wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

benzen và đồng đẳng

Total questions: 41

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Câu 2: Công thức phân tử của toluen là

a)

C6H6.

b)

C7H8.

c)

C8H8.

d)

C8H10.

2.

Câu 3: Benzen tác dụng với Cl2 có ánh sáng, thu được hexaclorua. Công thức của hexaclorua là

a)

C6H6Cl2.

b)

C6H6Cl6.

c)

C6H5Cl.

d)

C6H6Cl4.

3.

Câu 4: Benzen tác dụng với Br2 theo tỷ lệ mol 1 : 1 (có mặt bột Fe), thu được sản phẩm hữu cơ là

a)

C6H6Br2

b)

C6H6Br6

c)

C6H5Br

d)

C6H6Br4

4.

Câu 5: Benzen tác dụng với H2 dư có mặt bột Ni xúc tác, thu được

a)

hex-1-en.

b)

hexan.

c)

hex-1-in.

d)

xiclohexan.

5.

Câu 6: Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4 khi đun nóng?

a)

benzen

b)

toluen

c)

propan

d)

metan

6.

Câu 7: Toluen tác dụng với Br2 chiếu sáng (tỷ lệ mol 1 : 1), thu được sẩn phẩm hữu cơ là

a)

o-bromtoluen

b)

m-bromtoluen.

c)

phenylbromua

d)

benzylbromua

7.

Câu 8: Toluen có phản ứng thế ở nhân thơm tương tự benzen nhưng khác với benzen ở chỗ:

a)

Phản ứng của toluen xảy ra chậm hơn và chỉ có một sản phẩm duy nhất

b)

Phản ứng của toluen xảy ra chậm hơn và thường có hai sản phẩm

c)

Phản ứng của toluen xảy ra dễ dàng hơn và thường có hai sản phẩm thế vào vị trí ortho và para

d)

Phản ứng của toluen xảy ra nhanh hơn và chỉ có một sản phẩm duy nhất

8.

Câu 9: Hãy chọn một dãy các chất trong số các dãy chất sau để điều chế hợp chất nitrobenzen?

a)

C6H6, dung dịch HNO3 đặc

b)

C6H6, dung dịch HNO3 đặc, dung dịch H2SO4 đặc

c)

C7H8, dung dịch HNO3 đặc

d)

C7H8, dung dịch HNO3 đặcdung dịch H2SO4 đặc

9.

Câu 10: Số đồng phân Hiđrocacbon thơm ứng với công thức C8H10

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

10.

Dãy đồng đẳng của benzen có công thức chung là:

a)

CnH2n+6 ; n ≥ 6.

b)

CnH2n-6 ; n ≥ 3.

c)

CnH2n-6 ; n ≥ 5.

d)

CnH2n-6 ; n ≥ 6.

11.

Số đồng phân hiđrocacbon thơm có công thức phân tử là C9H12

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

12.

Câu nào đúng nhất trong các câu sau đây?

a)

Benzen là một hiđrocacbon.

b)

Benzen là một hiđrocacbon no.

c)

Benzen là một hiđrocacbon không no.

d)

Benzen là một hiđrocacbon thơm.

13.

Trong phân tử benzen

a)

6 nguyên tử H và 6 C đều nằm trên 1 mặt phẳng.

b)

6 nguyên tử H nằm trên cùng 1 mặt phẳng khác với mặt phẳng của 6C.

c)

Chỉ có 6 C nằm trong cùng 1 mặt phẳng.

d)

Chỉ có 6 H mằm trong cùng 1 mặt phẳng.

14.

Hiện tượng gì xảy ra khi đun nóng toluen với dung dịch KMnO4?

a)

Dung dịch KMnO4 bị mất màu.

b)

Sủi bọt khí.

c)

Có kết tủa trắng.

d)

Không có hiện tượng.

15.

Có thể dùng các chất nào sau đây để phân biệt 2 chất lỏng là benzen và toluen?

a)

Hỗn hợp HNO3 đặc, H2SO4 đặc.

b)

Brom khan và bột sắt.

c)

Dung dịch Brom.

d)

Dung dịch KMnO4 đun nóng.

16.

Benzen và toluen phản ứng được với chất nào sau đây

a)

Axit HNO3 đặc, xúc tác H2SO4 đặc

b)

dung dịch kali pemanganat ở điều kiện thường

c)

hiđro có xúc tác Ni, đun nóng

d)

Br2 có bột Fe, đun nóng

e)

Axit HCl loãng

17.

Công thức phân tử của Strien là

a)

C6H6

b)

C7H8

c)

C8H8

d)

C8H10

18.

Công thức phân tử của toluen là

a)

C6H6

b)

C7H8

c)

C8H8

d)

C8H10

19.

Benzen tác dụng với Cl2 có ánh sáng, thu được hexaclorua. Công thức của hexaclorua là

a)

C6H6Cl6

b)

C6H6Cl2

c)

C6H5Cl

d)

C6H6Cl4

20.

Benzen tác dụng với Br2 theo tỷ lệ mol 1 : 1 (có mặt bột Fe), thu được sẩn phẩm hữu cơ là

a)

C6H6Br2

b)

C6H6Br6

c)

C6H5Br

d)

C6H6Br4

21.

Toluen tác dụng với Br2 chiếu sáng (tỷ lệ mol 1 : 1), thu được những sẩn phẩm hữu cơ nào?

a)

o-bromtoluen

b)

m-bromtoluen.

c)

phenylbromua

d)

benzylbromua

e)

p-bromtoluen

22.

Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4 khi đun nóng?

a)

benzen

b)

toluen

c)

3 - propan

d)

metan

23.

Benzen tác dụng với  Cl2Cl_2  có ánh sáng, thu được một chất làm thuốc trừ sâu có công thức phân tử là

a)
b)
c)
d)
24.

Để phân biệt được các chất Hex-1-in, Toluen, Benzen chỉ cần dùng 1 thuốc thử duy nhất là

a)

dd AgNO3AgNO_3 / NH3NH_3 .

b)

dd Brom.

c)

dd KMnO4KMnO_4 .

d)

dd HCl.

25.

Polystiren (PS) là sản phẩm của phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?

a)

C6H5CH3

b)

CH2=CH-Cl

c)

HO-C6H4-CH2OH

d)

C6H5CH=CH2

26.

Thuốc nổ TNT có công thức là

a)
b)
c)
d)
27.

Hidrocacbon nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng của benzen?

a)

C6H5CH2CH3

b)

C6H5CH=CH2

c)

CH3-CH3

d)

CH2=CH2

28.

Công thức cấu tạo viết gọn của stiren là

a)

C6H5CH3

b)

C6H6

c)

C6H5CH=CH2

d)

C6H5CH2-CH3

29.

Chỉ dùng một thuốc thử nào dưới đây có thể phân biệt được benzen, toluen và stiren?

a)

Oxi không khí

b)

Dung dịch HCl

c)

Dung dịch KMnO4

d)

Dung dịch brom

30.

Chất nào sau đây tham gia phản ứng trùng hợp ?

a)

benzen

b)

stiren

c)

toluen

d)

axetilen

31.

Cho các phát biểu:

(a) stiren còn có tên gọi khác là vinylbenzen

(b) stiren làm mất màu dd Br2 ở điều kiện thường

(c) Công thức phân tử của toluen là C7H8

(d) stiren đồng đẳng với benzen

(e) toluen đồng đẳng với benzen

Hãy chọn các phát biểu đúng ?

a)

(a)

b)

(b)

c)

(c)

d)

(d)

e)

(e)

32.

Câu nào đúng khi nói về Stiren?

a)

Stiren là đồng đẳng của benzen.

b)

Stiren là đồng đẳng của etilen.

c)

Stiren là hidrocacbon thơm.

d)

Stiren là hidrocacbon không no.

33.

Chất không làm mất màu dung dịch thuốc tím là

a)

toluen

b)

benzen

c)

stiren

d)

propilen

34.

Polystiren (PS) là sản phẩm của phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?

a)

C6H5CH3

b)

CH2=CH-Cl

c)

HO-C6H4-CH2OH

d)

C6H5CH=CH2

35.

Chất làm mất màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường

a)

A. C6H5CH3

b)

B. CH3CH2CH3

c)

C. CH3CH2OH

d)

D. C6H5CH=CH2

36.

Trong các chất sau đây, chất nào là đồng đẳng của benzen:

(1) Toluen (2) etylbezen (3) p–xilen (4) Stiren


a)

A. 1

b)

B. 1, 2,3

c)

C. 1, 2

d)

D. 1, 2, 3, 4

37.

Tính khối lượng benzen cần dùng để điều chế được 31,4 gam brombenzen? Biết hiệu suất phản ứng là 85%

(Cho C = 12, H = 1, Br = 80)

a)

18,353 gam

b)

15,600 gam

c)

13,260 gam

d)

32,000 gam

38.

Benzen tác dụng với Cl2 có ánh sáng, thu được một chất làm thuốc trừ sâu có công thức phân tử là

a)
b)
c)
d)
39.

Đốt cháy hoàn toàn 0,02 mol một hiđrocacbon X là đồng đẳng của benzen thu được 7,04 gam CO2. Công thức phân tử của X là

(Cho C = 12, H = 1, O = 16)

a)

C6H6.

b)

C7H8.

c)

CH10.

d)

C8H8.

40.

Đốt cháy hoàn toàn 0,02 mol một hiđrocacbon X là đồng đẳng của benzen thu được 7,04 gam CO2. Công thức phân tử của X là

a)


C6H6.

b)

C7H8.

c)

C8­H10.

d)

C8H8.

41.

Đốt cháy hoàn toàn 0,02 mol một hiđrocacbon X là đồng đẳng của benzen thu được 7,04 gam CO2. Công thức phân tử của X là

a)


C6H6.

b)

C7H8.

c)

C8­H10.

d)

C8H8.