Font size
Worksheetsbài 1 ktđ
Total questions: 33
Worksheet time: 17mins
Câu 15: Một máy biến áp có số vòng dây trên cuộn sơ cấp và số vòng dây của cuộn thứ cấp là 2000 vòng và 500 vòng. Điện áp hiệu dụng và cường độ dòng điện hiệu dụng ở mạch thứ cấp là 50V và 6A. Điện áp hiệu dụng ở mạch sơ cấp là bao nhiêu?
A . U_{1} = 250V
B . U_{1} = 100V
C . U_{1} = 150V
D. {1 } = 200V
Câu 16 :Đơn vị của điện trở trong hệ Sĩ được ký hiệu là gì?
A . F
B . H
C . Ω
D . K
Câu 17 : Nhận định nào sau đây là đúng về điện trở của dây dẫn (chọn 2 đáp án đúng)?
A . Dây điện càng dài, điện trở càng nhỏ, dần điện càng tốt
B . Dây điện càng dài, điện trở càng lớn, dần điện càng kém
C . Dây điện càng lớn, điện trở càng lớn, dẫn điện càng kém
D . Dây điện càng lớn, điện trở càng nhỏ, dẫn điện càng tốt
A . Tụ Tantalum
B . Tụ hóa
C . Tụ Mica
D . Tụ gốm
Câu 19: Đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 10V thì tụ tích được một điện lượng 20. C. Điện dung của tụ là bao nhiêu?
A . 2 nF
B . 2 mF
C . 2F
D . 2 µF
Câu 20: Một tụ điện có điện dung C = / F mắc vào mạch điện xoay chiều có tần số 50Hz. Dung kháng của tụ điện có giá trị bằng bao nhiêu?
A . 50 Ω
B . 100Ω
C .200 Ω
D .10Ω
A . Transistor
B . Điện trở
C . Tụ điện
D . cuộn cảm
Câu 22: Nhận định nào sau đây là đúng về hệ số nhiệt của điện trở (a)?
A . a < 0: Càng nhỏ, độ ổn định của giá trị điện trở càng cao
B . a > 0: Nhiệt điện trở âm
C . a > 0: Càng lớn, độ ổn định của giá trị điện trở càng cao
D . a < 0: Nhiệt điện trở dương
Câu 23: Hai cuộn cảm có độ tự cảm lần lượt là 4 H và 12 H mắc song song với nhau. Nếu mặc hai cuộn cảm này nối tiếp với cuộn cảm có độ tự cảm là 7 H thì độ tự cảm tương đương của mạch là bao nhiêu?
A . Ltd=10 H
B . Ltd =19 H
C . Ltd =11 H
D . Ltd =16 H
Câu 24: Nhận định nào sau đây là không đúng?
A . Công suất định mức của điện trở là công suất tiêu hao trên điện trở mà nó có thể chịu đụng được trong thời gian ngân mà không hông
B . Trị số điện trở cho biết mức độ cản trở dòng điện của điện trở
C . Trị số điện cảm cho biết khá năng tích luỹ năng lượng từ trường khi có dòng điện chạy qua
D . Trị số điện dung cho biết khả năng tích luỹ điện trường của tụ điện khi có điện áp đặt lên hai cực của tụ điện
Câu 25: Đoạn mạch gồm hai điện trở mặc song song với nhau. Biết giá trị của điện trở này lớn gấp bốn lần điện trở kia và điện trở tương đương của đoạn mạch là này bằng 40. Giá trị của mỗi điện trở bằng bao
nhiêu?
A . 4 Ω và 16 Ω
B . 2 Ω và 8 Ω
C . 5 Ω và 20 Ω
D . 6 Ω và 24 Ω
A . Điện trở màng mỏng
B . Tất cả các phương án
C . Điện trở dây quấn
D . Điện trở than ép
A . 22ΚΩ, 82Ω, 47Ω, 0,22Ω, 0Ω
B . 22ΚΩ, 82KΩ, 4,7Ω; 0,22Ω, 0Ω
C . 22ΚΩ, 8,2ΚΩ, 4,7Ω, 2,2Ω, 0Ω
D . 22ΚΩ, 8,2ΚΩ, 4,7Ω, 0,22Ω, 0Ω
A . 31kΩ±10%
B . 31Ω±10%
C . 3,1kΩ±5%
D . 31Ω±5%
Câu 1: Cấu trúc vùng năng lượng của chất rắn tình thế được phân thành mấy vùng?
A . 1
B . 2
C . 4
D . 3
Câu 2: Mạch chỉnh lưu một nửa chu kỳ sử dụng bao nhiêu diode?
A . 2
B . 4
C . 3
D . 1
Câu 3: Nhận định nào sau đây là đúng về chất bán dẫn loại n?
A . Pha các nguyên tử nhóm V vào chất bán dẫn thuần
B . Pha các nguyên tử nhóm III vào chất bán dân thuần
C . Các điện tử tự do có nồng độ lớn hơn nhiều so với nồng độ của các lỗ trống
D . Trong mạng tình thế thửa 1 lỗ trống
A . Điện áp dương của đặt tới miền p
B . Điện áp âm của đặt tới miền p
C . Phân cực thuận cho diode
D . Điện áp phân cực V BIAS >VTX
A . Cấu trúc tình thế của chất bán dẫn thuần Ge
B . Cấu trúc tỉnh thể của chất bán dân thuần Si
C . Cấu trúc tỉnh thể của chất bán dân loại p
D . Cấu trúc tinh thể của chất bán dẫn loại n
