NEW
Font size
WorksheetsSinh
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
Ở vi khuẩn và tảo, việc tổng hợp tinh bột và glycogen cần hợp chất mở đầu là
Glucose
ATP
ADP - Glucose.
ATP - Glucose.
Sản phẩm nào sau đây luôn xuất hiện sau quá trình lên men lactic?
Acetic acid.
Ethanol.
Lactic acid.
CO2
Trong quá trình tổng hợp carbohydrate, các phân tử polysaccharide được tạo ra nhờ sự liên kết các phân tử glucose bằng liên kết
glycosid.
Peptide
Liên kết hidro
ion
Số lượng vi khuẩn sinh ra bằng với số lượng vi khuẩn chết đi là đặc điểm của pha Nào
Luỹ thừa
Tiềm phát
Cân bằng
Suy vong
Sản phẩm của quá trình tổng hợp carbohydrate ở đa số vi sinh vật là
monopeptide.
polysaccharide.
polypeptide.
monosaccharide.
Có hai hình thức lên men, đó là
lên men rượu và lên men lactic.
lên men lactic và lên men hiếu khí.
lên men hiêu khí và lên men kị khí.
lên men rượu và lên men kị khí.
Thời gian thế hệ của Vì khuẩn E. coli ở 37 độ C là bao nhiêu?
20phut
20 giây
2 phut
2 tiếng
Đâu không phải là ứng dụng của vi sinh vật trong tự nhiên?
Chuyển hóa vật chất trong tự nhiên.
Cải thiện chất lượng đất
Sản xuất dược phẩm.
Làm sạch môi trường.
Số lượng vi khuẩn sinh ra ít hơn số lượng vi khuẩn chết đi là đặc điểm của pha Nào
Luỹ thừa
Tiềm phát
Suy vong
Cân bằng
Phương trình tổng hợp carbohydrate ở vi sinh vật nào sau đây là đúng?
[Glucose]n+1 + [ADP-glucose] → [Glucose]n + ADP.
[Glucose]n + ADP → [Glucose]n+1 + [ADP-glucose].
(Glucose], + [ADP-glucose] → [Glucose]n+1 + ADP.
[Glucose]n+1 + ADP → [Glucose]n + [ADP-glucose].
Đối với vi sinh vật, chất nào dưới đây được xem là nhân tố sinh trưởng?
Amino acid
Nước
Cacbohidrat
Lipid
Vi sinh vật tổng hợp lipid bằng cách
liên kết glycerol và glutamic acid.
liên kết lysine và acid béo.
liên kết glycerol và acid béo.
liên kết lysine và glutamic acid.
Sinh sản vô tính của vi sinh vật nhân thực. Ngoại trừ?
Bào tử
Trinh sản
Phân đôi
Nảy chồi
Công thức tính tổng số tế bào sau n lần phân chia của vi sinh vật là?
N=No+ 2n.
N= No x n2
N= No x 2n.
N= No x 2"n
Các acid béo trong quá trình tổng hợp lipid ở vi sinh vật là tạo thành nhờ sự kết nối liên tục với nhau của các phân tử
phosphoric acid.
nitrogenous base.
dihydroaceton - P.
acetyl-CoA.
Vi sinh vật được dùng để chế tạo các môi trường sinh trưởng là?
Tảo
Virus
Nấm
Vi khuẩn
Ở sinh vật nhân thực, sinh sản bằng hình thức phân đôi, gặp chủ yếu ở loài nào?
Trùng roi, amip.
Nấm men bia.
Nấm sợi
Mucor spp
Sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn trong nuôi cấy không liên tục diễn ra gồm Mấy pha
4
3
5
2
Glycerol trong quá trình tổng hợp lipid ở vi sinh vật là dẫn xuất từ.
..trong
đường phân). Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống là
nitrogenous base.
phosphoric acid.
dihydroaceton - P.
acetyl-CoA.
Sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn trong nuôi cấy liên tục diễn ra gồm mấy pha
2
4
1
3
Thứ tự các pha của sự sinh trưởng trong nuôi cấy không liên tục?
Tiềm phát - Cân bằng - Suy vong - Lũy thừa.
Tiềm phát - Lũy thừa - Cân bằng - Suy vong.
Tiềm phát - Cân bằng - Lũy thừa - Suy vong.
Tiềm phát - Lũy thừa - Suy vong - Cân bằng.
Vi khuẩn thích nghi với môi trường, tăng cường tiết enzym trao đổi chất, chuẩn bi Phân chia ở pha nào
Luỹ thừa
Tiềm phát
Cân bằng
Suy vong
Tốc độ phân chia tối đa là đẵ điểm của pha nào
Luỹ thừa
Tiềm phát
Suy vong
Cân bằng
Các yếu tố vật lý ảnh hưởng đến sinh trưởng của vi sinh vật. Ngoại trừ?
pH
Chất sát khuẩn
Nhiệt độ
Áp suất thẩm thấu
Hình thức sinh sản phố biến của vi khuẩn là?
Phân đôi
Nảy chồi
Bào tử
Trinh sản
Sinh sản bằng cách tiếp hợp giữa 2 tê bào mẹ. Gặp ở?
Trùng giày
Nấm sợi
Nấm men bia
Trùng roi
Sinh sản bằng cách tiếp hợp các bào từ đơn bội tạo thành hợp từ. Gặp ờ2
Trùng roi
Trùng giày
Nấm men, bia
Nấm sợi
Các yếu tố hoá học ảnh hưởng đến sunh trưởng của vi sinh vật, ngoại trừ
Chất dinh dưỡng.
Chất sát khuẩn
Độ ẩm
Chất kháng sinh
Đối với vi sinh vật, chất nào dưới đây được xem là nhân tố sinh trưởng. Ngoại trừ
Nước
Axitamin
Vitamin
Pirimidin
Chất nào dưới đây thường được dùng để thanh trùng nước máy, nước bể bơi?
Clo
Lưu huỳnh
Photpho
Nước
