Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập chương3

Total questions: 108

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Để sức lao động trở thành hàng hoá cần điều kiện gì?

a)

A. Xã hội chia thành người đi bóc lột và người bị bóc lột.

b)

B. Người lao động được tự do về thân thể và không có đủ những tư liệu sản xuất cần thiết để tự kết hợp với sức lao động của mình để tạo ra hàng hoá để bán.

c)

C. Sản xuất hàng hoá phát triển tới mức có thể mua và bán người lao động trên thị trường.

d)

D. Phân công lao động xã hội phát triển tới mức có một số lĩnh vực sản xuất không đủ số lượng lao động và phải thuê thêm công nhân.

2.

Tư bản là gì?

a)

A. Là tiền và máy móc thiết bị

b)

B. Là tiền có khả năng đẻ ra tiến

c)

C. Là giá trị mang lại giá trị thặng dư

d)

D. Là công cụ sản xuất và nguyên liệu

3.

Giá trị của hàng hoá sức lao động phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

A. Năng suất lao động xã hội, nhất là trong những ngành sản xuất tư liệu sinh hoạt

b)

B. Năng suất lao động nhất là trong ngành sản xuất tư liệu sản xuất

c)

C. Năng suất lao động của ngành hay của xí nghiệp mà người có sức lao động tham gia lao động

d)

D. Phong tục, tập quán và mức sông của vùng hay của nước sử dụng sức lao động

4.

Giá trị thặng dư là

a)

A. giá trị sức lao động của người công nhân làm thuê cho chủ tư bản.

b)

B. giá trị mới được tạo ra trong quá trình sản xuất hàng hoá.

c)

C. bộ phận giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do công nhân tạo ra.

d)

D. giá trị bóc lột được do nhà nước tư bản trả tiền công thấp hơn giá trị sức lao động do công nhân tạo ra.

5.

Về mặt lượng, tư bản bất biến trong quá trình sản xuất sẽ thay đổi như thế nào?

a)

A. Chuyển toàn bộ giá trị vào sản phẩm

b)

B. Chuyển dần từng phần giá trị vào sản phẩm

c)

C. Không tăng lên

d)

D. Tăng lên

6.

Tư bản khả biến trong quá trình sản xuất sẽ thay đổi như thế nào về mặt lượng?

a)

Không tăng lên

b)

Chuyển dần giá trị vào sản phẩm

c)

Chuyển nguyên giá trị vào sản phẩm

d)

Tăng lên

7.

Tỉ suất giá trị thặng dư biểu hiện

a)

trình độ bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê.

b)

quy mô bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê.

c)

tính chất bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê.

d)

phạm vi bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê.

8.

Khối lượng giá trị thặng dư phản ánh điều gì?

a)

Trình độ bóc lột của tư bản đổi với lao động làm thuê

b)

Quy mô bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê

c)

Tính chất bóc lột của tư bản đôi với lao động làm thuê

d)

Phạm vi bóc lột của tư bản đổi với lao động làm thuê

9.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối là gì?

a)

Kéo dài ngày lao động, trong khi thời gian lao động tất yếu không đổi

b)

Tăng cường độ lao động

c)

Rút ngắn thời gian lao động tất yêu, giữ nguyên hoặc rút ngắn độ dài ngày lao động.

d)

Tăng cường độ lao động và kéo dài thời gian lao động

10.

Để tăng cường bóc lột giá trị thặng dư tương đối cần phải

a)

cải tiến kĩ thuật, tăng năng suất lao động.

b)

tăng cường độ lao động trong các ngành sản xuất ra tư liệu sinh hoạt.

c)

tăng năng suất lao động trong các ngành sản xuất ra tư liệu sinh hoạt.

d)

kéo dài thời gian lao động trong các ngành sản xuất ra tư liệu sinh hoạt.

11.

Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa là

a)

hao phí lao động quá khứ và phần lao động sống được trả công.

b)

hao phí tư bản bất biến, tư bản khả biến và giá trị thặng dư.

c)

hao phí tư bản bất biến để tạo ra hàng hoá.

d)

hao phí tư bản

12.

Nguyên nhân nào dẫn đến sự bình quân hoá lợi nhuận?

a)

Cạnh tranh giữa các nước

b)

Cạnh tranh trong nội bộ ngành

c)

Cạnh tranh giữa các ngành

d)

Cạnh tranh giữa các khu vực

13.

Công thức chung của tư bản là gì?

a)

H-T-H

b)

Т-Н-Т''

c)

Т -Н-Т

d)

Т-Н-Т

14.

Lợi nhuận bình quân là gì?

a)

Lợi nhuận trung bình của các nhà tư bản kinh doanh trong lĩnh vực ngân hàng

b)

Lợi nhuận trung bình của các nhà tư bản kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp

c)

Lợi nhuận bằng nhau của những tư bản như nhau đầu tư vào các ngành khác nhau

d)

Lợi nhuận trung bình tính cho 1 đồng vốn sau khi đã trừ đi mọi chi phí

15.

Giá cả sản xuất bằng

a)

chi phí sản xuất cộng với lợi nhuận bình quân.

b)

toàn bộ chi phí bỏ ra trong quá trình sản xuất.

c)

giá cả thị trường trừ đi lợi nhuận của các nhà tư bản công nghiệp.

d)

giá trị hàng hoá cộng với lợi nhuận của các nhà tư bản thương nghiệp.

16.

Giá trị sử dụng hàng hoá sức lao động khác với giá trị sử dụng hàng hoá thông thường ở điểm nào?

a)

Tạo ra giá trị nhiều hơn giá trị hàng hoá thông thường

b)

Phụ thuộc vào yếu tố tinh thần

c)

Phụ thuộc vào yếu tố lịch sử

d)

Phụ thuộc vào yếu tố tinh thần và lịch sử

17.

Bản chất của tư bản là gì?

a)

Tiền

b)

Tư liệu sản xuất

c)

Quan hệ sản xuất xã hội

d)

Tư liệu lao động

18.

Dựa vào căn cứ nào để phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến?

a)

Tốc độ vận động của mỗi loại tư bản

b)

Đặc điểm của mỗi loại tư bản

c)

Vai trò của từng bộ phận tư bản trong việc sản xuất ra giá trị thặng dư

d)

Sự chu chuyển giá trị của mỗi loại tư bản

19.

Vì sao sức lao động là hàng hoá đặc biệt?

a)

Sức lao động là yếu tố quan trọng nhất của mọi nền sản xuất xã hội.

b)

Sức lao động được mua bán trên thị trường đặc biệt.

c)

Khi sử dụng nó thì tạo ra được một lượng giá trị lớn hơn giá trị bản thân nó.

d)

Sức lao động là yếu tố quan trọng nhất của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa.

20.

Nhân tố quan trọng nhất để tăng năng suất lao động là

a)

tổ chức quản lí.

b)

điều kiện tự nhiên.

c)

kĩ năng lao động.

d)

kĩ thuật công nghệ.

21.

Cạnh tranh giữa các ngành dẫn đến hình thành

a)

giá cả thị trường.

b)

lợi nhuận siêu ngạch.

c)

lợi nhuận bình quân.

d)

giá trị xã hội của hàng hoá.

22.

Tỉ suất lợi nhuận phản ánh điều gì?

a)

Trình độ bóc lột của tư bản đối với lao động

b)

Tính chất bóc lột của tư bản đối với lao động

c)

Phạm vi bóc lột của tư bản đối với lao động

d)

Mức doanh lợi đầu tư tư bản

23.

Công thức tính giá cả sản xuất là

a)

k + P

b)

k + m

c)

k+p-

24.

Tỉ suất lợi nhuận là chỉ tiêu đánh giá

a)

trình độ bóc lột.

b)

hiệu quả sử dụng lao động sống.

c)

hiệu quả sử dụng vốn đầu tư .

d)

hiệu quả sử dụng lao động quá khứ.

25.

Động lực mạnh nhất thúc đẩy các nhà tư bản đổi mới công nghệ là

a)

giá trị thặng dư.

b)

giá trị tuyệt đối.

c)

giá trị thặng dư tương đối.

d)

giá trị siêu ngạch.

26.

Chi tiêu phản ánh mức doanh lợi đầu tư tư bản vào một ngành kinh

a)

P

b)

Р'

27.

Tỉ suất giá trị thặng dư là chỉ tiêu đánh giá

a)

hiệu quả sử dụng vốn đầu tư.

b)

mức doanh lợi của việc đầu tư tư bản.

c)

hiệu quả sử dụng lao động quá khứ.

d)

hiệu quả sử dụng lao động sống.

28.

Công thức tính tỉ suất lợi nhuận là

a)

p=p/(c+v)

b)

p=p.100%/(c+v)

29.

Tỉ suất giá trị thặng dư được tính theo công thức nào?

a)

m'=m/c

b)

m'=m/v

c)

m'=m.100%/v

30.

Chủ nghĩa tư bản càng phát triển thì tỉ suất lợi nhuận sẽ như thế nào?

a)

Tăng nhanh

b)

Có xu hướng tăng dần

c)

Lúc tăng lúc giảm

d)

Có xu hướng giảm dần

31.

Chủ nghĩa tư bản càng phát triển thì tỉ suất lợi nhuận có xu hướng giảm nhưng tổng lợi nhuận có xu hướng

a)

giảm.

b)

giảm dần.

c)

giảm nhanh.

d)

tăng nhanh.

32.

Hàng hoá tư liệu sản xuất trong quá trình sản xuất sẽ

a)

được bảo tồn không tăng thêm giá trị.

b)

tạo ra giá trị mới.

c)

bị mất đi cả về giá trị và giá trị sử dụng.

d)

tạo ra giá trị thặng dư.

33.

Hai điều kiện để sức lao động trở thành hàng hoá là

a)

tư liệu sản xuất tập trung trong tay một số ít người và đa số người lao động mất hết tư liệu sản xuất.

b)

người lao động được tự do về thân thể và không có đủ những tư liệu sản xuất cần thiết để tự biết kết hợp với súc lao động của mình để tạo ra hàng hoá.

c)

chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất và sự phân công lao động xã hội.

d)

sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất và bóc lột lao động làm thuê.

34.

Bản chất của tích luỹ tư bản là gì?

a)

Làm tăng nguồn dự trữ về của cải

b)

Làm tăng tích trữ vốn tiền

c)

Biến giá trị thặng dư thành tư bản khả biến nhằm mua nhiều sức lao động

d)

Biến một phần giá thành tư bản

35.

Nhân tố nào quan trọng nhất để tăng quy mô của tích luỹ tư bản?

a)

Nâng cao trình độ khai thác sức lao động

b)

Nâng cao lao động xã hội

c)

Tăng sự tiết kiệm tiêu dùng của nhà tư bản

d)

Tăng sự cạnh tranh giữa các nhà tư bản để có nhiều giá trị thặng dư

36.

Nếu khối lượng giá trị thặng dư đã được xác định thì nhân tố chủ yếu ảnh hưởng đến quy mô tích luỹ tư bản là

a)

lượng tư bản khả biến.

b)

lượng giá trị hàng hoá không đi vào tiêu dùng.

c)

lượng tư bản cố định.

d)

tỉ lệ phân chia giữa tích luỹ và tiêu dùng.

37.

Tích tụ tư bản là

a)

sự tăng thêm quy mô của tư bản cá biệt bằng cách tư bản hoá giá trị thặng dư.

b)

nơi mở rộng quy mô sản xuất của xí nghiệp để bóc lột giá trị thặng dư.

c)

kết hợp nhiều tư bản nhỏ thành một tư bản lớn hơn.

d)

quá trình tái sản xuất mở rộng cho tư bản xã hội tăng lên.

38.

Tập trung tư bản là gì?

a)

Kết hợp nhiều xí nghiệp nhỏ thành một xí nghiệp lớn

b)

Sự tăng lên của quy mô tư bản cá biệt mà không làm tăng quy mô tư bản xã hội do hợp nhất các tư bản cá biệt vào một chinh thể tạo thành một tư bản cá biệt lớn hơn

c)

Tập trung sản xuất vào một xí nghiệp lớn để hạ giá thành sản phẩm, do đó thu được nhiều lợi nhuận hơn

d)

Đầu tư thêm tư bản vào nhiều ngành sản xuất: đem lại nhiều lợi nhuận hơn

39.

Điểm giống nhau giữa tích tụ và tập trung tư bản là

a)

làm tăng tổng tư bản xã hội.

b)

quan hệ giữa các nhà tư bản với nhau.

c)

quan hệ giữa các nhà tư bản với giai cấp công nhân.

d)

tăng phương tiện bóc lột lao động làm t

40.

Cấu tạo hữu cơ của tư bản là gì?

a)

Cấu tạo kĩ thuật

b)

Cấu tạo giá trị

c)

Cấu tạo giá trị khi phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kĩ thuật của tư bản

d)

Sự phân chia các yếu tố cấu thành tư bản

41.

Khi tỉ lệ phân chia giữa tích luỹ và tiêu dùng đã được xác định thì quy mô tích luỹ phụ thuộc vào khối lượng giá trị thặng dư. Muốn tăng khối lượng m thì nhân tố quyết định là

a)

tăng cường bóc lột giá trị thặng dư.

b)

tăng năng suất lao động.

c)

chênh lệch giữa tư bản sử dụng và tư bản tiêu dùng.

d)

quy mô của tư bản ứng trước.

42.

Yếu tố làm tăng nhanh quy mô của tư bản xã hội là

a)

tập trung tư bản.

b)

tích tụ tư bản.

c)

giá trị thặng dư.

d)

ti suất giá trị thặng dư.

43.

Tích luỹ tư bản là

a)

địa tô được tư bản hoá.

b)

giá trị thặng dư được tư bản hoá.

c)

kết hợp nhiều tư bản nhỏ thành tư bản lớn.

d)

tăng tỉ suất giá trị thặng dư.

44.

Cấu tạo hữu cơ (c/v) phản ánh

a)

trình độ ứng dụng khoa học - kĩ thuật vào sản xuất.

b)

trình độ phát triển của quy mô sản xuất.

c)

mức độ bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê.

d)

sự phát triển của nền sản xuất xã hội theo chiều sâu.

45.

Tuần hoàn của tư bản là gì?

a)

Sự vận động liên tục của tư bản tiền tệ

b)

Sự vận động liên tục từ hình thức tư bản tiền tệ sang hình thức tư bản sản xuất và tư bản hàng hoá

c)

Sự vận động liên tục qua các hình thức khác nhau để trở về hình thái ban đầu cùng với lượng giá trị thặng dư

d)

Sự vận động liên tục của tư bản cố định và tư bản lưu thông

46.

Nhân tố nào ảnh hưởng đến tốc độ chu chuyển của tư bản?

a)

Thời gian sản xuất trong một vòng tuần hoàn

b)

Thời gian tồn tại của tư bản cố định trong một vòng tuần hoàn.

c)

Thời gian sản xuất và thời gian lưu thông để thực hiện một vòng tuần hoàn.

d)

Thời gian lưu thông để bán hàng hoá và thu về giá trị thặng dư.

47.

Dựa vào căn cứ nào để phân chia tư bản thành tư bản cố định và tư bản lưu động?

a)

Xác định nguồn gốc của giá trị thặng dư

b)

Phương thức chu chuyển giá trị của tư bản sản xuất vào giá trị sản phẩm

c)

Phương thức khấu hao tư bản cố định trong quá trình sản xuất

d)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

48.

Giải pháp quan trọng nhất để giảm thời gian sản xuất, tăng tốc độ chu chuyển của tư bản là

a)

sử dụng nguồn lao động có tay nghề thành thạo.

b)

sử dụng máy móc thiết bị công nghệ hiện đại.

c)

cải tiến, thay đổi các biện pháp tổ chức quản lí sản xuất.

d)

chính sách thưởng, phạt hợp lí đối với người lao động.

49.

Biện pháp nào quan trọng nhất để giảm thời gian lưu thông, tăng tốc độ chu chuyển của tư bản?

a)

Sản xuất ra hàng hoá chất lượng tốt đáp ứng nhu cầu của người tiêu dùng

b)

Sản xuất ra hàng hoá có mẫu mã, hình thức đẹp

c)

Tăng cường thông tin quảng cáo để kích cầu

d)

Bán hàng có khuyến mại

50.

Thời gian của một vòng chu chuyển của tư bản bao gồm

a)

thời gian mua và thời gian bán.

b)

thời gian lao động, thời gian gián đoạn và thời gian dự trữ.

c)

thời gian sản xuất và thời gian bán hàng.

d)

thời gian sản xuất và thời gian lưu thông.

51.

Nguyên nhân cơ bản làm cho tư bản cố định hao mòn hữu hình là

a)

ứng dụng tiến bộ khoa học - kĩ thuật mới.

b)

cung lớn hơn cầu về tư bản cố định.

c)

tăng năng suất lao động trong ngành chế tạo máy.

d)

do sử dụng và tác động của tự nhiên gây ra.

52.

Sự tăng lên của năng suất lao động sản xuất tư liệu lao động và sự xuất hiện của tư liệu lao động mới có năng suất cao gây ra

a)

hao mòn vô hình.

b)

hao mòn hữu hình.

c)

hao mòn về giá trị sử dụng.

d)

hao mòn vô hình và hao mòn hữu hình.

53.

Hao mòn vô hình tư bản cố định khác hao mòn hữu hình ở chỗ

a)

tùy thuộc vào thời gian khấu hao.

b)

tuỳ thuộc vào cường độ sử dụng.

c)

ảnh hưởng tiến bộ kĩ thuật.

d)

tuỳ thuộc vào tổng lượng giá trị tư bản cố định.

54.

Biểu hiện của tư bản cố định là gi?

a)

Máy móc thiết bị, nhà xưởng

b)

Nguyên, nhiên, vật liệu

c)

Giá trị sức lao động

d)

Giá trị tư liệu sản xuất

55.

Tư bản lưu động biểu hiện thành

a)

giá trị tư liệu sản xuất.

b)

máy móc thiết bị.

c)

nguyên, nhiên, vật liệu và giá trị sức lao động.

d)

nhà xưởng.

56.

Tiền công trong chủ nghĩa tư bản là gì?

a)

Số tiền mà nhà đầu tư đã trả để đổi lấy toàn bộ số lượng lao động mà nguời công nhân đã bỏ ra khi tiến hành sản xuất

b)

Số tiền mà chủ tư bản đã trả công lao động cho người làm thuê

c)

Giá cả lao động của người công nhân làm thuê

d)

Giá cả của hàng hoá sức lao động

57.

Tư bản thương nghiệp là

a)

tư bản dưới hình thái tư bản tiền tệ.

b)

tư bản dưới hình thái công nghiệp.

c)

tư bản trong lĩnh vực lưu thông hàng hoá.

d)

tư bản dùng để mua tư liệu sản xuất và mua sức lao động của công nhân.

58.

Nguồn gốc của lợi nhuận thương nghiệp là gì?

a)

Bán hàng hoá với giá cả cao hơn giá trị của bản thân hàng hoá do nắm được khâu tiêu thụ

b)

Quay vòng vốn nhanh nên thu được lợi nhuận

c)

Một phần giá trị thặng dư trả cho nhà tư bản thương nghiệp trong việc tiêu thụ hàng hoá

d)

Lừa đảo trong quá trình mua bán hàng hoá

59.

Bản chất của lợi nhuận thương nghiệp là

a)

một phần của giá trị thặng dư được tạo ra trong quá trình sản xuất.

b)

lao động thặng dư của nhân viên ngành thương nghiệp tạo ra.

c)

khoản chênh lệch giữa giá mua và giá bán.

d)

kết quả của hoạt động đầu cơ nâng giá, bóc lột người tiêu dùng.

60.

Nguồn gốc của lợi tức là gi?

a)

Một phần của giá trị thặng dư

b)

Do tuần hoàn của tư bản tiền tệ và sinh ra theo công thức T-T'

c)

Do lao động thặng dư của công nhân viên ngành ngân hàng tạo ra

d)

Giá trị thặng dư do một loại hàng hoá đặc biệt là tiền tệ tạo ra

61.

Giới hạn của tỉ suất lợi tức là

a)

trong những hoàn cảnh bình thường, tỉ suất lợi tức thường ngang với tỉ suất lợi nhuận của tư bản sản xuất.

b)

tỉ suất lợi tức thường lớn hơn tỉ suất lợi nhuận.

c)

thấp hơn tỉ suất lợi nhuận bình quân và lớn hơn 0.

d)

tỉ suất lợi tức có khi lớn hơn, có khi lại thấp hơn tỉ suất lợi nhuận tuỳ thuộc vào quan hệ cung - cầu về vốn trên thị trường.

62.

Loại tư bản nào đạt tới trình độ cao của việc che lấp bản chất đích thực của nó?

a)

Tư bản công nghiệp

b)

Tư bản thương nghiệp

c)

Tư bản cho vay

d)

Tư bản kinh doanh nông nghiệp

63.

Một trong những đặc điểm của tư bản cho vay là nhà tư bản.

a)

từ T-T', như vậy là không cần bóc lột giá trị thặng dư cũng có lợi tức cho nhà tư bản.

b)

tư bản cho vay độc lập với tư bản sản xuất và tư bản thương nghiệp.

c)

tách rời giữa quyền sử dụng và quyền sở hữu-che giấu việc bóc lột giá trị thặng dư một cách tinh vi nhất.

d)

không trực tiếp thuê công nhân nên lợi tức của họ thu được không phải do bóc lột.

64.

Lợi tức tư bản cho vay biến động theo quan hệ cung - cầu về tư bản cho vay thông qua

a)

cung = cầu, lợi tức tăng.

b)

cung > cầu, lợi tức giảm.

c)

cung < cầu, lợi tức giảm.

d)

cung = cầu, lợi tức giảm.

65.

Địa tô tư bản chủ nghĩa là

a)

một phần của giá trị thặng dư trong nông nghiệp.

b)

sản phẩm thặng dư và cả một phần sản phẩm tất yếu do công nhân nông nghiệp tạo ra bị chủ ruộng chiếm đoạt.

c)

toàn bộ giá trị thặng dư do công nhân nông nghiệp tạo ra.

d)

một phần giá trị thặng dư mà tư bản công nghiệp trích trong lợi nhuận bình quân của mình để trả cho chủ ruộng đất.

66.

Địa tô chênh lệch I là gì?

a)

Lợi nhuận siêu ngạch do sản xuất trên những ruộng đất có vị trí thuận lợi tạo ra

b)

Lợi nhuận siêu ngạch do sản xuất trên những ruộng đất tốt tạo ra

c)

Lợi nhuận siêu ngạch do sản xuất trên ruộng đất tốt và độ màu mỡ cao, điều kiện tự nhiên thuận lợi tạo ra

d)

Lợi nhuận siêu ngạch do đầu tư thêm tư bản để thâm canh tạo ra

67.

Câu 68. Địa tô chênh lệch II là

a)

lợi nhuận siêu ngạch do sản xuất trên những ruộng đất tốt tạo ra.

b)

lợi nhuận siêu ngạch do đầu tư thêm tư bản để thâm canh, làm tăng độ màu mỡ của đất tạo ra.

c)

lợi nhuận siêu ngạch do đầu tư thêm tư bản để mở rộng diện tích canh tác tạo ra.

d)

lợi nhuận siêu ngạch do sản xuất trên những ruộng đất tốt và có vị trí thuận lợi.

68.

Câu 69. Người được hưởng địa tô chênh lệch II là

a)

nhà tư bản nông nghiệp phải trả cho chủ ruộng khi còn thuê đất.

b)

nhà tư bản nông nghiệp được hưởng như một khoản lợi tức mà người chủ đất phải trả lại cho nhà tư bản với tư cách người đã bỏ vốn đầu tư.

c)

nhà tư bản nông nghiệp được hưởng trong thời hạn thuê đất.

d)

chủ ruộng và tư bản nông nghiệp chia nhau cùng hưởng.

69.

Câu 70. Địa tô tuyệt đối là gì?

a)

Giá trị thặng dư mà chủ ruộng đất bóc lột trực tiếp công nhân nông nghiệp

b)

Phần giá trị thặng dư ngoài lợi nhuận bình quân khi canh tác trên tất cả các loại đất kể cả đất xấu nhất

c)

Lợi nhuận siêu ngạch thu được do đầu tư thêm các yếu tố kĩ thuật

d)

Lợi nhuận siêu ngạch thu được do sản xuất trên ruộng đất tốt và trung bình

70.

Câu 71. Địa tô tuyệt đối là địa tô thu được

a)

trên tất cả các loại ruộng đất.

b)

chỉ ở trên ruộng đất xấu nhất.

c)

trên ruộng đất đặc biệt.

d)

do đầu tư thêm tư bản.

71.

Câu 72. Chính sách giao ruộng đất lâu dài cho người nông dân ở nước ta dựa trên cơ sở lí luận địa tô

a)

chênh lệch I.

b)

tuyệt đối.

c)

chênh lệch II.

d)

độc quyền.

72.

Câu 73. Ý nào dưới đây là đúng khi định nghĩa về tư bản?

a)

Tư bản là giá trị mang lại giá trị thặng dư.

b)

Tư bản là tiền và tư liệu sản xuất của nhà tư bản để tạo ra giá trị thặng dư.

c)

Tư bản là giá trị đem lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê.

d)

Tư

73.

Trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư, giá trị tư liệu sản xuất đã tiêu dùng sẽ

a)

được tái sản xuất.

b)

không được tái sản xuất.

c)

được bù đắp.

d)

được lao động cụ thể của người sản xuất hàng hóa bảo tồn và chuyển vào giá trị sản xuất của sản phẩm mới.

74.

Nội dung nào dưới đây không đúng khi xem xét phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối?

a)

Giá trị sức lao động không đổi.

b)

Thời gian lao động cần thiết thay đổi.

c)

Ngày lao động thay đổi.

d)

Thời gian lao động thặng dư thay đổi.

75.

Vai trò của máy móc trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư là gì?

a)

Máy móc là nguồn gốc của giá trị thặng dư.

b)

Máy móc là tiền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng dư.

c)

Máy móc và sức lao động đều tạo ra giá trị thặng dư.

d)

Máy móc là yếu tố quyết định tạo ra giá trị thặng dư.

76.

Tiền công trong tư bản chủ nghĩa là

a)

giá trị của lao động.

b)

sự trả công cho lao động.

c)

giá trị sức lao động.

d)

giá cả của sức lao động.

77.

Khẳng định nào dưới đây không đúng về lợi nhuận?

a)

Lợi nhuận là hình thức biến tướng của giá trị thặng dư.

b)

Lợi nhuận là giá trị thặng dư được coi là con đẻ của tư bản ứng trước.

c)

Lợi nhuận là hiệu số giữa tổng doanh thu trừ đi tổng chi phí.

d)

Lợi nhuận là hình thức biểu hiện ra bên ngoài của giá trị thặng dư.

78.

Cơ sở chung của giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch là

a)

tăng năng suất lao động.

b)

tăng năng suất lao động xã hội.

c)

tăng năng suất lao động cá biệt.

d)

giảm giá tr

79.

Tái sản xuất là gi?

a)

Quá trình tái sản xuất

b)

Quá trình sản xuất liên tục được lặp đi lặp lại không ngừng

c)

Sự khôi phục sản xuất

d)

Quá trình tái chế sản phẩm

80.

Ý nào dưới đây không đúng về tích luỹ tư bản?

a)

Tích luỹ tư bản là biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản.

b)

Nguồn gốc của tích luỹ tư bản là giá trị thặng dư.

c)

Động cơ của tích luỹ tư bản cũng là giá trị thặng đư.

d)

Tích luỹ cơ bản là sự tiết kiệm tư bản.

81.

Tích tụ và tập trung tư bản có điểm nào giống nhau?

a)

Có nguồn gốc trực tiếp giống nhau

b)

Có vai trò quan trọng như nhau

c)

Đều làm tăng quy mô tư bản cá biệt

d)

Đều làm tăng quy mô tư bản xã hội

82.

Khẳng định nào không đúng khi cấu tạo hữu cơ của tư bản tăng lên?

a)

Phản ánh sự phát triển của lực lượng sản xuất

b)

c tăng tuyệt đối và tương đối

c)

v không tăng

d)

v tăng tuyệt đối, giảm tương đối

83.

Yếu tố nào dưới đây không thuộc tư bản bất biến?

a)

Máy móc, thiết bị, nhà xưởng

b)

Kết cấu hạ tầng sản xuất

c)

Tiền lương, tiền thưởng

d)

Điện nước, nguyên liệu

84.

Căn cứ để phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến là

a)

tốc độ chu chuyển của tư bản.

b)

vai trò của các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư.

c)

phương thức chuyển giá trị các bộ phận tư bản sang sản phẩm.

d)

hao mòn hữu hình hoặc vô hình.

85.

Căn cứ để phân chia tư bản thành tư bản cố định và tư bản lưu động là

a)

tốc độ chu chuyển chung của tư bản.

b)

phương thức chuyển giá trị của các bộ phận tư bản sang sản phẩm.

c)

vai trò các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư.

d)

sự thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất.

86.

Những dấu hiệu nào không thuộc phạm trù hao mòn hữu hình?

a)

Giảm khả năng sử dụng

b)

Do sử dụng

c)

Tác động của tự nhiên

d)

Khấu hao nhanh

87.

Hình thức nào không phải biểu hiện của giá trị thặng dư?

a)

Lợi nhuận

b)

Lợi tức

c)

Địa tô

d)

Tiền lương

88.

Lợi nhuận có nguồn gốc từ

a)

lao động phức tạp.

b)

lao động quá khứ.

c)

lao động cụ thể.

d)

lao động không được trả công.

89.

Khi hàng hóa bán đúng theo giá trị thì

a)

p=m

b)

p>m

c)

p

d)

p = 0

90.

Giá cả sản xuất được xác định theo công thức nào?

a)

c + v + m

b)

c + v

c)

k + p

d)

k+P gạch

91.

Lợi nhuận thương nghiệp có được là do bán hàng hoá với mức giá như thế nào so với giá trị?

a)

Cao hơn giá trị

b)

Bằng giá trị

c)

Bằng chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa

d)

Thấp hơn giá trị

92.

Lợi tức là một phần của

a)

lợi nhuận độc quyền.

b)

lợi nhuận siêu ngạch.

c)

lợi nhuận bình quân.

d)

lợi nhuận ngân hàng.

93.

Địa tô tư bản chủ nghĩa là phần còn lại sau khi khấu trừ

a)

lợi nhuận ngân hàng.

b)

lợi nhuận siêu ngạch.

c)

lợi nhuận độc quyền.

d)

lợi nhuận bình quân.

94.

Trong tư bản chủ nghĩa, giá cả nông phẩm được xác định theo giá của nông phẩm của loại đất

a)

tốt.

b)

trung bình.

c)

xấu.

d)

mức trung bình của các loại đất xấu.

95.

Địa tô chênh lệch II thu được trên các loại ruộng đất nào?

a)

Ruộng đất đã được đầu tư, thâm canh.

b)

Ruộng đất có độ màu mỡ trung bình.

c)

Ruộng đất có độ màu mỡ tốt.

d)

Ruộng đất có vị trí thuận lợi.

96.

Tốc độ chu chuyển của tư bản tăng lên thì tỉ suất lợi nhuận sẽ

a)

tăng lên.

b)

giảm xuống.

c)

không đổi.

d)

tuỳ điều kiện cụ thể.

97.

Cạnh tranh giữa các ngành xảy ra khi có sự khác nhau về yếu tố nào?

a)

Cung - cầu các loại hàng hoá

b)

Lợi nhuận khác nhau

c)

Ti suất lợi nhuận

d)

Giá trị thặng dư siêu ngạch

98.

Lợi nhuận bình quân của các ngành khác nhau phụ thuộc vào

a)

tư bản ứng trước.

b)

tỉ suất giá trị thặng đư.

c)

cấu tạo hữu cơ của tư bản.

d)

ti suất lợi nhuận bình quân.

99.

Nhân tổ dưới đây không ảnh hưởng đến tỉ suất lợi nhuận?

a)

Tỉ suất giá trị thặng dư

b)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản

c)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

d)

Cạnh tranh

100.

Xuất khẩu hàng hoá là đặc điểm của

a)

sản xuất hàng hoá giản đơn.

b)

chủ nghĩa tư bản.

c)

chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh.

d)

chủ nghĩa tư bản độc quyền.

101.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là

a)

kéo dài ngày lao động, thời gian lao động tất yếu không thay đổi.

b)

tiết kiệm chi phí sản xuất.

c)

ứng dụng khoa học kĩ thuật hiện đại.

d)

cải tiến tổ chức quản lí.

102.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối là

a)

kéo dài ngày lao động, thời gian lao động tất yếu không thay đổi.

b)

độ dài ngày lao động không đổi, thời gian lao động tất yếu tăng lên.

c)

kéo dài ngày lao động, thời gian lao động tất yếu tăng lên.

d)

rút ngắn thời gian lao động tất yếu trong độ dài ngày lao động không đổi hoặc rút ngắn.

103.

Ngày lao động là 8 giờ,tỉ suất giá trị thặng dư là m'=100,nhà tư bản tăng ngày lao động lên 1 giờ và giá trị sức lao động giảm đi 25%. Vậy tỉ suất giá trị thặng dư mới sẽ là

a)

150%.

b)

200%.

c)

250%.

d)

300%.

104.

Nguyên nhân hình thành tỉ suất lợi nhuận bình quân là?

a)

Cạnh tranh

b)

Chạy theo giá trị thặng dư

c)

Cạnh tranh giữa các ngành

d)

Cạnh tranh trong nội bộ ngành

105.

Tư bản bất biến là

a)

tư bản mà giá trị của nó chuyển dần vào sản phẩm qua khấu hao.

b)

là tư bản cố định.

c)

tư bản mà giá trị của nó lớn lên trong quá trình sản xuất.

d)

tư bản mà giá trị của nó không thay đổi về lượng và được chuyển nguyên sang sản phẩm.

106.

Khẳng định nào dưới đây không đúng về tư bản cố định?

a)

Tư bản cố định là nguồn gốc của giá trị thặng du.

b)

Tư bản cố định là điều kiện tăng năng suất lao động.

c)

Tư bản cố định là điều kiện để giảm giá trị hàng hoá.

d)

Tư bản cố định là bộ phận chủ yếu của tư bản bất biến.

107.

Ý kiến nào dưới đây không đúng về hàng hoá sức lao động?

a)

Thể hiện dưới hình thức bán chịu

b)

Giá cả = giá trị mới do sức lao động tạo ra

c)

Mua bán có thời hạn

d)

Giá trị sử dụng quyết định giá trị

108.

Ý nào dưới đây không đúng về sản xuất giá trị thặng dư tương đối?

a)

Ngày lao động không đối

b)

Giá trị sức lao động không đổi

c)

Hạ thấp giá trị sức lao động

d)

Tỉ suất giá trị thặng dư thay đổi