wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Kiểm Tra Sinh Học 11

Total questions: 55

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Mô phân sinh là:

a)

là nhóm tế bào đã phân hoá, có khả năng phân chia để tạo tế bào mới.

b)

là nhóm tế bào chưa phân hoá, có khả năng phân chia liên tục để tạo các tế bào mới.

c)

là nhóm tế bào chết, không có khả năng phân chia để tạo các tế bào mới.

d)

là nhóm tế bào quản bào, có khả năng phân chia liên tục để tạo các tế bào mới.

2.

Hormone thực vật là:

a)

Chất hữu cơ bình thường luôn tồn tại trong tế bào thực vật.

b)

chất hữu cơ được hình thành ngay từ lúc nãy mầm của hat.

c)

là các chất hữu cơ được hình thành từ quá trình trao đổi chất trong cơ thể thực vật, với liều lượng nhỏ nhưng tác động mạnh đến sinh trưởng và phát triển ở thực vật.

d)

là các chất hữu cơ được hình thành từ quá trình trao đổi chất trong cơ thể thực vật, với liều lượng nhỏ sẽ không có ý nghĩa gì đến sinh trưởng và phát triển ở thực vật.

3.

Có bao nhiêu nội dung đúng khi nói về khái niệm cảm ứng ở sinh vật?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Nội dung nào sau đây thể hiện đúng khái niệm cảm ứng ở sinh vật?

a)

Cảm ứng là sự tiếp nhận và phản ứng thích hợp của sinh vật đối với các kích thích từ môi trường, đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển.

b)

Cảm ứng là sự tiếp nhận của sinh vật đối với các kích thích từ môi trường, đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển.

c)

Cảm ứng là sự tiếp nhận của sinh vật đối với các kích thích từ môi trường, đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển.

d)

Cảm ứng là thích ứng của sinh vật với các kích thích từ môi trường, đảm bảo

5.

Hai ví dụ trên thể hiện vai trò của cảm ứng với sinh vật như thế nào?

a)

Giúp sinh vật thay đổi tương đương với thay đổi của môi trường, đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển.

b)

Giúp sinh vật thích nghi với những thay đổi của môi trường, đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển.

c)

Giúp sinh vật luôn luôn sông sót trước các bất kì điều kiện môi trường bất lợi như thế nào.

d)

Giúp sinh vật có thể sống và thay đổi bản thân để phù hợp với bất kì thay đổi nào của môi trường sống.

6.

Hướng động ở thực vật là gì?

a)

Là phản ứng sinh trưởng của thực vật với tác nhân kích thích là ánh sáng của môi trường.

b)

Là phản ứng sinh trưởng của thực vật với tác nhân kích thích là trọng lực của môi trường.

c)

Là phản ứng vận động sinh trưởng của thực vật đối với tác nhân kích thích không theo hướng xác định.

d)

Là phản ứng vận động sinh trưởng của thực vật đối với tác nhân kích thích theo một hướng xác định.

7.

Trong các ví dụ trên, đâu là ví dụ thể hiện cho cảm ứng ứng động ở thực vật.

a)

1,2

b)

cây trinh nữ khi va chạm nhẹ lá thì lá cây liền khép lại

-hoa mười giờ thường nở tầm 9 tới 10 giờ sáng

c)

2, 4

d)

4, 5

8.

Những động vật nào có cấu trúc hệ thần kinh dạng chuỗi hạch?

a)

Chó, mèo

b)

Mèo, giun đốt

c)

Giun đốt, tôm càng

d)

Sứa, tôm càng

9.

Cho các nhóm động vật sau: Chó, mèo, giun đốt, sứa, tôm càng. Những động vật nào có cấu trúc hệ thần kinh dạng chuỗi hạch?

a)

Chó, mèo

b)

Mèo, giun đốt

c)

Giun đốt, tôm càng

d)

Sứa, tôm càng

10.

Nội dung nào sau đây thể hiện được đặc điểm của phản xạ không điều kiện?

a)

Rất bền vưng, di truyền được và đặc trưng cho loài.

b)

Dễ bị mất nếu không thường xuyên luyện tập.

c)

Được hình thành trong quá trình sống và học tập.

d)

Được hình thành với tác nhân bất kì của môi trường.

11.

Chiều hướng tiến hóa của hệ thần kinh của động vật được thể hiện theo chiều:

a)

từ thần kinh dạng ống lên thần kinh dạng lưới, phân bố đều.

b)

Từ thần kinh dạng chuỗi hạch lên thần kinh dạng lưới.

c)

Từ cấu trúc phức tạp sang cấu trúc đơn giản phù hợp với mọi loài sinh vật.

d)

Từ thần kinh dạng lưới, lên thần kinh chuỗi hạch và lên thần kinh dạng ống

12.

Cho các ví dụ sau 1. Nhện thường giăng tơ khi di chuyển và làm bẩy để bắt mồi. 2. Vào mùa sinh sản, chim công đực có tập tính xòe rộng lông đuôi và nhảy múa để thu hút chim công cái. 3. Kiến thường di chuyển theo đàn và đi theo 1 đường rất đều. 4. Chó thường dung nước tiểu để đánh dấu vùng và lãnh thổ của mình. Có bao nhiêu ví dụ thể hiện vau trò của tín hiệu hóa học ở chất pheromone có trong động vật.

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

13.

Đặc điểm nổi bật trong sinh trưởng và phát triển ở thực vật là:

a)

có thể diễn ra trong suốt vòng đời nhờ khả năng phân chia liên tục của các tế bào phân sinh.

b)

có thể diễn ra trong giai đoạn phát triển của phôi nằm trong hạt.

c)

có thể diễn ra trong giai đoạn phát triển của các loại mô phân sinh.

d)

có thể diễn ra ở một giai đoạn nhất định nhờ khả năng phân chia liên tục của các tế bào.

14.

Cơ sở của quá trình sinh trưởng và phát triển ở thực vật là:

a)

quá trình nguyên phân của tế bào phân sinh, sự kéo dài và biệt hoá tế bào.

b)

quá trình giảm phân của tế bào phân sinh, sự kéo dài và biệt hoá tế bào.

c)

quá trình nguyên phân của tế bào sinh sản và biệt hoá tế bào.

d)

quá trình nguyên phân của tế bào sinh sản và giảm phân của tế bào phân sinh.

15.

Nội dung nào sau đây đúng khi nói về sinh trưởng?

a)

Sinh trưởng là sự tăng về khối lượng và kích thước của các cơ quan hoặc cơ thể sinh vật.

b)

Sinh trưởng là toàn bộ những biến đổi diễn ra trong suốt quá trình sống của sinh vật.

c)

Sinh trưởng là quá trình biến đổi của sinh vật về hình thái và cấu tạo cơ thể.

d)

Sinh trưởng là những biến đổi bao gồm phân hóa tế bào và phát sinh hình thái.

16.

Loài thực vật nào sau đây có sinh trưởng thứ cấp?

a)

Cây trầu

b)

Cây lúa

c)

Cây cải thảo

d)

Cây gỗ xưa

17.

Hormone nào có vai trò có vai trò sinh lí chủ yếu: Kích thích sự phân chia, kéo dài của tế nào; kích thích sinh trưởng của thân; kích thích sự hình thành rễ......

a)

Auxin

b)

Gibberellin

c)

Ethylene

d)

Abscisic acid

18.

Loài thực vật nào sau đây có sinh trưởng thứ cấp?

a)

Cây thân leo

b)

Cây lúa

c)

Cây thân thảo

d)

Cây xà cừ

19.

Phản xạ của động vật có hệ thần kinh lưới khi bị kích thích là:

a)

Cơ thể không phản ứng

b)

Co toàn bộ cơ thể

c)

Di chuyển đi vị trí khác

d)

Chỉ co ở phần cơ thể bị kích thích

20.

Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch có ở những động vật như

a)

ngành ruột khoang.

b)

giun dẹp, đỉa, côn trùng.

c)

cá, lưỡng cư, bò sát.

d)

chim, thú.

21.

ệ thần kinh dạng chuỗi hạch có ở những động vật như

a)

ngành ruột khoang.

b)

giun dẹp, đỉa, côn trùng.

c)

cá, lưỡng cư, bò sát.

d)

chim, thú.

22.

Đặc điểm nào sau đây sai khi nói về phản xạ có điều kiện?

a)

Được hình thành trong quá trình sống và không bền vững.

b)

Không di truyền được, mang tính cá thể.

c)

Có số lượng hạn chế

d)

Thường do vỏ não điều khiển

23.

Khi ta lỡ chạm tay vào hòn than lửa nóng, ta có phản ứng rụt tay lại. Bộ phận tiếp nhận kích thích cảm ứng trên là:

a)

Cơ tay.

b)

Thụ quan ở tay.

c)

Hòn than lửa nóng.

d)

Tủy sống.

24.

Quan sát hình bên hãy cho biết, hệ thần kinh dạng ống gồm các phần nào?

a)

Não và tủy sống với nhiều hạch và dây thần kinh.

b)

Trung ương: phân tích, tổng hợp thông tinh rồi chỉ huy.

c)

Ngoại biên: tiếp nhận kích thích và truyền xung thần kinh.

d)

Trung ương (gồm não + tủy) và ngoại biên (hạch và dây thần kinh).

25.

Phản xạ người rụt tay khi bị kim châm thuộc loại

a)

phản xạ có điều kiện, vì phải có kim châm mới phản ứng.

b)

phản xạ không điều kiện, vì bẩm sinh ai cũng có.

c)

vừa phản xạ có điều kiện và phản xạ không điều kiện.

d)

phản xạ co cơ hoặc phản xạ tuyến tiết.

26.

Hiện tượng nào sau đây không phải là ví dụ về phản xạ có điều kiện?

a)

Nóng làm người toát mồ hôi.

b)

Dạy chó biết đếm bằng cách sủa.

c)

Nghe tiếng bát đũa thì mèo chạy lại đòi ăn.

d)

Cá nuôi trong hồ khi nghe tiếng gõ thuyền thì nổi lên.

27.

Tập tính ở động vật là:

a)

Một số phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống, tồn tại và phát triển.

b)

Chuỗi những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường bên ngoài cơ thể nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống, tồn tại và phát triển.

c)

Những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể) nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống, tồn tại và phát triển.

d)

Chuỗi những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể) nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống.

28.

Hành động gà không còn bỏ chay khi chúng ta mang đồ ăn ra được coi là hình thức học tập nào sau đây.

a)

In vết

b)

Quen nhờn

c)

Học nhận biết không gian

d)

Học xã hội

29.

Có những ví dụ nào thể hiện đó là các tập tính học được.

a)

khi đang tham gia giao thông trên đường nhìn thấy đèn giao thông bật đỏ thì chúng ta dừng xe lại-khi nhìn thấy chó dại trước mặt bạn An liền lấy cây đối phó lại

b)

em bé chào đời đều cất tiếng khóc đầu tiên

c)

khi tham gia giao thông trên đường nhìn thấy đèn giao thông bật đỏ thì chúng ta dừng xe lại_ khi chúng ta chơi thể thao nhiều thì mồ hôi toát ra

d)

dẫm chúng gai thì chúng ta rút ra

30.

Có bao nhiêu đặc điểm của tập tính bẩm sinh?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Sinh trưởng của sinh vật là

a)

Là sự tăng về khối lượng và kích thước của các cơ quan hoặc cơ thể sinh vật.

b)

Là quá trình phát sinh cơ quan mới ở cơ thể sinh vật.

c)

Là quá trình phân hoá tế bào ở cơ thể sinh vật.

d)

Là quá trình ra hoa, tạo quả và hình thanh cơ qua sinh sản ở sinh vật.

32.

Mối quan hệ giữa sinh trưởng và phát triển được thể hiện:

a)

Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình độc lập.

b)

Sinh trưởng và phát triển có mối liên hệ chặt chẽ với nhau.

c)

Trong sinh trưởng đã chứa đựng sự phát triển.

d)

Có quá trình phát triển thì không nhất thiết phải có sự sinh trưởng.

33.

Thứ tự các giai đoạn trong vòng đời của sinh vật là

1.giai đoạn được sinh ra

2.giai đoạn sinh sản

3.giai đoạn sinh trưởng và phát triển đến tuổi trưởng thành

4.giai đoạn chết

a)

1-2-3-4

b)

2-1-3-4

c)

1-3-2-4

d)

4-3-2-1

34.

Tăng khối lượng và kích thước tế bào, tăng số lượng tế bào, phân hoá tế bào và phát sinh hình thái, chức năng sinh lí. Đó là dấu hiệu của quá trình ......ở sinh vật.

a)

sinh trưởng và phát triển

b)

lớn lên

c)

già hoá

d)

Sinh sản và sinh trưởng

35.

Có bao nhiêu yếu tố ảnh hưởng đến tuổi thọ của con người.

  1. 1.thức ăn

  2. 2.di truyền

  3. 3.trạng thái tâm lí

  4. 4.cân nặng

  5. 5.luyện tập thể dục thể thao

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

36.

Có bao nhiêu nội dung chưa đúng khi nói về hướng động ở thực vật?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Trong các ví dụ trên, có bao nhiêu ví dụ thể hiện cho cảm ứng ứng động ở thực vật.

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

38.

Có bao nhiêu vai trò thuộc về Hormone Auxin.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

39.

Có bao nhiêu vai trò thuộc về Hormone Auxin.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

40.

Các Hormone ức chế sinh trưởng ở thực vật là:

a)

1, 2

b)

2,3

c)

3,4

d)

2,4

41.

Có bao nhiêu Hormone kích thích sinh trưởng ở thực vật là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

42.

“ ..... là yếu tố cần thiết và ảnh hưởng lên tất cả các quá trình tồn tại, sinh trưởng, phát triển của thực vật”. Từ cần điền vào chỗ trống là:

a)

Ánh sáng

b)

Nhiệt độ

c)

Độ ẩm

d)

Nước

43.

Có bao nhiêu yếu tố môi trường ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển ở thực vật.

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

44.

Kết quả của quá trình sinh trưởng sơ cấp là:

a)

Làm tăng chiều dài của thân và rễ.

b)

Làm cho cây tăng về chiều ngang và to ra.

c)

Làm cho cây to ra và hình thành nhiều lóng.

d)

Làm cho cây tăng chiều ngang và lóng nhiều.

45.

Những nhân tố nào là nhân tố bên trong chi phối quá trình phát triển ở thực vật có hoa.

1.tương quan hormone

2.ánh sáng

3.nhiệt độ

4.tương quan dinh dưỡng

a)

1, 2

b)

2,3

c)

1,4

d)

1,3

46.

Người nông dân đã ứng dụng hiểu biết về phát triển của thực vật thông qua:

a)

Cường độ chiếu sáng

b)

Phổ ánh sáng

c)

Nhiệt độ

d)

Quang chu kì

47.

Những động vật nào có cấu trúc hệ thần kinh dạng ống?

a)

Chó, mèo

b)

Mèo, giun đốt

c)

Giun đốt, tôm càng

d)

Sứa, tôm càng

48.

Có bao nhiêu nội dung sau đây không phải là đặc điểm của phản xạ không điều kiện?

a)

Rất bền vững, di truyền được và đặc trưng cho loài.

b)

Dễ bị mất nếu không thường xuyên luyện tập.

49.

Có bao nhiêu nội dung sau đây không phải là đặc điểm của phản xạ không điều kiện?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

50.

Chiều hướng tiến hóa trong cấu trúc của hệ thần kinh của động vật được thể hiện theo chiều:

a)

từ thần kinh dạng ống lên thần kinh dạng lưới, phân bố đều.

b)

Từ thần kinh dạng chuỗi hạch lên thần kinh dạng lưới.

c)

Từ cấu trúc phức tạp sang cấu trúc đơn giản phù hợp với mọi loài sinh vật.

d)

Từ thần kinh dạng lưới, lên thần kinh chuỗi hạch và lên thần kinh dạng ống

51.

Có bao nhiêu ví dụ thể hiện tập tính động vật.

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

52.

Có bao nhiêu nội dung sau đây đúng khi nói về phát triển?

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

53.

Hormone nào có vai trò có vai trò sinh lí chủ yếu: Kích thích sự dãn dài thân, ống phấn; Kích thích sự nảy mầm của hạt, chồi; Kích thích tạo quả không hạt......

a)

Auxin

b)

Gibberellin

c)

Ethylene

d)

Abscisic acid

54.

Mỗi cung phản xạ gồm mấy bộ phận: 5 bộ phận

4 lines
55.

Có bao nhiêu yếu tố không ảnh hưởng đến tuổi thọ của con người?

2 yếu tố ( độ PH của môi trường đất và hướng của ngôi nhà đang ở)

4 lines