Font size
Worksheetsquiz lý cuối kì 2
Total questions: 70
Worksheet time: 18hrs 30mins
Chọn phát biểu sai. Từ trường là một dạng môi trường tồn tại xung quanh
A. các hạt mang điện đứng yên.
B. nam châm.
C. dòng điện.
D. các hạt mang điện chuyển động.
Dạng đường sức từ của nam châm thẳng giống với dạng đường sức từ của
A. dòng điện trong đoạn dây.
B. dòng điện tròn.
C. dòng điện trong ống dây dẫn thẳng dài.
D. dòng điện thẳng.
Đường sức từ có dạng là những đường thẳng song song và cách đều nhau xuất hiện ở
A. bên trong lòng của nam châm chữ U.
B. xung quanh dòng điện tròn.
C. xung quanh dòng điện thẳng dài.
D. xung quanh thanh nam châm thẳng.
Chọn hình đúng về vector cảm ứng từ xung quanh dòng điện I
A. Hình 4
B. Hình 2
C. Hình 3
D. Hình 1
Cho sơ đồ mạch điện và kim nam châm được treo như hình
vẽ. Khi đóng công tắc K thì kim nam châm sẽ
A. bị đẩy sang trái.
B. vẫn đứng yên.
C. bị đẩy sang phải.
D. bị đẩy sang trái rồi bị đẩy sang phải.
Trong hệ đo lường quốc tế (SI), đơn vị đo độ lớn cảm ứng từ là
A. tesla (T).
B. ampe (A).
C. fara (F).
D. henry (H).
Chọn cụm từ và công thức phù hợp để điền vào chỗ trống: Cảm ứng từ là một đại lượng (1)..., đặc trưng cho từ trường về phương diện tác dụng lực. Khi một đoạn dây dẫn thẳng có chiều dài L, mang dòng điện có cường độ I được đặt trong vùng từ trường có cảm ứng từ hợp với chiều dòng điện một góc θ thì độ lớn cảm ứng từ được xác định bởi biểu thức (2)...
A. (1) vô hướng, (2) 𝐵 =𝐹/𝐼𝐿𝑐𝑜𝑠𝜃.
B. (1) vô hướng, (2)𝐵 =𝐹/𝐼𝐿𝑠𝑖𝑛𝜃.
C. (1) vectơ, (2) 𝐵 =𝐹/𝐼𝐿𝑠𝑖𝑛𝜃.
D. (1) vectơ, (2) 𝐵 =𝐹/𝐼𝐿𝑐𝑜𝑠𝜃.
Một đoạn dây dẫn đặt vuông góc với các đường sức từ của một từ trường đều. Khi cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn tăng lên 4 lần thì lực từ tác dụng lên đoạn dây này
A. giảm 4 lần.
B. tăng 2 lần.
C. tăng 4 lần.
D. giảm 2 lần.
Một đoạn dây có dòng điện đặt trong từ trường đều. Lực từ lớn nhất tác dụng lên dây dẫn khi góc α giữa dây dẫn và các đường sức từ phải bằng
A. 60 độ.
B. 90 độ.
C. 0 độ.
D. 180 độ.
Hình nào biểu diễn đúng hướng lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện I có chiều như hình vẽ đặt trong từ trường đều, đường sức từ có hướng như hình vẽ
A. Hình 5
B. Hình 6
C. Hình 7
D. Hình 8
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về từ thông:
A. Biểu thức định nghĩa của từ thông xuyên qua một vòng dây kín là Φ = B.S.cosα.
B. Đơn vị của từ thông là weber (Wb).
C. Từ thông là một đại lượng đại số (vô hướng).
D. Từ thông là một đại lượng vector (có hướng).
Ứng dụng nào sau đây không dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ:
A. Máy phát điện.
B. Động cơ điện.
C. Lò vi sóng.
D. Máy biến áp.
Từ thông qua khung dây dẫn kín được định nghĩa là
A. sự thay đổi của từ trường theo thời gian.
B. độ mạnh của từ trường tại một điểm.
C. số lượng đường sức từ đi qua một diện tích nhất định.
D. lực từ tác dụng lên một điện tích chuyển động trong từ trường.
Một khung dây dẫn hình vuông cạnh 20 cm nằm trong từ trường đều độ lớn 1,2 T sao cho các đường sức vuông góc với mặt khung dây. Từ thông qua khung dây.
A. 0 Wb.
B. 0,048 Wb.
C. 24 Wb.
D. 480 Wb.
Một vòng dây dẫn phẳng có diện tích 5 cm² được đặt vuông góc trong từ trường đều có cảm ứng từ 0,2 T. Người ta giảm đều cảm ứng từ đến 0 trong khoảng thời gian 0,01 giây. Tính độ lớn suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây.
A. 0,01 V.
B. 10 V.
C. 1 V.
D. 0,1 V.
Một dòng điện chạy trong một đoạn mạch có cường độ
i = 4 cos (2πft + π/2) (A) (f > 0). Đại lượng f được gọi là
A. chu kì của dòng điện.
B. tần số góc của dòng điện.
C. pha ban đầu của dòng điện.
D. tần số của dòng điện.
A. cường độ dòng điện cực đại.
B. cường độ dòng điện hiệu dụng.
C. tần số góc của dòng điện.
D. pha ban đầu của dòng điện.
(B) Điện áp trong hệ thức u = 141√2 cos 100πt (V) có giá trị hiệu dụng của điện áp này bằng
A. 100 V.
B. 282 V.
C. 141 V.
D. 200 V.
Trong hình là đồ thị biểu diễn sự biến đổi của điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch xoay chiều và cường độ dòng điện chạy trong đoạn mạch đó theo thời gian. Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về độ lệch pha giữa u(t) và i(t)?
A. u(t) nhanh pha so với i(t) một góc 2π/3 rad.
B. u(t) nhanh pha so với i(t) một góc 𝜋/2 rad.
C. u(t) chậm pha so với i(t) một góc 2π/3 rad.
D. u(t) chậm pha so với i(t) một góc 𝜋/2 rad.
Làm cách nào để tránh các tác hại của dòng điện đối với cơ thể người?
A. Chúng ta nên thực hiện các quy tắc an toàn khi sử dụng điện.
B. Con người không sử dụng điện.
C. Hãy sống cách xa nơi sản xuất ra điện.
D. Chúng ta chỉ sử dụng dòng điện có cường độ nhỏ.
Hạt nhân nguyên tử của một nguyên tố có thể được cấu tạo từ
A. proton, electron.
B. proton, neutron.
C. nucleon, electron.
D. neutron, electron.
Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân này có
A. số proton và bán kính hạt nhân bằng nhau.
B. số neutron bằng nhau nhưng khác số proton.
C. số neutron và bán kính hạt nhân bằng nhau.
D. số proton bằng nhau nhưng khác số neutron.
A. 31 và 16.
B. 15 và 16.
C. 31 và 15.
D. 15 và 31.
A. gần 2 lần.
B. hơn 2,5 lần.
C. lớn hơn 2 lần.
D. nhỏ hơn 1,5 lần.
Cặp nguyên tử của các hạt nhân nào sau đây không được gọi là đồng vị?
Hạt nhân Uranium có 92 proton và 143 neutron kí hiệu là
Một hạt nhân X có điện tích hạt nhân là +26e và số neutron nhiều hơn số proton là 2. Kí hiệu hạt nhân X là
Bên dưới là mô hình của một nguyên tử. Kí hiệu của hạt nhân đó là
A. số neutron của hạt nhân.
B. số nucleon của hạt nhân.
C. số proton của hạt nhân.
D. số eletron của hạt nhân.
Chỉ ra phát biểu bên dưới đâu là phát biểu sai:
A. Khối lượng nghỉ là khối lượng của một vật khi ở trạng thái nghỉ.
B. Hệ thức Einstein về mối liên hệ giữa năng lượng và khối lượng là
C. Khối lượng của một nguyên tử có giá trị gần bằng khối lượng của hạt nhân nguyên tử đó.
D. Một hạt nhân có số khối A thì khối lượng của nó luôn lớn hơn A (amu).
Đơn vị khối lượng nguyên tử bằng
A. khối lượng của proton.
D. khối lượng của neutron.
Tìm nhận định nào sau đây sai khi nói về lực hạt nhân?
A. Lực hạt nhân có cường độ lớn hơn nhiều lần so với cường độ của lực tĩnh điện.
B. Lực hạt nhân có bản chất là lực hấp dẫn vì nó giúp kết nối các nucleon lại với nhau.
C. Lực hạt nhân có bản chất là lực tương tác mạnh.
D. Lực hạt nhân có phạm vi tác dụng trong bán kính hạt nhân hạt nhân.
Phát biểu nào sau đây là sai? Lực hạt nhân
A. không phụ thuộc vào điện tích hạt nhân.
B. là lực hút rất mạnh nên có cùng bản chất với lực hấp dẫn nhưng khác bản chất với lực tĩnh điện.
C. là loại lực mạnh nhất trong các loại lực đã biết hiện nay.
D. chỉ phát huy tác dụng trong phạm vi kích thước hạt nhân.
A. là đại lượng đặc trưng cho mức độ phổ biến của hạt nhân.
B. càng lớn khi số khối của hạt nhân càng lớn.
C. là đại lượng đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân.
D. được xác định bằng biểu thức
A.
B.
C.
D.
A. 0,9868 amu.
B. 0,6986 amu.
C. 0,9686 amu.
D. 0,6868 amu.
A.
B.
C.
D
A. 96,962 MeV.
B. 103,594 MeV.
C. 93,896 MeV.
D. 100,028 MeV.
Một hạt nhân có độ hụt khối là 0,21 amu. Lấy 1 amu= 931,5 MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân này là
A. 195,615 J.
B. 195,615 MeV.
C. 4435,7 MeV.
D. 4435,7 J.
Hạt nhân có năng lượng liên kết 1784 MeV. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này là
A. 7,59 MeV/nucleon.
B. 12,48 MeV/nucleon.
C. 19,39 MeV/nucleon.
D. 5,46 MeV/nucleon.
A. 19,6 MeV/nucleon.
B. 8,7 MeV/nucleon.
C. 15,6 MeV/nucleon.
D. 6,0 MeV/nucleon.
Xét tính đúng – sai của các nhận định sau đây khi nói về từ trường và cảm ứng từ:
(chọn câu đúng)
a) Từ trường là môi trường xung quanh nam châm, dòng điện, hạt mang điện đang chuyển động.
b) Cảm ứng từ đặc trưng cho từ trường về phương diện tác dụng lực.
c) Cho một dòng điện tròn đang có chiều như hình vẽ. Khi đó cảm ứng từ tại tâm của vòng dây tròn sẽ có chiều từ trái sang phải.
d) Qua một điểm trong không gian từ trường chỉ vẽ được một đường sức từ.
Một đoạn dây dẫn bằng đồng được đặt vuông góc với đường sức từ một từ trường đều và nằm cân bằng theo phương ngang song song với mặt đất như hình vẽ, trong đoạn dây có dòng điện với cường độ 0,7 A. Bỏ qua ảnh hưởng của từ trường Trái Đất tác dụng lên đoạn dây. Biết khối lượng của một đơn vị chiều dài của đoạn dây là 0,0466 kg/m, lấy g = 9,8 m/s2.
(chọn câu đúng)
a) Cảm ứng từ mà đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt vào có phương nằm ngang.
b) Cảm ứng từ mà đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt vào có chiều từ trái qua phải.
c) Độ lớn lực từ lên đoạn dây này gần bằng độ lớn trọng lượng đoạn dây.
d) Độ lớn cảm ứng từ có giá trị là 7.10-2 T.
Xét một cuộn dây dẫn kín đặt trong từ trường biến thiên. Hãy xác định tính đúng - sai của các phát biểu sau:
(chọn câu đúng)
a) Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong cuộn dây khi từ thông qua nó biến thiên.
b) Dòng điện cảm ứng trong cuộn dây có chiều sao cho từ trường của nó chống lại sự biến thiên từ thông ban đầu.
c) Nếu tăng tốc độ biến thiên từ thông, độ lớn suất điện động cảm ứng sẽ giảm đi.
d) Một vòng dây dẫn kín, hình tròn, phẳng không biến dạng (C) có tiết diện 100 cm2 và một thanh nam châm. Biết đường sức từ vuông góc mặt phẳng vòng dây. Khi nam châm tiến ra gần vòng dây kín (C) thì cảm ứng từ qua (C) tăng đều từ 0 đến 0,6 T. Từ thông qua vòng dây kín (C) bằng 0,06 Wb.
Đồ thị phụ thuộc thời gian của cường độ dòng điện chạy qua một đoạn mạch như hình vẽ.
(chọn câu đúng)
a) cường độ dòng điện cực đại bằng A.
b) dòng điện có tần số Hz.
c) pha ban đầu của dòng điện bằng .
d) trong 1 giây dòng điện này đổi chiều 100 lần.
Khi nói về hạt nhân nguyên tử:
(chọn câu đúng)
a) Hạt nhân nguyên tử trung hòa về điện.
b) Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ proton, neutron và electron.
c) Bình thường khi nguyên tử trung hòa về điện, tổng số electron và neutron bằng số khối của nguyên tử.
d) Nguyên tử chỉ tồn tại trong các trạng thái có năng lượng xác định, gọi là các trạng thái dừng. Khi ở trạng thái dừng, nguyên tử không phát xạ.
(chọn câu đúng)
Khi nói về hạt nhân carbon:
(chọn câu đúng)
b) Tất cả các hạt nhân Carbon đều có cùng số neutron.
c) Số proton trong hạt nhân Carbon luôn luôn là 6.
Xác định tính đúng/sai của các phát biểu sau về khối lượng hạt nhân và đơn vị đo:
(chọn câu đúng)
a) Khối lượng của hạt nhân nguyên tử xấp xỉ bằng khối lượng của nguyên tử vì khối lượng electron rất nhỏ so với hạt nhân.
c) Một hạt nhân có số khối, thì khối lượng của nó luôn bằng A (amu)
d) Trong vật lý hạt nhân, năng lượng thường được đo bằng đơn vị MeV, và có mối liên hệ 1 amu≈931,5 MeV/c^2
(chọn câu đúng)
(chọn câu đúng)
Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng?
(1) Mọi nam châm đều có hai cực: cực âm (–) và cực dương (+).
(2) Một số loài vật có thể sử dụng từ trường để tạo ra dòng điện làm tê liệt con mồi.
(3) Khi đặt một kim la bàn gần một dây dẫn có dòng điện chạy qua, kim la bàn sẽ bị lệch so với vị trí ban đầu.
(4) Trái Đất là một nam châm khổng lồ, cực Bắc nam châm Trái Đất chính là cực Bắc địa lí và ngược lại.
(a)
Số hình biểu diễn đúng vector cảm ứng từ xung quanh dòng điện là mấy hình?
(a)
(a)
(a)
Trong các ý ở bên dưới có bao nhiêu ý sai. Định luật Lenz là định luật
1. cho phép xác định lượng nhiệt toả ra trong vật dẫn có dòng điện chạy qua.
2. khẳng định dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch kín có chiều sao cho từ trường cảm ứng có tác dụng chống lại sự biến thiên của từ thông ban đầu qua mạch kín.
3. khẳng định dòng điện cảm ứng xuất hiện khi từ thông qua mạch kín biến thiên do kết quả của một chuyển động nào đó thì từ trường cảm ứng có tác dụng chống lại chuyển động này.
4. cho phép xác định chiều của dòng điện cảm ứng trong mạch kín.
5. định luật Lenz là hệ quả của định luật bảo toàn động lượng.
(a)
(a)
Một máy phát điện xoay chiều có khung dây phẳng gồm 50 vòng dây, mỗi vòng dây có diện tích 2,0 cm2. Khung dây quay trong một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 0,1 T và hướng vuông góc với trục quay, tốc độ ổn định là 20 vòng/s (như hình vẽ). Suất điện động cảm ứng cực đại bằng bao nhiêu volt?
(a)
Có bao nhiêu lựa chọn đúng để xem là ứng dụng của dòng điện xoay chiều trong các thiết bị công nghiệp bao gồm:
a. Vận hành các động cơ điện trong nhà máy.
b. Cung cấp điện cho hệ thống máy tính cá nhân.
c. Dùng trong hệ thống điều hòa không khí công nghiệp.
d. Sử dụng trong các thiết bị cầm tay nhỏ.
e. Điều khiển hệ thống sản xuất tự động trong nhà máy.
f. Sử dụng trong hệ thống máy nén khí công nghiệp.
g. Cung cấp điện cho các hệ thống chiếu sáng nhà xưởng.
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
