Font size
WorksheetsTĐPƯ
Total questions: 40
Worksheet time: 25mins
Tốc độ đốt cháy lưu huỳnh tăng lên khi đưa lưu huỳnh đang cháy trong không khí vào bình chứa oxi nguyên chất.
Nồng độ
Nhiệt độ
Áp suất
Diện tích tiếp xúc
Chất xúc tác
Khi cần ủ bếp than, người ta đậy nắp bếp lò làm cho phản ứng cháy của than chậm lại.
Nồng độ
Nhiệt độ
Áp suất
Diện tích tiếp xúc
Chất xúc tác
Phản ứng tạo thành lưu huỳnh trioxit từ lưu huỳnh đioxit diễn ra nhanh hơn khi có mặt V2O5
Nồng độ
Nhiệt độ
Áp suất
Diện tích tiếp xúc
Chất xúc tác
Dùng than tổ ong để nhóm bếp thì bếp cháy nhanh hơn
Nồng độ
Nhiệt độ
Áp suất
Diện tích tiếp xúc
Chất xúc tác
Vào mùa hè, đồ ăn nhanh bị thiu hơn
Nồng độ
Nhiệt độ
Áp suất
Diện tích tiếp xúc
Chất xúc tác
Khi nhóm bếp để ăn BBQ, người ta đập nhỏ than ra.
Nồng độ
Nhiệt độ
Áp suất
Diện tích tiếp xúc
Chất xúc tác
Khi làm sữa chua sau khi chuẩn bị hỗn hợp sữa người ta cho sữa chua cái vào
Nồng độ
Nhiệt độ
Áp suất
Diện tích tiếp xúc
Chất xúc tác
Để giữ cho thực phẩm tươi lâu, người ta để thực phẩm trong tủ lạnh.
Nồng độ
Nhiệt độ
Áp suất
Diện tích tiếp xúc
Chất xúc tác
Dùng nồi áp suất nấu thức ăn sẽ giúp thức ăn chín nhanh hơn
Nồng độ
Nhiệt độ
Áp suất
Diện tích tiếp xúc
Chất xúc tác
Cho phản ứng: Br2 + HCOOH → 2HBr + CO2
Nồng độ ban đầu của Br2 là a mol/lít, sau 50 giây nồng độ Br2 còn lại là 0,01 mol/lít. Tốc độ trung bình của phản ứng trên tính theo Br2 là 4.10-5 mol(lít.s)-1. Giá trị của a là:
0,018
0,016
0,012
0,014
Khi ninh (hầm) thịt, cá, để nhanh chín, người ta thường:
dùng nồi áp suất.
chặt nhỏ thịt, cá.
cho thêm muối.
dùng cả 3 cách trên.
Trong các cặp phản ứng sau, nếu lượng Fe trong các cặp đều được lấy bằng nhau thì cặp nào có tốc độ phản ứng lớn nhất?
A. Fe + dung dịch HCl 0,1M.
B. Fe + dung dịch HCl 0,2M.
C. Fe + dung dịch HCl 0,3M.
D. Fe + dung dịch HCl 0,4M
Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng nói chung?
nhiệt độ
nồng độ
chất xúc tác
độ ẩm
Câu 1: Chất làm tăng tốc độ phản ứng hoá học mà không bị biến đổi chất được gọi là
A. Chất xúc tác.
B. Chất trung gian.
C. Chất sản phẩm.
D. Chất tham gia.
Câu 4: Các enzyme là chất xúc tác, có chức năng
A. Giảm năng lượng hoạt hoá của phản ứng.
B. Tăng năng lượng hoạt hoá của phản ứng.
C. Tăng nhiệt độ của phản ứng
D. Giảm nhiệt độ của phản ứng.
Câu 5. Khi cho cùng một lượng magnesium vào cốc đựng dung dịch acid HCl, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng magnesium ở dạng
A. Viên nhỏ.
B. Bột mịn, khuấy đều.
C. Lá mỏng.
D. Thỏi lớn.
Câu 6. Cho 5 gam zinc viên vào cốc đựng 50 mL dung dịch H2SO4 4 M ở nhiệt độ thường (25 ℃). Trường hợp nào tốc độ phản ứng không đổi?
A. Thay 5 gam zinc viên bằng 5 gam zinc bột.
B. Thay dung dịch H2SO4 4 M bằng dung dịch H2SO4 2 M.
C. Thực hiện phản ứng ở 50 ℃.
D. Dùng dung dịch H2SO4 4 M gấp đôi.
Ở 225 oC , khí NO2 và O2 có phản ứng sau:
2NO + O2 →2NO2
Biểu thức tốc độ phản ứng có dạng v=k.CNO2.CO2
Nếu tăng nồng độ NO lên 2 lần thì tốc độ của phản ứng sẽ
tăng lên 2 lần
tăng lên 4 lần
giảm đi 4 lần
giảm đi hai lần
Một phản ứng có hệ số nhiệt độ Van't Hoff γ = 2. Nếu tăng nhiệt độ từ 20oC lên 50oC thì tốc độ phản ứng tăng lên bao nhiêu lần?
10 lần
6 lần
4 lần
8 lần
Ở thí nghiệm nào có kết tủa xuất hiện trước?
A. Thí nghiệm 1 có kết tủa xuất hiện trước.
B. Thí nghiệm 2 có kết tủa xuất hiện trước.
C. Kết tủa xuất hiện đồng thời.
D. Không có kết tủa xuất hiện
Thực hiện phản ứng sau trong bình kín: H2(g)+Br2(g)⟺2HBr(g)
Lúc đầu nồng độ hơi Br2 là 0,072 mol/l. Sau 2 phút, nồng độ hơi Br2 còn lại là 0,048 mol/l. Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo Br2 trong khoảng thời gian trên là:
8.10−4(l.smol)
−2.10−4(l.smol)
4.10−4(l.smol)
2.10−4(l.smol)
Cho phản ứng: A+ 2B → C
Nồng độ ban đầu các chất: [A] = 0,3M; [B] = 0,5M. Hằng số tốc độ k = 0,4
Tính tốc độ phản ứng lúc ban đầu.
0,01(l.smol)
0,02(l.smol)
0,03(l.smol)
0,04(l.smol)
Cho phản ứng: Br2+HCOOH→2HBr+CO2
Nồng độ ban đầu của Br2 là a mol/lít, sau 50 giây nồng độ Br2 còn lại là 0,01 mol/lít. Tốc độ trung bình của phản ứng trên tính theo Br2 là 4.10−4 mol/ (l.s). Tính giá trị của a.
0,01
0,02
0,03
0,04
Cho phản ứng: A + 2B → C có v=k.CA.CB2 . Cho biết nồng độ ban đầu của A là 0,8M, của B là 0,9M và hằng số tốc độ k = 0,3. Tốc độ phản ứng khi nồng độ chất A giảm 0,2M là.
0,089 mol/(l.s).
0,018 mol/(l.s).
0,025 mol/(l.s).
0,045mol/(l.s).
Cho 6g kẽm hạt vào một cốc đựng dung dịch H2SO4 4M (dư) ở nhiệt độ thường. Nếu giữ nguyên các điều kiện khác, chỉ biến đổi một trong các điều kiện sau đây thì có mấy thí nghiệm tốc độ phản ứng sẽ tăng lên?
a) Thay 6g kẽm hạt bằng 6g kẽm bột.
b) Thay dung dịch H2SO4 4M bằng dung dịch H2SO4 2M.
c) Thực hiện phản ứng ở nhiệt độ phản ứng là 50oC.
d) Dùng thể tích dung dịch H2SO4 4M lên gấp đôi ban đầu.
1
2
3
4
Khi đốt củi nhóm lò, việc làm nào sau đây KHÔNG làm tăng tốc độ phản ứng cháy?
Chẻ nhỏ thanh củi.
Quạt gió vào lò.
Xếp tạo khoảng trống giữa các thanh củi.
Xếp các thanh củi sát chặt với nhau.
Câu 1: Tốc độ phản ứng tăng lên khi:
A. Giảm nhiệt độ
B. Tăng diện tích tiếp xúc giữa các chất phản ứng
C. Tăng lượng chất xúc tác
D. Giảm nồng độ các chất tham gia phản ứng
Câu 4: Xét phản ứng: 3O2 → 2O3.
Nồng độ ban đầu của oxygen là 0,024 M. Sau 5 giây nồng độ của oxygen còn lại là 0,02 M. Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian trên là
2,67.10-4 mol/L.s.
8,00.10-4 mol/L.s.
4,00.10-3 mol/L.s
1,33.10-3 mol/L.s.
Câu 7: Cho phản ứng sau: CaCO3 (S) -> CaO(S) + CO2(g)
Yếu tố nào không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng trên?
Nhiệt độ.
nồng độ.
áp suất
diện tích bề mặt.
Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của các phản ứng hoá học người ta dùng đại lượng nào dưới đây?
Nhiệt độ.
Tốc độ phản ứng.
Thể tích khí.
Áp suất.
Dưới đây là một số hiện tượng xảy ra trong đời sống, tốc độ phản ứng nào sau đây là chậm ?
(1) Phản ứng cháy của xăng, dầu.
(2) Các thanh thép ở các công trường xây dựng bị oxi hoá bởi các tác nhân trong không khí.
(3) Phản ứng lên men rượu từ trái cây.
(4) Nướng bánh mì.
(3) và (2).
(1) và (4) .
(1) và (2) .
(3) và (4) .
Dùng phương pháp ngược dòng trong sản xuất axit sunfuric.
Nồng độ
Nhiệt độ
Áp suất
Diện tích tiếp xúc
Chất xúc tác
Cho ba mẫu đá vôi (100% canxi cacbonat) có cùng khối lượng: mẫu 1 dạng khối, mẫu 2 dạng viên nhỏ, mẫu 3 dạng bột mịn vào 3 cốc đựng cùng thể tích dung dịch HCl (dư, cùng nồng độ, ở điều kiện thường). Thời gian để đá vôi tan hết trong ba cốc tương ứng là t1, t2, t3 giây. So sánh nào sau đây đúng?
t1 = t2 = t3.
t1 < t2 < t3.
t2 < t1 < t3.
t3 < t2 < t1.
Các quá trình làm chậm tốc độ phản ứng mong muốn là
Bảo quản thịt cá trong tủ đông.
Dùng kem chống nắng khi ra ngoài trời.
Quét sơn lên bề mặt kim loại.
Tẩy trắng quần áo bằng nước Javel.
Cho phản ứng hoá học sau: C(s) + O2(g) -> CO2(g)
Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng trên?
Nhiệt độ
Áp suất O2
Hàm lượng carbon
Diện tích bề mặt carbon
Điền và hoàn thiện khái niệm về chất xúc tác sau.
"Chất xúc tác là chất làm ...(1)... tốc độ phản ứng nhưng ...(2)... trong quá trình phản ứng"
(1) thay đổi, (2) không bị tiêu hao.
(1) tăng, (2) không bị tiêu hao.
(1) tăng, (2) không bị thay đổi.
(1) thay, (2) bị tiêu hao không nhiều.
Ở cùng một nồng độ, phản ứng nào dưới đây có tốc độ phản ứng xảy ra chậm nhất.
Al + dd NaOH ở 30oC
Al + dd NaOH ở 25oC
Al + dd NaOH ở 40oC
Al + dd NaOH ở 50oC
Tốc độ phản ứng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?
Thời gian xảy ra phản ứng.
Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng.
Nồng độ các chất tham gia phản ứng.
Chất xúc tác
Cho phản ứng: A+2B→C
Nồng độ bạn đầu của A là 0,8 mol/l, của B là 1 mol/l. Sau 10 phút, nồng độ của B còn 0,6 mol/l. Vậy nồng độ của A còn lại là
0,4 mol/l.
0,2 mol/l.
0,6 mol/l.
0,8 mol/l.
Tại sao việc sử dụng chất xúc tác có thể tăng tốc độ phản ứng?
Chất xúc tác làm giảm tốc độ phản ứng.
Chất xúc tác làm tăng năng lượng hoạt hóa của phản ứng.
Chất xúc tác giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng.
Chất xúc tác không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
