Font size
WorksheetsKT Hoá Giữa kì II
Total questions: 44
Worksheet time: 36mins
Alkane là những hydrocarbon no , mạch hở , có công thức chung là
CnH2n+2 (n≥1)
CnH2n(n≥2)
CnH2n-2(n≥2)
CnH2n-6(n≥6)
Alkane là những hydrocarbon
không no , mạch vòng
không no , mạch hở
no , mạch hở
no , mạch vòng
Trong nhận xét dưới đây , nhận xét nào sai
Tất cả các alkane đều có công thức phân tử CnH2n+2
Tất cả các chất có công thức phân tử CnH2n+2 đều là alkane
Tất cả các alkane đều chỉ có liên kết đơn trong phân tử
Tất cả các chất chỉ có liên kết kết đơn trong phân tử đều là alkane
Thành phần chính của khí thiên nhiên là methane . Công thức phân tử của methane là
C2H2
CH4
C6H6
C2H4
Alkane X có công thức cấu tạo CH3-CH3 . Tên thay thế của X là
Butane
Ethane
Methane
Propane
Alkane X có công thức cấu tạo như sau
Tên thay thế của X là:
2-methylpropane
2-methylbutane
Isopropane
Neopentane
Phát biểu nào sau đây không đúng (ở điều kiện thường)?
Các alkane từ C1 đến C4 và neopentane ở trạng thái khí
Các alkane từ C5 đến C17 (trừ neopentane) ở trạng thái lỏng
Các alkane không tan hoặc tan rất ít trong nước và nhẹ hơn nước
Các alkane không tan hoặc tan rất ít trong các dung môi hữu cơ
Ở điều kiện thường hydrocarbon nào sau đây ở thể lỏng
C4H10
C2H6
C3H8
C5H12
Theo ước tính , trung bình mỗi ngày một con bò "ợ" vào bầu khí quyển khoảng 250L - 300L một chất khí có khả năng gây hiệu ứng nhà kính . Khí đó là
O2
CO2
CH4
NH3
Trong công nghiệp , các alkane được điều chế từ nguồn nào sau đây
Aluminium carbide (Al4C3)
Dầu mỏ và khí mỏ dầu
Sodiun acetate
Khí biogas
Cracking alkane là quá trình phân cắt liên kết C-C ( bẻ gãy mạch carbon ) cảu các alkane mạch dài để tạo hỗn hợp các hydrocarbon có mạch carbon
ngắn hơn
dài hơn
không đổi
thay đổi
Phát biểu nào sau đây đúng
Những hợp chất mà trong phân tử chỉ chứa liên kết đơn là hydrocarbon no
Hydrocarbon chỉ chứa liên kết đơn trong phân tử là hydrocarbon no
Hydrocarbon có các liên kết đơn trong phân tử là hydrocarbon no
Hydrocarbon có ít nhất một liên kết đơn trong phân tử là hudrocarbon no
Alkyne là những hydrocarbon không no , mạch hở , có công thức chung
CnH2n+2 (n≥1)
CnH2n(n≥2)
CnH2n-2 (n≥2)
CnH2n-6 (n≥6)
Chọn khái niệm đúng về alkane
những hydrocarbon có 1 liên kết đôi trong phân tử là alkane
những hydrocarbon mạch hở , có 1 liên kết đôi trong phân tử là alkene
alkene là những hydrocarbon có liên kết ba trong phân tử
alkene là những hydrocarbon mạch hở có liên kết ba trong phân tử
Hợp chất nào sau đây là một alkyne
CH3-CH2-CH2-CH3
CH3-CH=CH2
CH3-CH2-C≡CH
CH2=CH-CH=CH3
Alkyne là những hydrocarbon có đặc điểm
không no , mạch vòng , có một liên kết đôi C=C
không no , mạch hở , có một liên kết ba C≡C
không no , mạch hở , có một liên kết đôi C=C
không no , mạch hở , có hai liên kết ba C≡C
Hợp chất nào sau đây là một alkene
CH3CH2CH3
CH3CH=CH2
CH3C≡CH
CH2=C=CH2
Những chất nào sau đây là đồng phân hình học
(I) , (II)
(I) , (III)
(II) , (III)
(I) , (II) , (III)
Các alkene không có các tính chất vật lý đặc trưng nào sau đây
Tan tốt trong nước và các dung môi hữu cơ
Có khối lượng riêng nhỏ hơn khối lượng riêng của nước
Có nhiệt độ sôi thấp hơn alkane phân tử có cùng số nguyên tự carbon
Không dẫn điện
Ở điều kiện thường , chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2
benzene
ethylene
methane
butane
Chất nào sau đây có đồng phân hình học
CH3-C≡C-CH3
CH2=CCl-CH3
CH2Cl-CH2Cl
CH3-CH=CH-CH3
Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng đặc trưng của hidrocarbon không no
Phản ứng cộng
Phản ứng trùng hợp
Phản ứng oxi hóa - khử
Phản ứng thế
Sản phẩm tạo thành từ phản ứng : 2-methylpropene + H2 -> là
isobutane
butane
xyclobutane
2-methylbutane
Cho phản ứng như trên
Sản phẩm của phản ứng trên là
CH2=CH-OH
CH3-CH=O
CH2=CH2
CH3-O-CH3
Có thể dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt but-1-yne và but-2-yne
dung dịch AgNO3 / NH3
dung dịch Br2 dư
dung dịch KMnO4
dung dịch HCl dư
Các chai lọ , túi , màng mỏng trong suốt , không độc , được sử dụng làm chai đựng nước , thực phẩm , màng bọc thực phẩm được sản xuất từ polymer của chất nào sau đây
Butadiene
Propene
Vinyl chloride
Ethylene
Cho 2 mL ethanol ( C2H5OH ) vào ống nghiệm đã có sẵn vài viên đá bọt . Thêm từ tù 4mL dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm , đồng thời lắc đều rồi đun nóng hỗn hợp . Hydrocarbon sinh ra tron ống nghiệm trên là
ethylene
acetylene
propylene
methane
Có thể dùng thuốc thử sau đây để phân biệt but-1-yne và but-2-yne
dung dịch AgNO3 / NH3
Dung dịch Br2
Dung dịch KMnO4
Dung dịch HCl dư
Cho phản ứng : C2H2 + H2O -> X . Công thức của X là
CH2=CHOH
CH3CHO
CH3COOH
C2H5OH
Arene hay còn gọi là hydrocarbon thơm là nhưng hydrocarbon trong phân tử có chứ một hay nhiều
vòng benzene
liên kết đơn
liên kết đôi
liên kết ba
Chất nào sau đây là chất rắn , màu trắng
Benzene
Toluene
Styrene
Naphthalene
Trong phân tử benzene
6 nguyên tử H và 6 nguyên tử C đều nằm trên 1 mặt phẳng
6 nguyên tử H nằm trên cùng một mặt phẳng khác với mặt phẳng của 6 nguyên tử C
Chỉ có 6 nguyên tử C nằm trong cùng một mặt phẳng
Chỉ có 6 nguyên tử H nằm trong cùng một mặt phẳng
Công thức cấu trạo thu gọn của toluene là
C6H5CH(CH3)2
C6H5CH2CH3
C6H5-CH=CH2
C6H5CH3
Benzene tác dụng được với chất nào sau đây ở điều kiện thích hợp
Dung dịch Br2
NaCl khan
Br2/FeBr3 , to
Dung dịch NaOH
Một trong những ứng dụng của toluene là
làm phụ gia để tăng chỉ số octane của nhiêu liệu
làm chất dầu để điều chế phenol
làm chất đầu để sản xuất methycyclohexane
làm chất đầu để sản xuất polystyrene
Một số chất gây ô nhiễm môi trường như benzene , toluene có trong khí thải đốt cháy nhiêu liệu xăng , dầu . Để giảm thiểu nguyên nhân gây ô nhiễm này cần
cấm sử dụng nhiêu liệu xăng
hạn chế sử dụng nhiêu liệu hóa thạch
thay xăng bằng khí gas
cấm sử dụng xe cá nhân
Cho alkane X có công thức: CH3-CH2-CH2-CH2-CH3
a. Tên gọi của X là pentane
b. Nhiệt độ sôi của X cao hơn so với neopentane.
c. Khi cho X phản ứng với Cl₂, chiếu sáng thu được tối đa 2 sản phẩm thế monochloro
d. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, thu
được CO2 và 7,2 gam H₂O
Câu 2. Cho hydrogen X Có CTCT: CH3CH3 tác dụnCho hydrogen X có CTCT : CH3-CH3 chlorine (tỉ lệ 1:1) trong điều kiện ánh sáng, sản phẩm có thể thu
được là
a. X là hydrocacbon no, có tên gọi là ethane
b. X là chất khí, không màu, không mùi và tan nhiều trong nước.
c. X tác dụng chlorine (tỉ lệ 1:1) trong điều kiện ánh sáng, sản phẩm có thể thu được là CH3CH2Cl
d. Đốt cháy hoàn toàn 0,02 mol X, thu được CO2 và 0,6 gam H2O
Trên chai nước bằng nhựa có in kí hiệu như bên là chai nước được làm bằng nhựa polypropylene (PP), là loại nhựa không mùi, không độc và có tính chịu nhiệt cao hơn so với một số loại nhựa khác, do đó không ảnh hưởng đến sức khỏe của người dùng. Polypropylene được được điều chế từ propylene.
a. Propylene có công thức cấu tạo thu gọn là CH2=CH-CH3
b. Polypropylene được điều chế từ propylene bằng phản ứng trùng hợp..
c. propylene tham gia phản ứng hydrat hóa tạo ra 1 sản phẩm duy nhất.
d. polypropylene (PP) được dùng làm bao bì và các đồ dùng như li, cốc, tủ chứa đồ,...
Alkyne là hydrocarbon không no, mạch hở, có một liên kết ba (C=C) trong phân tử, có CTTQ: CnH2n-2 (n ≥2)
a. Phản ứng hóa học đặc trưng của alkyne là phản ứng cộng X2, HX.....
b. Tất cả các alkyne đều tác dụng với silver nitrate thu được kết tủa vàng.
c. Phân biệt alk-1-yne với các alkyne khác bằng silver nitrate.
d. Phản ứng hydrate hóa alkyne thu được aldehyde hoặc ketone.
Tiến hành thí nghiệm điều chế và thử tính chất của chất X theo các bước sau đây:
Bước 1: Cho vài mẩu nhỏ calcium carbide vào ống nghiệm đã đựng 1 mL nước và đậy nhanh bằng nút có ống dẫn kì đầu vuốt nhọn.
Bước 2: Đốt khí sinh ra ở đầu ống vuốt nhọn.
Bước 3: Dẫn khí qua ống nghiệm đựng dung dịch KMnO4
Trong thí nghiệm trên
A. Khi thay calcium carbide bằng aluminium carbide thì sản phẩm thu được giống nhau.
B. Khí X có thể làm cho trái cây tươi lâu hơn.
C. Khí X có thể làm nhạt màu dung dịch KMnO4 hoặc dung dịch bromine.
D. Trong công nghiệp có thể điều chế khí X từ methane.
Cho các phát biểu về alkane:
(a) Trong phân tử alkane chỉ chứa liên kết đơn
(b) Chỉ có các alkane là chất khí ở điều kiện thường được dùng làm nhiên liệu.
(c) Các alkane lỏng được dùng sản xuất xăng, dầu và làm dung môi.
(d) Các alkane rắn được dùng làm nến, nhựa đường, nguyên liệu cho quá trình cracking.
(e) Công thức chung của alkane là CxH2x+2, với x ≥ 1
Có bao nhiêu phát biểu đúng trong các phát biểu ở trên?
(a)
Các alkane có nhiều ứng dụng trong công nghiệp và đời sống hằng ngày
(a) Propane C3H8 và butane C4H10 được sử dụng làm khí đốt.
(b) Các alkane C6, C7, C8 là nguyên liệu để sản xuất một số hydrocarbon thơm.
(c) Các alkane lỏng được sử dụng làm nhiên liệu như xăng hay dầu diesel.
(d) Các alkane từ CH đến C20 được dùng làm nến và sáp.
Số các phát biểu đúng về ứng dụng của alkane?
(a)
Cho các chất sau: acetylene; methyl acetylene, ethyl acetylene và dimethyl acetylene. Số chất tạo thành tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3.
(a)
