wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 5-HSK 1

Total questions: 46

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.
a)
Jiā_/_(Gia đình, nhà)
b)
Tèbié(đặc biệt)
c)
zhèngcháng(Bình thường)
d)
késòu(ho)
2.
a)
yǒu_/_(có)
b)
běifāng(phía bắc, phương bắc)
c)
Tiānqì yùbào(dự báo thời tiết)
d)
piàn(cái)
3.
a)
kǒu_/_(Lượng từ dùng cho người)
b)
nánfāng(phía nam, Phương Nam)
c)
guā fēng(Gió thổi)
d)
quánshēn(toàn bộ cơ thể)
4.
爸爸
a)
bàba_/_(bố)
b)
xià xuě(tuyết rơi)
c)
hánlěng(lạnh giá)
d)
guàhào(đăng ký)
5.
妈妈
a)
māmā_/_(Mẹ)
b)
chǎng(Lượng từ Cơn, trận)
c)
rénmen(mọi người, người ta)
d)
hánlěng(lạnh giá)
6.
哥哥
a)
gēgē_/_(anh trai)
b)
qìwēn(Nhiệt độ)
c)
zhùyuàn-(Nằm viện)
d)
rénmen(mọi người, người ta)
7.
a)
hé_/_(Và)
b)
dī(Thấp)
c)
dānxīn-(Lo lắng, bất ăn)
d)
hánlěng(lạnh giá)
8.
职员
a)
zhíyuán_/_(nhân viên văn phòng)
b)
língxià(dưới 0 độ)
c)
hùshì-(Y tá)
d)
rénmen(mọi người, người ta)
9.
a)
dōu_/_(Đều, cả)
b)
liánxì-(Liên hệ, liên lạc)
c)
jīhuì-(Cơ hội)
d)
Tèbié(đặc biệt)
10.
大学生
a)
dàxuéshēng_/_(sinh viên đại học)
b)
rúguǒ-(Nếu)
c)
gǎnjué-(Cảm giác, cảm thấy)
d)
běifāng(phía bắc, phương bắc)
11.
a)
Jǐ_/_(Một số)
b)
kùnnán-(Khó khăn, trở ngại)
c)
Zǎo-(Sớm)
d)
nánfāng(phía nam, Phương Nam)
12.
a)
Zuò_/_(LÀM)
b)
yù dào-(Gặp)
c)
chūyuàn-(Xuất viện)
d)
xià xuě(tuyết rơi)
13.
工作
a)
gōngzuò_/_(Công việc)
b)
kū-(Khóc)
c)
hǎohǎo er-(Tốt lành, cố gắng hết sức)
d)
chǎng(Lượng từ Cơn, trận)
14.
律师
a)
lǜshī_/_(luật sư)
b)
guò-(Dùng sau động từ, chỉ sự hoành thành của 1 hành động)
c)
è-(Đói)
d)
qìwēn(Nhiệt độ)
15.
医生
a)
yīshēng_/_(bác sĩ)
b)
jiānchí-(Cố gắng, kiên trì)
c)
guāngpán-(Đĩa CD)
d)
dī(Thấp)
16.
a)
bān_/_(lớp học)
b)
de-(Dùng sau một tính từ hoặc cụm từ để tọa thành trạng từ đứng trước động từ)
c)
guānxīn-(Quan tâm)
d)
língxià(dưới 0 độ)
17.
多少
a)
duōshǎo_/_(Bao nhiêu)
b)
fāxiàn-(Phát hiện, tìm ra)
c)
Bùfèn-(Phần, bộ phận)
d)
késòu(ho)
18.
a)
gè_/_(Lượng từ dùng trước các danh từ không có lượng từ chuyên biệt)
b)
chūqù-(Đi ra ngoài)
c)
tán-(Nói chuyện, bàn chuyện)
d)
piàn(cái)
19.
a)
liǎng_/_(hai)
b)
qiánbāo-(Ví tiền)
c)
xiē-(Một chút, một vài)
d)
quánshēn(toàn bộ cơ thể)
20.
姐姐
a)
jiějiě_/_(chị gái)
b)
jí-(Cực, hết sức, cực kì)
c)
jīngjì-(Kinh tế)
d)
guàhào(đăng ký)
21.
妹妹
a)
mèimei_/_(em gái)
b)
chǎng(Lượng từ Cơn, trận)
c)
fānyì-(Phiên dịch viên, người dịch)
d)
hánlěng(lạnh giá)
22.
弟弟
a)
dìdì_/_(em trai)
b)
qìwēn(Nhiệt độ)
c)
yìyì-(Ý nghĩa)
d)
rénmen(mọi người, người ta)
23.
工人
a)
gōngrén_/_(Công nhân)
b)
dī(Thấp)
c)
juédìng-(Quyết định)
d)
zuǒyòu(Khoảng khoảng)
24.
农民
a)
nóngmín_/_(nông dân)
b)
língxià(dưới 0 độ)
c)
nóngcūn-(Nông thôn)
d)
shēn-(Màu sậm, sâu)
25.
护士
a)
hùshì_/_(Y tá)
b)
késòu(ho)
c)
wàiyǔ-(Ngoại ngữ)
d)
liúxué-(Du học)
26.
警察
a)
jǐngchá_/_(cảnh sát)
b)
piàn(cái)
c)
qióng-(Nghèo, nghèo nàn)
d)
pǔtōng-(Phổ thông, bình thường)
27.
菠萝
a)
bōluó_/_(Quả dứa)
b)
quánshēn(toàn bộ cơ thể)
c)
jiàn-(Trông thấy, gặp gỡ)
d)
xiàng-(Giống như)
28.
a)
lí_/_(quả lê)
b)
guàhào(đăng ký)
c)
rèqíng-(Nhiệt tình)
d)
nàyàng-(Giống đó, giống vậy)
29.
草莓
a)
cǎoméi_/_(quả dâu)
b)
zuǒyòu(Khoảng khoảng)
c)
yǒuhǎo-(Hữu hảo, hữu nghị)
d)
fāngfǎ-(Cách, Phương pháp)
30.
饺子
a)
jiǎozi_/_(bánh bao)
b)
zhèngcháng(Bình thường)
c)
dāng...-(Đương, đang)
d)
Pǔtōnghuà-(Tiếng phổ thông)
31.
橙子
a)
chéngzi_/_(quả cam)
b)
Tiānqì yùbào(dự báo thời tiết)
c)
zuǒyòu(Khoảng khoảng)
d)
De shíhòu-(Khi, trong khi)
32.
西瓜
a)
xīguā_/_(dưa hấu)
b)
Tiānqì yùbào(dự báo thời tiết)
c)
zuǒyòu(Khoảng khoảng)
d)
De shíhòu-(Khi, trong khi)
33.
鸡蛋
a)
jīdàn_/_(trứng gà)
b)
Tiānqì yùbào(dự báo thời tiết)
c)
zuǒyòu(Khoảng khoảng)
d)
De shíhòu-(Khi, trong khi)
34.
包子
a)
bāozi_/_(Bánh bao)
b)
Tiānqì yùbào(dự báo thời tiết)
c)
zuǒyòu(Khoảng khoảng)
d)
De shíhòu-(Khi, trong khi)
35.
盘子
a)
pánzi_/_(Cái đĩa)
b)
Tiānqì yùbào(dự báo thời tiết)
c)
zuǒyòu(Khoảng khoảng)
d)
De shíhòu-(Khi, trong khi)
36.
a)
wǎn_/_(cái bát)
b)
Tiānqì yùbào(dự báo thời tiết)
c)
zuǒyòu(Khoảng khoảng)
d)
De shíhòu-(Khi, trong khi)
37.
你的家有几口人?
a)
Nǐ de jiā yǒu jǐ kǒu rén?_/_(Gia đình bạn có bao nhiêu người)
b)
Tiānqì yùbào(dự báo thời tiết)
c)
zuǒyòu(Khoảng khoảng)
d)
De shíhòu-(Khi, trong khi)
38.
我的家有。。。口人: 爸爸, 妈妈,。。和我。
a)
Wǒ de jiā yǒu... Kǒu rén: Bàba, māmā,.. Hé wǒ._/_(Gia đình tôi có … người: bố tôi, mẹ tôi và…. Tôi)
b)
Tiānqì yùbào(dự báo thời tiết)
c)
zuǒyòu(Khoảng khoảng)
d)
De shíhòu-(Khi, trong khi)
39.
你爸爸做什么工作?
a)
Nǐ bàba zuò shénme gōngzuò?_/_(Bố bạn làm nghề gì?)
b)
Tiānqì yùbào(dự báo thời tiết)
c)
zuǒyòu(Khoảng khoảng)
d)
De shíhòu-(Khi, trong khi)
40.
我爸爸做。。。(医生)
a)
Wǒ bàba zuò..._/_(Bố tôi làm . . (bác sĩ))
b)
Tiānqì yùbào(dự báo thời tiết)
c)
zuǒyòu(Khoảng khoảng)
d)
De shíhòu-(Khi, trong khi)
41.
你妈妈做什么工作
a)
Nǐ māmā zuò shénme gōngzuò_/_(Mẹ bạn làm nghề gì?)
b)
Tiānqì yùbào(dự báo thời tiết)
c)
zuǒyòu(Khoảng khoảng)
d)
De shíhòu-(Khi, trong khi)
42.
我妈妈做。。。(老师)
a)
wǒ māmā zuò..._/_(Mẹ tôi làm . . . (giáo viên))
b)
Tiānqì yùbào(dự báo thời tiết)
c)
zuǒyòu(Khoảng khoảng)
d)
De shíhòu-(Khi, trong khi)
43.
你们班有多少学生?
a)
Nǐmen bān yǒu duōshǎo xuéshēng?_/_(Lớp bạn có bao nhiêu học sinh?)
b)
Tiānqì yùbào(dự báo thời tiết)
c)
zuǒyòu(Khoảng khoảng)
d)
De shíhòu-(Khi, trong khi)
44.
我们班有...16个学生
a)
Wǒmen bān yǒu...16 Gè xuéshēng_/_(Lớp tôi có 16 học sinh)
b)
Tiānqì yùbào(dự báo thời tiết)
c)
zuǒyòu(Khoảng khoảng)
d)
De shíhòu-(Khi, trong khi)
45.
你们班有...中国人吗
a)
nǐmen bān yǒu zhòng guó rén ma_/_(Lớp bạn có học sinh Trung Quốc không?)
b)
Tiānqì yùbào(dự báo thời tiết)
c)
zuǒyòu(Khoảng khoảng)
d)
De shíhòu-(Khi, trong khi)
46.
我们班有两个...中国人
a)
wǒmen bān yǒu liǎng gè hánguó rén_/_(Lớp tôi có 2 học sinh Trung Quốc)
b)
Tiānqì yùbào(dự báo thời tiết)
c)
zuǒyòu(Khoảng khoảng)
d)
De shíhòu-(Khi, trong khi)