wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CHƯƠNG 6

Total questions: 100

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Cho 6 gam, kẽm hạt vào cốc đựng dd H2SO4 2M ở nhiệt độ thường. Biến đổi nào sau đây KHÔNG làm thay đổi tốc độ phản ứng?

a)

thay 6 gam kẽm hạt bằng 6 gam kẽm bột.

b)

tăng nhiệt độ lên đến 50OC.

c)

thay dd H2SO4 2M bằng dd H2SO4 1M.

d)

tăng thể tích dd H2SO4 2M lên 2 lần.

2.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Trong quá trình sản xuất rượu (ancol) từ gạo người ta rắc men lên gạo đã nấu chín (cơm) trước khi đem ủ vì men là chất xúc tác có tác dụng làm tăng tốc độ phản ứng chuyển hóa tinh bột thành rượu.

b)

Một chất xúc tác có thể xúc tác cho tất cả các phản ứng.

c)

Khi đốt củi, nếu thêm một ít dầu hỏa, lửa sẽ cháy mạnh hơn. Như vậy dầu hỏa là chất xúc tác cho quá trình này

d)

Có thể dùng chất xúc tác để làm chuyển dịch cân bằng hóa học.

3.

Yếu tố nào không làm thay đổi tốc độ của phản ứng trên?

a)

nung nóng. 

b)

thêm đá vôi.

c)

đập nhỏ đá vôi.                                       

d)

nghiền nhỏ đá vôi.

4.

Yếu tố không ảnh hưởng đến

tốc độ của phản ứng trên là

a)

Kích thước các tinh thể KClO3.

b)

Áp suất.

c)

Chất xúc tác.

d)

Nhiệt độ.

5.

Chọn những câu phát biểu đúng

a)

Khi đốt củi, để tăng tốc độ cháy người ta xếp củi chặt khít

b)

Khi làm sữa chua, lúc đầu người ta phải pha sữa trong nước ấm và thêm men.

c)

Khi đốt cháy axetilen, nhiệt lượng giải phóng ra lớn nhất khi axetilen cháy trong không khí

d)

Để thực phẩm tươi lâu, người ta dung phương pháp bảo quản lạnh. Ở nhiệt độ thấp, quá trình phân hủy các chất diễn ra chậm hơn.

e)

Khi cho cùng một lượng nhôm vào cốc đựng dung dịch axit HCl 0,1M, tốc độ phản ứng sẽ tăngkhi dùng nhôm ở dạng bột mịn khuấy đều

6.

Khi hòa tan một mẫu đá vôi trong dung dịch HCl một học sinh dùng các cách sau:

- Cách 1: Đập nhỏ mẩu đá.

- Cách 2: Đun nóng hỗn hợp sau khi trộn.

- Cách 3: Lấy dung dịch HCl đặc hơn.

- Cách 4: Cho thêm mẫu Zn vào hỗn hợp.

- Cách 5: Cho thêm thể tích HCl vào hỗn hợp.

Những cách có thể làm mẫu đá tan nhanh hơn là

(Các đáp án các em cách nhau bằng phím cách)

(a)  

7.

Cho phản ứng như trên

Khi thay đổi một trong các yếu tố (giữ nguyên các yếu tố khác):

(1) Tăng nhiệt độ. (2) Tăng nồng độ Na2S2O3.

(3) Giảm nồng độ H2SO4. (4) Giảm nồng độ Na2SO4.

(5) Giảm áp suất của SO2.

Có bao nhiêu yếu tố trong các yếu tố trên làm tăng tốc độ của phản ứng đã cho ?

(a)  

8.

Khi cho axit clohiđric tác dụng với kali pemanganat (rắn) để điều chế clo, khí clo sẽ thoát ra nhanh hơn khi dùng

a)

axit clohiđric đặc và đun nhẹ hỗn hợp.

b)

axit clohiđric loãng và đun nhẹ hỗn hợp.

c)

axit clohiđric đặc và làm lạnh hỗn hợp.

d)

axit clohiđric loãng và làm lạnh hỗn hợp.

9.

Trong gia đình, nồi áp suất được sử dụng để nấu chín kỹ thức ăn. Lý do nào sau đây là thích hợp cho việc sử dụng nồi áp suất?

a)

Tăng áp suất và nhiệt độ lên thức ăn.

b)

Giảm hao phí năng lượng.

c)

Giảm thời gian nấu ăn.

d)

Cả A, B và C đúng.

10.

Cho 6 gam kẽm hạt vào cốc đựng dd H2SO4 2M ở nhiệt độ thường. Biến đổi nào sau đây KHÔNG làm thay đổi tốc độ phản ứng?

a)

thay 6 gam kẽm hạt bằng 6 gam kẽm bột.

b)

thay dd H2SO4 2M bằng dd H2SO4 1M.

c)

tăng nhiệt độ lên đến 50OC.

d)

tăng thể tích dd H2SO4 2M lên 2 lần.

11.

Tốc độ đốt cháy lưu huỳnh tăng lên khi đưa lưu huỳnh đang cháy trong không khí vào bình chứa oxi nguyên chất.

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích tiếp xúc

e)

Chất xúc tác

12.

Khi cần ủ bếp than, người ta đậy nắp bếp lò làm cho phản ứng cháy của than chậm lại.

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích tiếp xúc

e)

Chất xúc tác

13.

Phản ứng tạo thành lưu huỳnh trioxit từ lưu huỳnh đioxit diễn ra nhanh hơn khi có mặt V2O5

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích tiếp xúc

e)

Chất xúc tác

14.

Dùng than tổ ong để nhóm bếp thì bếp cháy nhanh hơn

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích tiếp xúc

e)

Chất xúc tác

15.

Vào mùa hè, đồ ăn nhanh bị thiu hơn

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích tiếp xúc

e)

Chất xúc tác

16.

Để giữ cho thực phẩm tươi lâu, người ta để thực phẩm trong tủ lạnh.

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích tiếp xúc

e)

Chất xúc tác

17.

Khi làm sữa chua sau khi chuẩn bị hỗn hợp sữa người ta cho sữa chua cái vào

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích tiếp xúc

e)

Chất xúc tác

18.

Dùng nồi áp suất nấu thức ăn sẽ giúp thức ăn chín nhanh hơn

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích tiếp xúc

e)

Chất xúc tác

19.

Để xác định được mức độ phản ứng nhanh hay chậm người ta sử dụng khái niệm nào sau đây?

a)

Tốc độ phản ứng.

b)

Cân bằng hoá học.

c)

Phản ứng một chiều.

d)

Phản ứng thuận nghịch.

20.

Tốc độ phản ứng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây.

a)

Thời gian xảy ra phản ứng.

b)

Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng.

c)

Nồng độ các chất tham gia phản ứng.

d)

Chất xúc tác.

21.

Tốc độ phản ứng dùng để

a)

đánh giá phản ứng có sự tham gia của chất khí hay không.

b)

đánh giá phản ứng xảy ra hoàn toàn hay không hoàn toàn của một phản ứng hóa học.

c)

đánh giá mức độ nhanh hay chậm của một phản ứng hóa học.

d)

đánh giá ảnh hưởng của môi trường xung quanh đến phản ứng.

22.

Tốc độ phản ứng là

a)

đại lượng đặc trưng cho sự thay đổi nồng độ của sản phẩm trong một đơn vị thời gian.

b)

đại lượng đặc trưng cho sự thay đổi nồng độ của sản phẩm trong một đơn vị thời gian.

c)

đại lượng đặc trưng cho sự thay đổi nồng độ của chất đầu hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.

d)

độ biến thiên lượng chất của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.

23.

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào xảy ra với tốc độ nhanh nhất?

a)
b)
c)
d)
24.

Phát biểu nào sau đây là phát biểu đúng?

a)

Theo thời gian, nồng độ các chất phản ứng và sản phẩm không có sự thay đổi.

b)

Tốc độ tức thời của phản ứng là tốc độ phản ứng tại một thời điểm nào đó.

c)

Tốc độ phản ứng không có sự thay đổi theo thời gian.

d)

Tốc độ phản ứng của phản ứng hoá học là đại lượng đặc trưng cho sự biến thiên nồng độ của chất sản phẩm trong phản ứng.

25.

 Cho phản ứng tổng quát aA + bB → cC + dD

Biểu thức tốc độ trung bình của phản ứng là

a)
b)
c)
d)
26.

Dưới đây là một số hiện tượng xảy ra trong đời sống, hãy sắp xếp theo thứ tự tốc độ phản ứng giảm dần:

(1) Phản ứng cháy của xăng, dầu.

(2) Các thanh thép ở các công trường xây dựng bị oxi hoá bởi các tác nhân trong không khí.

(3) Phản ứng lên men rượu từ trái cây.

(4) Nướng bánh mì.

a)

(1) > (4) > (3) > (2).

b)

(1) > (4) > (2) > (3).

c)

(4) > (1) > (2) > (3).

d)

(1) > (3) > (4) > (2).

27.

Nếu mỗi đồ thị có các chất phản ứng cùng nồng độ và trục thời gian thì tốc độ của chất phản ứng nào xảy ra nhanh nhất?

a)
b)
c)
d)
28.

Cho phản ứng hoá học: Mg(s) + 2HCl(aq) → MgCl2(aq) + H2(g)

Sau 40 giây, nồng độ của dung dịch HCl giảm từ 0,8 M về còn 0,6 M. Tốc độ trung bình của phản ứng theo nồng độ HCl trong 40 giây là

a)

2,5.10-3 (M/s).

b)

3,6.10-3 (M/s).

c)

0,6.10-3 (M/s).

d)

1,5.10-3 (M/s).

29.

Ở 30 ℃ sự phân hủy H2O2 xảy ra theo phản ứng: 2H2O2 = 2H2O + O

Dựa trên bảng số liệu, giá trị tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng 120 giây đầu tiên là 

a)

2,929.10−4 mol/L.s.

b)

5,858.10−4 mol/L.s.

c)

4,667.10−4 mol/L.s.

d)

2,333.10−4 mol/L.s.

30.

Cho phản ứng: A + B →  D + C

Nồng độ ban đầu của A là 0,1 mol/1, của B là 0,8 mol/l. Sau 10 phút, nồng độ của B chỉ còn 20% nồng độ ban đầu. Tốc độ trung bình của phản ứng là:

a)

0,16 mol/l.phút          

b)

0,016 mol/l.phút       

c)

0,064 mol/l.phút        

d)

0,106 mol/l.phút

31.

Đại lượng đánh giá mức độ nhanh hoặc chậm của một phản ứng hoá học là

a)

Nhiệt độ.

b)

Tốc độ phản ứng.

c)

Áp suất.

d)

Số mol khí.

32.

"Tốc độ phản ứng được tính bằng ....... trong một đơn vị thời gian". Chỗ điền khuyến là đại lượng nào?

a)

nồng độ phần trăm.

b)

nồng độ mol.

c)

số mol chất.

d)

thể tích khí.

33.

Đơn vị tính của tốc độ phản ứng là

a)

m/s.

b)

mol/l.

c)

M/s.

d)

g/mol.

34.

Khi tăng nồng độ của một phản ứng hoá học thì tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào?

a)

Tăng lên.

b)

Giảm xuống.

c)

Không thay đổi.

35.

Một loại enzyme là chất xúc tác cho quá trình phân huỷ H2O2 khi sử dụng sát trùng vết thương là

a)

enzyme amylase.

b)

enzyme pepsin.

c)

enzyme lactase.

d)

enzyme catalase.

36.

Các quá trình làm chậm tốc độ phản ứng mong muốn là

a)

Bảo quản thịt cá trong tủ đông.

b)

Dùng kem chống nắng khi ra ngoài trời.

c)

Quét sơn lên bề mặt kim loại.

d)

Tẩy trắng quần áo bằng nước Javel.

37.

Các hoạt động mong muốn làm tăng tốc độ phản ứng là

a)

Giặt quần áo với xà phòng.

b)

Nấu chín thức ăn trong nồi áp suất.

c)

Kích thích quả mau chín bằng đất đèn.

d)

Sử dụng men để sản xuất yogurt.

38.

Trong thí nghiệm điều chế khí oxi từ H2O2 trong phòng thí nghiệm, vai trò của MnO2

a)

chất khử.

b)

chất oxi hoá.

c)

tạo môi trường axit.

d)

chất xúc tác.

39.

Cho ba mẫu đá vôi (100% canxi cacbonat) có cùng khối lượng: mẫu 1 dạng khối, mẫu 2 dạng viên nhỏ, mẫu 3 dạng bột mịn vào 3 cốc đựng cùng thể tích dung dịch HCl (dư, cùng nồng độ, ở điều kiện thường). Thời gian để đá vôi tan hết trong ba cốc tương ứng là t1, t2, t3 giây. So sánh nào sau đây đúng?

a)

t1 = t2 = t3.

b)

t1 < t2 < t3.

c)

t2 < t1 < t3.

d)

t3 < t2 < t1.

40.

Diện tích tiếp xúc ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng hoá học nào sau đây?

a)

Sự cháy diễn ra nhanh và mạnh hơn khi đưa que đóm đang cháy ngoài không khí vào lọ đựng khí oxi nguyên chất.

b)

Phản ứng oxi hoá SO2 tạo thành lưu SO3 diễn ra nhanh hơn khi có mặt V2O5

c)

Thép bền hơn khi được sơn chống gỉ.

d)

Khi cần ủ bếp than, người ta đậy nắp bếp lò làm cho phản ứng của than bị chậm lại.

e)

Bột nhôm tác dụng với dung dịch HCl nhanh hơn nhôm dây.

41.

Cho phương trình hóa học của phản ứng: X + 2Y → Z + T. Ở thời điểm ban đầu, nồng độ của chất X là 0,01 mol/l. Sau 20 giây, nồng độ của chất X là 0,008 mol/l. Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo chất X trong khoảng thời gian trên là

a)

1,0.10-4 mol/(l.s)

b)

7,5.10-4 mol/(l.s)

c)

4,0.10-4 mol/(l.s)

d)

5,0.10-4 mol/(l.s)

42.

Khi đốt củi, để tăng tốc độ cháy, người ta hay sử dụng biện pháp nào sau đây?

a)

đốt trong lò kín

b)

xếp củi chặt khít

c)

thổi hơi nước

d)

thổi không khí khô

43.

Đối với phản ứng phân hủy H2O2 trong nước, khi thay đổi yếu tố nào sau đây, tốc độ phản ứng không thay đổi?

a)

thêm MnO2

b)

tăng nồng độ H2O2

c)

đun nóng

d)

tăng áp suất H2

44.

Hai nhóm học sinh làm thí nghiệm nghiên cứu tốc độ phản ứng kẽm với dung dịch axit clohiđric:

• Nhóm thứ nhất: Cân 1 gam kẽm miếng và thả vào cốc đựng 200 ml dung dịch axit HCl 2M

• Nhóm thứ hai: Cân 1 gam kẽm bột và thả vào cốc đựng 300 ml dung dịch axit HCl 2M

Kết quả cho thấy bọt khí thoát ra ở thí nghiệm của nhóm thứ hai mạnh hơn là do:

a)

nhóm thứ hai dùng axit nhiều hơn.

b)

diện tích bề mặt kẽm bột lớn hơn kẽm miếng

c)

nồng độ kẽm bột lớn hơn

d)

lượng kẽm bột nhiều hơn kẽm miếng

45.

Trong gia đình, nồi áp suất được sử dụng để nấu chín kỹ thức ăn. Lí do nào sau đây là thích hợp cho việc sử dụng nồi áp suất ?

a)

Tăng áp suất và nhiệt độ lên thức ăn

b)

Giảm hao phí năng lượng

c)

Giảm thời gian nấu ăn

d)

Cả A, B và C đúng

46.

Cho phản ứng: Br2 + HCOOH → 2HBr + CO2

Nồng độ ban đầu của Br2 là a mol/lít, sau 50 giây nồng độ Br2 còn lại là 0,01 mol/lít. Tốc độ trung bình của phản ứng trên tính theo Br2 là 4.10-5 mol(lít.s)-1. Giá trị của a là:

a)

0,018

b)

0,016

c)

0,012

d)

0,014

47.

Yếu tố không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng trên là:

a)

kích thước các tinh thể KClO3.

b)

áp suất.

c)

chất xúc tác.

d)

nhiệt độ.

48.

Tốc độ phản ứng là:

a)

độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.

b)

độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.

c)

độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.

d)

độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.

49.

Cho cân bằng hóa học sau:
2SO2 (k) +O2 (k)   \leftrightarrow 2SO3 (k); ∆H < 0
Cho các biện pháp: (1) tăng nhiệt độ, (2) tăng áp suất chung của hệ phản ứng, (3) hạ nhiệt độ, (4) dùng thêm chất xúc tác V2O5, (5) giảm nồng độ SO3, (6) giảm áp suất chung của hệ phản ứng. Những biện pháp nào làm cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận?

a)

(1), (2), (4), (5)

b)

(2), (3), (5)

c)

(2), (3), (4), (6)

d)

(1), (2), (4)

50.

Cho cân bằng hóa học:
H2 (k) + I2 (k)   \leftrightarrow 2HI (k); ∆H > 0.
Cân bằng không bị chuyển dịch khi:

a)

Tăng nhiệt độ của hệ

b)

Giảm nồng độ HI

c)

Tăng nồng độ H2

d)

Giảm áp suất chung của hệ.

51.

Cho cân bằng:
2SO2 (k) + O2(k)    \leftrightarrow    SO3 (k).
Khi tăng nhiệt độ thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 giảm đi. Phát biểu đúng khi nói về cân bằng này là:

a)

Phản ứng thuận thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ.

b)

Phản ứng nghịch tỏa nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

c)

Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

d)

Phản ứng thuận tỏa nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ.

52.

Cho cân bằng sau trong bình kín:
2NO2(k)   \leftrightarrow N2O4(k)
(màu nâu đỏ) (không màu)
Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần. Phản ứng thuận có:

a)

∆H > 0, phản ứng tỏa nhiệt

b)

∆H < 0, phản ứng tỏa nhiệt

c)

∆H > 0, phản ứng thu nhiệt

d)

∆H < 0, phản ứng thu nhiệt.

53.

Cho cân bằng hóa học: 2SO2 (k) + O2 (k) \leftrightarrow 2SO3 (k). Phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt. Phát biểu đúng là:

a)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

b)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2O_2

c)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng

d)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3SO_3

54.

Tốc độ phản ứng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?

a)

Thời gian xảy ra phản ứng.

b)

Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng.

c)

Nồng độ các chất tham gia phản ứng.

d)

Chất xúc tác

55.

Xét cân bằng hoá học sau:

2SO2(k)+O2(k) ⇌ 2SO3

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Khi tăng nồng độ của O2, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.

b)

Khi giảm nồng độ của SO3, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận.

c)

Khi tăng áp suất chung của hệ, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.

d)

Khi thêm chất xúc tác V2O5 cân bằng không chuyển dịch.

56.

Khi phản ứng:

N2(k)+3H2 ⇌ 2NH3(k) đạt đến trạng thái cân bằng thì hỗn hợp khí thu được có thành phần: 1,5 mol NH3, 2 mol N2 và 3 mol H2. Vậy số mol ban đầu của H2

a)

3 mol

b)

4 mol

c)

5,25 mol

d)

4,5 mol

57.

Cho phản ứng: A+2B→C

Nồng độ bạn đầu của A là 0,8 mol/l, của B là 1 mol/l. Sau 10 phút, nồng độ của B còn 0,6 mol/l. Vậy nồng độ của A còn lại là

a)

0,4 mol/l.

b)

0,2 mol/l.

c)

0,6 mol/l.

d)

0,8 mol/l.

58.

Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của các phản ứng hoá học người ta dùng đại lượng:

a)

Tính khối lượng sản phẩm tăng

b)

Tốc độ phản ứng

c)

Tính khối lượng chất tham gia phản ứng giảm

d)

Tính khối lượng sản phẩm tăng và khối lượng chất tham gia phản ứng giảm

59.

Cho các yếu tố sau:

a/ Nồng độ chất phản ứng

b/ Ápsuất c/ Nhiệt độ

d/ Diện tích bề mặt e/ Xúc tác

Những yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là:

a)

a, b, c,d

b)

a,c, e

c)

b, c, d, e

d)

a, b, c, d, e

60.

Cho 6 gam kẽm hạt vào cốc đựng dung dịch H2SO4 2M ở nhiệt độ thường. Biến đổi nào sau đây không làm thay đổi tốc độ phản ứng?

a)

thay 6 gam kẽm hạt bằng 6 gam kẽm bột.

b)

tăng nhiệt độ lên đến 50OC

c)

thay dung dịch H2SO4 2M bằng dung dịch H2SO4 1M.

d)

tăng thể tích dung dịch H2SO4 2M lên 2 lần.

61.

Xét phản ứng điều chế H2 trong phòng thí nghiệm: Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2

Chất đóng vai trò chất khử trong phản ứng là

a)

H2.

b)

ZnCl2.

c)

HCl.

d)

Zn.

62.

Amonia (NH3) là nguyên liệu sản xuất nitric acid và nhiều loại phân bón. Số oxi hóa của nitrogen trong amonia là

a)

3

b)

0

c)

+3

d)

-3

63.

Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa - khử?

a)

2NaOH + Cl2 → NaCl + NaClO + H2O.    

b)

4Fe(OH)2 + O2 ⎯⎯→2Fe2O3 + 4H2O.

c)

                       CaCO3 → CaO + CO2.                        

d)

2KClO3 → 2KCl + 3O2.

64.

Cho phản ứng: aFe + bHNO3 → cFe(NO3)3 + dNO + eH2O

Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất. Tổng (a + b) bằng

a)

4

b)

3

c)

6

d)

5

65.

Cho các phản ứng sau:

4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O.

2HCl + Fe → FeCl2 + H2.

14HCl + K2Cr2O7 → 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O.

6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2.

16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O.

Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa là

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

66.

Thế nào là phản ứng thu nhiệt?

a)

Là phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.

b)

Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.

c)

Là phản ứng hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.

d)

Là phản ứng giải phóng ion dưới dạng nhiệt.

67.

Trong các quá trình sau, quá trình nào là quá trình thu nhiệt?

a)

Vôi sống tác dụng với nước.

b)

Đốt cháy cồn.

c)

Đốt than đá.

d)

Nung đá vôi.

68.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

69.

Tốc độ phản ứng là

a)

độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thể tích.

b)

độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.

c)

độ biến thiên số mol của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thể tích.

d)

độ biến thiên thể tích của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.

70.

Xét phản ứng phân hủy N2O5 trong dung môi CCl4 ở 45oC: N2O5  → N2O4 +  O2

Ban đầu nồng độ của N2O5 là 2,33M, sau 184 giây nồng độ của N2O5 là 2,08M. Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo N2O5 gần nhất với giá trị nào sau đây?

a)

2,72.10−3 (M/s).

b)

6,80.10−3 (M/s).

c)

1,36.10−3 (M/s).

d)

6,80.10−4 (M/s).

71.

Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 2NO (g) + O2 (g)  2NO2 (g). Biểu thức tính tốc độ tức thời của phản ứng trên là

a)

v = k.CNO2.CNO2.

b)

v = k.CNO2.CO22.

c)

v = k.CNO.CO2.

72.

Yếu tố nào dưới đây đã được sử dụng để làm tăng tốc độ của phản ứng rắc men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu?

a)

Nhiệt độ.

b)

Chất xúc tác.

c)

Nồng độ.

d)

Áp suất.

73.

Trong phản ứng điều chế khí oxygen trong phòng thí nghiệm bằng cách nhiệt phân muối potassium chlorate (KClO3):

(a) Dùng chất xúc tác manganese dioxide (MnO2).

(b) Nung hỗn hợp potassium chlorate và manganese dioxide ở nhiệt độ cao.

(c) Dùng phương pháp dời nước để thu khí oxygen.

Những biện pháp nào dưới đây được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng là

a)

a, c.

b)

a,b.

c)

b, c.

d)

a, b, c.

74.

Trong phản ứng: Cl2 +HCl -->HCl + HClO . Chlorine thể hiện tính chất nào sau đây?

a)

Tính oxi hóa.

b)

Tính acid.

c)

Tính khử.

d)

Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.

75.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng chung của nguyên tử các nguyên tố halogen là

a)

ns2np4.

b)

ns2np6.

c)

ns2np5.

d)

ns2np3.

76.

Đơn chất halogen tồn tại ở thể khí, màu vàng lục là

a)

chlorine.

b)

Iodine.

c)

bromine.

d)

fluorine.

77.

Trong hợp chất chlorine có các số oxi hóa nào sau đây?

a)

-2, 0, +4, +6.

b)

-1, 0, +1, +3, +5, +7.

c)

-1, +1, +3, +5, +7.

d)

-1, 0, +1, +2, +3, +5, +7.

78.

Nguyên nhân dẫn tới nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi của các đơn chất halogen tăng từ Chlorine đến iodine là do từ chlorine đến iodine,

a)

khối lượng phân tử và tương tác van der Waals đều tăng.

b)

tính phi kim giảm và tương tác van der Waals tăng.

c)

khối lượng phân tử tăng và tương tác van der Waals giảm.

d)

độ âm điện và tương tác van der Waals đều giảm.

79.

Cho 5 gam kẽm bột vào cốc đựng 50 ml dung dịch H2SO4 4M ở nhiệt độ thường (25oC). Tốc độ của phản ứng tăng khi

a)

đun nóng dung dịch.

b)

thay 50 ml dung dịch H2SO4 4M bằng 100 ml dung dịch H2SO4 2M.

c)

thay 5 gam kẽm bột bằng 5 gam kẽm viên.

d)

thêm 50 ml dung dịch H2SO4 4M nữa.

80.

Ứng dụng nào sau đây không phải của Chlorine?

a)

Xử lí nước bể bơi.

b)

Sản xuất nhựa PVC.

c)

Sản xuất bột tẩy trắng.

d)

Sát trùng vết thương trong y tế.

81.

Nhiệt tạo thành chuẩn của các đơn chất ở dạng bền vững nhất bằng không. đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Phản ứng phân hủy thường là phản ứng tỏa nhiệt. đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

sai

83.

Tính oxi hoá của đơn chất halogen tăng dần từ F2  đến I2. Đúng hay sai?

a)

đúng

b)

Sai

84.

Nhiệt độ sôi của halogen giảm từ F2 đến I2 .Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

sai

85.

  N2 (g) + O2(g)    →  2NO(g)                (1)

  NH4NO3(s)   →  N2O (g) + 2H2O (l)             (2)

Yếu tố áp suất ảnh hưởng đến tốc độ của cả hai phản ứng (1), (2) .Đúng hay sai?         

a)

Đúng

b)

sai

86.

Khi tăng áp suất tốc độ phản ứng NH4NO3(s)     N2O (g) + 2H2O không thay đổi. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

sai

87.

Trong phản ứng N2 (g) + O2(g)      2NO(g)   mỗi phân tử O2 nhận 4e. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Phản ứng NH4NO3(s)     N2O (g) + 2H2O là phản ứng tự oxi hóa khử. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

sai

89.

a)

+22 kJ.

b)

+3 kJ.

c)

-22 kJ.

d)

-3229 kJ.

90.

Để thu được m gam Iron (III) chloride người ta cho 11,2 gam kim loại Iron tác dụng với Chlorine dư, tính m?

(a)  

91.

Hãy cho biết yếu tố nào đã ảnh hưởng đến tốc độ của quá trình sau:

Người ta chẻ nhỏ củi để bếp lửa cháy nhanh hơn.

(a)  

92.

Hãy cho biết yếu tố nào đã ảnh hưởng đến tốc độ của quá trình sau:

Để giữ cho thực phẩm tươi lâu, người ta để thực phẩm trong tủ lạnh.

(a)  

93.

Hãy cho biết yếu tố nào đã ảnh hưởng đến tốc độ của quá trình sau:

Khi ủ bếp than, người ta đậy nắp bếp lò làm cho phản ứng cháy của than chậm lại.

(a)  

94.

Hãy cho biết yếu tố nào đã ảnh hưởng đến tốc độ của quá trình sau:

Để làm sữa chua, rượu… người ta sử dụng các loại men thích hợp.

(a)  

95.

Viết phương trình hóa học xảy ra trong các thí nghiệm sau:

Cho Cl2 tác dụng với nước.

(a)  

96.

Cho giấy màu ẩm vào bình đựng khí chlorine

(a)  

97.

Viết phương trình hóa học xảy ra trong các thí nghiệm sau:

Sục Cl2 vào dung dịch NaOH,điều chế nước Javel

(a)  

98.

Câu12         Cho các phát biểu sau:

(1) Phản ứng đốt cháy gas khi đun nấu xảy ra nhanh.

(2) Viên than tổ ong có nhiều lỗ để nó dễ cháy.

(3) Sự gỉ sét đối với tấm tôn xảy ra nhanh hơn sự cháy của đám lá câykhô.

(4) Khi phản ứng hóa học diễn ra thì nồng độ chất phản ứng giảm đi.

Số phát biểu đúng là

a)

A. 1.

b)

B. 2.  

c)

C. 3.

d)

D. 4.

99.

Câu13         So sánh nào dưới đây không đúng?

a)

A. Tốc độ phản ứng nướng chín bánh mì nhanh hơn tốc độ phản ứng lên men sữa chua.

b)

B. Tốc độ phản ứng tạo gỉ sét đối với tấm tôn nhanh hơn tốc độ phản ứng lên men sữa chua.

c)

C. Tốc độ phản ứng lên men sữa chua chậm hơn tốc độ phản ứng đốt cháy xăng trong động cơ.

d)

D. Tốc độ phản ứng đốt cháy xăng trong động cơ nhanh hơn tốc độ phản ứng đốt cháy than củi .

100.

Câu15         Đốt cháy một cây nến rồi úp ngọn nến đang cháy bằng một cốc thủy tinh (cốc không nứt vỡ) thì

a)

A. Ngọn nến vẫn cháy bình thường.

b)

B. Ngọn nến cháy mạnh hơn.

c)

C. Ngọn nến tắt dần do lượng O2 trong cốc giảm.

d)

D. Ngọn nến tắt dần do lượng CO2 trong cốc tăng.