Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa giữa kì 1

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng một chiều là phản ứng

a)

Được biểu diễn bằng một mũi tên chỉ chiều của phản ứng

b)

Được biểu diễn bằng hai nửa mũi tên ngược chiều nhau

c)

Được biểu diễn bằng một dấu bằng

d)

Không viết được

2.

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng

a)

Trong cùng điều kiện, phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau

b)

Có phương trình hóa học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều

c)

Chỉ xảy ra theo một chiều nhất định

d)

Xảy ra giữa hai chất khí

3.

Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Trong phản ứng một chiều, các chất sản phẩm không phản ứng được với nhau tạo thành chất đầu

b)

Trong phản ứng thuận nghịch, các chất sản phẩm có thể phản ứng được với nhau để tạo thành chất đầu

c)

Phản ứng một chiều là phản ứng luôn xảy ra không hoàn toàn

d)

Trong phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau trong cùng một điều kiện

4.

Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận Vt và tốc độ phản ứng nghịch Vn ở trạng thái cân bằng được biểu điễn như nào?

a)

Vt = 2Vn

b)

Vt = Vn # 0

c)

Vt = 0,5Vn

d)

Vt = Vn = 0

5.

Phương trình nào sau đây là phương trình của phản ứng thuận nghịch

a)

NaOH + HCL -> NaCl + H2O

b)

Cl2 + H2O <--> HCl + HClO

c)

AgNO3 + KCl -> AgCl + KNO3

d)

S + Fe -t0-> FeS

6.

Sự phá vỡ cân bằng cũ để chuyển sang một cân bằng mới do các yếu tố bên ngoài tác động được gọi là

a)

Sự biến đổi chất

b)

Sự dịch chuyển cân bằng

c)

Sự chuyển đổi vận tốc phản ứng

d)

Sự biến đổi hằng số cân bằng

7.

Cân bằng hóa học liên quan đến loại phản ứng

a)

Không thuận nghịch

b)

Thuận nghịch

c)

Một chiều

d)

Oxi hóa - khử

8.

Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hóa học là

a)

Nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác

b)

Nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt

c)

Nồng độ, nhiệt độ và áp suất

d)

Áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác

9.

Đối với một hệ ở trạng thái cân bằng, nếu thêm chất xúc thì:

a)

Chỉ làm tăng tốc độ phản ứng thuận

b)

Chỉ làm tăng tốc độ phản ứng nghịch

c)

Làm tăng tốc độ phản ứng thuận và phản ứng nghịch như nhau

d)

Không làm tăng tốc độ phản ứng thuận và phản ứng nghịch

10.

Yếu tố ảnh hưởng đến hằng số cân bằng Kc của phản ứng là:

a)

Nhiệt độ

b)

Nồng độ

c)

Áp suất

d)

Chất xúc tác

11.

Trong dung dịch, chất điện li

a)

Gộp lại thành các ion

b)

Phân li thành các ion

c)

Phân li thành các nguyên tử

d)

Cả 3 ý trên

12.

Sự điện li là

a)

Quá trình hòa tan của các chất trong dung môi hữu cơ

b)

Sự tan của chất trong nước

c)

Quá trình phân li các chất trong nước tạo thành các ion

13.

Chất điện li mạnh là chất

a)

Khi tan trong nước, các phân tử hòa tan đều phân li thành ion

b)

Khi tan trong dung môi hữu cơ, các phân tử hòa tan đều phân li thành ion

c)

Khi tan trong nước chỉ có một số phân tử hòa tan phân li thành ion, phần còn lại vẫn tồn tại dưới dạng phân tử trong dung dịch

d)

Khi tan trong dung môi hữu cơ chỉ có một số phân tử hòa tan phân li thành ion, phần còn lại vẫn tồn tại dưới dạng phân tử trong dung dịch

14.

Chất điện li yếu bao gồm

a)

Acid yếu

b)

Base yếu

c)

Muối không tan

d)

Acid yếu và Base yếu

15.

Chất không điện li là chất

a)

Khi hòa tan trong nước, các phân tử không phân li thành ion

b)

Khi tan trong dung môi hữu cơ, các phân tử hòa tan đều phân li thành ion

c)

Khi tan trong nước chỉ có một số phân tử hòa tan phân li thành ion, phần còn lại vẫn tồn tại dưới dạng phân tử trong dung dịch

d)

Khi tan trong dung môi hữu cơ chỉ có một số phân tử hòa tan phân li thành ion, phần còn lại vẫn tồn tại dưới dạng phân tử trong dung dịch

16.

Đâu là phát biểu của thuyết Bronsted-Lowry

a)

Acid là chất nhận proton, Base là chất cho proton

b)

Cả Acid và Base đều là chất cho proton

c)

Cả Acid và Base đều là nhận proton

d)

Acid là chất cho proton, Base là chất nhận proton

17.

pH là

a)

Chỉ số đánh giá độ acid của một dung dịch

b)

Chỉ số đánh giá độ base của một dung dịch

c)

Chỉ số đánh giá độ acid hay độ base của một dung dịch

d)

Chỉ số đánh giá các chất điện li mạnh

18.

Công thức tính pH

a)

pH = - log [H+]

b)

pH = log [H+]

c)

pH = +10 log [H+]

d)

pH = - log [OH-]

19.

Giá trị pH + pOH của các dung dịch là:

a)

0

b)

14

c)

7

d)

Không xác định được

20.

Thời điểm kết thúc chuẩn độ là khi nào?

a)

Là thời điểm khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, ta không tiến hành chuẩn độ nữa

b)

Là thời điểm khi chất chỉ thị có sự thay đổi đặc tính mà ta có thể quan sát được

c)

Là thời điểm mà phép chuẩn độ kết thúc tương ứng theo sự thay đổi các đặc trưng của chất chỉ thị

d)

Là thời điểm mà phép chuẩn độ kết thúc tương ứng theo sự thay đổi các đặc trưng của chất chuẩn

21.

Trong tự nhiên, nguyên tố nitrogen tồn tại ở dạng

a)

Đơn chất

b)

Hợp chất

c)

Ion

d)

Đơn chất và hợp chất

22.

Ứng dụng nào sau đây không phải ứng dụng của nitrogen

a)

Bảo quản mẫu vật phẩm trong y học

b)

Tạo khí quyển trơ

c)

Bảo quản thực phẩm

d)

Sản xuất phân lân

23.

Phân tử nitrogen

a)

N = N

b)

N ≡ N

c)

N - N

d)

N -> N

24.

Khi có sấm chớp, nitrogen phản ứng với oxygen trong khí quyển sinh ra khí

a)

CO

b)

NO

c)

SO2

d)

CO2

25.

Cho các phát biểu sau về tính chất vật lí của nitrogen. Phát biểu không đúng là

a)

Nitrogen là chất khí không màu

b)

Nhẹ hơn không khí

c)

Tan nhiều trong nước

d)

Không duy trì sự cháy và sự hô hấp

26.

Công thức phân tử của ammonia

a)

NH2

b)

NH5

c)

NH3

d)

NH4

27.

Trong Ammonia, Nitrogen có số oxi hóa là

a)

+3

b)

-3

c)

+4

d)

+5

28.

Ammonia là một nguyên liệu hóa học quan trọng. Phát biểu nào sau đây về tính chất của khi ammonia là sai

a)

Không màu

b)

Dễ hóa lỏng

c)

Tan nhiều trong nước

d)

Không mùi

29.

Phân tử ammonia có dạng hình học là

a)

Chóp tam giác

b)

Chữ T

c)

Chóp tứ giác

d)

Tam giác đều

30.

Ammonia là chất

a)

Rắn

b)

Khí

c)

Lỏng

d)

Tồn tại ở dạng nhũ tương

31.

Ammonia chủ yếu thể hiện tính... trong các phản ứng hóa học

a)

Tính khử

b)

Tính oxi hóa

c)

Tính Base

d)

Tính Base và tính khử

32.

Khí ammonia làm quỳ tím ẩm

a)

Hóa đỏ

b)

Hóa xanh

c)

Không đổi màu

d)

Mất màu

33.

Hầu hết các muối ammonium đều

a)

Không tan trong nước

b)

Dễ tan trong nước

c)

Tạo keo khi cho vào nước

d)

Đáp án khác

34.

Khi đun nóng, các muối ammonium dễ...

a)

Tạo kết tủa trên thành ống nghiệm

b)

Tạo NH3

c)

Bị phân hủy

d)

Cả 3 ý đều đúng

35.

Nitrogen dioxide là chất trunng gian trong quá trình tổng hợp nitric acid, có màu nâu đỏ. Công thức phân tử của hợp chất trên là

a)

NO2

b)

N2O

c)

NO

d)

N2O5

36.

HNO3 thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng với

a)

Ba(OH)2

b)

MgO

c)

FeO

d)

Fe(OH)3

37.

Phú dưỡng là hiện tượng

a)

Ao hồ dư quá nhiều các nguyên tố dinh dưỡng

b)

Ao hồ thiếu quá nhiều các nguyên tố dinh dưỡng

c)

Ao hồ dư quá nhiều các nguyên tố kim loại nặng

d)

Ao hồ thiếu quá nhiều các nguyên tố kim loại nặng

38.

Đâu không phải nguyên nhân chính gây ta mưa acid

a)

Hoạt động quang hợp của cây

b)

Hoạt động của núi lửa

c)

Cháy rừng

d)

Tiêu thụ nhiều nguyên liệu tự nhiên như than đá, dầu mỏ,...

39.

Nitric acid tinh khiết

a)

Là chất lỏng màu vàng, bốc khói mạnh trong không khí ẩm

b)

Là chất lỏng không màu, bốc khói mạnh trong không khí ẩm

c)

Là chất lỏng màu lục nhạt, bốc khói mạnh trong không khí ẩm

d)

Là chất lỏng màu nâu đỏ, bốc khói mạnh trong không khí ẩm