wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

dược lý

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là ưu điểm của viên bao tan trong ruột

a)

Tránh bất lợi đường tiêu hoá

b)

Sinh khả dụng cao so với viên nén thông thường

c)

Không bị dịch vị phá huỷ

d)

Cả 3 đáp án trên

2.

Trong thực nghiệm tác dụng của digital trên tim ếch, cơ chế giải thích cho sự biến đổi của tim ếch

a)

Tăng nồng độ Calci nội bào

b)

Tăng nồng độ Kali nội bào

c)

Giảm nồng độ Calci nội bào

d)

Giảm nồng độ Kali nội bào

3.

Đâu là nhược điểm của thuốc viên nén

a)

Sinh khả dụng thay đổi thất thường

b)

Giảm độ ổn định của thuốc

c)

Gây kích ứng đường tiêu hoá

d)

Khó che giấu mùi vị của thuốc

4.

Các thuốc bào chế phóng thích có kiểm soát thường có kí hiệu nhận biết nào dưới đây

a)

SR/CR

b)

LA/PA

c)

CD/CR

d)

EN/EC

5.

Trong thực nghiệm ảnh hưởng của magie sulphat trên nhu động ruột, đoạn tiêm nước cất đã biến đổi như nào

a)

Thành ruột mỏng, niêm mạc đục, không nhìn rõ mạch máu

b)

Thành ruột dày, niêm mạc đục, không nhìn rõ mạch máu

c)

Thể tích lóng ruột tăng, niêm mạc trong, nhìn rõ mạch máu

d)

Thể tích lòng ruột tăng, thành ruột mỏng, nhìn rõ mạch máu

6.

Loại dung dịch truyền nào thường được sử dụng nhằm mục đích bồi phụ năng lượng

a)

Dextrose 5%

b)

Dung dịch Alverin

c)

NaCl 0,9%

d)

Dung dịch NaHCO3

7.

So với dạng bào chế thuốc uống dạng lỏng thì viên nén có ưu điểm nào sau đây

a)

Dược chất ổn định

b)

Dễ che giấu mùi vị và giảm kích ứng

c)

Sinh khả dụng cao

d)

Dễ sử dụng

8.

Thuốc kháng lao nào diệt được vi khuẩn lao trong đại thực bào

a)

Pyrazinamid

b)

Isoniazid

c)

Streptomycin

d)

Ethambutol

9.

Kháng sinh nào nằm trong nhóm t/2 rất dài

a)

Tetracyclines

b)

Azitrhomycin

c)

Ethambutol

d)

Streptomycin

10.

Kháng sinh nào dưới đây dùng để triệt H.pylori trong phác đồ điều trị loét dạ dày tá tràng

a)

Moxifloxacin

b)

Cotrimoxazol

c)

Erythromycin

d)

Clarytromycin

11.

Đặc điểm nào dưới đây là nhược điểm của dạng bào chế viên nén

a)

Ảnh hưởng hấp thu thuốc khác do thay đổi pH

b)

Phải dùng đúng liều và giữ đúng khoảng cách liều

c)

Tác dụng chậm hơn dạng viên nén thông thường

d)

Sinh khả dụng thay đổi thất thường

12.

Thuốc nhóm NSAIDs có nhiều thuốc khác nhau. Thuốc ức chế chọn lọc COX-2 có những đặc điểm nào dưới đây

a)

T/2 dài, nhiều tác dụng không mong muốn

b)

T/2 dài, ít tác dụng không mong muốn

c)

T/2 ngắn, nhiều tác dụng không mong muốn

d)

T/2 ngắn, ít tác dụng không mong muốn

13.

Sử dụng thuốc lợi tiểu Hydroclorothiazid có thể gây lợi tiểu theo cơ chế nào

a)

Ức chế tái hấp thu Natri, Clo và ức chế men CA

b)

Ức chế tái hấp thu Natri, Kali, Clo và ức chế men CA

c)

Ức chế tái hấp thu Natri, Clo và ức chế men ACE

d)

Ức chế tái hấp thu Natri, Kali, Clo và ức chế men ACE

14.

Thiazid là một loại thuốc lợi tiểu tác dụng lên ống lượn xa và được sử dụng nhiều cho bệnh nhân tăng huyết ap. Cơ chế nào sau đây giải thích cho tác dụng dược lý của thiazid

a)

Giảm thể tích tuần hoàn, ức chế chất gây co mạch

b)

Giảm thể tích tuần hoàn, giảm nhịp tim

c)

Giãn mạch trực tiếp, ức chế chất gây co mạch

d)

Giãn mạch trực tiếp, giảm tiền gánh

15.

Kháng sinh nào dưới đây thuộc nhóm Cephalosporin thế hệ ba

a)

Cefixim

b)

Cefadroxin

c)

Cefuroxim

d)

Cefalexin

16.

Thuốc chống viên NSAIDs gây tác dụng chống viêm do cơ chế chính nào

a)

Ức chế tổng hợp prostaglandin E2

b)

Ức chế tổng hợp prostaglandin I2

c)

Ức chế tổng hợp prostaglandin A2

d)

Ức chế hoá hướng động bạch cầu

17.

Thuốc điều trị đái tháo đường nào được chỉ định trong điều trị đái tháo đường type 2 đơn trị liệu khi không thể kiểm soát đường huyết bằng chế độ ăn uống

a)

Insulin

b)

Gliclazid

c)

Sitagliptin

d)

Metformin

18.

Trong các thuốc lợi tiểu sau thuốc nào gây độc cho dây thần kinh ốc tai

a)

Furosemid

b)

Thiazid

c)

Manitol

d)

Verospirol

19.

Cơ chế tác dụng của Drotaverin có liên quan đến chất nào

a)

Phosphodiesterase

b)

Prostaglandin

c)

Leukotrien

d)

Leucithin

20.

Thuốc Moxifloxacin là một kháng sinh đặc biệt, có phổ kháng khuẩn khác so với các kháng sinh cùng nhóm như thế nào

a)

Hoạt tính mạnh hơn trên vi khuẩn kỵ khí và gram dương

b)

Hoạt tính yếu hơn trên vi khuẩn kỵ khí và gram dương

c)

Hoạt tính mạnh hơn trên vi khuẩn kỵ khí và gram âm

d)

Hoạt tính yếu hơn trên vi khuẩn kỵ khí và gram âm

21.

Thuốc điều trị đái tháo đường nào có tác dụng phụ làm giảm cảm giác ngon miệng?

a)

metformin

b)

sitagliptin

c)

gliclazid

d)

januvia

22.

kháng sinh nào ức chế tổng hợp protein của vi khuẩn bằng cách tác động vào sự dịch chuyển chuỗi peptide của ribosome (peptidyl - ARNt) để ribosme không di chuyển dọc theo mRNA và chuỗi peptide bị chấm dứt sớm

a)

cloramphenicol

b)

erythromycin

c)

tetracyclin

d)

streptomycin

23.

trong các thuốc sau thuốc nào gây tác dụng làm chậm dẫn truyền nút nhĩ thất

a)

amlodipin

b)

lisinopril

c)

nebivolol

d)

nitromint

24.

thuốc nào dưới đây gây tác dụng không mong muốn là gây cơn hen

a)

losartan

b)

lisinopril

c)

nebivolol

d)

amlodipil

25.

thuốc nào dưới đây ở dạng tiền chất cần có môi trường acid để chuyển thành chất có hoạt tính

a)

levofloxacin

b)

augmentin

c)

esomeprazol

d)

sulcrafat

26.

thời điểm sử dụng thuốc rosuvastatin là vào lúc nào

a)

buổi sáng

b)

buổi tối

c)

trước ăn

d)

sau ăn

27.

thuốc nào dưới đây cho tác dụng giãn phế quản kéo dài

a)

salmeterol

b)

fluticasone

c)

montelukast

d)

azithromycin

28.

tác dụng phụ của thuốc isoniazid là gì

a)

suy thận

b)

giảm thị lực

c)

giảm thính lực

d)

giảm bạch cầu ái toan

29.

cơ chế tác dụng của thuốc colchicin là gì

a)

ức chế tạo acid lactic

b)

ức chế bạch cầu ưa acid

c)

giảm tiết aldosteron ở thận

d)

ức chế tái hấp thu Natri, Clo và Kali

30.

thuốc nào dưới đây thường được chỉ định trong suy tim có kèm theo rối loạn nhịp tim nhanh

a)

hydrochlorothiazid

b)

nebivolol

c)

lisinopril

d)

amlodipil

31.

thuốc nào dưới đây được chỉ định trong điều trị hen phế quản mạn tính để giãn phế quản và dự phòng cơn hen tái phát

a)

montelukast

b)

salbutamol

c)

salmeterol

d)

azithromycin

32.

chỉ định của thuốc levocitirizine trong trường hợp nào

a)

viêm mũi dị ứng

b)

viêm phế quản

c)

say tàu xe

d)

viêm amidan

33.

thuốc nào dưới đây có tác dụng làm chậm tổn thương cầu thận, được sử dụng để dự phòng suy thận do đái tháo đường

a)

zestril

b)

amlor

c)

nebilet

d)

nitromint

34.

trong điều trị loét dạ dày, thuốc nào có tác dụng tạo hàng rào chất nhày, tăng tiết PG tại chỗ trên niêm mạc dạ dày

a)

sulcralfat

b)

maloox

c)

esomeprazol

d)

bismuth

35.

achetylcholin làm giảm huyết áp chó do cơ chế nào

a)

kích thích hậu hạch giao cảm

b)

kích thích hậu hạch phó giao cảm

c)

kích thích hạch giao cảm

d)

kích thích hạch phó giao cảm