wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về vật liệu và khai thác

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Trong các vật liệu sau, vật liệu nào dẫn điện tốt?

a)

Thủy tinh

b)

Gốm

c)

Kim loại

d)

Cao su

2.

Cho các vật liệu sau: nhựa, thủy tinh, gốm, đá, thép.Số vật liệu nhân tạo là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

3.

Nguyên liệu nào sau đây được sử dụng trong lò nung vôi?

a)

Đá vôi

b)

Cát

c)

Gạch

d)

Đất sét

4.

Khi khai thác quặng sắt ý nào sau đây là không đúng

a)

Khai thác tiết kiệm vì nguồn quặng có hạn

b)

Tránh làm ô nhiễm môi trường

c)

Nên sử dụng các phương pháp khai thác thủ công

d)

Chế biến quặng thành sản phẩm có giá trị để nâng cao hiệu quả kinh tế

5.

Sau khi lấy quặng ra khỏi mỏ cần thực hiện quá trình nào để thu được kim loại từ quặng?

a)

Bay hơi

b)

Lắng gạn

c)

Nấu chảy

d)

Chế biến

6.

Để củi dễ cháy khi đun nấu, người ta không dùng biện pháp nào sau đây?

a)

Cung cấp đầy đủ oxygen cho quá trình cháy.

b)

Chẻ nhỏ củi.

c)

Xếp củi chồng lên nhau, càng sít càng tốt.

d)

Phơi củi cho thật khô.

7.

Nhiên liệu nào sau đây không phải nhiên liệu hóa thạch?

a)

Khí tự nhiên.

b)

Dầu mỏ.

c)

Than đá.

d)

Ethanol.

8.

Người ta khai thác than đá để cung cấp cho các nhà máy nhiệt điện để sản xuất điện. Lúc này, than đá được gọi là

a)

nguyên liệu.

b)

nhiên liệu.

c)

vật liệu.

d)

vật liệu hoặc nguyên liệu.

9.

Để sử dụng gas tiết kiệm, hiệu quả người ta sử dụng biện pháp nào dưới đây?

a)

Tùy nhiệt độ cần thiết để điểu chỉnh lượng gas.

b)

Tốt nhất nên để gas ở mức độ nhỏ nhất.

c)

Tốt nhất nên để gas ở mức độ lớn nhất.

d)

Ngăn không cho khí gas tiếp xúc với carbon dioxide.

10.

Đâu là nguồn năng lượng không thể tái tạo được?

a)

Thủy điện.

b)

Năng lượng mặt trời.

c)

Năng lượng gió

d)

Than đá

11.

Phương pháp nào để dập tắt đám cháy nhỏ do xăng dầu?

a)

Quạt.

b)

Phủ chăn bông hoặc vải dày.

c)

Dùng nước.

d)

Dùng cồn.

12.

Những cây sống ở đầm lầy đều có :

a)

Quả

b)

Rễ phụ

c)

Là những cây thân mềm

d)

Là những cây thân cứng

13.

Rêu sau khi chết đi có thể được dùng làm

a)

hồ dán.

b)

thức ăn cho con người.

c)

phân bón.

d)

thuốc.

14.

Điểm quan trọng nhất để phân biệt thực vật hạt trần với thực vật hạt kín là :

a)

Cách chúng bảo vệ hạt

b)

Kích thước hạt

c)

Hình dáng thân cây

d)

Hình dáng lá

15.

Những loài tảo nào dưới đây sống ở nước mặn?

a)

Rong mơ, tảo xoắn, tảo vòng

b)

Rong mơ, rau câu, tảo sừng hươu

c)

Rau diếp biển, tảo tiểu cầu, tảo xoắn

d)

Tảo vòng, tảo nâu, rau câu

16.

Trên Trái Đất, thực vật ở cạn xuất hiện trong điều kiện nào ?

a)

Xảy ra hiện tượng trôi dạt lục địa

b)

Các đại dương chiếm phần lớn diện tích Trái Đất

c)

Diện tích đất liền dần mở rộng

d)

Khí hậu trở nên khô và lạnh và lạnh (thời kì Băng hà)

17.

Cây có rễ cọc là :

a)

Ngô

b)

Mía

c)

Cây bưởi

d)

Dừa

18.

Ở cây rêu không tồn tại cơ quan nào dưới đây ?

a)

Rễ giả

b)

Hoa

c)

Thân

d)

19.

Trong các loại tảo dưới đây, loại tảo nào có kích thước lớn nhất ?

a)

Tảo tiểu cầu

b)

Tảo lá dẹp

c)

Rau diếp biển

d)

Rau câu

20.

Đặc điểm nào dưới đây có ở dương xỉ mà không có ở rêu ?

a)

Thân có mạch dẫn

b)

Sinh sản bằng bào tử

c)

Có lá thật sự

d)

Chưa có rễ chính thức

21.

Các đại diện của ngành Hạt kín và ngành Hạt trần có chung đặc điểm nào khiến chúng có mối quan hệ gần gũi?

a)

Đều có rễ, thân, lá thật sự

b)

Đều sống chủ yếu trên cạn

c)

Đều sinh sản bằng hạt

d)

Tất cả các phương án đều đúng

22.

Vảy ở nón cái của cây thông thực chất là

a)

túi phấn.

b)

noãn.

c)

nhị.

d)

lá noãn.

23.

Cây có rễ chùm là :

a)

Cây đu đủ

b)

Ngô

c)

Cây cam

d)

Xoài

24.

Cây rau mồng tơi sau khi chết đi được dùng làm :

a)

phân bón.

b)

thức ăn cho con người.

c)

hồ dán.

d)

thuốc.

25.

Những loài tảo nào dưới đây sống ở nước ngọt?

a)

Tảo xoắn, tảo đỏ, tảo lục

b)

Rong mơ, rau câu, tảo sừng hươu

c)

Chỉ duy nhất tảo sừng hươu

d)

Chỉ duy nhất rong mơ

26.

Đặc điểm cơ bản nhất để phân biệt nhóm động vật có xương sống với nhóm động vật không xương sống là

a)

Hình thái đa dạng.

b)

Có xương sống.

c)

Kích thước cơ thể lớn.

d)

Sống lâu.

27.

Tập hợp các loài nào dưới đây thuộc lớp Động vật có vú (thú) ?

a)

Tôm, muỗi, lợn, cừu.

b)

Bò, châu chấu, sư tử, voi.

c)

Cá voi, vịt trời, rùa, thỏ.

d)

Gấu, mèo, dê, cá heo.

28.

Có thể dựa vào đặc điểm nào sau đây để phân biệt nhóm Động vật không xương sống và Động vật có xương sống ?

a)

Bộ xương ngoài.

b)

Lớp vỏ.

c)

Xương cột sống.

d)

Vỏ calcium.

29.

Nhóm động vật nào sau đây có số lượng loài lớn nhất ?

a)

Nhóm Cá.

b)

Nhóm Chân khớp.

c)

Nhóm Giun.

d)

Nhóm Ruột khoang.

30.

Thuỷ tức là đại diện của nhóm động vật nào sau đây ?

a)

Ruột khoang.

b)

Giun.

c)

Thân mềm.

d)

Chân khớp.

31.

Cá heo trong hình bên là đại diện của nhóm động vật nào sau đây ?

a)

Cá.

b)

Thú.

c)

Lưỡng cư.

d)

Bò sát.

32.

Cá cóc trong hình bên là đại diện của nhóm động vật nào sau đây ?

a)

Cá.

b)

Lưỡng cư.

c)

Bò sát.

d)

Thú.

33.

Động vật có xương sống bao gồm:

a)

Cá, Lưỡng cư, Bò sát, Chim,Thú.

b)

Cá, Chân khớp, Bò sát, Chim,Thú.

c)

Cá, Lưỡng cư, Bò sát, Ruột

34.

Động vật có xương sống bao gồm:

a)

Cá, Lưỡng cư, Bò sát, Chim,Thú.

b)

Cá, Chân khớp, Bò sát, Chim,Thú.

c)

Cá, Lưỡng cư, Bò sát, Ruột khoang, Thú.

d)

Thân mềm, Lưỡng cư, Bò sát, Chim, Thú.

35.

Động vật xung quang ta rất đa dạng và phong phú được thể hiện qua

a)

Hình dạng và kích thước.

b)

Lối sống và đặc điểm cơ thể.

c)

Số lượng loài và môi trường sống.

d)

Hình dạng và môi trường sống.

36.

Tính đến nay có khoảng bao nhiêu triệu loài động vật được mô tả, định tên ?

a)

1 triệu loài.

b)

1,5 triệu loài.

c)

2 triệu loài.

d)

2,5 triệu loài.

37.

Người ta phân biệt các nhóm động vật dựa vào

a)

Xương cột sống.

b)

Cánh và chi.

c)

Môi trường sống.

d)

Hình dạng bên ngoài.

38.

Nhóm động vật nào dưới đây thuộc nhóm chưa có cột sống ?

a)

Cá.

b)

Lưỡng cư.

c)

Giun.

d)

Thú.

39.

Nhóm động vật nào dưới đây thuộc nhóm động vật có xương sống ?

a)

Ruột khoang.

b)

Thân mềm.

c)

Chim.

d)

Chân khớp.

40.

Chọn câu không đúng khi nói về đặc điểm của ngành ruột khoang

a)

Là động vật bậc thấp, cơ thể hình trụ.

b)

Đối xứng tỏa tròn, có nhiều tua miệng bắt mồi.

c)

Sống môi trường trên cạn điển hình là ốc, thủy tức,…

d)

Có thể làm thức ăn, làm nơi ẩn nấp cho động vật khác.

41.

Sinh vật nào dưới đây thuộc nhóm Ruột khoang ?

a)

Ốc sên.

b)

Cua.

c)

Tôm.

d)

Hải quỳ.

42.

Trong các phát biểu sau đây ,phát biểu nào là đúng

a)

Lực kế là dụng cụ đo khối lượng

b)

Lực kế là dụng cụ để đo lực

c)

Lực kế là dụng cụ để đo trọng lượng

d)

Lực kế là dụng cụ để đo trọng lượng và khối lượng

43.

Độ dãn của lò xo treo theo phương thẳng đứng tỉ lệ với

a)

Biến dạng dẻo

b)

Biến dạng đàn hồi

c)

Biến dạng uốn cong

d)

Biến dạng hoàn toàn

44.

Trong đời sống vật nào KHÔNG phải vật đàn hồi

a)

Nệm lò xo

b)

Qủa bóng cao su

c)

Hòn đất sét mềm

d)

Sợi dây thun

45.

Một lò xo có chiều dài tự nhiên là 20 cm. Khi lò xo có chiều dài là 24 cm thì lò xo đã bị biến dạng là bao nhiêu?

a)

2 cm

b)

3 cm

c)

4 cm

d)

1 cm

46.

Hiện tượng nào sau đây là kết quả tác dụng của lực hút của Trái Đất?

a)

Quả bưởi rụng trên cây xuống.

b)

Hai nam châm hút nhau.

c)

Đẩy chiếc tủ gỗ ch/động trên sàn nhà.

d)

Căng buồm để thuyền có thể chạy trên mặt nước.

47.

Lực nào sau đây không thể là lực hút của Trái Đất?

a)

Lực tác dụng lên vật nặng đang rơi

b)

Lực của nam châm tác dụng vào hòn bi sắt

c)

Lực tác dụng lên quả bóng bay làm quả bóng hạ thấp dần.

d)

Lực làm hạt mưa rơi

48.

Đơn vị trọng lượng là gì?

a)

N.m

b)

N

c)

N/m

d)

Ki-lô-gam

49.

Một cái cốc có khối lượng bằng 200g đặt nằm cân bằng trên mặt đất. Lực hấp dẫn do cái cốc tác dụng vào Trái Đất có độ lớn gần bằng giá trị nào sau đây?

a)

2N.

b)

20N.

c)

0,2N.

d)

200N

50.

Một vật có khối lượng 50 kg thì có trọng lượng gần bằng giá trị nào sau đây?

a)

P = 5N

b)

P = 500N

c)

P = 5000N

d)

P = 50N

51.

Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào xảy ra do trọng lực tác dụng lên vật?

a)

Người công nhân đang đẩy thùng hàng.

b)

Quả dừa rơi từ trên cây xuống.

c)

Cành cây đung đưa trước gió.

d)

Em bé đang đi xe đạp.

52.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng?

a)

Đơn vị của trọng lượng là niuton (N).

b)

Độ lớn của lực hấp dẫn phụ thuộc vào khối lượng của các vật.

c)

Mọi vật có khối lượng đều hút lẫn nhau.

d)

Cả 3 phương án trên.

53.

Trọng lượng của một quyển sách đặt trên bàn là:

a)

Lực của mặt bàn tác dụng vào quyển sách.

b)

Khối lượng của quyển sách.

c)

Lượng chất chứa trong quyển sách.

d)

Cường độ của lực hút của Trái Đất tác dụng vào quyển sách.

54.

Chỉ có thể nói về trọng lực của vật nào dưới đây?

a)

Hòn đá trên mặt đất

b)

Mặt Trăng

c)

Mặt Trời

d)

Trái Đất

55.

Trường hợp nào sau đây là ví dụ về trọng lực có thể làm cho một vật đang đứng yên phải chuyển động?

a)

Một vật được thả thì rơi xuống.

b)

Quả bóng được đá thì lăn trên sàn.

c)

Một vật được tay kéo trượt trên mặt bàn nằm ngang.

56.

Trọng lực có phương và chiều như thế nào?

a)

Phương thẳng đứng, chiều hướng về phía Trái Đất.  

b)

Phương nằm ngang, chiều từ Tây sang Đông.

c)

Phương nằm ngang, chiều từ Đông sang Tây.      

d)

Phương thẳng đứng, chiều hướng ra xa Trái Đất.