wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ly thuyet chương 4 -dao động điện từ

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Cho mạch dao động điện từ LC lý tưởng với C có thể điều chỉnh được. Ban đầu mạch dao động với chu kỳ T. Điều chỉnh tăng C thêm 21% thì chu kỳ dao động sẽ

a)

giảm bớt 10%

b)

giảm bớt 6,4 %

c)

tăng thêm 10%

d)

tăng thêm 6,4 %

2.

Xét mạch dao động điện từ tự do LC với tần số góc . Giá trị cực đại điện tích của tụ điện là q0q_0   , cường độ dòng điện cực đại trong mạch là  I0I_0   . Hệ thức đúng là 

a)

q0 = I0.ωq_0\ =\ I_0.\omega  

b)

q0 =I0.ωq_0\ =I_0.\sqrt{\omega}  

c)

I0 = q0.ωI_0\ =\ q_0.\sqrt{\omega}  

d)

I0 = q0.ωI_0\ =\ q_0.\omega  

3.

Xét mạch dao động điện từ tự do LC. Tần số dao động f được tính bằng biểu thức

a)

f = 12πLCf\ =\ \frac{1}{2\pi\sqrt{LC}}

b)

f =1LCf\ =\frac{1}{\sqrt{LC}}

c)

f = 2πLCf\ =\ 2\pi\sqrt{LC}

d)

f = LCf\ =\ \sqrt{LC}

4.

Xét mạch dao động điện từ tự do LC với tần chu kỳ T. Điều chỉnh C tăng lên gấp đôi và L giảm 8 lần thì chu kỳ dao động của điện từ trong mạch là

a)

T

b)

2T

c)

0,5 T

d)

T2T\sqrt{2}

5.

Cho mạch dao động điện từ LC lý tưởng với C có thể điều chỉnh được. Khi  C = C0C\ =\ C_0    thì mạch dao động với tần số f. Để tần số dao động là 2f thì cần phải chỉnh điện đến giá trị 

a)

0,25C00,25C_0  

b)

0,5C00,5C_0  

c)

2C02C_0  

d)

4C04C_0  

6.

Chu kỳ dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC được xác định bởi công thức

a)

T =2πLCT\ =2\pi\sqrt{\frac{L}{C}}

b)

T =2πCL​​T\ =2\pi\sqrt{\frac{C}{L}}​​

c)

T =2πLCT\ =\frac{2\pi}{\sqrt{LC}}

d)

T =2πLCT\ =2\pi\sqrt{LC}

7.

Mạch dao động LC lí tưởng là một mạch kín gồm

a)

điện trở, tụ điện và cuộn cảm mắc nối tiếp nhau.

b)

tụ điện và điện trở thuần mắc nối tiếp nhau.

c)

tụ điện và cuộn cảm thuần mắc nối tiếp nhau.

d)

cuộn cảm thuần và điện trở mắc nối tiếp nhau.

8.

Tần số góc của mạch dao động

a)
b)
c)
d)
9.

Trong mạch dao động điện từ, dòng điện trong mạch có đặc điểm nào sau đây?

a)

Năng lượng rất lớn.

b)

Cường độ rất lớn.

c)

Tần số rất lớn.

d)

Chu kì rất lớn.

10.

Trong mạch dao động điện từ, các đại lượng dao động điều hòa đồng pha với nhau là

a)

điện tích của một bản tụ điện và hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện.

b)

cường độ dòng điện trong mạch và điện tích của bản tụ.

c)

năng lượng điện trường trong tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch.

d)

năng lượng từ trường của cuộn cảm và năng lượng điện trường trong tụ điện.

11.

Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian

a)

luôn cùng pha nhau.

b)

với cùng biên độ.

c)

luôn ngược pha nhau.

d)

với cùng tần số.

12.

Xét mạch dao động điện từ tự do LC. Tần số dao động f được tính bằng biểu thức

a)

f = 12πLCf\ =\ \frac{1}{2\pi\sqrt{LC}}

b)

f =1LCf\ =\frac{1}{\sqrt{LC}}

c)

f = 2πLCf\ =\ 2\pi\sqrt{LC}

d)

f = LCf\ =\ \sqrt{LC}

13.

Xét mạch dao động điện từ tự do LC với tần số góc . Giá trị cực đại điện tích của tụ điện là q0q_0   , cường độ dòng điện cực đại trong mạch là  I0I_0   . Hệ thức đúng là 

a)

q0 = I0.ωq_0\ =\ I_0.\omega  

b)

q0 =I0.ωq_0\ =I_0.\sqrt{\omega}  

c)

I0 = q0.ωI_0\ =\ q_0.\sqrt{\omega}  

d)

I0 = q0.ωI_0\ =\ q_0.\omega  

14.

Tần số của mạch dao động LC tăng gấp đôi khi

a)

điện dung tụ tăng gấp đôi.

b)

độ tự cảm của cuộn dây tăng gấp đôi.

c)

điện dung giảm còn một nửa.

d)

chu kì giảm một nửa.

15.

Chỉ ra câu phát biểu sai: Xung quanh các điện tích dao động ……

a)

có điện trường.

b)

có từ trường.

c)

Không có trường nào.

d)

có điện từ trường.

16.

Phát biểu nào sau đây đúng về điện từ trường?

a)

Điện tích dao động bức xạ ra không gian sóng điện từ với tần số bằng một nửa tần số dao động của nó.

b)

Tốc độ của sóng điện từ trong chân không là nhỏ hơn tốc độ ánh sáng trong chân không.

c)

Điện trường do một điện tích điểm dao động có thể lan truyền trong không gian dưới dạng sóng.

d)

Điện tích dao động không thể bức xạ sóng điện từ ra không gian.

17.

Quan hệ giữa điện trường và từ trường biến thiên là:

a)

Điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian là hai môi trường hoàn toàn độc lập, không liên quan đến nhau.

b)

Điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian có mối quan hệ tương sinh, cùng tồn tại và lan truyền trong không gian, tạo ra sóng điện từ.

c)

Sự tạo thành sóng điện từ là do sự lan truyền trong không gian của sóng vô tuyến điện, không phải có nguồn gốc từ biến thiên của điện từ trường biến thiên theo thời gian.

d)

Cả ba điều trên.

18.

Trong mạch dao động LC lý tưởng, gọi i và q là cường độ dòng điện trong mạch và điện tích trên một bản tụ điện tại một thời điểm nào đó, I0 và q0 là cường độ dòng điện cực đại trong mạch, điện tích cực đại trên một bản tụ điện. Hệ thức liên hệ giữa các đại lượng là :

a)

q2q02+i2I02=1\frac{q^2}{q_0^2}+\frac{i^2}{I_0^2}=1

b)

i2I2+q2q02=1\frac{i^2}{I^2}+\frac{q^2}{q_0^2}=1

c)

iI02+q2q02=2\frac{i}{I_0^2}+\frac{q^2}{q_0^2}=2

d)

q2q02+i2I02=12\frac{q^2}{q_0^2}+\frac{i^2}{I_0^2}=\frac{1}{2}

19.

Chọn phát biểu đúng về đặc điểm của điện trường xoáy?

a)

Đường sức là những đường cong khép kín.

b)

Đường sức bắt đầu ở điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm.

c)

Độ lớn cường độ điện trường không đổi theo thời gian.

d)

Đường sức điện song song với đường sức từ.

20.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện trường biến thiên và từ trường biến thiên?

a)

Nếu tại một nơi có từ trường biến thiên theo thời gian thì tại nơi đó xuất hiện điện trường xoáy.

b)

Điện từ trường là trường có hai thành phần biến thiên theo thời gian, liên quan mật thiết với nhau là điện trường biến thiên và từ trường biến thiên.

c)

Nếu tại một nơi có điện trường biến thiên theo thời gian thì tại nơi đó xuất hiện từ trường.

d)

Nếu tại một nơi có từ trường biến thiên theo thời gian thì tại nơi đó không xuất hiện điện trường.

21.

Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Đường sức điện trường của điện trường xoáy giống như đường sức điện trường do một điện tích không đổi, đứng yên gây ra.

b)

Một điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra một từ trường.

c)

Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra một điện trường xoáy.

d)

Đường cảm ứng từ của từ trường xoáy là các đường cong kín bao quanh các đường sức điện trường.

22.

Điện từ trường là trường có hai thành phần biến thiên theo thời gian, liên quan mật thiết với nhau là:

a)

Điện trường và từ trường.

b)

Điện trường biến thiên và từ trường.

c)

Điện trường và từ trường biến thiên.

d)

Điện trường biến thiên và từ trường biến thiên.

23.

Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch dao động LC là i=Iocos(ωt+ϕ)i=I_o\cos\left(\omega t+\phi\right)  . Biểu thức của điện tích của một bản tụ điện là:

a)

q=Ioωcos(ωt+ϕπ2)q=\frac{I_o}{\omega}\cos\left(\omega t+\phi-\frac{\pi}{2}\right)  

b)

q=Ioωcos(ωt+ϕ+π2)q=\frac{I_o}{\omega}\cos\left(\omega t+\phi+\frac{\pi}{2}\right)

c)

q=ωIocos(ωt+ϕπ2)q=\omega I_o\cos\left(\omega t+\phi-\frac{\pi}{2}\right)  

d)

q=ωIocos(ωt+ϕ+π2)q=\omega I_o\cos\left(\omega t+\phi+\frac{\pi}{2}\right)  

24.

Một mạch dao động lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với chu kì dao động T. Tại thời điểm t = 0, điện tích trên một bản tụ điện đạt giá trị cực đại. Điện tích trên bản tụ này bằng 0 ở thời điểm đầu tiên (kể từ t = 0) là:

a)

T/2

b)

T/3

c)

T

d)

T/4

25.

Một con lắc đơn chiều dài  đang dao động điều hòa tại nơi có gia tốc rơi tự do g. Một mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C đang hoạt động. Biểu thức 1LC\frac{1}{\sqrt[]{LC}}   có cùng đơn vị với biểu thức

a)

Δlg\sqrt[]{\frac{\Delta l}{g}}  

b)

gl\sqrt[]{\frac{g}{l}}  

c)

2πmk2\pi\sqrt[]{\frac{m}{k}}  

d)

mgk\frac{mg}{k}  

26.

Mạch dao động điện từ điều hoà gồm cuộn cảm L và tụ điện C. Khi tăng độ tự cảm của cuộn cảm lên 2 lần và giảm điện dung của tụ điện đi 2 lần thì tần số dao động của mạch sẽ

a)

Không đổi

b)

Tăng 2 lần

c)

Giảm 2 lần

d)

Tăng 4 lần

27.

Hệ thức nào sau đây KHÔNG đúng về mối liên hệ giữa các giá trị cực đại của điện tích, cường độ dòng điện và điện áp trong mạch LC dao động tự do:

a)

Io=ω.QoI_o=\omega.Q_o  

b)

Io=UoC.ωCI_o=U_{oC}.\omega C  

c)

Io=UoL.ωLI_o=U_{oL}.\omega L  

d)

Qo=C.UoCQ_o=C.U_{oC}  

28.

Mạch dao động điện từ tự do gồm có:

a)

Điện trở R, cuộn cảm L và tụ điện C ghép nối tiếp với nhau.

b)

Cuộn cảm L và tụ điện C ghép với nhau thành mạch kín

c)

Cuộn cảm L và tụ điện C ghép nối tiếp với một nguồn điện không đổi.

d)

Cuộn cảm L và tụ điện C ghép song song với một nguồn điện kxoay chiều.

29.

Mạch nào sau đây KHÔNG dùng để kích thích cho một mạch LC bắt đầu dao động tự do?

a)
b)
c)
d)
30.

Trong một mạch dao động LC, điện tích trên một bản tụ biến thiên theo phương trình q=Qocos(ωtπ2)q=Q_o\cos\left(\omega t-\frac{\pi}{2}\right)  Như vậy:

a)

Tại các thời điểm T/4 và 3T/4, dòng điện trong mạch có độ lớn cực đại, chiều ngược nhau.

b)

Tại các thời điểm T/2 và T, dòng điện trong mạch có độ lớn cực đại, chiều ngược nhau.

c)

Tại các thời điểm T/4 và 3T/4, dòng điện trong mạch có độ lớn cực đại, cùng chiều nhau.

d)

Tại các thời điểm T/2 và T, dòng điện trong mạch có độ lớn cực đại, cùng chiều nhau.

31.

(NB) Trong mạch dao động điện từ, đại lượng nào sau điện không biến thiên điều hòa?

a)

điện tích của tụ.

b)

hiệu điện thế hai đầu cuộn dây.

c)

cường độ dòng điện trong mạch.

d)

chu kì của mạch.

32.

(TH) Cường độ dòng điện trong mạch dao động điện từ biến thiên ..... so với điện tích.

a)

cùng pha.

b)

ngược pha.

c)

sớm pha π/2.

d)

trễ pha π/2.

33.

(TH) Mối liên hệ trực tiếp giữa các đại lượng nào sau đây không đúng?

a)

i2I02+q2Q02=1.\frac{i^2}{I_0^2}+\frac{q^2}{Q_{0^{ }}^2}=1.

b)

i2I02+u2U02=1.\frac{i^2}{I_0^2}+\frac{u^2}{U_{0^{ }}^2}=1.

c)

q=Cu.q=Cu.

d)

i=ωI0.i=\omega I_0.

34.

Trong mạch dao động điện từ, các đại lượng dao động điều hòa đồng pha với nhau là

a)

điện tích của một bản tụ điện và hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện.

b)

cường độ dòng điện trong mạch và điện tích của bản tụ.

c)

năng lượng điện trường trong tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch.

d)

năng lượng từ trường của cuộn cảm và năng lượng điện trường trong tụ điện.

35.

Một mạch dao động LC đang có dao động điện từ tự do với tần số góc ω. Gọi q là điện tích cực đại của một bản tụ điện. Bỏ qua sự tiêu hao năng lượng trong mạch, cường độ dòng điện cực đại trong mạch là

a)

I0=q0ω2I_0=q_0\omega^2  

b)

I0=q0ω2I_0=\frac{q_0}{\omega^2}  

c)

I0=q0ωI_0=q_0\omega  

d)

I0=q0ωI_0=\frac{q_0}{\omega}  

36.

Câu 7: Tần số góc ω của dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC thỏa mãn hệ thức nào sau đây?

a)

ω² = LC

b)

ω² = 2πLC

c)

ω²LC = 2π      

d)

ω²LC = 1.

37.

Mạch dao động điện từ điều hòa gồm cuộn cảm L và tụ điện C, khi tăng điện dung của tụ điện lên 4 lần thì chu kỳ dao động

a)

tăng lên 4 lần.

b)

tăng lên 2 lần.

c)

giảm đi 4 lần.

d)

giảm đi 2 lần.

38.

Mạch dao động điện từ điều hòa gồm cuộn cảm L và tụ điện C. Khi tăng độ tự cảm của cuộn cảm lên 2 lần và giảm điện dung của tụ điện đi 2 lần thì tần số dao động của mạch

a)

không thay đổi.

b)

tăng lên 2 lần.

c)

giảm đi 2 lần.

d)

tăng lên 4 lần.

39.

Trong mạch dao động LC lí tưởng thì dòng điện trong mạch

a)

ngược pha với điện tích ở tụ điện.

b)

trễ pha π/3 so với điện tích ở tụ điện.

c)

cùng pha với điện điện tích ở tụ điện.

d)

sớm pha π/2 so với điện tích ở tụ điện.

40.

Trong mạch dao động LC lí tưởng thì điện áp giữa hai bản tụ điện

a)

ngược pha với điện tích ở tụ điện.

b)

trễ pha π/3 so với điện tích ở tụ điện.

c)

cùng pha với điện điện tích ở tụ điện.

d)

sớm pha π/2 so với điện tích ở tụ điện.

41.

Ở đâu có xuất hiện điện từ trường?

a)

Xung quanh một điện tích đứng yên.

b)

Xung quanh một dòng điện không đổi

c)

Xung quanh một chỗ có tia lửa điện.

d)

Xung quanh một ống dẫn điện.

42.

Mạch dao động LC kí tưởng đang có dao động điện từ tự do với điện tích cực đại của tụ điện là q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0. Dao động điện từ tự do trong mạch có chu kì là

a)

A. 4πIoqo\frac{4\pi I_o}{q_o}

b)

B. 4πqoIo\frac{4\pi q_o}{I_o}

c)

C. 2πIoqoC.\ \frac{2\pi I_o}{q_o}

d)

D. 2πqoIoD.\ \frac{2\pi q_o}{I_o}

43.

Một mạch dao động điện từ LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L không đổi và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Biết điện trở của dây dẫn là không đáng kể và trong mạch có dao động điện từ riêng. Khi điện dung có giá trị C1 thì tần số dao động riêng của mạch là f1. Khi điện dung có giá trị C2 = C1/4 thì tần số dao động điện từ riêng trong mạch là

a)

f2 = 4f1

b)

f2 = f1/2

c)

f2 = 2f1

d)

f2 = f1/4

44.

Trong mạch dao động LC lí tưởng, so với cường độ dòng điện trong mạch thì điện tích của mạch biến thiên cùng tần số và

a)

sớm pha góc π2\frac{\pi}{2}

b)

trễ pha góc π2\frac{\pi}{2}

c)

cùng pha

d)

ngược pha.

45.

Cho mạch LC lý tưởng đang có dao động điện từ điều hòa với chu kì T. Ban đầu dòng điện chạy trong mạch có giá trị cực đại. Thời điểm t = T/2, dòng điện tức thời có độ lớn

a)

bằng không

b)

bằng nửa giá trị cực đại

c)

cực đại

d)

cực tiểu.

46.

Một mạch dao động gồm cuộn dây thuần cảm và tụ điện thì hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện U0 liên hệ với cường độ dòng điện cực đại I0 bởi biểu thức:

a)
b)
c)
d)
47.

Mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung c thực hiện dao động điện từ tự do. Điện tích cực đại trên mỗi bản tụ là Q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0. Chu kì dao động điện từ của mạch là

a)
b)
c)
d)
48.

Một mạch dao động gồm có cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C. Nếu gọi Imax là dòng điện cực đại trong mạch thì hệ thức liên hệ điện tích cực đại trên bản tụ Qmax và Imax?

a)
b)
c)
d)
49.

Trong một mạch dao động LC, điện tích trên một bản tụ biến thiên theo phưong trình 
q=Q_o\cos\left(\omega t-\frac{\pi}{2}\right)\ \left(C\right)
              

Như vậy tại các thời điểm t bằng

a)

T/4 và 3T/4, dòng điện trong mạch có độ lớn cực đại, chiều ngược nhau.

b)

T/2 và T, dòng điện trong mạch có độ lớn cực đại,  chiều ngược nhau

c)

T/4 và 3T/4, dòng điện trong mạch có độ lớn cực đại, chiều như nhau. 

d)

T/2 và T, dòng điện trong mạch có độ lớn cực đại, chiều như nhau.

50.

Điện tích của tụ điện trong mạch dao động LC biến thiên theo phưong trình  q=Qocos(2πTt+π)q=Q_o\cos\left(\frac{2\pi}{T}t+\pi\right)  C. Tại thời điểm t = T/4, ta có:

a)

Hiệu điện thế giữa hai bản tụ bằng 0         

b)

Dòng điện qua cuộn dây bằng 0.

c)

Điện tích của tụ cực đại                 

d)

Năng lượng điện trường cực đại.

51.

Trong mạch dao động LC lý tưởng, gọi i và u là cường độ dòng điện trong mạch và hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây tại một thời điểm nào đó, lo là cường độ dòng điện cực đại trong mạch. Hệ thức biểu diễn mối liên hệ giữa i, u và lo là

a)
b)
c)
d)
52.

Trong một mạch dao động LC, khi điện tích tụ điện có độ lớn đạt cực đại thì kết luận nào sau đây là sai?

a)

Điện áp hai đầu tụ điện có độ lớn cực đại.

b)

Cường độ dòng điện trong mạch có độ lớn cực đại.

c)

Năng lượng điện trường trong trong mạch đạt cực đại.

d)

Năng lượng điện trường bằng năng lượng điện từ trong mạch.

53.

Một dòng điện một chiều không đổi chạy trong dây kim loại thẳng. Xung quanh dây dẫn ….

a)

có điện trường.

b)

có từ trường.

c)

có điện từ trường.

d)

không có trường nào.

54.

Trong mạch dao động LC lý tưởng, gọi q và u là điện tích trên một bản tụ điện và điện áp giữa hai đầu cuộn dây tại một thời điểm nào đó, q0 và U0 là điện tích cực đại trên một bản tụ điện và điện áp cực đại giữa hai đầu cuộn dây. Hệ thức biểu diễn mối liên hệ giữa các đại lượng là

a)

uU0=qQ0\frac{u}{U_0}=\frac{q}{Q_0}

b)

q2q02+u2U02=1\frac{q^2}{q_0^2}+\frac{u^2}{U_0^2}=1

c)

uU0=qq0\frac{u}{U_0}=-\frac{q}{q_0}

d)

uU0+qq0=1\frac{u}{U_0}+\frac{q}{q_0}=1

55.

Mạch dao động điện từ điều hoà LC có chu kì:

a)

A. Phụ thuộc vào L, không phụ thuộc vào C.

b)

B. Phụ thuộc vào C, không phụ thuộc vào L

c)

C. Phụ thuộc vào cả L và C.

d)

D. Không phụ thuộc vào L và C.

56.

Sự hình thành dao động điện từ tự do trong mạch dao động là do hiện tượng nào sau đây?

a)

Hiện tượng cộng hưởng điện

b)

Hiện tượng từ hoá.

c)

Hiện tượng cảm ứng điện từ

d)

Hiện tượng tự cảm.

57.

Một mạch dao động lý tưởng gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L đang có dao động điện từ tự do. Đại lượng T=2πLCT=2\pi\sqrt{LC}   là

a)

cảm ứng từ trong cuộn cảm

b)

tần số dao động điện từ tự do trong mạch

c)

cường độ điện trường trong tụ điện

d)

chu kì dao động điện từ tự do trong mạch

58.

Một mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Tần số góc riêng của mạch dao động là

a)

12πLC\frac{1}{2\pi\sqrt{LC}}  

b)

1LC\frac{1}{\sqrt{LC}}  

c)

2πLC\frac{2\pi}{\sqrt{LC}}  

d)

LC\sqrt{LC}  

59.

Một mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Tần số dao động riêng của mạch là

a)

2πLC\frac{2\pi}{\sqrt{LC}}  

b)

2πLC2\pi\sqrt{LC}  

c)

LC2π\frac{\sqrt{LC}}{2\pi}  

d)

12πLC\frac{1}{2\pi\sqrt{LC}}  

60.

Trong một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần L mắc nối tiếp với tụ C đang có dao động điện từ tự do với tần số f. Hệ thức đúng là

a)

C=4π2f2LC=\frac{4\pi^2f^2}{L}  

b)

C=4π2Lf2C=\frac{4\pi^2L}{f^2}  

c)

C=14π2f2LC=\frac{1}{4\pi^2f^2L}  

d)

C=f24π2LC=\frac{f^2}{4\pi^2L}  

61.

Muốn tăng tần số dao động riêng mạch LC lên gấp 4 lần thì

a)

tăng điện dung C lên gấp 4 lần

b)

giảm độ tự cảm L còn L16\frac{L}{16}  

c)

giảm độ tự cảm L còn L4\frac{L}{4}  

d)

giảm độ tự cảm L còn L2\frac{L}{2}  

62.

Trong mạch dao động điện từ LC (L không đổi), nếu tần số của mạch phát ra tăng n lần thì cần

a)

Tăng điện dung C lên n lần

b)

giảm điện dung C xuống n2n^2   lần

c)

giảm điện dung C xuống n lần

d)

Tăng điện dung C lên n2n^2   lần

63.

Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần độ tự cảm L và tụ điện có điện dung thay đổi được từ C1C_1   đến C2C_2  . Mạch dao động này có chu kì dao động riêng thay đổi được

a)

từ 4πLC1 đe^ˊn 4πLC2từ\ 4\pi\sqrt{LC_1}\ đến\ 4\pi\sqrt{LC_2}  

b)

từ 2πLC1 đe^ˊn 2πLC2từ\ 2\pi\sqrt{LC_1}\ đến\ 2\pi\sqrt{LC_2}  

c)

từ 2LC1 đe^ˊn 2LC2từ\ 2\sqrt{LC_1}\ đến\ 2\sqrt{LC_2}  

d)

từ 4LC1 đe^ˊn 4LC2từ\ 4\sqrt{LC_1}\ đến\ 4\sqrt{LC_2}  

64.

Một mạch dao động điện từ LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm không đổi và tụ điện có điện dung thay đổi được. Điện trở của dây dẫn không đáng kể và trong mạch có dao động điện từ riêng. Khi điện dung có giá trị C1C_1   thì tần số dao động riêng của mạch là f1f_1  . Khi điện dung có giá trị C2=4C1C_2=4C_1   thì tần số dao động điện từ riêng trong mạch là

a)

f2=0,25f1f_2=0,25f_1  

b)

f2=2f1f_2=2f_1  

c)

f_2=0,5f_1

d)

f_2=4f_1

65.

Dao động điện từ trong mạch LC tắt càng nhanh khi

a)

mạch có tần số riêng càng lớn.

b)

tụ điện có điện dung càng lớn.

c)

mạch có điện trở càng lớn.

d)

cuộn dây có độ tự cảm càng lớn.

66.

Một mạch dao động lí tưởng gồm một cuộn cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thực hiện dao động điện từ. Giá trị cực đại của điện áp giữa hai bản tụ bằng U0. Giá trị cực đại của cường độ dòng điện trong mạch là:

a)

I0=U0LCI_0=U_0\sqrt[]{LC}  

b)

I0=U0LCI_0=U_0\sqrt[]{\frac{L}{C}}  

c)

I0=U0LCI_0=\frac{U_0}{\sqrt[]{LC}}  

d)

I0=U0CLI_0=U_0\sqrt[]{\frac{C}{L}}  

67.

Dòng điện và điện tích mạch dao động biến thiên như thế nào

a)

Đều là hằng số

b)

Theo qui luật hàm cosin

c)

Hàm số tăng dần

d)

Hàm số mũ

68.

Mạch dao động điện từ điều hòa kiểu LC có chu kì

a)

Tỉ lệ với căn bặc hai của Lvà C

b)

Tỉ lệ với Lvà C

c)

Tỉ lệ với nghịch với Lvà C

d)

Tỉ lệ nghịch với căn bậc hai của Lvà C