WorksheetsK6.Động vật
Total questions: 51
Worksheet time: 25mins
Đặc điểm nào sau đây có ở thân mền?
Có tua miệng
Thân phân đốt
Chân khớp động
Có vỏ đá vôi
Nhóm động vật có xương sống da khô có vẩy sừng là
Bò sát
Cá
Chim
Thú
Gấu có màu lông trắng, động vật đặt trưng cho sinh cảnh (môi trường) nào?
Ôn đới
Hoang mạc
Rừng lá kim
Rừng mưa nhiệt đới
Thủy tức là đại diện của nhóm động vật nào sau đây?
Thân mền
Ruột khoang
Chân khớp
Giun
Cá heo là đại diện của nhóm động vật nào sau đây?
Thú
Bò sát
Cá
Lưỡng cư
Nhóm sinh vật nào sau đây toàn là Cá?
Cá đuối, Cá vôi, Cá tai tượng
Cá chép, Cá rô phi, Cá mập
Cá vôi, Cá heo, Cá chim trắng
Cá heo, Cá chép, Cá chém cỏ
Đặc điểm nào sau đây có ở ruột khoang?
Thân phân đốt
Chân khớp động
Có tua miệng
Có vỏ đá vôi
Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở Lưỡng cư?
Da khô có vẩy sừng
Có lông vũ
Có lông mao
Da trần ẩm ướt
Nhóm động vật có xương sống, đẻ con và nuôi con bằng sữa mẹ
Cá
Bò sát
Thú
Chim
Lạc đà là động vật đặc trưng cho sinh cảnh (môi trường) nào?
Rừng mưa nhiệt đới
Hoang mạc
Rừng ôn đới
Đài nguyên
Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở Cá?
Có vẩy sừng
Có chi
Nuôi con bằng sữa mẹ
Có vây
Nhóm sinh vật nào dưới đây toàn là chân khớp?
Châu chấu, ếch, đà điểu
Bọ ngựa, Châu chấu, Giun đất
Tôm sông, San hô, Bạch tuột
Nhện, châu chấu, tôm sông
Nhóm sinh vật toàn là Thú?
Lạc đà, Chuột, Rắn
Sư tử, Cá vôi, Cá heo
Hổ, Nhím, Kỳ nhông
Kỳ nhông, rùa, Cá heo
Có thể dựa vào đặc điểm nào sau đây để phân biệt nhóm động vật không xương sống và Động vật có xương sống?
Bộ xương ngoài
Lớp vỏ
Xương cột sống
Vỏ Calcium
Nhóm động vật nào sau đây có số lượng loài lớn nhất
Nhóm cá
Nhóm Giun
Nhóm chân khớp
Nhóm ruột khoang
Động vật có xương sống bao gồm
Cá, Lưỡng cư, bò sát, Chim, thú
Cá, Chân khớp, bò sát, chim, thú
Cá, Ruột khoang, lưỡng cư, bò sát, thú
Thân mền, lưỡng cư, bò sát, chim, thú
Động vật không có xương sống bao gồm?
Ruột khoang, Giun, Cá, Lưỡng cư
Ruột khoang, Giun, Thân mền, Chân khớp
Ruột khoang, giun, Chân khớp, cá
Ruột khoang, thân mền, cá, chim
Nhóm động vật nào sau đây không thuộc ngành động vật có xương sống
Bò sát
Lưỡng cư
Chân khớp
Thú
Loài chim nào dưới đây thuộc nhóm chim bơi
Đà điểu
Chào mào
Chim cánh cụt
Đại bàng
Loại động vật nào chuyên chuyên đục rổng các đồ bằng gỗ trong gia đình?
Mối
Rận
Ốc sên
Bò chét
Đặc điểm nhận biết của các lớp Cá là gì?
Hô hấp bằng mang
Hô hấp bằng mang, di chuyển bằng vây, Có 2 lớp chính: lớp sụn và lớp cá xương
Hô hấp bằng mang, di chuyển bằng vây, Có 2 lớp chính: lớp thịt và lớp cá xương
Hô hấp bằng mang, di chuyển bằng vây
Đại diện lớp cá là gì?
chỉ riêng cá :)
Cá đuối, cá nhám,....
Cá chép, cá mè,....
Cá đuối, cá nhám, cá chép, cá mè
Đại diện lớp lưỡng cư là gì
Cóc con :)
Cóc nhà, cóc đồng
cóc con, ếch đồng
Cóc nhà, ếch đồng
Đặc điểm nhận biết của lớp lưỡng cư là gì
( 2 câu đúng nhá )
Giai đoạn ấu trùng phát triển trong nước
Giai đoạn ấu trùng phát triển trong nước, thở bằng mang
Con trưởng thành sống trên cạn
Con trưởng thành sống trên cạn, hô hấp bằng da và phổi
Đặc điểm nhận biết của lớp Bò Sát là gì?
Hô hấp bằng mũi
Hô hấp bằng phổi
Hô hấp bằng phổi, cơ thể có vảy sừng che phủ
Hô hấp bằng phổi, cơ thể có vảy sừng che phủ, hầu hết có 4 tay
Hô hấp bằng phổi, cơ thể có vảy sừng che phủ, hầu hết có 4 chân
Đại diện của lớp Bò sát là gì
ếch, thằn lằn, cá sấu, cóc
Rùa, thằn lằn, cá sấu, cóc
Rùa, thằn lằn, cá sấu, rắn
Đặc điểm nhận biết về lớp chim là gì?
Lông vũ bao phủ cơ thể
Lông vũ bao phủ cơ thể, hô hấp bằng phổi, có cánh
Lông vũ bao phủ cơ thể, hô hấp bằng mũi, có cánh
Lông vũ bao phủ cơ thể, hô hấp bằng phổi, có cánh, có khả năng bay lượn
Đại điện lớp chim là gì?
Chim bồ câu
Chim bồ câu, chim cánh cụt
Chim bồ câu, chim cánh cụt, đà điểu
Đặc điểm nhận biết của lớp thú là gì?
(chọn trên 1 đáp án nhá)
cơ thể phủ lông mao, trừ 1 số ít loài ko có lông.
cơ thể phủ lông chăn
Hô hấp bằng mũi
Hô hấp bằng phổi, hầu hết đều đẻ con và nuôi con bằng sữa tiết ra từ tuyến vú
Đại diện lớp thú là gì?
thỏ, bò
thỏ, bò, voi, lợn
thỏ, bò, voi, lợn, cá heo
thỏ, bò, voi, lợn, cá heo, cá voi
Vẽ con cá!
Nhóm động vật nào dưới đây không thuộc ngành động vật có xương sống ?
Bò sát.
Lưỡng cư.
Chân khớp.
Thú.
Cho các loài động vật sau :
(1) Sứa. (2) Giun đất. (3) Ếch giun. (4) Rắn.
(5) Cá ngựa. (6) Mực. (7) Tôm. (8) Rùa.
Loài động vật nào thuộc ngành động vật không xương sống ?
(1), (3), (5), (7)
(2), (4), (6), (8)
(3), (4), (5), (8)
(1), (2), (6), (7)
Đặc điểm cơ thể chia 3 phần, phân đốt, đối xứng hai bên,
bộ xương ngoài bằng chitin là của nhóm ngành nào ?
Chân khớp.
Giun đốt.
Lưỡng cư.
Cá.
Động vật không xương sống bao gồm ?
Cá, lưỡng cư,
bò sát, chim, thú.
Ruột khoang, giun, thân mềm,
chân khớp.
Bò sát, lưỡng cư, chân khớp,
ruột khoang.
Thú, chim,
ruột khoang,
cá, giun.
Đại diện cho nhóm Ruột Khoang có :
Thủy tức, Sứa, Hải quỳ, Mực ống.
Thủy tức, Sứa, San hô, Hải quỳ.
Thủy tức, Hải quỳ, Lươn, San hô.
Thủy tức, San hô, Hải quỳ, rắn.
Nhóm ngành nào của giới động vật có tổ chức cơ thể cao nhất ?
Thú.
Chim.
Bò sát.
Cá.
Loài chim nào dưới đây thuộc nhóm chim bơi ?
Đà điểu.
Chim bồ câu.
Chim cánh cụt.
Đại bàng.
Loài động vật nào chuyên
đục ruỗng các đồ dùng bằng gỗ trong gia đình?
Mối.
Rận.
Ốc sên.
Bọ chét.
Loài động vật nào dưới đây thuộc lớp Thú ?
Cá mập.
Cá heo.
Cá chim.
Cá chuồn.
Cho các vai trò sau:
(1) Cung cấp thực phẩm. (2) Hỗ trợ con người trong lao động.
(3) Là thức ăn cho các động vật khác. (4) Gây hại cho cây trồng.
(5) Hỗ trợ con người trong giải trí, bảo vệ an ninh.
(6) Là tác nhân gây bệnh hoặc vật trung gian truyền bệnh.
Đâu là vai trò của động vật trong đời sống con người ?
(1), (3), (5)
(2), (4), (6)
(1), (2), (5)
(3), (4), (6)
Nhóm động vật nào sau đây có số lượng loài lớn nhất ?
Nhóm Cá.
Nhóm Chân khớp.
Nhóm Giun.
Nhóm
Ruột khoang.
Thuỷ tức là đại diện của nhóm động vật nào sau đây ?
Ruột khoang.
Giun.
Thân mềm.
Chân khớp.
Cá heo là đại diện của nhóm động vật nào sau đây ?
Cá.
Thú.
Lưỡng cư.
Bò sát.
Cá cóc là đại điện của nhóm động vật nào sau đây ?
Cá.
Lưỡng cư.
Bò sát
Thú.
Có thể dựa vào đặc điểm nào để phân biệt
nhóm Động vật không xương sống và Động vật có xương sống?
Bộ xương ngoài.
Lớp vỏ.
Xương cột sống
Vỏ calcium.
Động vật có xương sống bao gồm :
Cá, Lưỡng cư,
Bò sát, Chim, Thú.
Cá, Chân khớp,
Bò sát, Chim, Thú.
Cá, Lưỡng cư,
Bò sát,
Ruột khoang, Thú.
Thân mềm,
Lưỡng cư, Bò sát, Chim, Thú.
Thành phần cấu tạo chỉ có ở tế bào thực vật
mà không có ở tế bào động vật là :
Màng nhân.
Tế bào chất.
Thành tế bào.
Nhân tế bào.
Bò sát là nhóm động vật có xương sống mà đại diện là :
Thằn lằn, Rắn, Rùa, Cá sấu.
Thằn lằn, Rắn , Cá sấu, Lươn.
Thằn lằn, Rắn, Rùa, Ốc sên.
Thằn lằn, Rết, Rùa, Cá sấu.
Giới Động vật được chia thành hai nhóm lớn là :
Động vật bậc thấp và
động vật bậc cao.
Động vật đơn bào và
động vật đa bào.
Động vật tự dưỡng
và
động vật dị dưỡng.
Động vật không xương sống
và động vật có xương sống.
Cơ thể hình trụ, khoang cơ thể thông với bên ngoài ở phần trên gọi là miệng,
các tua miệng đối xứng tỏa tròn … là đặc điểm của ngành :
Giun đũa.
Ruột khoang.
Chân khớp.
Thân mềm.
