wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Ở vi khuẩn và tảo, việc tổng hợp tinh bột và glycogen cần hợp chất mở đầu là

a)

Glucose

b)

ATP

c)

ADP - Glucose.

d)

ATP - Glucose.

2.

Sản phẩm nào sau đây luôn xuất hiện sau quá trình lên men lactic?

a)

Acetic acid.

b)

Ethanol.

c)

Lactic acid.

d)

CO2

3.

Trong quá trình tổng hợp carbohydrate, các phân tử polysaccharide được tạo ra nhờ sự liên kết các phân tử glucose bằng liên kết

a)

glycosid.

b)

Peptide

c)

Liên kết hidro

d)

ion

4.

Số lượng vi khuẩn sinh ra bằng với số lượng vi khuẩn chết đi là đặc điểm của pha Nào

a)

Luỹ thừa

b)

Tiềm phát

c)

Cân bằng

d)

Suy vong

5.

Sản phẩm của quá trình tổng hợp carbohydrate ở đa số vi sinh vật là

a)

monopeptide.

b)

polysaccharide.

c)

polypeptide.

d)

monosaccharide.

6.

Có hai hình thức lên men, đó là

a)

lên men rượu và lên men lactic.

b)

lên men lactic và lên men hiếu khí.

c)

lên men hiêu khí và lên men kị khí.

d)

lên men rượu và lên men kị khí.

7.

Thời gian thế hệ của Vì khuẩn E. coli ở 37 độ C là bao nhiêu?

a)

20phut

b)

20 giây

c)

2 phut

d)

2 tiếng

8.

Đâu không phải là ứng dụng của vi sinh vật trong tự nhiên?

a)

Chuyển hóa vật chất trong tự nhiên.

b)

Cải thiện chất lượng đất

c)

Sản xuất dược phẩm.

d)

Làm sạch môi trường.

9.

Số lượng vi khuẩn sinh ra ít hơn số lượng vi khuẩn chết đi là đặc điểm của pha Nào

a)

Luỹ thừa

b)

Tiềm phát

c)

Suy vong

d)

Cân bằng

10.

Phương trình tổng hợp carbohydrate ở vi sinh vật nào sau đây là đúng?

a)
  1. [Glucose]n+1 + [ADP-glucose] → [Glucose]n + ADP.

b)
  1. [Glucose]n + ADP → [Glucose]n+1 + [ADP-glucose].

c)

(Glucose], + [ADP-glucose] → [Glucose]n+1 + ADP.

d)

[Glucose]n+1 + ADP → [Glucose]n + [ADP-glucose].

11.

Đối với vi sinh vật, chất nào dưới đây được xem là nhân tố sinh trưởng?

a)

Amino acid

b)

Nước

c)

Cacbohidrat

d)

Lipid

12.

Vi sinh vật tổng hợp lipid bằng cách

a)

liên kết glycerol và glutamic acid.

b)

liên kết lysine và acid béo.

c)

liên kết glycerol và acid béo.

d)

liên kết lysine và glutamic acid.

13.

Sinh sản vô tính của vi sinh vật nhân thực. Ngoại trừ?

a)

Bào tử

b)

Trinh sản

c)

Phân đôi

d)

Nảy chồi

14.

Công thức tính tổng số tế bào sau n lần phân chia của vi sinh vật là?

a)

N=No+ 2n.

b)

N= No x n2

c)

N= No x 2n.

d)

N= No x 2"n

15.

Các acid béo trong quá trình tổng hợp lipid ở vi sinh vật là tạo thành nhờ sự kết nối liên tục với nhau của các phân tử

a)

phosphoric acid.

b)

nitrogenous base.

c)

dihydroaceton - P.

d)

acetyl-CoA.

16.

Vi sinh vật được dùng để chế tạo các môi trường sinh trưởng là?

a)

Tảo

b)

Virus

c)

Nấm

d)

Vi khuẩn

17.

Ở sinh vật nhân thực, sinh sản bằng hình thức phân đôi, gặp chủ yếu ở loài nào?

a)

Trùng roi, amip.

b)

Nấm men bia.

c)

Nấm sợi

d)

Mucor spp

18.

Sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn trong nuôi cấy không liên tục diễn ra gồm Mấy pha

a)

4

b)

3

c)

5

d)

2

19.

Glycerol trong quá trình tổng hợp lipid ở vi sinh vật là dẫn xuất từ.

..trong

đường phân). Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống là

a)

nitrogenous base.

b)

phosphoric acid.

c)

dihydroaceton - P.

d)

acetyl-CoA.

20.

Sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn trong nuôi cấy liên tục diễn ra gồm mấy pha

a)

2

b)

4

c)

1

d)

3

21.

Thứ tự các pha của sự sinh trưởng trong nuôi cấy không liên tục?

a)

Tiềm phát - Cân bằng - Suy vong - Lũy thừa.

b)

Tiềm phát - Lũy thừa - Cân bằng - Suy vong.

c)
  1. Tiềm phát - Cân bằng - Lũy thừa - Suy vong.

d)
  1. Tiềm phát - Lũy thừa - Suy vong - Cân bằng.

22.

Vi khuẩn thích nghi với môi trường, tăng cường tiết enzym trao đổi chất, chuẩn bi Phân chia ở pha nào

a)

Luỹ thừa

b)

Tiềm phát

c)

Cân bằng

d)

Suy vong

23.

Tốc độ phân chia tối đa là đẵ điểm của pha nào

a)

Luỹ thừa

b)

Tiềm phát

c)

Suy vong

d)

Cân bằng

24.

Các yếu tố vật lý ảnh hưởng đến sinh trưởng của vi sinh vật. Ngoại trừ?

a)

pH

b)

Chất sát khuẩn

c)

Nhiệt độ

d)

Áp suất thẩm thấu

25.

Hình thức sinh sản phố biến của vi khuẩn là?

a)

Phân đôi

b)

Nảy chồi

c)

Bào tử

d)

Trinh sản

26.

Sinh sản bằng cách tiếp hợp giữa 2 tê bào mẹ. Gặp ở?

a)

Trùng giày

b)

Nấm sợi

c)

Nấm men bia

d)

Trùng roi

27.

Sinh sản bằng cách tiếp hợp các bào từ đơn bội tạo thành hợp từ. Gặp ờ2

a)

Trùng roi

b)

Trùng giày

c)

Nấm men, bia

d)

Nấm sợi

28.

Các yếu tố hoá học ảnh hưởng đến sunh trưởng của vi sinh vật, ngoại trừ

a)

Chất dinh dưỡng.

b)

Chất sát khuẩn

c)

Độ ẩm

d)

Chất kháng sinh

29.

Đối với vi sinh vật, chất nào dưới đây được xem là nhân tố sinh trưởng. Ngoại trừ

a)

Nước

b)

Axitamin

c)

Vitamin

d)

Pirimidin

30.

Chất nào dưới đây thường được dùng để thanh trùng nước máy, nước bể bơi?

a)

Clo

b)

Lưu huỳnh

c)

Photpho

d)

Nước