Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Chủ nghĩa trọng thương và Mác - Lênin

Total questions: 53

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

C6 Chủ nghĩa trọng thương dành trọng tâm nghiên cứu lĩnh vực nào trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa để rút ra lý thuyết kinh tế chính trị của mình?

a)

Lưu thông

b)

Tiêu dùng

c)

Bao gồm tất cả các đáp án

d)

Sản xuất

2.

C7 Đặc điểm kinh tế nổi bật của chủ nghĩa trọng thương là đề cao vai trò của thương nghiệp?

a)

Đúng

b)

Sai

3.

C3 Nhà kinh tế học nào đã đưa "kinh tế chính trị" chính thức trở thành môn học với các phạm trù, khái niệm chuyên ngành?

a)

Nhà kinh tế người Anh Willian Stafford

b)

Nhà kinh tế người Ý Antonso Serara

c)

Nhà kinh tế người Anh Adam Smith

d)

Nhà kinh tế người Pháp Autoine de Montchre'tien

4.

C19 Chức năng nào của kinh tế chính trị Mác - Lênin là cơ sở khoa học lý luận để nhận diện và định vị vai trò, trách nhiệm sáng tạo của sinh viên, xây dựng tư duy và kỹ năng thực hiện các hoạt động kinh tế - xã hội phù hợp với quy luật khách quan, góp phần vào sự phát triển chung của xã hội?

a)

Chức năng tư tưởng

b)

Chức năng nhận thức

c)

Chức năng thực tiễn

d)

Chức năng phương pháp luận

5.

C8 Chủ nghĩa trọng nông hướng vào việc phân tích và nghiên cứu lĩnh vực nào trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa để rút ra lý thuyết kinh tế chính trị của mình?

a)

Lưu thông

b)

Bao gồm tất cả các đáp án

c)

Sản xuất

d)

Tiêu dùng

6.

C14 Học thuyết nào của C. Mác đã xây dựng cơ sở khoa học, cách mạng cho sự hình thành chủ nghĩa Mác, làm nền tảng tư tưởng cho giai cấp công nhân và nhân dân lao động?

a)

Học thuyết giá trị thặng dư

b)

Học thuyết về bàn tay vô hình

c)

Lý luận lợi thế so sánh

d)

Lý thuyết về nền kinh tế hỗn hợp

7.

C20 Chức năng nào của kinh tế chính trị Mác - Lênin là nền tảng lý luận khoa học cho việc nhận diện các nội hàm khoa học của các khái niệm, phạm trù của các khoa học kinh tế chuyên ngành trong bối cảnh hiện nay?

a)

Chức năng thực tiễn

b)

Chức năng tư tưởng

c)

Chức năng phương pháp luận

8.

Học cho việc nhận diện các nội hàm khoa học của các khái niệm, phạm trù của các khoa học kinh tế chuyên ngành trong bối cảnh hiện nay?

a)

Chức năng thực tiễn

b)

Chức năng tư tưởng

c)

Chức năng phương pháp luận

d)

Chức năng nhận thức

9.

Đóng góp khoa học của các nhà khoa học kinh tế chính trị cổ điển Anh vào lĩnh vực lý luận kinh tế chính trị của nhân loại là:

a)

Chỉ ra các vấn đề kinh tế - xã hội thời kỳ chủ nghĩa xã hội

b)

Chỉ ra đặc điểm kinh tế độc quyền của chủ nghĩa tư bản

c)

Chỉ ra nguồn gốc của lợi nhuận là từ thương nghiệp, thông qua việc mua rẻ, bán đắt

d)

Chỉ ra giá trị là do hao phí lao động tạo ra

10.

Lý thuyết kinh tế chính trị của C.Mác và Ph. Ăngghen được thể hiện tập trung và cô đọng nhất trong tác phẩm nào?

a)

Cả ba tác phẩm

b)

Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản

c)

Bộ "Tư bản"

d)

Lược thảo phê phán khoa kinh tế chính trị

11.

Một trong những đóng góp nổi bật của V.I. Lênin đối với học thuyết kinh tế chính trị của C. Mác:

a)

Chỉ ra những đặc điểm kinh tế nổi bật của chủ nghĩa tư bản giai đoạn cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX

b)

Chỉ ra những đặc điểm nổi bật giai đoạn cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX

c)

Chỉ ra những đặc điểm kinh tế nổi bật của chủ nghĩa tư bản giai đoạn cuối thế kỷ XVIII đầu thế kỷ XIX

d)

Chỉ ra những đặc điểm kinh tế nổi bật của chủ nghĩa tư bản giai đoạn cuối thế kỷ XX đầu thế kỷ XXI

12.

Phương pháp chủ yếu nghiên cứu Kinh tế chính trị Mác - Lênin là:

a)

Phương phá phân tích tổng hợp

b)

Phương pháp trừu tượng hóa khoa học

c)

Phương pháp hệ thống hóa, mô hình hóa

d)

Phương pháp lô gic kết hợp với lịch sử

13.

Thuật ngữ khoa học "kinh tế chính trị" được xuất bản ở châu Âu vào năm bao nhiêu và trong tác phẩm nào?

a)

Năm 1810 và trong tác phẩm Bộ tư bản

b)

Năm 1610 và trong tác phẩm Chuyên luận về kinh tế chính trị

c)

Năm 1615 và trong tác phẩm Chuyên luận

14.

bản ở châu Âu vào năm bao nhiêu và trong tác phẩm nào?

a)

Năm 1810 và trong tác phẩm Bộ tư bản

b)

Năm 1610 và trong tác phẩm Chuyên luận về kinh tế chính trị

c)

Năm 1615 và trong tác phẩm Chuyên luận về kinh tế chính trị

d)

Năm 1815 và trong tác phẩm Bộ tư bản

15.

C12 Lý thuyết kinh tế chính trị của C. Mác kế thừa trực tiếp những giá trị khoa học của lý thuyết kinh tế nào?

a)

Chủ nghĩa trọng thương

b)

Kinh tế chính trị học tầm thường

c)

Kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh

d)

Chủ nghĩa trọng nông

16.

C16 Trong lịch sử, chủ nghĩa trong nông chuyển đối tượng nghiên cứu trong các quan hệ kinh tế ở lĩnh vực nào?

a)

Tiêu dung

b)

Lưu thông

c)

Sản xuất nông nghiệp

d)

Sản xuất công nghiệp

17.

C9 Hạn chế lịch sử của chủ nghĩa trọng nông trong lý thuyết kinh tế chính trị của mình là:

a)

Chỉ có công nghiệp và dịch vụ mới là sản xuất

b)

Chỉ có nông nghiệp mới là sản xuất

c)

Chỉ có dịch vụ mới là sản xuất

d)

Chỉ có công nghiệp mới là sản xuất

18.

C4 Quá trình phát triển của khoa học kinh tế chính trị được khái quát qua mấy thời kỳ lịch sử?

a)

4 thời kỳ

b)

5 thời kỳ

c)

2 thời kỳ

d)

3 thời kỳ

19.

C10 Kinh tế chính trị cổ điển Anh nghiên cứu và phân tích lĩnh vực nào trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa để đưa ra lý thuyết kinh tế chính trị của minh?

a)

Nghiên cứu các quan hệ kinh tế trong quá trình sản xuất và tái sản xuất

b)

Sản xuất

c)

Nghiên cứu một số hiện tượng kinh tế trong hành vi tiêu dùng sản phẩm

d)

Lưu thông

20.

C5 Hệ thống lý thuyết kinh tế chính trị nào bước đầu nghiên cứu về nền sản xuất tư bản chủ nghĩa?

a)

Chủ nghĩa trọng thương

b)

Bao gồm tất cả các đáp án

c)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

d)

Chủ nghĩa trọng nông

21.

C2 Nhà kinh tế đầu tiên nào đã đề cập đến thuật ngữ khoa học "kinh tế chính trị"?

a)

Nhà kinh tế người Anh Willian Stafford

b)

Nhà kinh tế người Anh Adam Smith

c)

Nhà kinh tế người Ý An

22.

Nhà kinh tế đầu tiên nào đã đề cập đến thuật ngữ khoa học "kinh tế chính trị"?

a)

Nhà kinh tế người Anh Willian Stafford

b)

Nhà kinh tế người Anh Adam Smith

c)

Nhà kinh tế người Ý Antonso Serara

d)

Nhà kinh tế người Pháp Autoine de Montchre'tien

23.

Mục đích nghiên cứu của Kinh tế chính trị Mác - Lênin là gì?

a)

Tất cả các đáp án đều đúng

b)

Khám phá các chính sách kinh tế - xã hội để giải quyết hài hòa các quan hệ lợi ích

c)

Khám phá các quy luật kinh tế và vận dụng các quy luật này để giải quyết hài hòa các quan hệ lợi ích.

d)

Khám phá các quy luật tâm lý, kinh tế - xã hội và vận dụng các quy luật này để giải quyết hài hòa các quan hệ lợi ích

24.

Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác - Lênin là:

a)

Bao gồm tất cả các đáp án

b)

Quan hệ sản xuất trong tổ chức quản lý và trao đổi của phương thức sản xuất nhất định

c)

Các quan hệ xã hội của sản xuất và trao đổi trong sự liên hệ biện chứng với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng tương ứng của phương thức sản xuất nhất định

d)

Quan hệ sở hữu đối với tư liệu sản xuất của phương thức sản xuất nhất định

25.

Nhân tố nào ảnh hưởng đến lượng giá trị của hàng hóa trong nền sản xuất hàng hóa là gì?

a)

Tính chất phức tạp của lao động

b)

Năng xuất lao động

c)

Cường độ lao động

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

26.

Chức năng nào của tiền không buộc phải có tiền vàng?

a)

Tiền tệ thế giới

b)

Phương tiện cất trữ

c)

Phương tiện lưu thông và Phương tiện thanh toán

d)

Thước đo giá trị và Tiền tệ thế giới

27.

Khái niệm nào dùng để chỉ là sản phẩm của lao động, có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi, mua bán.

a)

Tiền tệ

b)

Giá trị

c)

Vật chất

d)

Hàng hóa

28.

Vì sao hàng hóa có hai thuộc tính là giá trị sử dụng và giá trị?

4 lines
29.

Thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi, mua bán.

a)

Tiền tệ

b)

Giá trị

c)

Vật chất

d)

Hàng hóa

30.

Vì sao hàng hóa có hai thuộc tính là giá trị sử dụng và giá trị?

a)

Vì lao động của người sản xuất hàng hóa có tính hai mặt là mặt cụ thể và mặt trừu tượng

b)

Vì lao động của người sản xuất hàng hóa có hai loại lao động là lao động cụ thể và lao động trừu tượng

c)

Vì lao động của người sản xuất hàng hóa có hai tính chất là giản đơn và phức tạp

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

31.

Khái niệm nào dùng để chỉ sự phân chia lao động trong xã hội thành các ngành các lĩnh vực sản xuất khác nhau.

a)

Phân phối sản phẩm

b)

Tiêu dùng sản phẩm xã hội

c)

Phân công lao động xã hội

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

32.

Trong lịch sử phát triển của nền sản xuất xã hội, về khách quan sự tách biệt về mặt kinh tế giữa các chủ thể sản xuất xuất hiện dựa trên cơ sở nào?

a)

Khi có sự tách biệt về sở hữu

b)

Khi có nhu cầu trao đổi hàng hóa

c)

Khi năng xuất lao động cá biệt tăng

d)

Khi có sự xuất hiện chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

33.

Lượng giá trị được tạo ra trong một đơn vị sản phẩm sẽ như thế nào, khi năng suất lao động xã hội tăng?

a)

Cân bằng

b)

Tăng

c)

Giảm

d)

Không đổi

34.

Điền vào chỗ trống, Theo C. Mác, "Kiểu tổ chức kinh tế nào mà ở đó, những người sản xuất ra sản phẩm nhằm mục đích ……"?

a)

Trao đổi, mua bán

b)

Lưu thông

c)

Tiêu dùng cá nhân

d)

Bán buôn

35.

Vì sao nói tiền là hàng hóa đặc biệt?

a)

Tiền là hình thái biểu hiện giá trị của hàng hóa

b)

Tiền là yếu tố ngang giá chung cho thế giới hàng hóa

c)

Tiền phản ánh lao động xã hội và mối quan hệ giữa những người sản xuất và trao đổi hàng hóa

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

36.

Tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa là:

a)

Lao động thời vụ và lao động tự do

b)

Lao động trí óc và lao

37.

C13 Tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa là:

a)

Lao động thời vụ và lao động tự do

b)

Lao động trí óc và lao động chân tay

c)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

d)

Lao động toàn thời gian và lao động bán thời gian

38.

C23 Chứng khoán, chứng quyền các giấy tờ có giá trị khác, được C.Mác gọi là:

a)

Tư bản cố định

b)

Tư bản giả

c)

Tư bản bất biến

d)

Hàng hóa

39.

C17 Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa được gọi là:

a)

Đơn vị đo lường lượng giá trị của hàng hóa

b)

Mức hao phí lao động cá biệt để sản xuất ra hàng hóa

c)

Chất giá trị của hàng hóa

d)

Mức hao phí lao động tư nhân để sản xuất ra hàng hóa

40.

C24 Điểm giống nhau giữa tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động là:

a)

Giảm lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian

b)

Tăng số sản phẩm sản xuất ra trong một đơn vị thời gian

c)

Giảm số sản phẩm sản xuất ra trong một đơn vị thời gian

d)

Số sản phẩm sản xuất ra trong một đơn vị thời gian không đổi

41.

C15 Nhà khoa học nào dưới đây phát hiện ra tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa?

a)

C. Mác - Kinh tế chính trị Mác - Lênin

b)

D. Ricardo - Kinh tế chính trị cổ điển Anh

c)

A. Smith - Kinh tế chính trị cổ điển Anh

d)

Ph. Ăngghen - Kinh tế chính trị Mác - Lênin

42.

C11 Chọn đáp án đúng về mối quan hệ giữa hai thuộc tính của hàng hóa: giá trị sử dụng và giá trị.

a)

Giá trị sử dụng là mục đích của người tiêu dùng; giá trị là mục đích của người sản xuất trong sản xuất, trao đổi hàng hóa

b)

Giá trị sử dụng là mục đích của người sản xuất; giá trị là mục đích của người tiêu dùng trong sản xuất, trao đổi hàng hóa

c)

Giá trị sử dụng do hao phí lao động quy định và giá trị do thuộc tính tự nhiên quy định

d)

Giá trị sử dụng được thực hiện tr��ớc

43.

C1 Sản xuất hàng hóa là gì?

a)

Kiểu tổ chức kinh mà những người sản xuất tạo ra kết quả lao động của mình nhằm mục đích tự cung, tự cấp

b)

Những người sản xuất ra sản phẩm nhằm mục đích tiêu dùng cho bản thân mình

c)

Tất cả các đáp án đều đúng

d)

Kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó, những người sản xuất ra sản phẩm nhằm mục đích trao đổi, mua bán

44.

C14 Khái niệm dùng để chỉ lao động có ích dưới một hình thức cụ thể của những nghề nghiệp chuyên môn nhất định.

a)

Lao động chân tay

b)

Lao động trừu tượng

c)

Lao động cụ thể

d)

Lao động thời vụ

45.

C7 Thuộc tính của hàng hóa là:

a)

Lao động trừu tượng và lao động giản đơn

b)

Giá trị sử dụng và giá trị

c)

Giá trị trao đổi và giá trị xã hội

d)

Lao động tư nhân và lao động trí óc

46.

C19 Nguồn gốc hình thành tiền tệ đã trải qua các hình thái giá trị từ thấp đến cao nào?

a)

Hình thái giá trị giản đơn, hình thái giá trị đầy đủ, hình thái chung của giá trị

b)

Hình thái giá trị mở rộng, hình thái giá trị cụ thể, hình thái chung của giá trị

c)

Hình thái giá trị đầy đủ và hình thái giá trị không đầy đủ

d)

Hình thái giá trị ngẫu nhiên và hình thái giá trị mở rộng

47.

C8 Yếu tố nào dưới đây quy định thuộc tính giá trị sử dụng của hàng hóa?

a)

Do thuộc tính tự nhiên của các yếu tố tham gia cấu thành nên hàng hóa quy định

b)

Do thuộc tính xã hội của hàng hóa quy định

c)

Do người sản xuất hàng hóa và người tiêu dùng hàng hóa quy định

d)

Do người tiêu dùng hàng hóa quy định

48.

C3 Điều kiện cần và đủ để nền sản xuất hàng hóa ra đời, hình t

4 lines
49.

Điều kiện cần và đủ để nền sản xuất hàng hóa ra đời, hình thành và phát triển là:

a)

Phân công lao động và xuất hiện chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

b)

Phân công lao động riêng biệt và sự tách biệt về cả mặt chính trị và kinh tế của các chủ thể kinh tế

c)

Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về mặt kinh tế giữa các chủ thể sản xuất

d)

Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

50.

Chọn đáp án đúng về mối quan hệ giữa hai thuộc tính của hàng hóa với lao động sản xuất hàng hóa.

a)

Lao động giản đơn và lao động phức tạp đều tạo ra giá trị của hàng hóa

b)

Lao động tư nhân và lao động xã hội đều tạo ra giá trị sử dụng và giá trị trao đổi của hàng hóa

c)

Lao động thời vụ và lao động tự do không tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa

d)

Lao động cụ thể tạo ra giá trị sử dụng; lao động trừu tượng tạo ra giá trị của hàng hóa

51.

Khái niệm dùng để chỉ lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa.

a)

Giá cả

b)

Giá trị

c)

Giá trị trao đổi

d)

Giá trị sử dụng

52.

Điền vào chỗ trống, "Giá trị hàng hóa được biểu hiện bằng tiền gọi là……"

a)

Lao động tư nhân

b)

Lao động giản đơn

c)

Giá trị sử dụng

d)

Giá cả hàng hóa

53.

Chọn đáp án đúng về mối quan hệ giữa giá trị trao đổi và giá trị của hàng hóa.

a)

Giá cả là nội dung, là cơ sở của trao đổi

b)

Giá trị là nội dung, là cơ sở của trao đổi

c)

Giá trị trao đổi là nội dung của giá trị

d)

Giá trị trao đổi không phải là hình thức biểu hiện bên ngoài của giá trị