điểm của viên bao tan trong ruột
Tránh bất lợi đường tiêu hoá
Sinh khả dụng cao so với viên nén thông thường
Không bị dịch vị phá huỷ
Cả 3 đáp án trên
Trong thực nghiệm tác dụng của digital trên tim ếch, cơ chế giải thích cho sự biến đổi của tim ếch
Tăng nồng độ Calci nội bào
Tăng nồng độ Kali nội bào
Giảm nồng độ Calci nội bào
Giảm nồng độ Kali nội bào
Đâu là nhược điểm của thuốc viên nén
Sinh khả dụng thay đổi thất thường
Giảm độ ổn định của thuốc
Gây kích ứng đường tiêu hoá
Khó che giấu mùi vị của thuốc
Các thuốc bào chế phóng thích có kiểm soát thường có kí hiệu nhận biết nào dưới đây
SR/CR
LA/PA
CD/CR
EN/EC
Trong thực nghiệm ảnh hưởng của magie sulphat trên nhu động ruột, đoạn tiêm nước cất đã biến đổi như nào
Thành ruột mỏng, niêm mạc đục, không nhìn rõ mạch máu
Thành ruột dày, niêm mạc đục, không nhìn rõ mạch máu
Thể tích lóng ruột tăng, niêm mạc trong, nhìn rõ mạch máu
Thể tích lòng ruột tăng, thành ruột mỏng, nhìn rõ mạch máu
Loại dung dịch truyền nào thường được sử dụng nhằm mục đích bồi phụ năng lượng
Dextrose 5%
Dung dịch Alverin
NaCl 0,9%
Dung dịch NaHCO3
So với dạng bào chế thuốc uống dạng lỏng thì viên nén có ưu điểm nào sau đây
Dược chất ổn định
Dễ che giấu mùi vị và giảm kích ứng
Sinh khả dụng cao
Dễ sử dụng
Thuốc kháng lao nào diệt được vi khuẩn lao trong đại thực bào
Pyrazinamid
Isoniazid
Streptomycin
Ethambutol
Kháng sinh nào nằm trong nhóm t/2 rất dài
Tetracyclines
Azitrhomycin
Ethambutol
Streptomycin
Kháng sinh nào dưới đây dùng để triệt H.pylori trong phác đồ điều trị loét dạ dày tá tràng
Moxifloxacin
Cotrimoxazol
Erythromycin
Clarytromycin
Đặc điểm nào dưới đây là nhược điểm của dạng bào chế viên nén
Ảnh hưởng hấp thu thuốc khác do thay đổi pH
Phải dùng đúng liều và giữ đúng khoảng cách liều
Tác dụng chậm hơn dạng viên nén thông thường
Sinh khả dụng thay đổi thất thường
Thuốc nhóm NSAIDs có nhiều thuốc khác nhau. Thuốc ức chế chọn lọc COX-2 có những đặc điểm nào dưới đây
T/2 dài, nhiều tác dụng không mong muốn
T/2 dài, ít tác dụng không mong muốn
T/2 ngắn, nhiều tác dụng không mong muốn
T/2 ngắn, ít tác dụng không mong muốn
Sử dụng thuốc lợi tiểu Hydroclorothiazid có thể gây lợi tiểu theo cơ chế nào
Ức chế tái hấp thu Natri, Clo và ức chế men CA
Ức chế tái hấp thu Natri, Kali, Clo và ức chế men CA
Ức chế tái hấp thu Natri, Clo và ức chế men ACE
Ức chế tái hấp thu Natri, Kali, Clo và ức chế men ACE
Thiazid là một loại thuốc lợi tiểu tác dụng lên ống lượn xa và được sử dụng nhiều cho bệnh nhân tăng huyết ap. Cơ chế nào sau đây giải thích cho tác dụng dược lý của thiazid
Giảm thể tích tuần hoàn, ức chế chất gây co mạch
Giảm thể tích tuần hoàn, giảm nhịp tim
Giãn mạch trực tiếp, ức chế chất gây co mạch
Giãn mạch trực tiếp, giảm tiền gánh
Kháng sinh nào dưới đây thuộc nhóm Cephalosporin thế hệ ba
Cefixim
Cefadroxin
Cefuroxim
Cefalexin
Thuốc chống viên NSAIDs gây tác dụng chống viêm do cơ chế chính nào
Ức chế tổng hợp prostaglandin E2
Ức chế tổng hợp prostaglandin I2
Ức chế tổng hợp prostaglandin A2
Ức chế hoá hướng động bạch cầu
Thuốc điều trị đái tháo đường nào được chỉ định trong điều trị đái tháo đường type 2 đơn trị liệu khi không thể kiểm soát đường huyết bằng chế độ ăn uống
Insulin
Gliclazid
Sitagliptin
Metformin
Trong các thuốc lợi tiểu sau thuốc nào gây độc cho dây thần kinh ốc tai
Furosemid
Thiazid
Manitol
Verospirol
Cơ chế tác dụng của Drotaverin có liên quan đến chất nào
Phosphodiesterase
Prostaglandin
Leukotrien
Leucithin
Thuốc Moxifloxacin là một kháng sinh đặc biệt, có phổ kháng khuẩn khác so với các kháng sinh cùng nhóm như thế nào
Hoạt tính mạnh hơn trên vi khuẩn kỵ khí và gram dương
Hoạt tính yếu hơn trên vi khuẩn kỵ khí và gram dương
Hoạt tính mạnh hơn trên vi khuẩn kỵ khí và gram âm
Hoạt tính yếu hơn trên vi khuẩn kỵ khí và gram âm
Thuốc điều trị đái tháo đường nào có tác dụng phụ làm giảm cảm giác ngon miệng?
metformin
sitagliptin
gliclazid
januvia
kháng sinh nào ức chế tổng hợp protein của vi khuẩn bằng cách tác động vào sự dịch chuyển chuỗi peptide của ribosome (peptidyl - ARNt) để ribosme không di chuyển dọc theo mRNA và chuỗi peptide bị chấm dứt sớm
cloramphenicol
erythromycin
tetracyclin
streptomycin
trong các thuốc sau thuốc nào gây tác dụng làm chậm dẫn truyền nút nhĩ thất
amlodipin
lisinopril
nebivolol
nitromint
thuốc nào dưới đây gây tác dụng không mong muốn là gây cơn hen
losartan
lisinopril
nebivolol
amlodipil
thuốc nào dưới đây ở dạng tiền chất cần có môi trường acid để chuyển thành chất có hoạt tính
levofloxacin
augmentin
esomeprazol
sulcrafat
thời điểm sử dụng thuốc rosuvastatin là vào lúc nào
buổi sáng
buổi tối
trước ăn
sau ăn
thuốc nào dưới đây cho tác dụng giãn phế quản kéo dài
salmeterol
fluticasone
montelukast
azithromycin
tác dụng phụ của thuốc isoniazid là gì
suy thận
giảm thị lực
giảm thính lực
giảm bạch cầu ái toan
cơ chế tác dụng của thuốc colchicin là gì
ức chế tạo acid lactic
ức chế bạch cầu ưa acid
giảm tiết aldosteron ở thận
ức chế tái hấp thu Natri, Clo và Kali
thuốc nào dưới đây thường được chỉ định trong suy tim có kèm theo rối loạn nhịp tim nhanh
hydrochlorothiazid
nebivolol
lisinopril
amlodipil
thuốc nào dưới đây được chỉ định trong điều trị hen phế quản mạn tính để giãn phế quản và dự phòng cơn hen tái phát
montelukast
salbutamol
salmeterol
azithromycin
chỉ định của thuốc levocitirizine trong trường hợp nào
viêm mũi dị ứng
viêm phế quản
say tàu xe
viêm amidan
thuốc nào dưới đây có tác dụng làm chậm tổn thương cầu thận, được sử dụng để dự phòng suy thận do đái tháo đường
zestril
amlor
nebilet
nitromint
trong điều trị loét dạ dày, thuốc nào có tác dụng tạo hàng rào chất nhày, tăng tiết PG tại chỗ trên niêm mạc dạ dày
sulcralfat
maloox
esomeprazol
bismuth
achetylcholin làm giảm huyết áp chó do cơ chế nào
kích thích hậu hạch giao cảm
kích thích hậu hạch phó giao cảm
kích thích hạch giao cảm
kích thích hạch phó giao cảm
