wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 17 | Cảm ứng ở động vật

Total questions: 41

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Hệ thần kinh dạng lưới thường gặp ở:

a)

Động vật có cơ thể đối xứng tỏa tròn.

b)

Động vật có xương sống.

c)

Các ngành giun như Giun dẹp, Giun tròn.

d)

Động vật chân khớp, côn trùng.

2.

Ở động vật chưa có hệ thần kinh, cảm ứng là sự …………. đến kích thích có lợi hoặc tránh xa kích thích có hại. Cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:

a)

chuyển động của từng cơ quan.

b)

chuyển động của một phần cơ thể.

c)

chuyển động cục bộ.

d)

chuyển động của cả cơ thể.

3.

Các động vật có đặc điểm hệ thần kinh khác nhau có sự khác nhau về:

a)

tốc độ, độ nhạy cảm và chính xác của cảm ứng.

b)

tốc độ, độ chính xác và phức tạp của cảm ứng.

c)

số lượng, độ chính xác và phức tạp của cảm ứng.

d)

tốc độ, độ nhạy cảm và chính xác của cảm ứng.

4.

Ở động vật có hệ thần kinh, dựa vào đặc điểm cấu trúc hệ thần kinh chia thành các nhóm:

a)

hệ thần kinh dạng đốt và hệ thần kinh dạng ống.

b)

hệ thần kinh dạng lưới và hệ thần kinh dạng ống.

c)

hệ thần kinh dạng lưới, hệ thần kinh dạng chuỗi hạch, hệ thần kinh dạng ống.

d)

hệ thần kinh dạng lưới, hệ thần kinh dạng đốt, hệ thần kinh dạng ống.

5.

Ở hệ thần kinh lưới, các tế bào thần kinh phân bố ……..(1)…….. và ……..(2)…….. với nhau tạo thành mạng lưới thần kinh. Các cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:

a)

(1) cục bộ từng cơ quan, (2) tương tác.

b)

(1) rải rác khắp cơ thể, (2) liên kết.

c)

(1) cục bộ từng cơ quan, (2) liên kết.

d)

(1) rải rác khắp cơ thể, (2) tương tác.

6.

Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch thường gặp ở:

a)

Động vật có cơ thể đối xứng tỏa tròn.

b)

Động vật có xương sống.

c)

Các ngành giun như Giun dẹp, Giun tròn.

d)

ruột khoang, chân khớp.

7.

Mỗi hạch thần kinh trong hệ thần kinh chuỗi hạch là một ……..(1)…….. điều khiển hoạt động của ……..(2)……..

a)

(1) cơ quan, (2) cả cơ thể.

b)

(1) cơ quan, (2) một vùng xác định trên cơ thể.

c)

(1) trung tâm, (2) cả cơ thể.

d)

(1) trung tâm, (2) một vùng xác định trên cơ thể.

8.

Ở chân khớp, đâu là hạch phát triển hơn so với các hạch khác và chi phối các hoạt động phức tạp của cơ thể?

a)

Hạch ở lưng.

b)

Hạch ở bụng.

c)

Hạch não.

d)

Hạch ở các chi.

9.

Hệ thần kinh ống gặp ở:

a)

Động vật có cơ thể đối xứng tỏa tròn.

b)

Động vật có xương sống.

c)

Các ngành giun như Giun dẹp, Giun tròn.

d)

Động vật chân khớp, côn trùng.

10.

Trong các nhận định sau, nhận định nào đúng về hệ thần kinh dạng ống?

(1) Hệ thần kinh ống cấu tạo từ số lượng rất lớn tế bào thần kinh.

(2) Hệ thần kinh ống gặp ở động vật thuộc các lớp Cá, Lưỡng cư, Bò sát, Chim và Thú.

(3) Các tế bào thần kinh tập trung thành một ống nằm ở phần lưng cơ thể.

(4) Các tế bào thần kinh được phân chia thành thần kinh trung ương (gồm các hạch thần kinh và các dây thần kinh não, tủy) và thần kinh ngoại biên (gồm não bộ và tủy sống).

(a)  

11.

Các tế bào thần kinh của hệ thần kinh dạng ống được phân chia thành:

a)

thần kinh trung ương (gồm não bộ và các dây thần kinh não) và thần kinh ngoại biên (gồm các hạch thần kinh và tủy sống).

b)

thần kinh trung ương (gồm não bộ và tủy sống) và thần kinh ngoại biên (gồm các hạch thần kinh và các dây thần kinh não, tủy).

c)

thần kinh trung ương (gồm các hạch thần kinh và các dây thần kinh não, tủy) và thần kinh ngoại biên (gồm não bộ và tủy sống).

d)

thần kinh trung ương (gồm các hạch thần kinh và tủy sống) và thần kinh ngoại biên (gồm não bộ và các dây thần kinh não).

12.

Hệ thần kinh ống hoạt động theo nguyên tắc:

a)

phản xạ.

b)

cảm ứng.

c)

dẫn truyền.

d)

đáp ứng xung thần kinh.

13.

Trong hệ thần kinh ống, các thụ thể cảm giác tiếp nhận kích thích từ môi trường và gửi thông tin theo các ……..(1)…….. về tủy sống và não bộ, từ đây xung thần kinh theo ……..(2)…….. đến các cơ quan đáp ứng và gây đáp ứng. Các cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:

a)

(1) dây thần kinh cảm giác, (2) dây thần kinh cảm giác.

b)

(1) dây thần kinh vận động, (2) dây thần kinh vận động.

c)

(1) dây thần kinh cảm giác, (2) dây thần kinh vận động.

d)

(1) dây thần kinh vận động, (2) dây thần kinh cảm giác.

14.

Tế bào thần kinh còn được gọi là:

a)

synapse.

b)

neuron.

c)

myelin.

d)

ranvier.

15.

Đơn vị cấu tạo chức năng của hệ thần kinh là:

a)

synapse.

b)

hạch thần kinh.

c)

tủy.

d)

neuron.

16.

Hầu hết các neuron đều được cấu tạo từ:

a)

ba thành phần: thân, sợi, trục, chùy synapse.

b)

ba thành phần: thân, sợi nhánh, eo Ranvier.

c)

ba thành phần: thân, eo Ranvier, chùy synapse.

d)

ba thành phần: thân, sợi nhánh, sợi trục.

17.

Sợi trục của neuron có chức năng:

a)

truyền kích thích ra khắp cơ thể.

b)

truyền kích thích đến tế bào khác.

c)

truyền xung thần kinh đến tế bào khác.

d)

truyền xung thần kinh ra khắp cơ thể.

18.

Chức năng của neuron là:

a)

tiếp nhận kích thích, tạo ra xung thần kinh và truyền xung thần kinh ra toàn cơ thể.

b)

tiếp nhận kích thích, tạo ra xung thần kinh và truyền xung thần kinh đến neuron khác hoặc tế bào khác.

c)

tiếp nhận xung thần kinh, tạo các kích thích và dẫn truyền đến neuron khác hoặc tế bào khác.

d)

tiếp nhận xung thần kinh, tạo các kích thích và dẫn truyền ra toàn cơ thể.

19.

Các đoạn nhỏ trên sợi trục không được bao myelin bao bọc gọi là các:

a)

synapse.

b)

chùy synapse.

c)

sợi nhánh.

d)

eo Ranvier.

20.

Xung thần kinh từ sợi trục của neuron này đi qua …………. sang tế bào khác. Cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:

a)

synapse.

b)

eo Ranvier.

c)

bao myelin.

d)

hạch thần kinh.

21.

Synapse là:

a)

đơn vị cấu tạo và chức năng của hệ thần kinh.

b)

một loại chất chuyển giao thần kinh.

c)

đơn vị liên kết giữa tế bào thần kinh với tế bào thần kinh hoặc giữa tế bào thần kinh với tế bào khác

d)

diện tiếp xúc giữa tế bào thần kinh với tế bào thần kinh hoặc giữa tế bào thần kinh với tế bào khác.

22.

Synapse có hai loại:

a)

synapse hóa học và synapse xung thần kinh.

b)

synapse hóa học và synapse điện.

c)

synapse sinh học và synapse xung thần kinh.

d)

synapse hóa học và synapse điện.

23.

Loại synapse phổ biến ở động vật là:

a)

synapse xung thần kinh.

b)

synapse sinh học.

c)

synapse hóa học.

d)

synapse điện.

24.

Thông tin dưới dạng xung thần kinh đi đến synapse được truyền qua synapse nhờ:

a)

các bao myelin trên sợi trục.

b)

các eo Ranvier.

c)

chất chuyển hóa thần kinh.

d)

chất chuyển giao thần kinh.

25.

Trong các nhận định sau, nhận định nào đúng?

(1) Phản xạ là phản ứng của cơ thể trả lời các kích thích từ môi trường thông qua hệ thần kinh.

(2) Phản xạ thực hiện qua cung phản xạ.

(3) Một cung phản xạ điển hình bao gồm năm bộ phận.

(4) Bất kỳ bộ phận nào của cung phản xạ bị tổn thương, phản xạ sẽ không thực hiện được.

(a)  

26.

Đường dẫn truyền hướng tâm trong một cung phản xạ là:

a)

dây thần kinh vận động do các neuron vận động tạo thành.

b)

dây thần kinh cảm giác do các neuron cảm giác tạo thành.

c)

dây thần kinh cảm giác do các neuron vận động tạo thành.

d)

dây thần kinh vận động do các neuron cảm giác tạo thành.

27.

Đường dẫn truyền li tâm trong một cung phản xạ là:

a)

dây thần kinh vận động do các neuron vận động tạo thành.

b)

dây thần kinh cảm giác do các neuron cảm giác tạo thành.

c)

dây thần kinh cảm giác do các neuron vận động tạo thành.

d)

dây thần kinh vận động do các neuron cảm giác tạo thành.

28.

Thụ thể cảm giác có chức năng:

a)

tiếp nhận và chuyển đổi điện thế thụ thể của kích thích thành các dạng năng lượng, khởi phát điện thế hoạt động lan truyền tới neuron.

b)

tiếp nhận và chuyển đổi các kích thích thành các dạng năng lượng, khởi phát điện thế hoạt động lan truyền tới neuron.

c)

tiếp nhận và chuyển đổi các dạng năng lượng của kích thích thành điện thế thụ thể, khởi phát điện thế hoạt động lan truyền tới xung thần kinh.

d)

tiếp nhận và chuyển đổi điện thế thụ thể của kích thích thành các dạng năng lượng, khởi phát điện thế hoạt động lan truyền tới xung

29.

Nối các loại thụ thể sao cho đúng với vai trò của chúng.

(a)  

30.

Khứu giác có vai trò:

a)

giúp động vật giữ thăng bằng khi di chuyển.

b)

gây ra nhiều phản ứng như đánh giá trượt ngã, giữ vật chính xác không để tuột, rơi, nuốt khi thức ăn trong miệng đã nhỏ và tạo thành viên.

c)

giúp động vật chọn lựa loại thức ăn ăn được và không ăn được, đảm bảo chất dinh dưỡng cho cơ thể tồn tại và phát triển.

d)

gây nhiều phản ứng khác nhau như tìm kiếm thức ăn, chọn thức ăn phù hợp, tránh kẻ thù, tìm đến bạn tình, định hướng đường đi, nhận ra con mới sinh.

31.

Bộ phận tiếp nhận âm thanh gồm:

a)

tai ngoài, tai giữa và tai trong.

b)

tai ngoài, tai giữa và ốc tai.

c)

tai ngoài, màng nhĩ và ốc tai.

d)

tai ngoài, màng nhĩ và tai trong.

32.

Chức năng giữ thăng bằng của cơ thể là nhờ:

a)

cơ quan tiền đình nằm ở trung khu thần kinh.

b)

cơ quan tiền đình nằm ở hành não.

c)

cơ quan tiền đình nằm ở tai trong.

d)

cơ quan tiền đình nằm ở tiểu não.

33.

Động vật không xương sống có hệ thần kinh ……..(1)…….., ……..(2)…….. phản xạ có điều kiện. Các cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:

a)

(1) kém phát triển, (2) khó thành lập.

b)

(1) phát triển, (2) khó thành lập.

c)

(1) kém phát triển, (2) dễ thành lập.

d)

(1) phát triển, (2) dễ thành lập.

34.

Đâu không phải là đặc điểm của phản xạ có điều kiện?

a)

Hình thành trong đời sống cá thể, không di truyền.

b)

Dễ mất nếu không được củng cố.

c)

Số lượng có giới hạn.

d)

Có sự tham gia của vỏ não.

35.

Trong các nhận định sau, nhận định nào đúng về phản xạ không điều kiện?

(1) Do di truyền, sinh ra đã có.

(2) Rất bền vững.

(3) Có sự tham gia của vỏ não.

(4) Tác nhân kích thích bất kì đối với thụ thể cảm giác.

(a)  

36.

Động vật có hệ thần kinh dạng lưới khi bị kích thích thì:

a)

di chuyển đi chỗ khác.

b)

co ở phần cơ thể bị kích thích.

c)

duỗi thẳng cơ thể.

d)

co toàn bộ cơ thể.

37.

Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch được hình thành bởi các tế bào thần kinh tập trung thành các hạch thần kinh và được nối với nhau tạo thành chuỗi hạch:

a)

nằm dọc theo chiều dài cơ thể.

b)

nằm dọc theo lưng và bụng.

c)

nằm dọc theo lưng.

d)

phân bố ở một số phần cơ thể.

38.

Điều không đúng với đặc điểm của hệ thần kinh dạng chuỗi hạch là:

a)

số lượng tế bào thần kinh tăng so với thần kinh dạng lưới.

b)

khả năng phối hợp giữa các tế bào thần kinh tăng lên.

c)

phản ứng cục bộ, ít tiêu tốn năng lượng so với thần kinh dạng lưới.

d)

phản ứng toàn thân, tiêu tốn nhiều năng lượng so với thần kinh dạng lưới.

39.

Khi chạm tay phải gai nhọn , trật tự nào sau đây mô tả đúng cung phản xạ co ngón tay?

a)

Thụ quan đau ở da → sợi vận động của dây thần kinh tủy → tủy sống→ sợi cảm giác của dây thần kinh tủy → các cơ ngón tay.

b)

Thụ quan đau ở da→ sợi cảm giác của dây thần kinh tủy → tủy sống → các cơ ngón tay.

c)

Thụ quan đau ở da → sợi cảm giác của dây thần kinh tủy → tủy sống → sợi vận động của dây thần kinh tủy → các cơ ngón tay.

d)

Thụ quan đau ở da → tủy sống → sợi vận động của dây thần kinh tủy → các cơ ngón tay.

40.

Phản xạ đơn giản thường là phản xạ không điều kiện, thực hiện trên cung phản xạ do:

a)

một số tế bào thần kinh nhất định tham gia và thường do tủy sống điều khiển.

b)

một số lượng lớn tế bào thần kinh tham gia và thường do tủy sống điều khiển.

c)

một số ít tế bào thần kinh tham gia và thường do não bộ điều khiển.

d)

một số lượng lớn tế bào thần kinh tham gia và thường do não bộ điều khiển.

41.

Trường hợp nào sau đây là phản xạ không có điều kiện?

a)

nghe tiếng gọi "chít chít", gà chạy tới.

b)

nhìn thấy quả chanh ta tiết nước bọt.

c)

nhìn thấy con quạ bay trên trời, gà con núp vào cánh gà mẹ.

d)

hít phải bụi ta "hắc xì hơi".