WorksheetsHóa giữa kì 1
Total questions: 39
Worksheet time: 20mins
Phản ứng một chiều là phản ứng
Được biểu diễn bằng một mũi tên chỉ chiều của phản ứng
Được biểu diễn bằng hai nửa mũi tên ngược chiều nhau
Được biểu diễn bằng một dấu bằng
Không viết được
Phản ứng thuận nghịch là phản ứng
Trong cùng điều kiện, phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau
Có phương trình hóa học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều
Chỉ xảy ra theo một chiều nhất định
Xảy ra giữa hai chất khí
Nhận xét nào sau đây không đúng?
Trong phản ứng một chiều, các chất sản phẩm không phản ứng được với nhau tạo thành chất đầu
Trong phản ứng thuận nghịch, các chất sản phẩm có thể phản ứng được với nhau để tạo thành chất đầu
Phản ứng một chiều là phản ứng luôn xảy ra không hoàn toàn
Trong phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau trong cùng một điều kiện
Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận Vt và tốc độ phản ứng nghịch Vn ở trạng thái cân bằng được biểu điễn như nào?
Vt = 2Vn
Vt = Vn # 0
Vt = 0,5Vn
Vt = Vn = 0
Phương trình nào sau đây là phương trình của phản ứng thuận nghịch
NaOH + HCL -> NaCl + H2O
Cl2 + H2O <--> HCl + HClO
AgNO3 + KCl -> AgCl + KNO3
S + Fe -t0-> FeS
Sự phá vỡ cân bằng cũ để chuyển sang một cân bằng mới do các yếu tố bên ngoài tác động được gọi là
Sự biến đổi chất
Sự dịch chuyển cân bằng
Sự chuyển đổi vận tốc phản ứng
Sự biến đổi hằng số cân bằng
Cân bằng hóa học liên quan đến loại phản ứng
Không thuận nghịch
Thuận nghịch
Một chiều
Oxi hóa - khử
Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hóa học là
Nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác
Nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt
Nồng độ, nhiệt độ và áp suất
Áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác
Đối với một hệ ở trạng thái cân bằng, nếu thêm chất xúc thì:
Chỉ làm tăng tốc độ phản ứng thuận
Chỉ làm tăng tốc độ phản ứng nghịch
Làm tăng tốc độ phản ứng thuận và phản ứng nghịch như nhau
Không làm tăng tốc độ phản ứng thuận và phản ứng nghịch
Yếu tố ảnh hưởng đến hằng số cân bằng Kc của phản ứng là:
Nhiệt độ
Nồng độ
Áp suất
Chất xúc tác
Trong dung dịch, chất điện li
Gộp lại thành các ion
Phân li thành các ion
Phân li thành các nguyên tử
Cả 3 ý trên
Sự điện li là
Quá trình hòa tan của các chất trong dung môi hữu cơ
Sự tan của chất trong nước
Quá trình phân li các chất trong nước tạo thành các ion
Chất điện li mạnh là chất
Khi tan trong nước, các phân tử hòa tan đều phân li thành ion
Khi tan trong dung môi hữu cơ, các phân tử hòa tan đều phân li thành ion
Khi tan trong nước chỉ có một số phân tử hòa tan phân li thành ion, phần còn lại vẫn tồn tại dưới dạng phân tử trong dung dịch
Khi tan trong dung môi hữu cơ chỉ có một số phân tử hòa tan phân li thành ion, phần còn lại vẫn tồn tại dưới dạng phân tử trong dung dịch
Chất điện li yếu bao gồm
Acid yếu
Base yếu
Muối không tan
Acid yếu và Base yếu
Chất không điện li là chất
Khi hòa tan trong nước, các phân tử không phân li thành ion
Khi tan trong dung môi hữu cơ, các phân tử hòa tan đều phân li thành ion
Khi tan trong nước chỉ có một số phân tử hòa tan phân li thành ion, phần còn lại vẫn tồn tại dưới dạng phân tử trong dung dịch
Khi tan trong dung môi hữu cơ chỉ có một số phân tử hòa tan phân li thành ion, phần còn lại vẫn tồn tại dưới dạng phân tử trong dung dịch
Đâu là phát biểu của thuyết Bronsted-Lowry
Acid là chất nhận proton, Base là chất cho proton
Cả Acid và Base đều là chất cho proton
Cả Acid và Base đều là nhận proton
Acid là chất cho proton, Base là chất nhận proton
pH là
Chỉ số đánh giá độ acid của một dung dịch
Chỉ số đánh giá độ base của một dung dịch
Chỉ số đánh giá độ acid hay độ base của một dung dịch
Chỉ số đánh giá các chất điện li mạnh
Công thức tính pH
pH = - log [H+]
pH = log [H+]
pH = +10 log [H+]
pH = - log [OH-]
Giá trị pH + pOH của các dung dịch là:
0
14
7
Không xác định được
Thời điểm kết thúc chuẩn độ là khi nào?
Là thời điểm khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, ta không tiến hành chuẩn độ nữa
Là thời điểm khi chất chỉ thị có sự thay đổi đặc tính mà ta có thể quan sát được
Là thời điểm mà phép chuẩn độ kết thúc tương ứng theo sự thay đổi các đặc trưng của chất chỉ thị
Là thời điểm mà phép chuẩn độ kết thúc tương ứng theo sự thay đổi các đặc trưng của chất chuẩn
Trong tự nhiên, nguyên tố nitrogen tồn tại ở dạng
Đơn chất
Hợp chất
Ion
Đơn chất và hợp chất
Ứng dụng nào sau đây không phải ứng dụng của nitrogen
Bảo quản mẫu vật phẩm trong y học
Tạo khí quyển trơ
Bảo quản thực phẩm
Sản xuất phân lân
Phân tử nitrogen
N = N
N ≡ N
N - N
N -> N
Khi có sấm chớp, nitrogen phản ứng với oxygen trong khí quyển sinh ra khí
CO
NO
SO2
CO2
Cho các phát biểu sau về tính chất vật lí của nitrogen. Phát biểu không đúng là
Nitrogen là chất khí không màu
Nhẹ hơn không khí
Tan nhiều trong nước
Không duy trì sự cháy và sự hô hấp
Công thức phân tử của ammonia
NH2
NH5
NH3
NH4
Trong Ammonia, Nitrogen có số oxi hóa là
+3
-3
+4
+5
Ammonia là một nguyên liệu hóa học quan trọng. Phát biểu nào sau đây về tính chất của khi ammonia là sai
Không màu
Dễ hóa lỏng
Tan nhiều trong nước
Không mùi
Phân tử ammonia có dạng hình học là
Chóp tam giác
Chữ T
Chóp tứ giác
Tam giác đều
Ammonia là chất
Rắn
Khí
Lỏng
Tồn tại ở dạng nhũ tương
Ammonia chủ yếu thể hiện tính... trong các phản ứng hóa học
Tính khử
Tính oxi hóa
Tính Base
Tính Base và tính khử
Khí ammonia làm quỳ tím ẩm
Hóa đỏ
Hóa xanh
Không đổi màu
Mất màu
Hầu hết các muối ammonium đều
Không tan trong nước
Dễ tan trong nước
Tạo keo khi cho vào nước
Đáp án khác
Khi đun nóng, các muối ammonium dễ...
Tạo kết tủa trên thành ống nghiệm
Tạo NH3
Bị phân hủy
Cả 3 ý đều đúng
Nitrogen dioxide là chất trunng gian trong quá trình tổng hợp nitric acid, có màu nâu đỏ. Công thức phân tử của hợp chất trên là
NO2
N2O
NO
N2O5
HNO3 thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng với
Ba(OH)2
MgO
FeO
Fe(OH)3
Phú dưỡng là hiện tượng
Ao hồ dư quá nhiều các nguyên tố dinh dưỡng
Ao hồ thiếu quá nhiều các nguyên tố dinh dưỡng
Ao hồ dư quá nhiều các nguyên tố kim loại nặng
Ao hồ thiếu quá nhiều các nguyên tố kim loại nặng
Đâu không phải nguyên nhân chính gây ta mưa acid
Hoạt động quang hợp của cây
Hoạt động của núi lửa
Cháy rừng
Tiêu thụ nhiều nguyên liệu tự nhiên như than đá, dầu mỏ,...
Nitric acid tinh khiết
Là chất lỏng màu vàng, bốc khói mạnh trong không khí ẩm
Là chất lỏng không màu, bốc khói mạnh trong không khí ẩm
Là chất lỏng màu lục nhạt, bốc khói mạnh trong không khí ẩm
Là chất lỏng màu nâu đỏ, bốc khói mạnh trong không khí ẩm
