wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Understanding Computer Science Concepts

Total questions: 88

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Trong Python, để khai báo kiểu dữ liệu xâu thì dữ liệu phải được đặt trong cặp dấu ngoặc nào sau đây?

a)

Cặp đấu ngoặc vuông []

b)

Cặp dấu ngoặc tròn ()

c)

Cặp dấu ngoặc móc {}

d)

Cặp dấu nháy đơn ‘’

2.

Trong Python, để khai báo biến x là kiểu xâu, ta khai báo như thế nào là đúng nhất:

a)

x=int(input(’mời nhập’))

b)

x=float(input(’mời nhập’))

c)

x=string(input(’mời nhập’))

d)

x=input(’mời nhập’)

3.

Trong Python, để cho ra kết quả là độ dài xâu thì ta sử dụng hàm nào sau đây?

a)

upper(<tên biến xâu>)

b)

find(<tên biến xâu>)

c)

lower(<tên biến xâu>)

d)

len(<tên biến xâu>)

4.

Trong Python, để cho ra kết quả các chữ cái trong xâu IN HOA thì ta sử dụng hàm nào sau đây?

a)

<tên biến xâu>.lower()

b)

<tên biến xâu>.find()

c)

<tên biến xâu>.len()

d)

<tên biến xâu>.upper()

5.

Trong Python, để cho ra kết quả các chữ cái trong xâu từ chữ hoa sang thường thì ta sử dụng hàm nào sau đây?

a)

<tên biến xâu>.upper()

b)

<tên biến xâu>.find()

c)

<tên biến xâu>.len()

d)

<tên biến xâu>.lower()

6.

Trong Python, để cho ra kết quả là vị trí xuất hiện đầu tiên của một xâu hoặc kí tự có trong xâu ta sử dụng hàm nào sau đây?

a)

<tên biến xâu>.upper(<xâu hoặc kí tự cần tìm>)

b)

<tên biến xâu>.lower(<xâu hoặc kí tự cần tìm>)

c)

<tên biến xâu>.len(<xâu hoặc kí tự cần tìm>)

d)

<tên biến xâu>.find(<xâu hoặc kí tự cần tìm>)

7.

Trong Python, khi muốn thay thế một từ hoặc cụm từ bằng từ hoặc cụm từ khác thì ta sử dụng hàm nào sau đây?

a)

upper()

b)

find()

c)

len()

d)

replace()

8.

Trong Python, khi muốn tìm kiếm một từ hoặc cụm từ trong xâu thì ta sử toán từ nào sau đây?

a)

and

b)

or

c)

len

d)

in

9.

Trong Python, khi muốn tách các từ trong xâu thì ta sử dụng hàm nào sau đây?

a)

len()

b)

find()

c)

join()

d)

split()

10.

Trong Python, khi muốn gộp các từ trong list (mảng) thì ta sử dụng hàm nào sau đây?

a)

len()

b)

find()

c)

split()

d)

join()

11.

Trong Python, khi muốn ghép 2 xâu lại với nhau ta sử dụng toán tử nào sau đây?

a)

* (dấu nhân)

b)

/ (dấu chia)

c)

– (dấu trừ)

d)

+ (dấu cộng)

12.

Trong Python, cho 2 xâu như sau: a=’Hermann Gmeiner’, b=’hermann gmeiner’ khi so sánh 2 xâu a và b thì:

a)

xâu a> xâu b

b)

xâu a==xâu b

c)

xâu a>=xâu b

d)

xâu a<xâu b

13.

Trong Python, cho xâu a=’Đà Nẵng’ và xâu b=’TP ’ ta sử dụng lệnh ghép xâu như thế nào để cho ra xâu “TP Đà Nẵng”?

a)

a-b

b)

a*b

c)

’a’+’b’

d)

a+b

14.

Trong Python, cho xâu a=”Hermann! Đây là trường của em” để bỏ cụm từ “Đây” ta sử dụng hàm câu lệnh nào sau đây?

a)

a=a.replace(“Đây”)

b)

a=replace(“ Đây”,’’)

c)

a=a.replace(“ Đây”,’-’)

d)

a=a.replace(“ Đây”,’’)

15.

Trong Python, cho xâu a=”Hermann! Đây là trường của em” để copy từ xâu a cụm từ “trường” thì ta sử dụng câu lệnh nào sau đây?

a)

print(a[16:21])

b)

print(a[16:22])

c)

b=a[16:21]

d)

b=a[16:22]

16.

Trong Python, cho xâu a=”Hermann! Đây là trường của em” để in ra độ dài xâu a thì ta sử dụng câu lệnh nào sau đây?

a)

print(a)

b)

k=len(a)

c)

b=b.len(a)

d)

print(len(a))

17.

Trong Python, cho xâu a=”Trường PT Hermann Gmeiner Đà Nẵng” và xâu b=’Hermann’ để tìm ra vị trí xuất hiện của xâu b có trong xâu a ta sử dụng câu lệnh nào sau đây?

a)

print(a)

b)

k=len(a)

c)

k=len(b)

d)

k=a.find(b)

18.

Trong Python, cho xâu a=”Đà Nẵng” và ta sử dụng lệnh a=a.upper() thì kết quả xâu a sẽ như thế nào?

a)

Đà Nẵng

b)

đÀ nẴNG

c)

đà nẵng

d)

ĐÀ NẴNG

19.

Trong Python, cho đoạn chương trình sau:

a="Hermann Gmeiner"

k=len(a)

print(k)

cho kết quả là?

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

20.

Trong Python, cho đoạn chương trình sau:

a="xin chào Python!"

for i in range(10):

  print(a)

cho kết quả là?

a)

in ra 1 lần dòng chữ "xin chào Python!"

b)

in ra 9 lần dòng chữ "xin chào Python!"

c)

in ra 11 lần dòng chữ "xin chào Python!"

d)

in ra 10 lần dòng chữ "xin chào Python!"

21.

Trong Python, kiểu dữ liệu xâu kí tự được đặt trong dấu nào?

a)
Dấu phẩy (,)
b)
Dấu hai chấm (:)
c)
Dấu chấm (.)
d)
Dấu nháy đơn (') hoặc dấu nháy kép (")
22.

Biến s = "Python" có kiểu dữ liệu gì trong Python?

a)
list
b)

int

c)

float

d)

str

23.

Để cho biết độ dài của một xâu trong Python, ta sử dụng hàm nào?

a)
len()
b)
count()
c)
length()
d)
size()
24.

Trong Python, kết quả của biểu thức "Hello" + "World" là gì?

a)

"HelloWorld"

b)

"HelloWorld!"

c)

"Hello World"

d)

"Hello_World"

25.

Cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:

y="Em xinh em đứng một mình cũng xinh"

x="em"

print(y.count(x))

a)
2
b)
4
c)

3

d)

1

26.

Để thay thế tất cả kí tự 'a' trong xâu s = 'banana' thành kí tự 'o', ta dùng lệnh nào?

a)

s.count('a', 'o')

b)

s.find('a', 'o')

c)

s.len('a', 'o')

d)
s.replace('a', 'o')
27.

Cho biết kết quả của đoạn mã bên:

a)

"defg"

b)

"abc"

c)

"ghij"

d)

"cdef"

28.

Cho biết kết quả của đoạn mã bên:

a)

"xuân"

b)

" xuân"

c)

"Mùa xuân"

d)

"trên"

29.

Cho biết kết quả của đoạn mã bên:

a)

"6"

b)

"5"

c)

6

d)

5

30.

Cho biết kết quả của đoạn mã bên:

a)

"789"

b)

"123456"

c)

"678"

d)

"7890"

31.

Kết quả của đoạn mã bên là:

a)

"1234567"

b)

"12345"

c)

"12345678"

d)

"123456"

32.

Kết quả của đoạn mã bên là:

a)
3
b)

1

c)
0
d)

2

33.

Một xâu kí tự là gì?

a)
Một xâu kí tự là một số nguyên.
b)
Một xâu kí tự là một hình ảnh.
c)

Một xâu kí tự là một dãy các kí tự.

d)
Một xâu kí tự là một âm thanh.
34.

Trong Python, để ghép hai hay nhiều xâu kí tự lại với nhau, ta sử dụng phép toán nào?

a)

*

b)

-

c)

+

d)

/

35.

Xâu kí tự có độ dài bằng 0 được gọi là gì?

a)

Không tồn tại

b)

Xâu rỗng

c)

Chứa kí tự 0

d)

Xâu ngắn

36.
Hàm nào trong Python dùng để đếm số lần xuất hiện của một ký tự trong một xâu?
a)
len()
b)
count()
c)
find()
d)
index()
37.

Hàm nào trong Python dùng để tìm vị trí đầu tiên của một xâu con trong một xâu khác?

a)
len()
b)
count()
c)
find()
d)
index()
38.
Xâu kí tự có thể chứa kí tự nào?
a)
Số
b)
Chữ cái
c)
Kí tự đặc biệt
d)
Tất cả các kí tự
39.

Xâu kí tự là một ___ các kí tự ___

(Viết thường có dấu)

(a)  

40.

Các cách khai báo xâu kí tự?

a)

s = "Hello"

b)

s = 'Hello'

c)

s = """Hello

10a2"""

d)

s = "Hello'

41.

Khởi tạo xâu A rỗng:



(a)  

42.

Cho xâu x = "Python".

Cách truy cập kí tự "t" trong xâu?

a)

x[2]

b)

x[3]

c)

[x2]

d)

s[2]

43.

Cho xâu string = "Kí tự"

Lệnh nào in ra kí tự cuối cùng của xâu string?

a)

print( string[len(string)] )

b)

print( string[len(string) - 1] )

c)

print( string[len()-1] )

d)

print( string[len(string) + 1] )

44.

Cho xâu kí tự string.

Các cách nào kiểm tra xâu string rỗng?

a)

if s == "":

b)

if len(s) == 0:

c)

if not s:

d)

if len(s) - 1 == 0:

45.

Cho đoạn mã Python như hình bên. Cho biết kết quả là gì?

a)

hello

b)

h e l l o

c)

h-e-l-l-o

d)

h-e-l-l-o-

46.

Lệnh for i in range(len(s)): có ý nghĩa gì khi duyệt xâu s = "abc"?

a)

Lặp qua từng ký tự trong xâu, sử dụng chỉ số từ 0 đến len(s)-1

b)

Lặp qua từng ký tự trong xâu, sử dụng giá trị ký tự.

c)

Lặp qua từng ký tự từ cuối về đầu.

d)

Lỗi, vì không thể dùng range() cho xâu.

47.

Lệnh for i in s: có ý nghĩa gì khi duyệt xâu s = "abc"?

a)

Lặp qua từng ký tự trong xâu, sử dụng chỉ số từ 0 đến len(s).

b)

Lỗi, vì không thể dùng in cho xâu.

c)

Lặp qua từng ký tự trong xâu, sử dụng giá trị ký tự.

d)

Lặp qua từng ký tự từ cuối về đầu.

48.

Cho xâu a1 = "1a2b" và xâu a2 = "1a2b3c4d". Kiểm tra xâu con?

a)

a1 in a2

b)

a2 in a1

c)

a1 is a2

d)

a2 is a1

49.

Hàm nào sau đây là hàm có sẵn trong Python?

a)

print( )

b)

hello( )

c)

xin_chao( )

d)

show_text( )

50.

Trong Python, từ khóa nào dùng để trả lại giá trị từ một hàm?

a)
output
b)

exit

c)

back

d)
return
51.

Khi nào một hàm không cần lệnh return?

a)

Khi hàm có nhiều tham số

b)

Khi hàm không cần trả lại giá trị

c)

Khi hàm chứa lệnh print( )

d)

Khi hàm có điều kiện if

52.

Kết quả của đoạn mã sau là gì?

a)

say_hello

b)

Xin chào !

c)

Không in gì cả

d)

Báo lỗi

53.

Hàm sau có chức năng gì?

>>> def sum(a,b):

return a+b

a)

Trả về giá trị a và b

b)

Trả về giá trị là tổng hai số a và b

c)

Trả về giá trị là tổng hai số a và b, hiển thị ra màn hình

d)

Trả về giá trị 2 số a và b được truyền vào

54.

Hãy cho biết kết quả của đoạn mã sau?

a)

7

b)

11

c)

5

d)

Lỗi

55.

Trong hàm có thể có bao nhiêu từ khóa return?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Không giới hạn

56.

Hãy cho biết hàm nào sau đây đếm số chữ số trong xâu?

a)

b)

c)

d)

57.

Chọn 2 phát biểu đúng về hàm trong python

a)

Hàm có thể không có tham số

b)

Hàm có thể sử dụng nhiều lần trong chương trình

c)

Hàm phải có từ khóa return

d)

python có 1 loại hàm

58.

Quan sát đoạn mã và xác định

tên hàm

tham số hàm

giá trị trả về

a)

Tên hàm: Tinh

Tham số hàm: x,y

Giá trị trả về: k

b)

Tên hàm: Tinh(x,y)

Tham số hàm: x,y

Giá trị trả về: k

c)

Tên hàm: Tinh

Tham số hàm: x,y

Giá trị trả về: x-y

d)

Tên hàm: Tinh

Tham số hàm: không có

Giá trị trả về: k

59.

Lệnh nào sau đây không phải là lệnh trong Python

a)

Read

b)

Input

c)

print

d)

type

60.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Lệnh x = int( ’52 + 25’) chuyển xâu ’52 + 25’ thành số nguyên 77

b)

Lệnh print(“Thời khoá biểu”) thực hiện việc in xâu kí tự “Thời khoá biểu” trong dấu ngoặc ra màn hình

c)

Lệnh x = int( ‘52’) chuyển xâu ‘52’ thành số nguyên 52

d)

Lệnh type(y) trả lại kiểu dữ liệu của biến y

61.

Cú pháp câu lệnh gọi hàm trong Python có dạng chung nào sau đây?

a)

<tên hàm>(<danh sách tham số>)

b)

<tên hàm> = (<danh sách tham số>)

c)

<tên hàm> . (<danh sách tham số>)

d)

<tên hàm> : (<danh sách tham số>)

62.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

len(): tham số là danh sách hoặc xâu kí tự và trả về giá trị kiểu số thực.

b)

float(): tham số là một xâu kí tự hoặc số nguyên và trả về giá trị số thực.

c)

str(): tham số là các kiểu dữ liệu khác nhau và trả về xâu kí tự.

d)

len(): tham số là danh sách hoặc xâu kí tự và trả về giá trị kiểu số nguyên.

63.
a)

4

b)

3

c)

5

d)

6

64.
a)

Xin chào bạn Trần Quang Minh

b)

Xin chào bạn

c)

Trần Quang Minh

d)

Xin chao ban Trần Quang Minh

65.

Cú pháp thiết lập hàm có trả lại giá trị là:

a)

b)

c)

d)

66.

Cú pháp thiết lập hàm không trả lại giá trị là:

a)

b)

c)

d)

67.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Khối lệnh mô tả hàm được viết sau dấu “:” và không cần viết lùi vào

b)

Hàm trong Python được định nghĩa bằng từ khoá def, theo sau là tên hàm

c)

Hàm có thể có hoặc không có tham số

d)

Khối lệnh mô tả hàm được viết sau dấu “:” và viết lùi vào, thẳng hàng

68.

Khi chạy chương trình, nếu nhập Hồ Hiếu Học thì kết quả là:

a)

Xin chào Hồ Hiếu Học

b)

Hồ Hiếu Học

c)

Xin chào ten

d)

Xin chào em Hồ Hiếu Học

69.

Để khởi tạo một danh sách ta thực hiện theo cú pháp như thế nào?

a)

<Tên list>=(v1,v2,…,vn)

b)

B. <Tên list>=[v1,v2,…,vn]

c)

<Tên list>==[v1,v2,…,vn]

d)

<Tên list>=(v[1],v[2],…,v[n])

70.

Để tạo một danh sách trống, cách viết bất kỳ sau đây là đúng?

a)

a = [ ]

b)

a = [rỗng ]

c)

a = [ “ ” ]

d)

một = [ 0 ]

71.

Để xóa 1 phần tử thứ 3 trong danh sách A, ta dùng lệnh nào sau đây?

a)

del A[2]

b)

del A[3]

c)

del A[4]

d)

delete(A[2])

72.

Lệnh thêm phần tử vào cuối danh sách là:

a)

<danh sách> . append()

b)

<danh sách> : append()

c)

<danh sách> = append()

d)

<danh sách> append()

73.

lệnh print(a[1]) có ý nghĩa là gì?

a)

n ra phần tử ở vị trí đầu tiên trong danh sách

b)

in ra phần tử ở vị trí thứ 2 trong danh sách

c)

in ra số 1

d)

in ra xâu kí tự a[1]

74.

Cách khai báo danh sách nào sau đây, cách nào sai?

a)

ls = [1, 2, 3]

b)

ls = [x for x in range(3)]

c)

ls = [“tin học”]

d)

ls = list(3).

75.

Để tính độ dài của danh sách A ta thực hiện như thế nào?

a)

len(A)

b)

len[A]

c)

len<A>

d)

len.A

76.

Lệnh nào để duyệt từng phần tử của danh sách?

a)

for

b)

while-for

c)

for kết hợp với lệnh range()

d)

while kết hợp với lệnh range()

77.

Cho arr = [‘xuan’, ‘hạ’, 1. 4, ‘đông’, ‘3’, 4.5, 7]. Đâu là giá trị của arr[3]?

a)

1.4

b)

'đông'

c)

'hạ'

d)

3

78.
a)

1 2 3 4 5

b)

1 2 3 4

c)

2 3 4 5

d)

1 3 5

79.

Kiểu dữ liệu danh sách (list) trong Python được biểu diễn bằng ký hiệu nào?

a)
{}
b)
()
c)
[]
d)

" "

80.

Cho danh sách A = [3, 6, 9, 12, 15], giá trị của A[2] là bao nhiêu?

a)
12
b)
9
c)
15
d)
6
81.

Phương thức nào dùng để thêm một phần tử vào cuối danh sách?

a)

del()

b)
append()
c)
insert()
d)

append[]

82.

Đâu là lệnh xóa phần tử đầu tiên của danh sách A?

a)

A = A + [10]

b)

del A[0]

c)

A = [100] + A

d)

A = A[1] * 25

83.

Danh sách trong Python có thể chứa nhiều kiểu dữ liệu khác nhau, như số, chuỗi, boolean.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Lệnh len(A) trong Python có tác dụng gì?

a)

Đếm số phần tử trong danh sách A.

b)

Xóa danh sách A.

c)

Khởi tạo danh sách A.

d)

Chuyển danh sách A thành chuỗi.

85.

Trong danh sách Python, chỉ số (thứ tự/vị trí) của phần tử đầu tiên luôn bắt đầu từ 1.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Phương thức (a)   được sử dụng để thêm một phần tử vào cuối danh sách

87.

Lệnh (a)   trả về số lượng phần tử trong danh sách.

88.

Trong một lần đi thỉnh kinh, Đường Tăng bị yêu quái bắt mất, chỉ còn lại Tôn Ngộ Không, Trư Bát Giới, Sa Tăng và Bạch Long Mã.

Nếu biểu diễn nhóm còn lại bằng một danh sách trong Python, cách nào là đúng?

a)

tay_du_ky = { "Ngộ Không", "Trư Bát Giới", "Sa Tăng", "Bạch Long Mã" }

b)

tay_du_ky = ( "Ngộ Không", "Trư Bát Giới", "Sa Tăng", "Bạch Long Mã" )

c)

tay_du_ky = [ "Ngộ Không", "Trư Bát Giới", "Sa Tăng", "Bạch Long Mã" ]

d)

tay_du_ky = "Ngộ Không, Trư Bát Giới, Sa Tăng, Bạch Long Mã"