wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề kiểm tra giữa học kì I môn Khoa học tự nhiên 6

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

KHTN không bao gồm lĩnh vực nào sau đây?

a)

Vật lí.

b)

Hoá học và Sinh học.

c)

Khoa học Trái Đất và Thiên văn học.

d)

Lịch sử loài người.

2.

Việc làm nào sau đây không phải là việc bảo quản kính hiển vi?

a)

Lau khô sau khi sử dụng.

b)

Rửa sạch bộ phận quang học bằng nước khoáng.

c)

Để nơi khô ráo, tránh mốc ở bộ phận quang học.

d)

Kính phải được bảo dưỡng định kì.

3.

Đối tượng nghiên cứu nào sau đây là của KHTN?

a)

Nghiên cứu về tâm lí của vận động viên bóng đá.

b)

Nghiên cứu về lịch sử hình thành vũ trụ.

c)

Nghiên cứu về ngoại ngữ.

d)

Nghiên cứu về luật đi đường.

4.

Cho các vật thể sau, vật thể không sống là:

a)

Con gà.

b)

Cây lúa.

c)

Máy bay.

d)

Vi khuẩn.

5.

Thao tác nào dưới đây là sai khi dùng đồng hồ bấm giây?

a)

Nhấn nút Start để bắt đầu tính thời gian.

b)

Nhấn nút Reset để đưa đồng hồ bấm giây về số 0 trước khi đo.

c)

Nhấn nút Stop đúng thời điểm kết thúc sự kiện.

d)

Nhấn nút Reset đúng thời điểm kết thúc sự kiện.

6.

Đơn vị đo thời gian hợp pháp ở nước ta là

a)

giờ.

b)

phút.

c)

ngày.

d)

giây.

7.

Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị đo độ dài?

a)

cm.

b)

m.

c)

kg.

d)

dm.

8.

Để đo thời gian làm bài thi 60 phút ta nên sử dụng loại đồng hồ nào sau đây?

a)

Đồng hồ Mặt Trời.

b)

Đồng hồ cát.

c)

Đồng hồ treo tường.

d)

Đồng hồ bấm giây.

9.

Trong thang nhiệt độ Celsius, nhiệt độ của nước đá đang tan là?

a)

0C0^\circ\mathrm{C}

b)

230F230^\circ\mathrm{F}

c)

100C100^\circ\mathrm{C}

d)

32F32^\circ\mathrm{F}

10.

Người ta chế tạo ra nhiệt kế thuỷ ngân là dựa trên hiện tượng nào?

a)

Dãn nở vì nhiệt của chất khí.

b)

Dãn nở vì nhiệt của các chất.

c)

Dãn nở vì nhiệt của chất rắn.

d)

Dãn nở vì nhiệt của chất lỏng.

11.

Trước khi đo độ dài một vật, ta cần ước lượng độ dài của vật để

a)

tìm cách đo thích hợp.

b)

chọn cách đặt mắt phù hợp.

c)

chọn dụng cụ đo thích hợp.

d)

tiết kiệm thời gian đo.

12.

Để xác định đường kính của một đồng xu, người ta thường dùng:

a)

Thước dây.

b)

Thước cuộn.

c)

Thước kẹp.

d)

Thước kẻ.

13.

Các chất trong dãy nào sau đây đều là chất?

a)

Đồng, muối ăn, đường mía

b)

Muối ăn, nhôm, cái ấm nước

c)

Đường mía, xe máy, nhôm

d)

Cốc thuỷ tinh, cát, con mèo

14.

Trong các dãy sau, dãy gồm các vật thể tự nhiên là

a)

con mèo, xe máy, con người.

b)

bánh mì, nước ngọt có gas, cây cối.

c)

con sư tử, đồi núi, mủ cao su.

d)

cây cam, quả nho, bánh ngọt.

15.

Sự nóng chảy là sự chuyển thể

a)

Thể rắn sang thể lỏng

b)

Thể lỏng sang thể rắn

c)

Thể hơi sang thể lỏng

d)

Thể lỏng sang thể hơi

16.

Sự đông đặc là sự chuyển thể

a)

Thể rắn sang thể lỏng

b)

Thể lỏng sang thể rắn

c)

Thể hơi sang thể lỏng

d)

Thể lỏng sang thể hơi

17.

Sự sôi có đặc điểm nào

a)

Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào

b)

Nhiệt độ không đổi trong suốt thời gian sôi

c)

Chỉ xảy ra ở mặt thoáng của chất lỏng

d)

Có sự chuyển từ thể lỏng sang thể rắn

18.

Chọn phát biểu đúng về định nghĩa của sự bay hơi?

a)

Sự chuyển từ thể rắn sang thể hơi gọi là sự bay hơi.

b)

Sự chuyển từ thể hơi sang thể rắn gọi là sự bay hơi.

c)

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể hơi gọi là sự bay hơi.

d)

Sự chuyển từ thể hơi sang thể lỏng gọi là sự bay hơi.

19.

Sự ngưng tụ là sự chuyển từ

a)

thể rắn sang thể lỏng

b)

thể lỏng sang thể rắn

c)

thể hơi sang thể lỏng

d)

thể lỏng sang thể hơi

20.

Tính chất nào sau đây là tính chất hóa học của chất?

a)

Tính tan.

b)

Tính dẻo.

c)

Tính dẫn nhiệt.

d)

Từ chất này biến đổi thành chất khác.

21.

Chất làm bình chứa phải ở thể rắn vì:

a)

Vì vật rắn dễ nén

b)

Vật rắn có hình dạng theo vật chứa

c)

Vật rắn có hình dạng cố định và rất khó nén

d)

Vật rắn thường đẹp hơn

22.

Tính chất nào sau đây mà oxygen không có:

a)

Oxygen là chất khí.

b)

Không màu, không mùi, không vị.

c)

Tan nhiều trong nước.

d)

Nặng hơn không khí.

23.

Người ta sử dụng kim loại làm dây dẫn điện là dựa vào tính chất nào của kim loại?

a)

Dẫn nhiệt.

b)

Dẫn điện.

c)

Tính dẻo.

d)

Tính đàn hồi.

24.

Vật liệu nào sau đây được dùng để sản xuất xoong, nồi nấu thức ăn?

a)

Nhựa.

b)

Gỗ.

c)

Kim loại.

d)

Cao su.

25.

Cho các vật liệu sau: nhựa, thủy tinh, gốm, đá vôi, thép. Số vật liệu nhân tạo là:

a)

3

b)

2

c)

5

d)

4

26.

Trong các vật liệu sau, vật liệu nào dẫn điện tốt?

a)

Thủy tinh

b)

Kim loại

c)

Cao su

d)

Gốm

27.

Loại nhiên liệu nào sau đây có năng suất toả nhiệt cao, dễ cháy hoàn toàn?

a)

Nhiên liệu khí

b)

Nhiên liệu lỏng

c)

Nhiên liệu rắn

d)

Nhiên liệu hoá thạch

28.

Nguyên liệu nào sau đây được sử dụng trong lò nung vôi?

a)

Đá vôi

b)

Đất sét

c)

Cát

d)

Gạch

29.

Kim loại nào sau đây được sử dụng phổ biến nhất trong ngành điện?

a)

Vàng.

b)

Sắt.

c)

Đồng.

d)

Nhôm.

30.

Loại nhiên liệu nào sau đây thường được sử dụng trong các nhà máy điện?

a)

Nhiên liệu gió.

b)

Nhiên liệu sinh học.

c)

Nhiên liệu hóa thạch.

d)

Nhiên liệu hạt nhân.

31.

Để đo nhiệt độ của một chất lỏng, dụng cụ nào sau đây là phù hợp nhất?

a)

Đồng hồ đo áp suất.

b)

Nhiệt kế.

c)

Thước dây.

d)

Thước kẹp.

32.

Sự bay hơi là sự chuyển thể

a)

Thể hơi sang thể lỏng

b)

Thể lỏng sang thể hơi

c)

Thể lỏng sang thể rắn

d)

Thể rắn sang thể lỏng

33.

Chất nào sau đây không phải là chất khí?

a)

Thủy ngân

b)

Carbon dioxide

c)

Oxygen

d)

Hơi nước

34.

Để đo khối lượng của một vật, dụng cụ nào sau đây là phù hợp nhất?

a)

Đồng hồ bấm giây.

b)

Thước kẹp.

c)

Thước dây.

d)

Cân điện tử.

35.

Chất nào sau đây là chất lỏng?

a)

Oxygen.

b)

Đá.

c)

Đường.

d)

Thủy ngân.

36.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị đo khối lượng?

a)

kg.

b)

t.

c)

g.

d)

l.

37.

Quá trình nào sau đây là sự chuyển từ thể lỏng sang thể hơi?

a)

Sự nóng chảy.

b)

Sự ngưng tụ.

c)

Sự đông đặc.

d)

Sự bay hơi.

38.

Chất nào sau đây có thể tồn tại ở cả ba trạng thái: rắn, lỏng và khí?

a)

H2O

b)

NaCl

c)

CO2

d)

O2

39.

Trong các chất sau, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?

a)

Rượu

b)

Nước

c)

Thủy ngân

d)

Acetone

40.

Phát biểu nào sau đây là đúng về sự chuyển thể của nước?

a)

Sự bay hơi xảy ra ở mọi nhiệt độ.

b)

Nước không thể chuyển từ thể hơi sang thể lỏng.

c)

Nước luôn chuyển từ thể lỏng sang thể rắn khi nhiệt độ giảm.

d)

Nước chỉ có thể tồn tại ở thể lỏng trong điều kiện áp suất cao.

41.

Chất nào sau đây là chất khí?

a)

Oxy.

b)

Rượu.

c)

Thủy ngân.

d)

Nước.

42.

Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất?

a)

Bạc.

b)

Sắt.

c)

Vàng.

d)

Nhôm.

43.

Nhiệt độ sôi của nước là bao nhiêu độ Celsius?

a)

100 độ.

b)

50 độ.

c)

0 độ.

d)

150 độ.

44.

Trong các trạng thái của vật chất, trạng thái nào có thể nén lại dễ dàng nhất?

a)

Thể lỏng.

b)

Thể khí.

c)

Thể rắn.

d)

Thể plasma.

45.

Quá trình nào sau đây là sự chuyển từ thể hơi sang thể lỏng?

a)

Sự nóng chảy.

b)

Sự bay hơi.

c)

Sự ngưng tụ.

d)

Sự đông đặc.

46.

Chất nào sau đây có thể tồn tại ở cả ba trạng thái: rắn, lỏng và khí?

a)

Carbon dioxide.

b)

Nước.

c)

Đá.

d)

Rượu.

47.

Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện kém nhất?

a)

Sắt.

b)

Nhôm.

c)

Đồng.

d)

Vàng.

48.

Trong các vật liệu sau, vật liệu nào không dẫn điện?

a)

Thủy tinh

b)

Kim loại

c)

Gốm

d)

Cao su

49.

Để đo khối lượng một vật, dụng cụ nào sau đây thường được sử dụng?

a)

Thước kẹp.

b)

Cân điện tử.

c)

Đồng hồ bấm giây.

d)

Thước dây.

50.

Chất nào sau đây có thể tồn tại ở thể khí ở nhiệt độ phòng?

a)

CO2.

b)

NaCl.

c)

Fe.

d)

H2O.

51.

Quá trình nào sau đây là sự chuyển từ thể hơi sang thể lỏng?

a)

Sự nóng chảy.

b)

Sự bay hơi.

c)

Sự ngưng tụ.

d)

Sự đông đặc.

52.

Trong các chất sau, chất nào có thể dẫn điện tốt nhất?

a)

Gốm.

b)

Cao su.

c)

Kim loại.

d)

Thủy tinh.