Font size
WorksheetsTiếng Việt: đồng nghĩa, trái nghĩa, nhiều ngbiax, đồng âm
Total questions: 26
Worksheet time: 19mins
Nhóm từ nào đồng nghĩa với từ “hoà bình”
Thái bình, thanh thản, lặng yên.
Bình yên, thái bình, hiền hoà.
Thái bình, bình thản, yên tĩnh
Bình yên, thái bình, thanh bình
Từ trái nghĩa với từ "đỏ" trong câu: "Chị ấy số đỏ thật, kinh doanh gì cũng tốt." là:
Xám
Buồn
Xui xẻo
Buồn bã
Cho biết những từ nào là từ đồng âm
1. Cái nhẫn bằng bạc.
2. Đồng bạc trắng hoa xoè.
3. Cờ bạc là bác thằng bần.
4.Ông Ba tóc đã bạc.
5. Dừng xanh như lá bạc như vôi.
6. Cái quạt máy này phải thay bạc.
1, 4, 5, 6
1, 2, 5
5, 6, 1, 3
1, 3, 6
cho biết những từ nào là từ nhiều nghĩa?
1. Cái nhẫn bằng bạc.
2. Đồng bạc trắng hoa xoè.
3. Cờ bạc là bác thằng bần.
4.Ông Ba tóc đã bạc.
5. Dừng xanh như lá bạc như vôi.
6. Cái quạt máy này phải thay bạc.
2, 3, 4
4, 5, 6
1, 2, 3
2, 5, 6
Từ “vàng” trong câu: “Giá vàng trong nước tăng đột biến” và “Tấm lòng vàng” có quan hệ với nhau như thế nào?
Từ đồng âm
Từ đồng nghĩa
Từ nhiều nghĩa
Từ trái nghĩa
Dãy từ nào dưới đây chứa từ in đậm là từ đồng âm?
Mực nước biển, lọ mực, cá mực, khăng khăng một mực.
Hoa xuân, hoa tay, hoa điểm mười, hoa văn.
Rúc rích, thì thào, ào ào, tích tắc.
Cánh buồm, cánh chim, cánh diều, cánh quạt.
“Chết đuối bám được cọc”; “Bụi bám đầy quần áo”; “Bé bám lấy mẹ”
Các từ bám ở trong những ví dụ trên là các từ:
Từ nhiều nghĩa
Từ đồng nghĩa
Từ đồng âm
Từ gần nghĩa
Từ xanh trong câu “Đầu xanh tuổi trẻ sẵn sàng xông pha” và từ xanh trong câu “Bốn mùa cây lá xanh tươi tốt” có quan hệ với nhau như thế nào?
Đó là từ nhiều nghĩa
Đó là hai từ đồng âm
Đó là hai từ đồng nghĩa
Đó là từ nhiều nghĩa và từ đồng âm
Từ nào là từ đồng âm với từ " cánh đồng"
tượng đồng
đồng án
ruộng đồng
Từ trái nghĩa với từ “chiến bại “
là gì?
Thua cuộc
Chiến thắng
Bại trận
Từ nào đồng nghĩa với "vắng vẻ"?
hiu quạnh
lay lắt
hiu hiu
đơn côi
Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “Tổ quốc”?
núi non
sông suối
đất nước
sông nước
Nhóm từ nào đồng nghĩa với từ “hoà bình”
Thái bình, thanh thản, lặng yên.
Bình yên, thái bình, hiền hoà.
Thái bình, bình thản, yên tĩnh
Bình yên, thái bình, thanh bình
Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ "khôn ngoan"?
khôn khéo
chăm ngoan
ngoan ngoãn
khôn lỏi
Trong các câu dưới đây. câu nào có từ "ngọt" mang nghĩa gốc ?
Khế chua, cam ngọt.
Rét ngọt.
Trẻ con ưa nói ngọt.
Tiếng đàn nghe ngọt quá!
Trong các thành ngữ sau đây, thành ngữ nào không chứa cặp từ trái nghĩa?
A. Gần nhà xa ngõ
B. Lên thác xuống ghềnh
C. Nước chảy đá mòn
D. Ba chìm bảy nổi
Từ trái nghĩa với từ "sống" trong câu: "Cây cổ thụ đã sống gần trăm năm." là:
Chết
Sống sít
Tồn tại
Sống sượng
Trong các nhóm từ dưới đây, từ nào không cùng nghĩa với các nhóm từ còn lại:
tổ quốc, tổ tiên, giang sơn, đất nước
tổ quốc
giang sơn
tổ tiên
đất nước
Trong các nhóm từ dưới đây, từ nào không cùng nghĩa với các nhóm từ còn lại:
quê hương, quê quán, quê mùa, quê cha đất tổ
quê hương
quê quán
quê mùa
quê cha đất tổ
Trong các nhóm từ dưới đây, từ nào không cùng nghĩa với các nhóm từ còn lại:
giáo viên, giảng viên, nghiên cứu, nhà khoa học
giáo viên
giảng viên
nghiên cứu
nhà khoa học
Trái nghĩa với từ “tươi” trong “Cá tươi” là ?
ươn
thiu
non
sống
Từ Hán Việt nào có nghĩa là " trời xanh"?
Xanh da trời
Thiên thanh
Trời màu xanh
Màu xanh
Dòng nào dưới đây chỉ gồm từ ghép Hán Việt đẳng lập?
A. Sơn hà, xâm phạm, giang san, sơn thủy
B. Thiên thư, thạch mã, giang san, tái phạm
C. Quốc kì, thủ môn, ái quốc, hoa mĩ, phi công
D. Phi pháp, vương phi, gia tăng
Trong các từ sau, từ nào không phải từ Hán Việt ?
A. Sơn hà
B. Thiên niên kỉ
C. Đàn bà
D. Phụ nữ
Từ nào dưới đây không phải là từ ghép Hán Việt?
thi nhân
hào kiệt
nhà cửa
gia tài
Câu 6: Những từ: phụ nữ; trung thành; bô lão thuộc kiểu từ nào xét về nguồn gốc?
A. Từ Hán Việt
B. Từ mượn gốc Ấn Âu
C. Từ láy
D. Từ đơn.
