NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsBÀI 41. NĂNG LƯỢNG
Total questions: 58
Worksheet time: 44mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Có mấy dạng năng lượng?
a)
2
b)
4
c)
6
d)
8
2.
Câu 2. Khi bắn cung, mũi tên nhận được năng lượng và bay đi. Mũi tên có năng lượng ở dạng nào?
a)
Cơ năng.
b)
Động năng.
c)
Hóa năng.
d)
Thế năng.
3.
Câu 3. Dạng năng lượng nào cần thiết để nước đá tan thành nước?
a)
Năng lượng ánh sáng.
b)
Năng lượng âm thanh.
c)
Năng lượng hoá học.
d)
Năng lượng nhiệt.
4.
Câu 4. Dạng năng lượng được dự trữ trong que diêm, pháo hoa là
a)
nhiệt năng.
b)
quang năng.
c)
hoá năng.
d)
cơ năng.
5.
Câu 5. Những dạng năng lượng nào xuất hiện trong quá trình một khúc gỗ trượt có ma sát từ trên mặt phẳng nghiêng xuống?
a)
Nhiệt năng, động năng và thế năng.
b)
Chỉ có nhiệt năng và động năng.
c)
Chỉ có động năng và thế năng.
d)
Chỉ có động năng.
6.
Câu 6. Ta nhận biết trực tiếp được một vật có nhiệt năng khi nó có khả năng nào?
a)
Làm tăng thể tích vật khác.
b)
Làm nóng một vật khác.
c)
Sinh ra lực đẩy làm vật khác chuyển động.
d)
Nổi trên mặt nước.
7.
Câu 7. Bằng các giác quan, căn cứ vào đâu mà ta nhận biết được là một vật có nhiệt năng?
a)
Có thể kéo, đẩy các vật.
b)
Có thể làm biến dạng vật khác.
c)
Có thể làm thay đổi nhiệt độ các vật.
d)
Có thể làm thay đổi màu sắc các vật khác.
8.
Câu 8. Những trường hợp nào dưới đây là biểu hiện của nhiệt năng?
a)
Làm cho vật nóng lên.
b)
Truyền được âm.
c)
Phản chiếu được ánh sáng.
d)
Làm cho vật chuyển động.
9.
Câu 9. Trường hợp nào dưới đây vật không có năng lượng?
a)
Tảng đá nằm trên mặt đất.
b)
Tảng đá được nâng lên khỏi mặt đất.
c)
Chiếc thuyền chạy trên mặt nước.
d)
Viên phấn rơi từ trên bàn xuống.
10.
Câu 10. Nhìn bằng mắt thường ta thấy vật có động năng có biểu hiện gì?
a)
Nóng lên.
b)
Đổi màu.
c)
Phát sáng.
d)
Chuyển động.
11.
Câu 11. Năng lượng của nước chứa trong hồ của đập thuỷ điện là
a)
thế năng.
b)
nhiệt năng.
c)
điện năng.
d)
động năng và thế năng.
12.
Câu 12. Từ điểm A một vật được ném lên theo phương thẳng đứng. Vật lên đến vị trí cao nhất B rồi rơi xuống đến điểm C trên mặt đất. Gọi D là điểm bất kì trên đoạn AB (Hình 48.1). Chọn phát biểu đúng.
a)
Động năng của vật tại A là lớn nhất.
b)
Thế năng của vật tại B là lớn nhất.
c)
Động năng của vật tại D là lớn nhất.
d)
Thế năng của vật tại C là lớn nhất.
13.
Câu 13. Kéo con lắc lên tới vị trí A rồi buông nhẹ (Hình 48.2). Bỏ qua ma sát của không khí. Tìm phát biểu sai.
a)
Khi chuyển động từ A đến C, động năng của con lắc tăng dần, thế năng giảm dần.
b)
Khi chuyển động từ C đến B, thế năng của con lắc tăng dần, động năng giảm dần.
c)
Động năng của vật tại C lớn hơn tại A.
d)
Thế năng của vật tại C là lớn nhất.
14.
Câu 14. Năng lượng Mặt Trời, năng lượng gió, năng lượng nước, năng lượng sinh khối được gọi là năng lượng tái tạo. Câu nào sau đây không đúng?
a)
Chúng an toàn nhưng khó khai thác.
b)
Chúng hầu như không giải phóng các chất gây ô nhiễm không khí.
c)
Chúng có thể được thiên nhiên tái tạo trong khoảng thời gian ngắn hoặc được bổ sung liên tục qua các quá trình thiên nhiên.
d)
Chúng có thể biến đổi thành điện năng hoặc nhiệt năng.
15.
Câu 15. Vật liệu nào không phải là nhiên liệu?
a)
Than đá.
b)
Hơi nước.
c)
Gas.
d)
Khí đốt.
16.
Câu 16. Dạng năng lượng nào không phải năng lượng tái tạo?
a)
Năng lượng khí đốt.
b)
Năng lượng gió.
c)
Năng lượng thuỷ triều.
d)
Năng lượng Mặt Trời.
17.
Câu 17. Nhiên liệu tích trữ năng lượng hữu ích. Chúng ta thu được năng lượng từ nhiên liệu bằng cách
a)
Di chuyển nhiên liệu.
b)
Tích trữ nhiên liệu.
c)
Đốt cháy nhiên liệu.
d)
Nấu nhiên liệu.
18.
Câu 18. Nguồn năng lượng nào dưới đây là nguồn năng lượng tái tạo?
a)
Than.
b)
Khí tự nhiên.
c)
Gió.
d)
Dầu.
19.
Câu 19. Nguồn năng lượng nào dưới đây là nguồn năng lượng không tái tạo?
a)
Mặt Trời.
b)
Nước.
c)
Gió.
d)
Dầu.
20.
Câu 20. Trong các dụng cụ và thiết bị điện sau đây, thiết bị nào chủ yếu biến đổi điện năng thành nhiệt năng?
a)
Máy quạt.
b)
Bàn là điện.
c)
Máy khoan.
d)
Máy bơm nước.
21.
Câu 21. Nhiên liệu tích trữ năng lượng dưới dạng nào?
a)
Nhiệt năng.
b)
Hoá năng.
c)
Thế năng hấp dẫn.
d)
Thế năng đàn hồi.
22.
Câu 22. Nhà máy điện kiểu nào sau đây không bị ảnh hưởng bởi thời tiết?
a)
Nhà máy điện gió.
b)
Nhà máy điện mặt trời.
c)
Nhà máy thủy điện.
d)
Nhà máy điện hạt nhân.
23.
Câu 23. Chọn điền từ vào chỗ trống trong câu sau: “Cơ năng bằng tổng .....… và …....... của vật. Đơn vị của cơ năng là .....… và được kí hiệu là …......”.
a)
Nhiệt năng, động năng, độ,.
b)
Động năng, thế năng, Niuton, N.
c)
Động năng, thế năng, Jun, J.
d)
Thế năng, nhiệt năng, Jun, N.
24.
Câu 24. Ưu điểm nổi bật của nhà máy thủy điện là
a)
tránh được ô nhiễm môi trường.
b)
việc xây dựng nhà máy là đơn giản.
c)
tiền đầu tư không lớn.
d)
có thể hoạt động tốt trong cả mùa mưa và mùa nắng.
25.
Câu 25. Trong nhà máy nhiệt điện, tác nhân trực tiếp làm quay tuabin là
a)
nhiên liệu.
b)
nước.
c)
hơi nước.
d)
quạt gió.
26.
Câu 26. Trong điều kiện nào sau đây, nhà máy thủy điện cho công suất phát điện lớn hơn?
a)
Mùa khô, nước trong hồ chứa ít.
b)
Mùa mưa hồ chứa đầy nước.
c)
Độ cao mực nước của hồ chứa tính từ tua bin thấp.
d)
Lượng nước chảy trong ống dẫn nhỏ.
27.
Câu 27. Vì sao nhà máy thủy điện lại phải xây hồ chứa nước ở trên vùng núi cao?
a)
Để chứa được nhiều nước hơn.
b)
Để nước có thế năng hơn, chuyển hóa thành điện năng thì lợi hơn.
c)
Để có nhiều nước làm mát máy.
d)
Để tránh lũ lụt do xây nhà máy.
28.
Câu 28. Nhà máy nhiệt điện và nhà máy thủy điện, nhà máy nào gây ô nhiễm môi trường nhiều hơn?
a)
Nhà máy nhiệt điện.
b)
Nhà máy phát điện gió.
c)
Nhà máy phát điện dùng pin mặt trời.
d)
Nhà máy thủy điện.
29.
Câu 29. Quan sát sơ đồ trên hình và cho biết đây là sơ đồ mô hình của kiểu nhà máy điện nào?
a)
Nhiệt điện.
b)
Thủy điện.
c)
Quang điện.
d)
Nhà máy điện hạt nhân.
30.
Câu 30. Trong các dụng cụ và thiết bị điện sau đây, thiết bị nào chủ yếu biến điện năng thành cơ năng?
a)
Máy sấy tóc.
b)
Máy khoan.
c)
Acquy đang nạp điện.
d)
Bóng đèn bút thử điện.
31.
Câu 31. Điểm nào sau đây không phải là ưu điểm của điện gió?
a)
Không gây ô nhiễm môi trường.
b)
Không tốn nhiên liệu.
c)
Thiết bị gọn nhẹ.
d)
Có công suất rất lớn.
32.
Câu 32. Nguồn phát điện gây ô nhiễm môi trường nhiều nhất là
a)
nhà máy phát điện gió.
b)
pin mặt trời.
c)
nhà máy thủy điện.
d)
nhà máy nhiệt điện.
33.
Câu 33. Trong các nhà máy phát điện, nhà máy phát điện nào có công suất phát điện không ổn định nhất?
a)
Nhà máy nhiệt điện đốt than.
b)
Nhà máy điện gió.
c)
Nhà máy điện nguyên tử.
d)
Nhà máy thủy điện.
34.
Câu 34. Dòng điện do pin Mặt Trời cung cấp có gì khác với dòng điện do máy phát điện gió cung cấp?
a)
Pin Mặt Trời có công suất lớn hơn máy phát điện gió.
b)
Dòng điện do pin Mặt Trời cung cấp là dòng một chiều, còn do máy phát điện gió cung cấp là dòng xoay chiều.
c)
Pin Mặt Trời do dòng điện liên tục, còn mát phát điện gió cho dòng điện đứt quãng.
d)
Dòng điện do pin Mặt Trời cung cấp là dòng xoay chiều, còn do máy phát điện gió cung cấp là dòng một chiều biến đổi.
35.
Câu 35. Nhà máy thủy điện nào dưới đây có công suất phát điện lớn nhất?
a)
Nhà máy thủy điện Đa Nhim, tỉnh Lâm Đồng.
b)
Nhà máy thủy điện Yali, tỉnh Newton.
c)
Nhà máy thủy điện Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.
d)
Nhà máy thủy điện Trị An, tỉnh Đồng Nai.
36.
Câu 36. Năng lượng được phân loại theo tiêu chí nào?
a)
Sự hình thành của năng lượng, nguồn gốc vật chất, sự tái tạo của năng lượng.
b)
Năng lượng sơ cấp, năng lượng thứ cấp.
c)
Năng lượng chuyển hóa toàn phần, năng lượng tái tạo, năng lượng sạch.
d)
Sự hình thành năng lượng, nguồn gốc vật chất, mức độ ô nhiễm môi trường.
37.
Câu 37. Đơn vị của năng lượng là
a)
Ôm.
b)
Jun.
c)
kg.
d)
Ampe.
38.
Câu 38. Đổi đơn vị năng lượng nào dưới đây là đúng?
a)
1KWh = 36000J.
b)
1KWh = 3600000J.
c)
1Wh = 36000KJ.
d)
1Wh = 3600J.
39.
Câu 39. Trong hệ SI, năng lượng có đơn vị là Jun, kí hiệu J được lấy tên theo nhà Vật lí nào dưới đây?
a)
Isaac Newton.
b)
James Clerk Maxwell.
c)
James prescott Joule.
d)
Joseph John Thomson.
40.
Câu 40. Mọi vật (con người, động vật, máy móc) đều cần năng lượng để hoạt động. Sự hoạt động (sự thay đổi chuyển động hoặc sự biến dạng của vật) có được là do tác dụng của …. giữa các vật. Điền vào chỗ trống trong câu trên:
a)
Chuyển hóa năng lượng.
b)
Sự tạo ra năng lượng.
c)
Cơ năng.
d)
Lực.
41.
Câu 41. Năng lượng đặc trưng cho khả năng nào?
a)
Tác dụng của lực.
b)
Chuyển hóa thế năng và động năng.
c)
Biến đổi năng lượng.
d)
Sinh công.
42.
Câu 42. Những vật giải phóng năng lượng, tạo ra nhiệt và ánh sáng khi bị đốt được gọi là
a)
nguyên liệu.
b)
vật chất.
c)
nhiên liệu.
d)
khoáng sản.
43.
Câu 43. Nguồn cung cấp năng lượng cho nhà máy nhiệt điện là
a)
phản ứng hạt nhân.
b)
ánh sáng mặt Trời.
c)
xăng dầu.
d)
khí đốt, than đá, dầu mỏ.
44.
Câu 44. Nguồn cung cấp năng lượng cho pin của điện thoại di động là
a)
ánh sáng Mặt Trời.
b)
xăng, dầu.
c)
dòng điện tại mạch điện cung ứng.
d)
phản ứng trong pin.
45.
Câu 45. Năng lượng nào dưới đây thuộc loại năng lượng hữu hạn?
a)
Pin, thức ăn.
b)
Địa nhiệt.
c)
Hạt nhân.
d)
Mặt Trời, gió.
46.
Câu 46. Tại nước ta, vùng duyên hải ven biển sẽ phù hợp cho việc xây dựng loại hình năng lượng nào dưới đây?
a)
Thủy điện.
b)
Điện hạt nhân.
c)
Năng lượng gió.
d)
Năng lượng Mặt Trời.
47.
Câu 47. Năng lượng nào dưới đây thuộc loại năng lượng tái tạo?
a)
Gió.
b)
Than.
c)
Khí tự nhiên.
d)
Dầu mỏ.
48.
Câu 48. Việc nấu chín trứng tại suối nước nóng Bình Châu – Vũng Tàu dựa trên nguồn năng lượng nào dưới đây?
a)
Năng lượng hóa học.
b)
Năng lượng nhiệt.
c)
Năng lượng Mặt trời.
d)
Năng lượng địa nhiệt.
49.
Câu 49. Hiện tượng cháy của que diêm dựa trên nguồn năng lượng nào dưới đây?
a)
Năng lượng hóa học.
b)
Năng lượng nhiệt.
c)
Năng lượng Mặt Trời.
d)
Năng lượng địa nhiệt.
50.
Câu 50. Điền vào chỗ trống cụm từ thích hợp: “Năng lượng có thể truyền từ vật này sang vật khác. Khi đun sôi ấm nước bằng bếp gas là đốt cháy …(1)… cung cấp ...(2)… cho ấm nước và nước trong ấm nóng lên. Như vậy đã truyền năng lượng từ bếp gas sang ấm và nước”.
a)
(1) là nguyên liệu, (2) là năng lượng nhiệt.
b)
(1) là nhiên liệu, (2) là năng lượng nhiệt.
c)
(1) là nguyên liệu, (2) năng lượng địa nhiệt.
d)
(1) là nhiên liệu, (2) là năng lượng địa nhiệt.
51.
Câu 51. Điền vào chỗ trống từ/ cụm từ thích hợp: “Khi ta nói chuyện là dây thanh quản trong cơ thể ta dao động tạo ra âm. Dao động của dây thanh quản sinh ra năng lượng và được gọi là…….”.
a)
nhiệt năng.
b)
dao động âm.
c)
năng lượng âm.
d)
cơ năng.
52.
Câu 52. Theo mức độ ô nhiễm môi trường thì năng lượng hóa thạch được xem là
a)
năng lượng chuyển hóa toàn phần.
b)
năng lượng gây ô nhiễm môi trường.
c)
năng lượng tái tạo.
d)
năng lượng sạch.
53.
Câu 53. Một vật được xem là nhiên liệu khi phải thoả mãn bao nhiêu điều kiện?
a)
1 điều kiện.
b)
2 điều kiện.
c)
3 điều kiện.
d)
4 điều kiện.
54.
Câu 54. Khi nhắc đến việc đốt cháy nhiên liệu thường ta sẽ chú trọng đến vấn đề nào?
a)
Có sinh ra ánh sáng kèm nhiệt độ.
b)
Có chuyển hóa năng lượng từ nhiệt điện sang cơ năng.
c)
Có sự thay đổi khối lượng vật bị đốt.
d)
Sự bay hơi và phát sáng của nhiên liệu.
55.
Câu 55. Mọi hoạt động hằng ngày của chúng ta đều cần đến năng lượng, vậy năng lượng đó được lấy từ đâu là chủ yếu?
a)
Từ quá trình quang hợp của cây xanh.
b)
Từ năng lượng Mặt Trời.
c)
Từ thức ăn cung cấp vào cơ thể.
d)
Từ các chất có sẵn trong cơ thể.
56.
Câu 56. Việc cây cối lớn lên, ra hoa, kết quả là nhờ phần lớn vào tác dụng của loại năng lượng nào bên dưới?
a)
Năng lượng cuộc sống.
b)
Năng lượng ánh sáng Mặt Trời.
c)
Từ quá trình cung cấp nước, muối khoáng.
d)
Từ quá trình hô hấp của cây xanh.
57.
Câu 57. Năng lượng sinh khối là năng lượng thu được từ
a)
Khu vực gần núi lửa, suối nước nóng.
b)
Thực vật, gỗ, rác, chất thải.
c)
Sóng biển, thủy triều.
d)
Mặt trời.
58.
Câu 58. Chọn câu sai khi nói về ưu điểm của nguồn năng lượng tái tạo:
a)
Liên tục được bổ sung nhanh chóng và có sẵn để sử dụng.
b)
Có thể sử dụng để tạo ra điện và nhiệt.
c)
Tác động tiêu cực đến môi trường xung quanh.
d)
Ít gây ô nhiễm hơn so với nhiên liệu hóa thạch (than đá, dầu mỏ,…).
Reset
