wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập lấy điểm TX môn KHTN 9 (phân môn lí)

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Hai điện trở R1 và R2 được mắc song song với nhau, trong đó R1 = 6 Ω, R2 = 9Ω. Điện trở toàn mạch là:

a)

A. 3,6Ω

b)

B. 5,6Ω

c)

C. 3 Ω

d)

D.15 Ω

2.

Cho mạch điện có hai điện trở R1 và R2 mắc song song, biết I2 = 0,3 A và I1 = 0,2A thì thì dòng điện chạy qua mạch chính có cường độ là:

a)

0,1 A

b)

0,2 A

c)

0,4 A

d)

0,5 A

3.

Hai bóng đèn Đ1 và Đ2 mắc song song trong một mạch điện kín. Hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn Đ1 bằng 5,5V. Hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn Đ2 là:

a)

A.3V

b)

B. 10V

c)

C. 5,5V

d)

D. 11V

4.

Cho ba điện trở R1 = 30Ω, R2 = 20Ω, R3 = 60Ω được mắc song song. Điện trở tương đương RAB của đoạn mạch?

a)

10Ω

b)

20Ω

c)

14Ω

d)

50Ω

5.

Cho mạch điện như hình sau:

Biết các hiệu điện thế U12 = 2,4V; U23 = 2,5V. Hiệu điện thế U13 = ?

a)

0,1V

b)

2,4V

c)

2,5V

d)

4,9V

6.

Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, công thức nào sau đây là sai?

a)

U = U1 + U2 + …+ Un.

b)

I = I1 = I2 = …= In

c)

R = R1 = R2 = …= Rn

d)

R = R1 + R2 + …+ Rn

7.

Đại lượng nào không thay đổi trên đoạn mạch mắc nối tiếp?

a)

Điện trở.

b)

Hiệu điện thế.

c)

Cường độ dòng điện.

d)

Công suất.

8.

Đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp có điện trở tương đương là:

a)

R1 + R2.

b)

R1 . R2

c)

(R1 + R2 )/R1 . R2

d)

Không có đáp án

9.

Cho hai điện trở R1= 12 Ω\Omega   và R2 = 18 Ω\Omega   được mắc nối tiếp nhau. Điện trở tương đương R12 của đoạn mạch đó có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau đây:

a)

12

Ω\Omega

b)

18undefined

c)

6undefined

d)

30undefined

10.

Điện trở R1= 10Ω chịu được hiệu điện thế lớn nhất đặt vào hai đầu của nó là U1= 6V. Điện trở R2= 5Ω chịu được hiệu điện thế lớn nhất đặt vào hai đầu của nó là U2= 4V. Đoạn mạch gồm R1 và R2 mắc nối tiếp chịu được hiệu điện thế lớn nhất đặt vào hai đầu của đoạn mạch này là:

a)

10V

b)

12V

c)

9V

d)

8V

11.

Công suất điện cho biết :

a)

Công của dòng điện trong thời gian t.

b)

Năng lượng của dòng điện.

c)

Lượng điện năng sử dụng trong một đơn vị thời gian.

d)

Mức độ mạnh, yếu của dòng điện.

12.

Số oát ghi trên dụng cụ điện cho biết

a)

công suất mà dụng cụ tiêu thụ khi hoạt động bình thường.

b)

điện năng mà dụng cụ tiêu thụ trong thời gian 1 phút .

c)

công mà dòng điện thực hiện khi dụng cụ hoạt động bình thường.

d)

công suất điện của dụng cụ khi sử dụng với những hiệu điện thế không vượt quá hiệu điện thế định mức.

13.

Đơn vị của công suất là:

a)

Ampe (A)

b)

Vôn (V)

c)

Oát (W)

d)

Jun (J)

14.

Trên một bóng đèn có ghi (12V– 6W) . Chọn câu phát biểu đúng

a)

Cường độ dòng điện lớn nhất mà bóng đèn chịu được là 2A.

b)

Cường độ dòng điện lớn nhất mà bóng đèn chịu được là 0,5A.

c)

Cường độ dòng điện tối thiểu mà bóng đèn sáng được là 2A..

d)

Cường độ dòng điện qua đèn khi đèn sáng bình thường là 0,5A.

15.

Đơn vị nào dưới đây không phải là đơn vị của điện năng?

a)

Jun (J).

b)

Niuton (N).

c)

Kilôoat giờ (kWh).

d)

Oat giây (Ws).

16.

Số đếm của công tơ điện ở gia đình cho biết

a)

thời gian sử dụng điện của gia đình.

b)

công suất điện mà gia đình sử dụng.

c)

điện năng mà gia đình đã sử dụng.

d)

số kilôoat trên giờ (kW/h) mà gia đình đã sử dụng.

17.

Công thức tính công của dòng điện sinh ra trong một đoạn mạch là

a)

A = U.I².t

b)

A = U.I.t        

c)

A = U².I.t

d)

A = P/t

18.

Năng lượng của dòng điện gọi là

a)

Cơ năng

b)

Nhiệt năng

c)

Quang năng

d)

Điện năng

19.

Trong công thức P = I².R nếu tăng gấp đôi điện trở R và giảm cường độ dòng điện 4 lần thì công suất

a)

Tăng gấp 2 lần

b)

Giảm đi 2 lần

c)

Tăng gấp 8 lần

d)

Giảm đi 8 lần

20.

Cách nào dưới đây không thể tạo ra dòng điện?

a)

Quan nam châm vĩnh cửu trước ống dây dẫn kín

b)

Đặt nam châm vĩnh cửu trước ống dây dẫn kín

c)

Đưa một cực của nam từ ngoài vào trong một cuộn dây dẫn kín

d)

Rút cuộn dây ra xa nam châm vĩnh cửu

21.

Hiện tượng cảm ứng điện từ xuất hiện trong trường hợp nào dưới đây?

a)

Một cuộn dây dẫn kín nằm cạnh một thanh nam châm.

b)

Cho thanh nam châm rơi từ ngoài vào trong lòng một cuộn dây dẫn kín.

c)

Đưa một cực của pin từ ngoài vào trong một cuộn dây dẫn kín.

d)

Nối hai cực của một thanh nam châm với hai đầu của một cuộn dây dẫn.

22.

Khi đưa một cực của nam châm lại gần hay ra xa đầu cuộn dây thì

a)

Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn luôn tăng.

b)

Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn không đổi.

c)

Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn tăng hoặc giảm (biến thiến).

d)

Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn luôn giảm.

23.

Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống

Dòng điện cảm ứng chỉ xuất hiện trong cuộn dây dẫn kín trong thời gian có sự….. qua tiết diện S của cuộn dây.

a)

biến đổi của cường độ dòng điện.

b)

biến đổi của số đường sức từ.

c)

biến đổi của thời gian.

d)

biến đổi của dòng điện cảm ứng.

24.

 Vì sao khi cho nam châm quay trước một cuộn dây dẫn kín như thí nghiệm ở hình 32.1 thì trong cuộn dây xuất hiện dòng điện cảm ứng?

a)

vì số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây thay đổi.

b)

vì hiệu điện thế trong cuộn dây thay đổi.

c)

vì cường độ dòng điện trong cuộn dây thay đổi.

d)

vì dòng điện cảm ứng trong cuộn dây thay đổi.

25.

Dòng điện xoay chiều là:

a)

dòng điện luân phiên đổi chiều

b)

dòng điện không đổi.

c)

dòng điện có chiều từ trái qua phải.

d)

dòng điện có một chiều cố định.

26.

Trường hợp nào dưới đây trong cuộn dây không xuất hiện dòng điện cảm ứng xoay chiều?

a)

Cho nam châm quay trước một cuộn dây dẫn kín, các đường sức từ bị cuộn dây cắt ngang.

b)

Cho cuộn dây dẫn kín quay trong từ trường của nam châm và cắt các đường sức từ của từ trường.

c)

Liên tục cho một cực của nam châm lại gần rồi ra xa một đầu cuộn dây dẫn kín.

d)

Đặt trục Bắc Nam của thanh nam châm trùng với trục của một ống dây rồi cho nam châm quay quanh trục đó.

27.

Nguồn điện nào sau đây có thể tạo ra dòng điện xoay chiều?

a)

Pin Vôn ta

b)

Ắc quy

c)

Máy phát điện của nhà máy thủy điện Hòa Bình.

d)

Máy phát điện của bộ góp là hai vành bán khuyên và hai chổi quét.

28.

Trong cuộn dây dẫn kín xuất hiện dòng điện cảm ứng xoay chiều khi số đường sức từ qua tiết diện của cuộn dây thay đổi như thế nào?

a)

Luôn luôn không đổi.

b)

Luôn luôn giảm.

c)

Luôn luôn tăng.

d)

Luân phiên tăng, giảm.

29.

Máy phát điện xoay chiều phải gồm các bộ phận chính nào để có thể tạo ra dòng điện:

a)

Cuộn dây dẫn và nam châm.

b)

Nam châm vĩnh cửu và sợi dây dẫn.

c)

Nam châm điện và sợi dây dẫn.

d)

Cuộn dây dẫn và lõi sắt.

30.

Tác dụng nào phụ thuộc chiều của dòng điện?

a)

Tác dụng nhiệt.

b)

Tác dụng từ.

c)

Tác dụng quang.

d)

Tác dụng sinh lý.

31.

Dòng điện xoay chiều qua dụng cụ nào sau đây chỉ gây tác dụng nhiệt?

a)

Bóng đèn.

b)

Quạt điện.

c)

Mỏ hàn điện.

d)

Loa điện

32.

Thiết bị nào sau đây có thể hoạt động tốt đối với dòng điện một chiều lẫn dòng điện xoay chiều?

a)

Đèn điện

b)

Máy sấy tóc

c)

Tủ lạnh

d)

Đồng hồ treo tường chạy bằng pin

33.

Trên mặt một dụng cụ đo có ghi kí hiệu (A~). Dụng cụ này đo đại lượng nào sau đây:

a)

A. Đo hiệu điện thế của dòng điện xoay chiều.

b)

B. Đo hiệu điện thế của dòng điện một chiều.

c)

C. Đo cường độ dòng điện của dòng điện xoay chiều.

d)

D. Đo cường độ dòng điện của dòng điện một chiều.

34.

Tác dụng ở thiết bị điện nào dưới đây khi cho dòng điện xoay chiều chạy qua là tác dụng quang?

a)

A. Máy sấy tóc.

b)

B. Máy giặt.

c)

C. Quạt điện

d)

D. Bóng đèn led.

35.

Vai trò của mặt trời trong vòng năng lượng giữa các vật

a)

Cung cấp nhiệt

b)

Cung cấp ánh sáng

c)

Cung cấp thức ăn

d)

Cung cấp nước

36.

Thực vật hấp thụ năng lượng mặt trời để tạo ra chất gì?

a)

Glucose và O2

b)

CO2 và nước

c)

Nhiệt năng

d)

Năng lượng hóa thạch

37.

Động vật nhận năng lượng từ thực vật bằng cách nào?

a)

Tiêu thụ thức ăn chứa glucose

b)

Hít khí O2 từ thực vật

c)

Uống nước từ thực vật

d)

Hút năng lượng qua đất

38.

Năng lượng trong vòng tuần hoàn nước đến từ đâu?

a)

Gió

b)

Dòng chảy

c)

Mặt trời

d)

Động đất

39.

Oxygen trong bầu không khí đến từ đâu?

a)

Thực vật.

b)

Động vật.

c)

Chất phân hủy.

d)

Dầu và than.

40.

Các dạng năng lượng của Trái Đất đến từ đâu?

a)

Mặt trăng

b)

Tự nó có

c)

Mặt Trời

d)

Các thiên thạch va đập

41.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

A. Năng lượng mặt trời làm chênh lệch nhiệt độ giữa các vùng trên Trái Đất

gây ra gió và dòng hải lưu.

b)

B. Năng lượng từ gió và từ sóng biển cũng có nguồn gốc từ năng lượng mặt trời.

c)

C. Năng lượng từ dòng chảy không có nguồn gốc từ mặt trời mà do sự chênh

lệch độ cao ở bề mặt đất.

d)

D. Động năng và thế năng của hơi nước ở trên cao được chuyển hoá từ nhiệt

năng của Mặt Trời.

42.

Năng lượng hóa thạch được tạo nên từ:

a)

Nguồn nhiên liệu tái tạo.

b)

Đá chứa ít nhất 50% xác động và thực vật.

c)

Chỉ bao gồm dầu mỏ và than đá.

d)

Việc phân hủy xác các vật sống qua hàng triệu năm.

43.

Ưu điểm của năng lượng hóa thạch

a)

Có thể khai thác với khối lượng lớn, dễ vận chuyển

b)

Có thể khai thác với khối lượng lớn, không gây hiệu ứng nhà kính

c)

Dễ vận chuyển, không gây ô nhiễm môi trường

d)

Không gây ô nhiễm môi trường, dễ khai thác

44.

Nhược điểm của năng lượng hóa thạch là:

a)

Khai thác phụ thuộc nhiều vào thời tiết

b)

Thải khí gây hiệu ứng nhà kính

c)

Có tính ổn định thấp

d)

Hiệu suất chuyển hóa năng lượng thấp

45.

Giá nhiên liệu phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây:

a)

Chi phí khai thác, nhu cầu sử dụng, thói quen tiêu dùng, tình hình kinh tế toàn cầu

b)

Nhu cầu sử dụng, tình hình kinh tế toàn cầu, thói quen tiêu dùng, chính sách của các quốc gia có trữ lượng nhiên liệu lớn

c)

Chi phí khai thác, nhu cầu sử dụng và cung cầu trên thị trường, tình hình kinh tế toàn cầu

d)

Chi phí thăm dò, tình hình kinh tế toàn cầu, thói quen tiêu dùng, nhu cầu sử dụng

46.

Vòng năng lượng giữa các vật sống là gì?

a)

Là quá trình chuyển đổi năng lượng từ nguồn thực vật cho đến các động vật.

b)

Là quá trình chuyển đổi năng lượng từ nguồn động vật cho đến các thực vật.

c)

Là quá trình chuyển đổi năng lượng từ nguồn năng lượng hóa thạch cho đến nguồn năng lượng tái tạo.

d)

Là quá trình chuyển đổi năng lượng từ nguồn năng lượng mặt trời cho đến các nguồn năng lượng hóa thạch.

47.

Các nguồn năng lượng không tái tạo gồm:

a)

than đá

b)

mặt trời

c)

sinh khối

d)

hạt nhân

e)

dầu mỏ

48.

Mất bao lâu để các sinh vật phân rã biến thành nhiên liệu hóa thạch?

a)

Mười năm

b)

Hàng triệu năm

c)

Một nghìn năm

d)

Hàng trăm năm

49.

Làm thế nào là nhiên liệu hóa thạch được lấy từ trái đất?

a)

Thu thập trên bề mặt đại dương

b)

Thông qua quá trình đốt cháy ngầm

c)

Qua giếng sâu và hầm mỏ

d)

Sử dụng nước để mang chúng lên mặt đất

50.

Nơi nào sau đây có nhiều khả năng sử dụng than làm nhiên liệu?

a)

Xe hơi

b)

Bếp gas

c)

Máy bay

d)

Nhà máy