wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TN KTGKII KHTN7 2425

Total questions: 49

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng về tương tác giữa hai nam châm:

a)

Hai từ cực khác tên thì hút nhau.

b)

Hai từ cực cùng tên thì hút nhau.

c)

Hai nam châm không tương tác với nhau

d)

Hai nam châm luôn hút nhau dù cùng từ cực hay khác từ cực

2.

Nam châm vĩnh cửu có mấy cực?

a)

2 cực âm, dương

b)

2 cực bắc nam

c)

4 cực đông tây nam bắc

d)

1 từ cực

3.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Cực nam của nam châm này hút cực nam của nam châm khác

b)

Cực bắc của nam châm này hút cực bắc của nam châm khác

c)

Khi để hai cực khác tên gần nhau thì 2 nam châm đẩy nhau

d)

Khi để hai cực khác tên gần nhau thì 2 nam châm hút nhau

4.

Từ trường tồn tại ở đâu?

a)

Xung quanh điện tích đứng yên

b)

Xung quanh nam châm

c)

Xung quanh dây dẫn mang dòng điện

d)

Cả B và C đều đúng

5.

Để nhận biết từ trường có thể sử dụng dụng cụ nào dưới đây?

a)

Lực kế

b)

Kim nam châm

c)

Thanh nhựa

d)

Thước đo

6.

Đâu không phải là ứng dụng của từ trường?

a)

Máy chụp cộng hưởng từ

b)

Ứng dụng trong thiết bị báo động, chống trộm, chuông cửa

c)

Chế tạo la bàn

d)

Làm sáng đèn sợi đốt

7.

Cách làm nào dưới đây giúp ta thu được hình ảnh của từ phổ?

a)

Rải cát lên tấm nhựa đặt trong từ trường của nam châm và gõ nhẹ

b)

Rắc mạt sắt lên tấm nhựa đặt trong từ trường của nam châm và gõ nhẹ

c)

Dùng kim nam châm xếp lên trên một tấm nhựa

d)

Đặt thanh nam châm gần bức tường và rọi đèn vào thanh nam châm

8.

Từ phổ là hình ảnh cụ thể về:

a)

Các đường sức điện

b)

Các đường sức từ

c)

Cường độ điện trường

d)

Cảm ứng điện từ

9.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Có thể thu được từ phổ bằng rắc mạt sắt lên tấm nhựa trong đặt trong từ trường

b)

Từ phổ là hình ảnh cụ thể về các đường sức điện

c)

Nơi nào mạt sắt dày thì từ trường yếu

d)

Nơi nào mạt sắt thưa thì từ trường mạnh

10.

Đường sức từ là những đường cong được vẽ theo quy ước sao cho:

a)

Có chiều từ cực Nam tới cực Bắc bên ngoài thanh nam châm

b)

Có độ mau thưa tùy ý

c)

Bắt đầu từ cực này và kết thúc ở cực kia của nam châm

d)

Có chiều từ cực Bắc tới cực Nam bên ngoài thanh nam châm

11.

Độ mau, thưa của các đường sức từ trên cùng một hình vẽ cho ta biết điều gì về từ trường?

a)

Chỗ đường sức từ càng mau thì từ trường càng yếu, chỗ càng thưa thì từ trường càng mạnh.

b)

Chỗ đường sức từ càng mau thì từ trường càng mạnh, chỗ càng thưa thì từ trường càng yếu

c)

Chỗ đường sức từ càng thưa thì dòng điện đặt ở đó có cường độ càng lớn.

d)

Chỗ đường sức từ càng mau thì dây dẫn đặt ở đó càng bị nóng lên nhiều.

12.

Chọn câu sai:

a)

Hình dạng đường sức từ giống với sự sắp xếp các mạt sắt ở từ phổ

b)

Đều là những đường cong khép kín nối từ cực này sang cực kia của nam châm

c)

Không thể nhận biết từ trường mạnh yếu dựa vào độ mau, thưa của các đường sức từ

d)

Càng ra xa nam châm, các đường sức từ càng thưa dần và mở rộng ra

13.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Cực Bắc địa từ và cực Bắc địa lí không trùng nhau

b)

Cực Bắc địa từ trùng với cực Bắc địa lí

c)

Cực Bắc địa từ trùng với cực Nam địa lí

d)

Cực Nam địa từ

14.

sau đây là đúng?

a)

Cực Bắc địa từ và cực Bắc địa lí không trùng nhau

b)

Cực Bắc địa từ trùng với cực Bắc địa lí

c)

Cực Bắc địa từ trùng với cực Nam địa lí

d)

Cực Nam địa từ trùng với cực Nam địa lí

15.

Cực Nam địa lí và cực từ Nam (của Trái Đất)

a)

Trùng nhau

b)

Không trùng nhau

c)

Cắt nhau

d)

Cả A và C

16.

Trục từ và trục quay của Trái Đất:

a)

Trùng nhau

b)

Vuông góc nhau

c)

Không trùng nhau

d)

Cả A và B đều đúng

17.

Trao đổi chất ở sinh vật là quá trình trao đổi các chất giữa cơ thể với……. :

a)

Cơ thể

b)

Môi trường

c)

Tự nhiên

d)

Không khí

18.

Quá trình trao đổi chất và năng lượng diễn ra ở những loài sinh vật nào?

a)

Động vật

b)

Thực vật

c)

Vi sinh vật

d)

Cả A, B và C

19.

Quá trình trao đổi chất luôn đi kèm với quá trình nào?

a)

Chuyến hoá năng lượng.

b)

Hấp thụ nước

c)

Thải carbon dioxide

d)

Bài tiết mồ hôi.

20.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong cơ thể?

a)

Tạo ra nguồn nguyên liệu cấu tạo nên tế bào và cơ thể.

b)

Sinh ra nhiệt để giải phóng ra ngoài môi trường.

c)

Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của tế bào.

d)

Tạo ra các sản phẩm tham gia hoạt động chức năng của tế bào

21.

Sinh vật có thể tồn tại, sinh trưởng, phát triển và thích nghi với môi trường sống là nhờ có quá trình nào?

a)

Quá trình trao đổi chất và sinh sản.

b)

Quá trình chuyển hóa năng lượng.

c)

Quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng.

d)

Quá trình trao đổi chất và cảm ứ

22.

Quá trình chuyển hóa vật chất và năng lượng tạo ra "....." cung cấp cho các hoạt động của cơ thể. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.

a)

Hóa năng

b)

Nhiệt Năng

c)

Động năng

d)

Năng lượng

23.

Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng có vai trò quan trọng đối với

a)

sự chuyển hóa của sinh vật.

b)

sự biến đổi các chất.

c)

sự trao đổi năng lượng.

d)

sự sống của sinh vật.

24.

Quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong cơ thể KHÔNG có vai trò nào sau đây?

a)

Cung cấp nguyên liệu cấu tạo nên tế bào và cơ thể.

b)

Cung cấp năng lượng cho các hoạt động của tế bào và cơ thể.

c)

Loại bỏ các chất thải để duy trì cân bằng môi trường trong cơ thể.

d)

Giúp cơ thể tiếp nhận và phản ứng lại các kích thích từ môi trường.

25.

Câu nào dưới đây là không đúng khi nói về vai trò của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật?

a)

Cung cấp các chất cần thiết cho cơ thể

b)

Cung cấp năng lượng cho các hoạt động của sinh vật.

c)

Giúp phân hủy sinh vật.

d)

Loại bỏ các chất thải ra khỏi cơ thể.

26.

Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến quá trình quang hợp?

a)

Nước, ánh sáng, nhiệt độ, chất dinh dưỡng

b)

Nước, khí cacbon dioxide, nhiệt độ, năng lượng ATP

c)

Nước, ánh sáng, khí oxygen, nhiệt độ.

d)

Nước, ánh sáng, khí cacbon dioxide, nhiệt độ.

27.

Nhiệt độ thích hợp nhất để cây xanh quang hợp là?

a)

5-10°C.

b)

10-15°C.

c)

25-35°C.

d)

30-40°C.

28.

Lá cây quang hợp được nhờ lá có:

a)

Ti thể

b)

Gân lá

c)

Lục lạp chứa chất diệp lục

d)

Mạch dẫn

29.

Chữ S trong một đầu thanh nam châm có nghĩa là gì?

a)

Cực Đông

b)

Cực Tây

c)

Cực Nam

d)

Cực Bắc

30.

Chữ N trong một đầu thanh nam châm có nghĩa là gì?

a)

Cực Đông

b)

Cực Tây

c)

Cực Nam

d)

Cực Bắc

31.

2 thanh nam châm trong hình đang đẩy nhau: Cực 2 trong hình bên là cực gì?

a)

Cực âm

b)

Cực dương

c)

Cực nam

d)

Cực bắc

32.

Chất dinh dưỡng có vai trò như thế nào đối với thực vật?

a)

Giúp cây trồng sinh trưởng nhanh, phát triển tốt, cho năng suất cao

b)

Giúp giảm sâu bệnh cho cây trồng

c)

Giúp duy trì năng suất cây trồng qua các thế hệ

d)

Giúp cây trồng không bị thiếu nước, phát triển khỏe mạnh

33.

Trong quá trình quang hợp ở thực vật nước đóng vai trò

a)

Nguyên liệu

b)

Chất vận chuyển

c)

Dung môi

d)

Chất xúc tác

34.

Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến quang hợp ở thực vật?

a)

Đất

b)

Nước

c)

Khí oxygen

d)

Gió

35.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến hô hấp tế bào?

a)

Nước

b)

Khí CO2

c)

Đất

d)

Nhiệt độ

36.

Khoảng nhiệt độ thuận lợi cho quá trình hô hấp ở sinh vật là

a)

Khoảng 30 - 35 độ C

b)

Khoảng 20 - 30 độ C

c)

Trên 38 độ C

d)

Dưới 10 độ C

37.

Khi nồng độ oxygen trong không khí giảm xuống dưới 5% thì?

a)

Cường độ hô hấp giảm

b)

Cường độ hô hấp tăng

c)

Cường độ hô hấp không thay đổi

d)

Cường độ hô hấp tăng rồi giảm

38.

Vật liệu bị nam châm hút gọi là vật liệu gì?

a)

Vật liệu bị hút.

b)

Vật liệu từ.

c)

Vật liệu có điện tính.

d)

Vật liệu bằng kim loại.

39.

Nam châm không hút vật nào sau đây?

a)

Sắt

b)

Nickel

c)

Cobalt

d)

Nhôm

40.

Nam châm có thể hút vật thể nào dưới đây?

a)

Viên bi sắt

b)

Sợi dây đồng

c)

Thước nhựa

d)

Lá nhôm

41.

Trên thanh nam châm chỗ nào hút sắt mạnh nhất?

a)

Phần giữa thanh nam châm

b)

Mọi chỗ đều hút sắt mạnh như nhau

c)

Cả hai từ cực

d)

Không hút sắt

42.

Mạt sắt đặt ở chỗ nào trên thanh nam châm thì bị hút mạnh nhất?

a)

Ở phần giữa của thanh nam châm

b)

Chỉ ở đầu cực Bắc của thanh nam châm

c)

Chỉ ở đầu cực Nam của thanh nam châm

d)

Ở cả 2 đầu cực Bắc và cực Nam của thanh nam châm

43.

Một nam châm vĩnh cửu có đặc tính nào dưới đây?

a)

Khi bị cọ xát thì hút các vật nhẹ

b)

Có thể hút các vật bằng sắt

c)

Khi bị nung nóng lên thì có thể hút các vụn sắt

d)

Một đầu có thể hút, còn đầu kia thì đẩy các vụn sắt

44.

La bàn dùng để làm gì?

a)

Xác định tốc độ

b)

Xác định nhiệt độ

c)

Xác định phương hướng

d)

Xác định thời gian

45.

La bàn gồm các bộ phận là:

a)

Vỏ và kính bảo vệ, mặt số

b)

Vỏ và kính bảo vệ, kim nam châm, mặt số

c)

Kim nam châm, kính bảo vệ

d)

Nút bấm, mặt số, vỏ và kính bảo vệ

46.

Khi đặt La bàn ở vị trí thăng bằng, ta xác định được hướng nào?

a)

Hướng Đông - Bắc

b)

Hướng Đông - Nam

c)

Hướng Bắc - Nam

d)

Hướng Tây - Nam

47.

Các dòng bức xạ phát ra từ Mặt Trời (như các Electron, proton,…) chiếu xuống Trái Đất bị lệch về phía hai địa cực là do:

a)

chịu tác dụng của từ trường Trái Đất

b)

tác dụng của lực hấp dẫn

c)

chịu tác dụng lực cản của không khí

d)

hướng chiếu sáng của Mặt Trời

48.

Hiện tượng nào sau đây liên quan đến từ trường Trái Đất?

a)

Hiện tượng nhật thực

b)

Hiện tượng nguyệt thực

c)

Hiện tượng thủy triều

d)

Hiện tượng cực quang

49.

Vì sao có thể nói rằng Trái Đất giống như một thanh nam châm khổng lồ?

a)

Vì không gian bên trong và xung quanh Trái Đất tồn tại từ trường

b)

Vì Trái Đất hút tất cả các vật về phía nó

c)

Vì Trái Đất hút các vật bằng sắt thép mạnh hơn các vật làm bằng vật liệu khác

d)

Vì trên bề mặt Trái Đất có nhiều mỏ đá nam châm