wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

gk2 địa lớp 10

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Giai đoạn 2015 - 2020, tốc độ tăng dân số thế giới trung bình/năm khoảng

a)

1,1%

b)

1,2%

c)

1,3%

d)

1,4%

2.

Gia tăng dân số thực tế là

a)

sự biến động dân số do chệnh lệch giữa số người lao động đến - đi tại các vùng

b)

sự gia tăng dân số trẻ em hàng năm tại các vùng lãnh thổ

c)

sự gia tăng dân số của một lãnh thổ trong một khoảng thời gian nhất định

d)

sự biến động của cơ cấu dân số giữa các vùng lãnh thổ, trong một khoảng thời gian nhất định

3.

Gia tăng dân số thực tế được thể hiện bằng

a)

tích của gia tăng dân số tự nhiên và gia tăng dân số cơ học

b)

thương của gia tăng dân số tự nhiên và gia tăng dân số cơ học

c)

hiệu của gia tăng dân số tự nhiên và gia tăng dân số cơ học

d)

tổng của gia tăng dân số tự nhiên và gia tăng dân số cơ học

4.

Cơ cấu dân số nào sau đây không thuộc cơ cấu xã hội của dân số?

a)

Cơ cấu dân số theo độ tuổi

b)

Cơ cấu dân số theo tôn giáo

c)

Cơ cấu dân số theo lao động

d)

Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa

5.

Cơ cấu dân số theo giới tính biểu thị

a)

chênh lệch dân số giữa các giới khác nhau

b)

tương quan giữa dân số từng giới so với tổng số dân

c)

sự biến động dân số của từng giới theo thời gian

d)

tương quan dân số của từng giới ở các độ tuổi khác nhau

6.

Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa phản ánh

a)

khả năng tiếp cận công nghệ khác nhau giữa các nước

b)

năng lực ứng dụng khoa học kĩ thuật vào sản xuất của một quốc gia

c)

tiềm năng phát triển kinh tế trong dân cư

d)

trình độ dân trí và trình độ học vấn của dân cư

7.

Khi cơ cấu dân số theo tuổi có khoảng cách không đều nhau, dân số thường được phân chia thành mấy nhóm tuổi?

a)

2 nhóm

b)

3 nhóm

c)

4 nhóm

d)

5 nhóm

8.

Cơ cấu dân số theo giới tính cho phép

a)

xác định ảnh hưởng đến sự phát triển kinh tế và tổ chức đời sống xã hội của một quốc gia

b)

tổng hợp tình hình sinh, tử, khả năng phát triển dân số của một quốc gia

c)

dự đoán khả năng tiếp cận những tiến bộ khoa học kĩ thuật hiện đại của một nước

d)

đưa ra các chính sách dân số phù hợp để nâng cao tuổi thọ ở mỗi quốc gia

9.

Trong chăn nuôi, đất là

a)

tư liệu sản xuất

b)

cơ sở vật chất kỹ thuật của ngành

c)

đối tượng sản xuất

d)

cơ sở hạ tầng sản xuất

10.

Lúa gạo là cây trồng phổ biến ở khu vực khí hậu

a)

cận cực và ôn đới

b)

cận nhiệt gió mùa và xích đạo

c)

cận xích đạo và nhiệt đới

d)

nhiệt đới và cận nhiệt đới

11.

Đậu tương là cây trồng phổ biến

a)

ở nhiều miền địa hình khác nhau

b)

trên các sườn núi đón gió

c)

khắp các cao nguyên đất đỏ ba-dan

d)

ở nhiều đới khí hậu

12.

Lúa mì là cây trồng phổ biến ở vùng có khí hậu

a)

nóng, ẩm

b)

lạnh, ẩm

c)

ấm, khô

d)

nóng, khô

13.

Hoạt động chăn nuôi ở thế kỷ XXI

a)

vẫn còn nhiều tồn tại cần khắc phục, nhất là tại các nước phát triển

b)

ngày càng hướng tới chăn nuôi siêu nạc, đáp ứng nhu cầu thị trường toàn thế giới

c)

chuyển dần từ chăn nuôi chuồng trại sang chăn thả, cho năng suất cao

d)

có nhiều thay đổi về hình thức chăn nuôi và chuyên môn hóa, áp dụng rộng rãi khoa học công nghệ trong sản xuất

14.

Loại cây nào sau đây không trồng nhiều ở miền nhiệt đới?

a)

Bông

b)

Cao su

c)

Củ cải đường

d)

Ngô

15.

Đậu tương là cây trồng phổ biến ở những nơi có

a)

đất tơi xốp

b)

đất rắn chắc

c)

đất có độ PH thấp

d)

đất nhiều sét

16.

Mía là cây trồng ưa nhiệt, ẩm cao, nên được trồng nhiều ở khu vực

a)

ôn đới

b)

cận nhiệt

c)

nhiệt đới

d)

xích đạo

17.

Trâu được nuôi nhiều ở các nước

a)

châu Á

b)

châu Phi

c)

châu Âu

d)

châu Mỹ

18.

Cừu được nuôi nhiều ở vùng

a)

ôn đới hải dương

b)

cận nhiệt đới

c)

nhiệt đới lục địa

d)

cận cực

19.

Đâu là gia cầm chính trên thế giới

a)

ngan, lợn

b)

ngỗng, ngựa

c)

chim cút, dê

d)

gà, vịt

20.

Sự khác biệt giữa gia tăng dân số tự nhiên và gia tăng cơ học là?

a)

gia tăng dân số tự nhiên chỉ làm thay đổi quy mô dân số giữa các vùng lãnh thổ, gia tăng dân số cơ học làm thay đổi quy mô và cơ cấu dân số toàn thế giới

b)

gia tăng dân số tự nhiên làm thay đổi quy mô và cơ cấu dân số toàn thế giới, gia tăng dân số cơ học chỉ làm thay đổi quy mô và cơ cấu dân số giữa các vùng lãnh thổ

c)

gia tăng dân số tự nhiên làm thay đổi quy mô dân số thế giới, gia tăng dân số cơ học làm thay đổi cơ cấu dân số thế giới

d)

gia tăng dân số tự nhiên làm thay đổi quy mô và cơ cấu dân số giữa các vùng lãnh thổ, gia tăng dân số cơ học chỉ làm thay đổi quy mô giữa các vùng lãnh thổ

21.

Trình độ phát triển kinh tế càng cao, gia tăng dân số tự nhiên tại các nước này thường thấp, bởi vì

a)

nhịp sống tất bật, giới trẻ ngại kết hôn

b)

môi trường nhiều nơi ô nhiễm nặng, ảnh hưởng đến sức khỏe sinh sản

c)

cơ giới hóa và tự động hóa dần thay sức lao động, mức sinh được giảm dần

d)

khoa học kĩ thuật phát triển, cho phép sanh con theo ý muốn, tỉ lệ sinh giảm dần

22.

Trong nhóm nhân tố kinh tế - xã hội không có nhân tố nào sau đây?

a)

dân cư, nguồn lao động

b)

vốn đầu tư và thị trường tiêu thụ

c)

chính sách phát triển nông nghiệp

d)

vị trí địa lý

23.

Đâu không phải là nhân tố ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản?

a)

đất trồng

b)

nguồn lao động

c)

khí hậu

d)

số lượng khu kinh tế cửa khẩu

24.

Trong nhóm nhân tố tự nhiên không có nhân tố nào sau đây?

a)

Khí hậu và nguồn nước

b)

Địa hình, đất trồng

c)

Chính sách phát triển nông nghiệp, vốn đầu tư

d)

Sinh vật

25.

Các nhân tố nào sau đây là quan trọng nhất, quyết định sự phát triển và phân bố ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản

a)

khoa học - công nghệ

b)

cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật

c)

dân cư, lao động

d)

đất trồng, khí hậu

26.

Những nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến cơ cấu cây trồng, vật nuôi

a)

diện tích lãnh thổ và vốn đầu tư

b)

cơ sở hạ tầng và thị trường tiêu thụ

c)

địa hình và khí hậu

d)

vị trí địa lý và đất trồng

27.

Nhân tố nào sau đây giúp phát triển mạnh nền nông nghiệp sản xuất hàng hóa

a)

khí hậu và nguồn nước

b)

vị trí địa lý và sinh vật

c)

truyền thống văn hóa và cơ cấu bữa ăn của dân cư

d)

chính sách phát triển kinh tế

28.

Ý nào sau đây không phải là nhân tố giúp phát triển mạnh nền nông nghiệp sản xuất hàng hóa?

a)

Vốn đầu tư và thị trường tiêu thụ

b)

Quy mô dân số, trình độ nhân lực

c)

Cơ sở hạ tầng, vật chất - kĩ thuật

d)

Chính sách phát triển nông nghiệp

29.

Đâu là nhân tố quan trọng nhất trong sự phát triển và phân bố thủy sản nước ngọt?

a)

Khí hậu và nguồn nước

b)

Diện tích lãnh thổ và quy mô dân số

c)

Vốn đầu tư trong và ngoài nước

d)

Cơ sở hạ tầng, vật chất - kĩ thuật