wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 1-3 CNXHKH

Total questions: 41

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Chủ nghĩa xã hội khoa học là gì?

a)

Là hệ thống lý luận luận giải từ góc độ chính trị - xã hội bước chuyển từ hình thái kinh tế tư bản chủ nghĩa sang hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa.

b)

Là hệ thống lý luận luận giải từ góc độ chính trị - xã hội bước chuyển từ xã hội phong kiến sang xã hội tư bản chủ nghĩa.

c)

Là hệ thống lý luận luận giải từ góc độ kinh tế sự ra đời của hình thái kinh tế - xã hội tư bản chủ nghĩa.

d)

Là hệ thống lý luận luận giải từ góc độ kinh tế sự ra đời của hình thái kinh tế xã hội cộng sản chủ nghĩa.

2.

Ba phát kiến vĩ đại của C. Mác và Ph. Ăngghen là gì?

a)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử, học thuyết giá trị thặng dư và sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân.

b)

Triết học cổ điển Đức, kinh tế chính trị học Anh và chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp.

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng, chủ nghĩa duy vật lịch sử, chủ nghĩa xã hội khoa học.

d)

Triết học, kinh tế chính trị học và chủ nghĩa xã hội khoa học.

3.

Sự hình thành chủ nghĩa Mác dựa vào những nguồn gốc nào?

a)

Học thuyết giá trị thặng dư, chủ nghĩa duy vật lịch sử, sử mệnh lịch sử của giai cấp công nhân.

b)

Triết học cổ điển Đức, kinh tế chính trị học Anh và chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp.

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chúng, chủ nghĩa duy vật lịch sử, chủ nghĩa xã hội khoa học.

d)

Triết học, kinh tế chính trị học và chủ nghĩa xã hội khoa học.

4.

Chọn cụm từ dưới đây điền vào chỗ trống (-) để hoàn thiện luận điểm sau Đối tượng nghiên cứu của chủ nghĩa xã hội khoa học là những quy luật (..) của quá trình hình thành, phát triển hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa.

a)

Chính trị - xã hội.

b)

Kinh tế - xã hội.

c)

Văn hóa - xã hội.

d)

Tư tưởng - xã hội.

5.

Ba phát minh khoa học tự nhiên mang tính chất bước ngoặt của thế kỷ XIX là những phát minh nào?

4 lines
6.

Ba phát minh khoa học tự nhiên mang tính chất bước ngoặt của thế kỷ XIX là những phát minh nào?

a)

Học thuyết giá trị thặng dư, chủ nghĩa duy vật lịch sử, sử mệnh lịch sử của cấp công nhân.

b)

Triết học cổ điển Đức, kinh tế chính trị học Anh và chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp.

c)

Thuyết tiến hóa, Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng và Thuyết tế bào.

d)

Triết học, kinh tế chính trị học và chủ nghĩa xã hội khoa học.

7.

Chủ nghĩa Mác là sự biểu hiện hệ tư tưởng của giai cấp nào?

a)

Giai cấp công nhân.

b)

Giai cấp tư sản.

c)

Tầng lớp trí thức.

d)

Tầng lớp doanh nhân.

8.

Chủ nghĩa xã hội khoa học ra đời trên “miếng đất hiện thực” nào?

a)

Sự phát triển kinh tế - xã hội, khoa học - kỹ thuật, văn hóa - tư tưởng ở châu Âu những năm 40 của thế kỷ XIX.

b)

Sự phát triển kinh tế - xã hội, khoa học - kỹ thuật, văn hóa - tư tưởng ở châu Âu những năm cuối của thế kỷ XIX.

c)

Sự phát triển kinh tế - xã hội, khoa học - kỹ thuật, văn hóa - từ tưởng ở châu Âu những năm 40 của thế kỷ XX.

d)

Sự phát triển kinh tế - xã hội, khoa học - kỹ thuật, văn hóa - tư tưởng ở châu Âu những năm cuối của thế kỷ XX.

9.

Tiền đề tư tưởng lý luận của chủ nghĩa xã hội khoa học là gì?

a)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử và chủ nghĩa duy vật biện chứng.

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan và chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

c)

Chủ nghĩa duy vật chất phác và chủ nghĩa duy vật siêu hình.

d)

Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp, triết học cổ điển Đức và Kinh tế chính trị học cổ điển Anh.

10.

Vai trò của C. Mác và Ph. Ăngghen đối với chủ nghĩa xã hội biểu hiện như thế nào?

a)

Đưa chủ nghĩa xã hội từ không tưởng trở thành khoa học.

b)

Đưa chủ nghĩa xã hội từ lý luận thành hiện thực.

c)

Đưa chủ nghĩa xã hội hiện thực từ một nư

11.

với chủ nghĩa xã hội biểu hiện như thế nào?

a)

Đưa chủ nghĩa xã hội từ không tưởng trở thành khoa học.

b)

Đưa chủ nghĩa xã hội từ lý luận thành hiện thực.

c)

Đưa chủ nghĩa xã hội hiện thực từ một nước trở thành hệ thống.

d)

Đưa chủ nghĩa xã hội từ Anh sang Đức.

12.

Vai trò của V.I. Lênin đối với chủ nghĩa xã hội biểu hiện như thế nào?

a)

Đưa chủ nghĩa xã hội từ lý luận thành hiện thực.

b)

Đưa chủ nghĩa xã hội từ một nước trở thành hệ thống.

c)

Đưa chủ nghĩa xã hội từ không tưởng thành khoa học.

d)

Đưa chủ nghĩa xã hội từ phương Tây sang phương Đông.

13.

Phạm trù trung tâm của chủ nghĩa xã hội khoa học là gì?

a)

Phạm trù sử mệnh lịch sử của giai cấp công nhân.

b)

Phạm trù sứ mệnh lịch sử của giai cấp nông dân.

c)

Phạm trù sứ mệnh lịch sử của giai cấp tư sản.

d)

Phạm trù sứ mệnh lịch sử của giai cấp phong kiến.

14.

Vai trò của C. Mác gắn liền với tổ chức chính trị nào?

a)

Tổ chức Quốc tế 1.

b)

Tổ chức Quốc tế 2.

c)

Tổ chức Quốc tế 3.

d)

Tổ chức Quốc tế 4.

15.

Tác phẩm nào đánh dấu sự ra đời của chủ nghĩa xã hội khoa học?

a)

Sự phát triển của chủ nghĩa xã hội từ không tưởng đến khoa học.

b)

Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản.

c)

Phê phán Cương lĩnh Gôta.

d)

Tinh cảnh giai cấp lao động Anh.

16.

Tác phẩm Tuyên ngôn của Đảng cộng sản do ai soạn thảo?

a)

C. Mác

b)

C. Mác và Ph. Ăngghen.

c)

V.I Lênin.

d)

Hồ Chí Minh.

17.

Tác phẩm Tuyên ngôn của Đảng cộng sản được viết vào năm nào?

a)

1848.

b)

1871.

c)

1917.

d)

1945.

18.

Một trong những đóng góp của V.I. Lênin đối với chủ nghĩa xã hội khoa học là gì?

a)

Xây dựng lý luận về đảng kiểu mới của giai cấp công nhân

b)

Xây dựng lý luận về đăng kiểu mới của giai cấp nông dân.

c)

Xây dựng lý luận về đảng của nhiều giai cấp, tầng lớp trong xã hội.

d)

Xây dựng lý luận về đàng của các dân tộc thuộc địa và phụ thuộc.

19.

Một trong những cương lĩnh chính trị mà V.I. Lênin đã đóng góp vào lý luận chủ nghĩa xã hội khoa học là gì?

a)

Cương lĩnh dân tộc.

b)

Cương lĩnh tôn giáo.

c)

Cương lĩnh hoà bình.

d)

Cương lĩnh ruộng đất.

20.

Hoạt động cách mạng của V.I. Lênin gắn với tổ chức chính trị nào?

a)

Đồng minh những người cộng sản.

b)

Hội liên hiệp công nhân quốc tế.

c)

Quốc tế xã hội chủ nghĩa.

d)

Quốc tế cộng sản.

21.

Điền vào chỗ trống để hoàn thiện khẩu hiệu của V.I. Lênin: “Vô sản tất cả các nước, các (...) bị áp bức đoàn kết lại”.

a)

Dân tộc.

b)

Cộng đồng.

c)

Tổ chức.

d)

Tầng lớp.

22.

Một trong những đóng góp quan trọng của Đảng Cộng sản Việt Nam vào lý luận của chủ nghĩa xã hội khoa học là gì?

a)

Tư tưởng độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội.

b)

Tư tưởng dân chủ.

c)

Tư tưởng công bằng xã hội.

d)

Tư tưởng bình đẳng dân tộc.

23.

Giai cấp công nhân có nguồn gốc xuất thân từ những giai cấp, tầng lớp nào trong xã hội?

a)

Giai cấp nông dân.

b)

Thợ thủ công.

c)

Tiểu tư sản.

d)

Từ tất cả giai cấp, tầng lớp.

24.

Hoàn thành luận điểm của C. Mác và Ph. Ăngghen: “Tất cả các giai cấp khác đều suy tàn và tiêu vong cùng với sự phát triển của đại công nghiệp, còn giai cấp vô sản lại là (...) của bản thân nền đại công nghiệp.

a)

Nguồn gốc.

b)

Sản phẩm.

c)

Kết quả.

d)

Chủ thể.

25.

Trong xã hội xã hội chủ nghĩa, địa vị xã hội của giai cấp công nhân biểu hiện như thế nào?

a)

Là giai cấp bị thống trị về kinh tế, chi phối về chính trị, văn hoá, xã hội và hệ tư tưởng.

b)

Là giai cấp không có tư liệu sản xuất chủ yếu, phải bản sức lao động cho nhà tư bản và bị nhà tư bản bó.

26.

Là giai cấp bị thống trị về kinh tế, chi phối về chính trị, văn hoá, xã hội và hệ tư tưởng.

4 lines
27.

Là giai cấp không có tư liệu sản xuất chủ yếu, phải bản sức lao động cho nhà tư bản và bị nhà tư bản bóc lột giá trị thặng dư.

4 lines
28.

Là giai cấp lãnh đạo xã hội, cùng nhân dân lao động làm chủ những tư liệu sản xuất chủ yếu đã được công hữu hóa.

4 lines
29.

Giai cấp có lợi ích cơ bản thống nhất với lợi ích của giai cấp tư sàn, giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức.

4 lines
30.

Chọn cụm từ dưới đây để hoàn thành luận điểm sau: Trong chế độ tư bản chủ nghĩa, giai cấp công nhân có lợi ích cơ bản (..) với lợi ích của giai cấp tư sản.

a)

Thống nhất.

b)

Phù hợp.

c)

Đối lập trực tiếp.

d)

Đối lập gián tiếp.

31.

Tiêu chí quan trọng nhất để phân biệt giai cấp công nhân với những giai cấp, tầng lớp khác là gì?

a)

Phương thức lao động, phương thức sản xuất của giai cấp công nhân.

b)

Môi trường làm việc của giai cấp công nhân.

c)

Nguồn gốc xuất thân của giai cấp công nhân.

d)

Sản phẩm lao động của giai cấp công nhân.

32.

Giai cấp, tầng lớp nào đại diện cho lực lượng sản xuất tiên tiến chủ nghĩa tư bản?

a)

Giai cấp công nhân.

b)

Giai cấp tư sản.

c)

Giai cấp nông dân.

d)

Tầng lớp trí thức.

33.

Phương thức lao động của giai cấp công nhận như thế nào?

a)

Gián tiếp vận hành các công cụ lao động hiện đại trong quá trình sản xuất

b)

Trực tiếp vận hành các công cụ lao động hiện đại trong quá trình sản xuất

c)

Trực tiếp hay gián tiếp vận hành những công cụ sản xuất có tính chất công nghiệp ngày càng hiện đại và có trình độ xã hội hóa cao.

d)

Trực tiếp hay gián tiếp vận hành các công cụ sản xuất ngày càng tinh vi và hiện đại

34.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, giai cấp nào lãnh đạo cách mạng xã hội chủ nghĩa?

a)

Giai cấp nông nhân

b)

Giai cấp công dân nhân.

c)

Giai cấp tư sản

d)

Giai cấp

35.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, giai cấp nào lãnh đạo cách mạng xã hội chủ nghĩa?

a)

Giai cấp nông nhân

b)

Giai cấp công dân nhân.

c)

Giai cấp tư sản

d)

Giai cấp địa chủ

36.

Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là gì?

a)

Ủng hộ tích cực nhân dân lao động, đấu tranh xóa bỏ chủ nghĩa tư bản, xây dựng chủ nghĩa xã hội.

b)

Ủng hộ giai cấp tư sản xóa bỏ chế độ phong kiến, xây dựng chế độ tư bản chủ nghĩa.

c)

Lãnh đạo cuộc đấu tranh của nhân dân lao động xóa bỏ chế độ chiếm hữu nô lệ, xây dựng chế độ phong kiến.

d)

Lãnh đạo cuộc đấu tranh của nhân dân lao động xóa bỏ chế độ tư bản chủ nghĩa xóa bỏ mọi chế độ áp bức bóc lột, xây dựng thành công chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa cộng sản.

37.

Trong quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa, giai cấp công nhân có địa vị kinh tế - xã hội như thế nào?

a)

Giai cấp nghèo khổ nhất, kiểm sống bằng cách bán sức lao động.

b)

Giai cấp không có tư liệu sản xuất, phải bản sức lao động cho nhà tư bản và bị nhà tư bàn bóc lột giá trị thặng dư.

c)

Giai cấp có tư liệu sản xuất nên không bị bóc lột giá trị thặng dư.

d)

Giai cấp có lợi ích cơ bản thống nhất với lợi ích của giai cấp tư sản.

38.

Điều kiện khách quan quy định sử mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là gì?

a)

Địa vị kinh tế - xã hội của giai cấp công nhân và đặc điểm chính trị - xã hội của giai cấp công nhân.

b)

Tinh thần cách mạng triệt để của giai cấp công nhân và nhân dân lao động.

c)

Tinh thần đoàn kết quốc tế của giai cấp công nhân và nhân dân lao động.

d)

Tổ chức chính trị vững mạnh của giai cấp công nhân và sự đồng tình của nhân dân lao động.

39.

Vì sao giai cấp công nhân trở thành giai cấp lãnh đạo các giai cấp, tầng lớp lao động khác trong cách mạng xã hội chủ nghĩa"

a)

Vì giai cấp công nhân có địa vị kinh tế xã hội và đặc điểm chính trị xã hội mà các giai cấp, tầng lớp khác không có được.

b)

Vì giai cấp công nhân là giai cấp nghèo khổ nhất, bị áp bức bóc lột nặng nề nhất trong xã hội.

c)

Vì giai cấp công nhân có số lượng đông đảo nhất trong xã hội, nên sức hút của giai cấp công nhân lớn nhất.

d)

Vì giai cấp công nhân có nhiều tổ chức chính trị và đoàn thể xã hội để vận động các giai cấp, tầng lớp khác trong xã hội.

40.

Nhân tố chủ quan nào có ý nghĩa quyết định đối với việc thực hiện sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân?

a)

Vai trò lãnh đạo của đảng cộng sản.

b)

Vai trò của giai cấp công nhân.

c)

Vai trò của giai cấp tư sản.

d)

Vai trò của tầng lớp trí thức.

41.

Mục tiêu cao nhất trong sự nghiệp cách mạng của giai cấp công nhân là gì?

a)

Giành chính quyền về tay giai cấp công nhân và nhân dân lao động, trên cơ sở lật đổ chính quyền của giai cấp bóc lột.

b)

Đánh đổ chế độ tư bản, xóa bỏ áp bức, bóc lột, bất công trong xã hội tư bản chủ nghĩa.

c)

Giải phóng giai cấp công nhân và nhân dân lao động, đồng thời giải phóng xạ hội thoát khỏi áp bức, bóc lột, bất công, xây dựng chủ nghĩa xã hội, chủ nghĩa cộng sản

d)

Giành quyền làm chủ tư liệu sản xuất và sản phẩm lao động về tay giai cấp công

nhân và nhân dân lao động.