wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

K6.Động vật

Total questions: 51

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào sau đây có ở thân mền?

a)

Có tua miệng

b)

Thân phân đốt

c)

Chân khớp động

d)

Có vỏ đá vôi

2.

Nhóm động vật có xương sống da khô có vẩy sừng là

a)

Bò sát

b)

c)

Chim

d)

Thú

3.

Gấu có màu lông trắng, động vật đặt trưng cho sinh cảnh (môi trường) nào?

a)

Ôn đới

b)

Hoang mạc

c)

Rừng lá kim

d)

Rừng mưa nhiệt đới

4.

Thủy tức là đại diện của nhóm động vật nào sau đây?

a)

Thân mền

b)

Ruột khoang

c)

Chân khớp

d)

Giun

5.

Cá heo là đại diện của nhóm động vật nào sau đây?

a)

Thú

b)

Bò sát

c)

d)

Lưỡng cư

6.

Nhóm sinh vật nào sau đây toàn là Cá?

a)

Cá đuối, Cá vôi, Cá tai tượng

b)

Cá chép, Cá rô phi, Cá mập

c)

Cá vôi, Cá heo, Cá chim trắng

d)

Cá heo, Cá chép, Cá chém cỏ

7.

Đặc điểm nào sau đây có ở ruột khoang?

a)

Thân phân đốt

b)

Chân khớp động

c)

Có tua miệng

d)

Có vỏ đá vôi

8.

Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở Lưỡng cư?

a)

Da khô có vẩy sừng

b)

Có lông vũ

c)

Có lông mao

d)

Da trần ẩm ướt

9.

Nhóm động vật có xương sống, đẻ con và nuôi con bằng sữa mẹ

a)

b)

Bò sát

c)

Thú

d)

Chim

10.

Lạc đà là động vật đặc trưng cho sinh cảnh (môi trường) nào?

a)

Rừng mưa nhiệt đới

b)

Hoang mạc

c)

Rừng ôn đới

d)

Đài nguyên

11.

Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở Cá?

a)

Có vẩy sừng

b)

Có chi

c)

Nuôi con bằng sữa mẹ

d)

Có vây

12.

Nhóm sinh vật nào dưới đây toàn là chân khớp?

a)

Châu chấu, ếch, đà điểu

b)

Bọ ngựa, Châu chấu, Giun đất

c)

Tôm sông, San hô, Bạch tuột

d)

Nhện, châu chấu, tôm sông

13.

Nhóm sinh vật toàn là Thú?

a)

Lạc đà, Chuột, Rắn

b)

Sư tử, Cá vôi, Cá heo

c)

Hổ, Nhím, Kỳ nhông

d)

Kỳ nhông, rùa, Cá heo

14.

Có thể dựa vào đặc điểm nào sau đây để phân biệt nhóm động vật không xương sống và Động vật có xương sống?

a)

Bộ xương ngoài

b)

Lớp vỏ

c)

Xương cột sống

d)

Vỏ Calcium

15.

Nhóm động vật nào sau đây có số lượng loài lớn nhất

a)

Nhóm cá

b)

Nhóm Giun

c)

Nhóm chân khớp

d)

Nhóm ruột khoang

16.

Động vật có xương sống bao gồm

a)

Cá, Lưỡng cư, bò sát, Chim, thú

b)

Cá, Chân khớp, bò sát, chim, thú

c)

Cá, Ruột khoang, lưỡng cư, bò sát, thú

d)

Thân mền, lưỡng cư, bò sát, chim, thú

17.

Động vật không có xương sống bao gồm?

a)

Ruột khoang, Giun, Cá, Lưỡng cư

b)

Ruột khoang, Giun, Thân mền, Chân khớp

c)

Ruột khoang, giun, Chân khớp, cá

d)

Ruột khoang, thân mền, cá, chim

18.

Nhóm động vật nào sau đây không thuộc ngành động vật có xương sống

a)

Bò sát

b)

Lưỡng cư

c)

Chân khớp

d)

Thú

19.

Loài chim nào dưới đây thuộc nhóm chim bơi

a)

Đà điểu

b)

Chào mào

c)

Chim cánh cụt

d)

Đại bàng

20.

Loại động vật nào chuyên chuyên đục rổng các đồ bằng gỗ trong gia đình?

a)

Mối

b)

Rận

c)

Ốc sên

d)

Bò chét

21.

Đặc điểm nhận biết của các lớp Cá là gì?

a)

Hô hấp bằng mang

b)

Hô hấp bằng mang, di chuyển bằng vây, Có 2 lớp chính: lớp sụn và lớp cá xương

c)

Hô hấp bằng mang, di chuyển bằng vây, Có 2 lớp chính: lớp thịt và lớp cá xương

d)

Hô hấp bằng mang, di chuyển bằng vây

22.

Đại diện lớp cá là gì?

a)

chỉ riêng cá :)

b)

Cá đuối, cá nhám,....

c)

Cá chép, cá mè,....

d)

Cá đuối, cá nhám, cá chép, cá mè

23.

Đại diện lớp lưỡng cư là gì

a)

Cóc con :)

b)

Cóc nhà, cóc đồng

c)

cóc con, ếch đồng

d)

Cóc nhà, ếch đồng

24.

Đặc điểm nhận biết của lớp lưỡng cư là gì

( 2 câu đúng nhá )

a)

Giai đoạn ấu trùng phát triển trong nước

b)

Giai đoạn ấu trùng phát triển trong nước, thở bằng mang

c)

Con trưởng thành sống trên cạn

d)

Con trưởng thành sống trên cạn, hô hấp bằng da và phổi

25.

Đặc điểm nhận biết của lớp Bò Sát là gì?

a)

Hô hấp bằng mũi

b)

Hô hấp bằng phổi

c)

Hô hấp bằng phổi, cơ thể có vảy sừng che phủ

d)

Hô hấp bằng phổi, cơ thể có vảy sừng che phủ, hầu hết có 4 tay

e)

Hô hấp bằng phổi, cơ thể có vảy sừng che phủ, hầu hết có 4 chân

26.

Đại diện của lớp Bò sát là gì

a)

ếch, thằn lằn, cá sấu, cóc

b)

Rùa, thằn lằn, cá sấu, cóc

c)

Rùa, thằn lằn, cá sấu, rắn

27.

Đặc điểm nhận biết về lớp chim là gì?

a)

Lông vũ bao phủ cơ thể

b)

Lông vũ bao phủ cơ thể, hô hấp bằng phổi, có cánh

c)

Lông vũ bao phủ cơ thể, hô hấp bằng mũi, có cánh

d)

Lông vũ bao phủ cơ thể, hô hấp bằng phổi, có cánh, có khả năng bay lượn

28.

Đại điện lớp chim là gì?

a)

Chim bồ câu

b)

Chim bồ câu, chim cánh cụt

c)

Chim bồ câu, chim cánh cụt, đà điểu

29.

Đặc điểm nhận biết của lớp thú là gì?

(chọn trên 1 đáp án nhá)

a)

cơ thể phủ lông mao, trừ 1 số ít loài ko có lông.

b)

cơ thể phủ lông chăn

c)

Hô hấp bằng mũi

d)

Hô hấp bằng phổi, hầu hết đều đẻ con và nuôi con bằng sữa tiết ra từ tuyến vú

30.

Đại diện lớp thú là gì?

a)

thỏ, bò

b)

thỏ, bò, voi, lợn

c)

thỏ, bò, voi, lợn, cá heo

d)

thỏ, bò, voi, lợn, cá heo, cá voi

31.

Vẽ con cá!

32.

Nhóm động vật nào dưới đây không thuộc ngành động vật có xương sống ?

a)

Bò sát.

b)

Lưỡng cư.

c)

Chân khớp.

d)

Thú.

33.

Cho các loài động vật sau :

(1) Sứa. (2) Giun đất. (3) Ếch giun. (4) Rắn.

(5) Cá ngựa. (6) Mực. (7) Tôm. (8) Rùa.

Loài động vật nào thuộc ngành động vật không xương sống ?

a)

(1), (3), (5), (7)

b)

(2), (4), (6), (8)

c)

(3), (4), (5), (8)

d)

(1), (2), (6), (7)

34.

Đặc điểm cơ thể chia 3 phần, phân đốt, đối xứng hai bên,

bộ xương ngoài bằng chitin là của nhóm ngành nào ?

a)

Chân khớp.

b)

Giun đốt.

c)

Lưỡng cư.

d)

Cá.

35.

Động vật không xương sống bao gồm ?

a)

Cá, lưỡng cư,

bò sát, chim, thú.

b)

Ruột khoang, giun, thân mềm,

chân khớp.

c)

Bò sát, lưỡng cư, chân khớp,

ruột khoang.

d)

Thú, chim,

ruột khoang,

cá, giun.

36.

Đại diện cho nhóm Ruột Khoang có :

a)

Thủy tức, Sứa, Hải quỳ, Mực ống.

b)

Thủy tức, Sứa, San hô, Hải quỳ.

c)

Thủy tức, Hải quỳ, Lươn, San hô.

d)

Thủy tức, San hô, Hải quỳ, rắn.

37.

Nhóm ngành nào của giới động vật có tổ chức cơ thể cao nhất ?

a)

Thú.

b)

Chim.

c)

Bò sát.

d)

Cá.

38.

Loài chim nào dưới đây thuộc nhóm chim bơi ?

a)

Đà điểu.

b)

Chim bồ câu.

c)

Chim cánh cụt.

d)

Đại bàng.

39.

Loài động vật nào chuyên

đục ruỗng các đồ dùng bằng gỗ trong gia đình?

a)

Mối.

b)

Rận.

c)

Ốc sên.

d)

Bọ chét.

40.

Loài động vật nào dưới đây thuộc lớp Thú ?

a)

Cá mập.

b)

Cá heo.

c)

Cá chim.

d)

Cá chuồn.

41.

Cho các vai trò sau:

(1) Cung cấp thực phẩm. (2) Hỗ trợ con người trong lao động.

(3) Là thức ăn cho các động vật khác. (4) Gây hại cho cây trồng.

(5) Hỗ trợ con người trong giải trí, bảo vệ an ninh.

(6) Là tác nhân gây bệnh hoặc vật trung gian truyền bệnh.

Đâu là vai trò của động vật trong đời sống con người ?

a)

(1), (3), (5)

b)

(2), (4), (6)

c)

(1), (2), (5)

d)

(3), (4), (6)

42.

Nhóm động vật nào sau đây có số lượng loài lớn nhất ?

a)

Nhóm Cá.

b)

Nhóm Chân khớp.

c)

Nhóm Giun.

d)

Nhóm

Ruột khoang.

43.

Thuỷ tức là đại diện của nhóm động vật nào sau đây ?

a)

Ruột khoang.

b)

Giun.

c)

Thân mềm.

d)

Chân khớp.

44.

Cá heo là đại diện của nhóm động vật nào sau đây ?

a)

Cá.

b)

Thú.

c)

Lưỡng cư.

d)

Bò sát.

45.

Cá cóc là đại điện của nhóm động vật nào sau đây ?

a)

Cá.

b)

Lưỡng cư.

c)

Bò sát

d)

Thú.

46.

Có thể dựa vào đặc điểm nào để phân biệt

nhóm Động vật không xương sống và Động vật có xương sống?

a)

Bộ xương ngoài.

b)

Lớp vỏ.

c)

Xương cột sống

d)

Vỏ calcium.

47.

Động vật có xương sống bao gồm :

a)

Cá, Lưỡng cư,

Bò sát, Chim, Thú.

b)

Cá, Chân khớp,

Bò sát, Chim, Thú.

c)

Cá, Lưỡng cư,

Bò sát,

Ruột khoang, Thú.

d)

Thân mềm,

Lưỡng cư, Bò sát, Chim, Thú.

48.

Thành phần cấu tạo chỉ có ở tế bào thực vật

mà không có ở tế bào động vật là :

a)

Màng nhân.

b)

Tế bào chất.

c)

Thành tế bào.

d)

Nhân tế bào.

49.

Bò sát là nhóm động vật có xương sống mà đại diện là :

a)

Thằn lằn, Rắn, Rùa, Cá sấu.

b)

Thằn lằn, Rắn , Cá sấu, Lươn.

c)

Thằn lằn, Rắn, Rùa, Ốc sên.

d)

Thằn lằn, Rết, Rùa, Cá sấu.

50.

Giới Động vật được chia thành hai nhóm lớn là :

a)

Động vật bậc thấp và

động vật bậc cao.

b)

Động vật đơn bào và

động vật đa bào.

c)

Động vật tự dưỡng

động vật dị dưỡng.

d)

Động vật không xương sống

và động vật có xương sống.

51.

Cơ thể hình trụ, khoang cơ thể thông với bên ngoài ở phần trên gọi là miệng,

các tua miệng đối xứng tỏa tròn … là đặc điểm của ngành :

a)

Giun đũa.

b)

Ruột khoang.

c)

Chân khớp.

d)

Thân mềm.