wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Thương mại điện tử

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Đâu không phải là rủi ro dữ liệu đối với người mua khi tham gia thương mại điện tử?

a)

Thông tin bí mật về tài khoản bị đánh cắp

b)

Thông tin cá nhân bị đánh cắp

c)

Nhận được đơn đặt hàng giả mạo

d)

Thông tin bí mật về tài khoản bị đánh cắp, thông tin cá nhân bị đánh cắp

2.

Chỉ ra yếu tố không phải khó khăn khi tham gia TMĐT?

a)

Nhân lực: đội ngũ chuyên gia kém cả về số lượng và chất lượng

b)

Vốn: thiếu vốn đầu tư xây dựng hạ tầng viễn thông

c)

Thương mại truyền thống chưa phát triển

d)

Cạnh tranh rất lớn đối với các doanh nghiệp tham gia TMĐT

3.

Yếu tố nào không phải lợi ích của TMĐT?

a)

Giảm chi phí, tăng lợi nhuận

b)

Dịch vụ khách hàng tốt hơn

c)

Giao dịch an toàn hơn

d)

Tăng thêm cơ hội mua bán

4.

Giảm chi phí tìm kiếm của khách hàng cho phép họ:

a)

Tính toán được chi phí của sản phẩm

b)

Thực hiện các quyết định mua sắm đúng đắn

c)

Tìm kiếm nhiều sản phẩm và giá cả để lựa chọn tốt nhất

d)

Thương lượng được giá tốt nhất

5.

Chỉ ra hạn chế của TMĐT:

a)

Yêu cầu về hệ thống phần cứng, phần mềm, nối mạng

b)

Liên kết với hệ thống thông tin của nhà cung cấp, nhà phân phối

c)

Khả năng hoạt động liên tục 24/7

d)

Mở rộng thị trường

6.

Các nội dung được xuất bản nhưng chỉ có thể đọc được qua máy vi tính hay các thiết bị cầm tay là ví dụ nào của xuất bản điện tử?

a)

Distance Learning

b)

P2P

c)

Edu-tainment

d)

E-book

7.

Điều gì không bị coi là vi phạm đạo đức kinh doanh đối với người sử dụng website?

a)

Bán danh sách thông tin khách hàng mà không được sự đồng ý của họ

b)

Sử dụng cookies

c)

Bán hàng trên mạng

d)

Spamming

8.

Loại hình nào không phải giao dịch cơ bản trong TMĐT?

a)

B2B

b)

B2C

c)

B2G

d)

B2E

9.

Thực hiện TMĐT có những khó khăn sau đây so với TM truyền thống:

a)

Nhiều nguy hiểm về gian dối lừa đảo giữa người mua và người bán

b)

Giữa người mua và người bán thường xa xôi về địa lý

c)

Vận chuyển khó khăn đối với nhiều loại hàng hóa

d)

Giao dịch mua bán thiếu thông tin về đối tác và hàng hóa

10.

Yếu tố nào không phải chức năng của thị trường:*

a)

Cung cấp môi trường để tiến hành các hoạt động kinh doanh

b)

Tạo điều kiện để tiến hành giao dịch

c)

Kết nối người mua và người bán

d)

Đảm bảo lợi nhuận cho người môi giới

11.

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào quan trọng nhất với sự phát triển TMĐT?*

a)

Công nghệ thông tin

b)

Nguồn nhân lực

c)

Môi trường pháp lý, kinh tế

d)

Môi trường chính trị, xã hội

12.

Website có thế mạnh gì hơn Blog?*

a)

Khối lượng thông tin lớn hơn

b)

Khởi tạo và quảng bá dễ hơn

c)

Khó bị xâm nhập phá hoại hơn

d)

Tín nhiệm giao dịch lớn hơn

13.

Về cơ bản, trên chứng thực điện tử (hay chứng chỉ số hoá) được cấp cho một tổ chức gồm có, ngoại trừ:*

a)

Tên đầy đủ, tên viết tắt, tên giao dịch

b)

Địa chỉ liên lạc

c)

Thời hạn hiệu lực, mã số của chứng thực

d)

Mã số công cộng và khả năng tài chính của tổ chức

14.

Dịch vụ nào không thuộc khả năng của Home Banking:*

a)

Xem thông tin về tài khoản

b)

In séc mới từ Internet

c)

Thanh toán hoá đơn

d)

Chuyển tiền giữa các tài khoản

15.

Chỉ ra hoạt động chưa hoàn hảo trong TMĐT*

a)

Hỏi hàng

b)

Chào hàng

c)

Xác nhận

d)

Hợp đồng

16.

Tại sao người kinh doanh muốn cá biệt hoá sản phẩm:*

a)

Giảm chi phí sản xuất

b)

Trong TMĐT yêu cầu phải cá biệt hoá

c)

Có thể định giá cao hơn

d)

Khách hàng có xu hướng chỉ chấp nhận các sản phẩm cá biệt hoá

17.

Chỉ ra yếu tố không phải là lợi thế của Online Banking*

a)

Thanh toán hoá đơn qua mạng

b)

Giao tiếp trực tiếp với nhân viên

c)

Truy cập mọi lúc

d)

Xem chi tiết các giao dịch đã thực hiện

18.

Tạo sao email được sử dụng phổ biến trong quảng cáo điện tử:*

a)

Phản hồi nhanh từ phía khách hàng tiềm năng

b)

Khách hàng có số lượng thông điệp giảm dần

c)

Không có phản ứng dữ dội từ phía khách hàng

d)

Chi phí thấp

19.

“...” được hiểu là hình thức thanh toán trực tuyến, tiến hành ngay trên mạng Internet chỉ với một vài thao tác cực đơn giản. Trong dấu “...” là:

a)

Thẻ tín dung

b)

Thanh toán điện tử

c)

Ví điện tử

d)

Thẻ ATM

20.

Chỉ ra mệnh đề không đúng:

a)

Tại nhiều quốc gia, các bản ghi điện tử đã được chấp nhận là bằng chứng

b)

Hiệu lực pháp lý, giá trị hay hiệu lực thi hành của thông tin thường vẫn bị phủ nhận vì nó được thể hiện dưới dạng thông điệp dữ liệu mà không phải bằng giấy

c)

Quy tắc bằng chứng tốt nhất hay bằng chứng bổ sung khi áp dụng với thông điệp dữ liệu thì cũng không thay đổi hiệu lực pháp lý và giá trị làm bằng chứng của các thông điệp này

d)

Trong trường hợp không có chứng từ gốc, một thông điệp dữ liệu hoặc một bản in từ máy tính có thể được coi là bằng chứng tốt nhất

21.

TMĐT là tất cả các hoạt động mua bán sản phẩm, dịch vụ và thông tin thông qua mạng Internet và các mạng khác. Đây là TMĐT nhìn từ góc độ:

a)

Truyền thông

b)

Kinh doanh

c)

Dịch vụ

d)

Mạng Internet

22.

Khi truy cập vào một website, thấy những loại yêu cầu gì thì có thể an tâm thực hiện ngay?

a)

Yêu cầu thực hiện các thao tác không liên quan đến thông tin cá nhân

b)

Yêu cầu chuyển tiền vào một tài khoản tại một ngân hàng lớn, có uy tín

c)

Cho phép tải xuống một phần mềm có vẻ rất hữu ích

d)

Yêu cầu cung cấp địa chỉ, số điện thoại

23.

Chỉ ra thành phần của AIDA (Attention-Interest-Desire-Action) trong Marketing điện tử được giải thích chưa đúng?

a)

A: Website phải thu hút sự chú ý của người xem

b)

I: Website được thiết kế tốt, dễ tìm kiếm, dễ xem, nhanh chóng, thông tin phong phú

c)

D: Có các biện pháp xúc tiến để tạo mong muốn mua hàng: giảm giá, quà tặng

d)

A: Form mẫu đẹp, tiện lợi, an toàn để khách hàng thực hiện đơn hàng qua mạng

24.

“...” là cách thức tiếp thị vận dụng các tính năng của Internet nhằm mục đích cuối cùng là phân phối được sản phẩm hàng hóa hay dịch vụ đến thị trường tiêu thụ.

a)

E-marketing

b)

Marketing mix

c)

Website marketing

d)

Holistic marketing

25.

Quy trình ứng dụng TMĐT với doanh nghiệp xuất nhậu khẩu nào đúng:

a)

Xác định ngành hàng KD, xây dựng website, hỗ trợ khách hàng, quảng bá website, thanh toán qua mạng, đổi mới phương thức kinh doanh

b)

Xác định ngành hàng KD, xây dựng website, quảng bá website, hỗ trợ khách hàng, thanh toán qua mạng, đổi mới phương thức kinh doanh

c)

Xác định ngành hàng KD, xây dựng website, thanh toán qua mạng, quảng bá website, hỗ trợ khách hàng, đổi mới phương thức kinh doanh

d)

Xác định ngành hàng KD, xây dựng website, quảng bá website, thanh toán qua mạng, đổi mới phương thức kinh doanh, hỗ trợ khách hàng

26.

Yếu tố nào không phải là lợi ích của TMĐT?

a)

Khách hàng có nhiều sự lựa chọn hơn

b)

Tăng phúc lợi xã hội

c)

Khung pháp lý mới, hoàn chỉnh hơn

d)

Tiếp cận nhiều thị trường mới hơn

27.

TMĐT làm giảm chu kì của các hoạt động sau, ngoại trừ:

a)

Thời gian tung sản phẩm ra thị trường

b)

Vòng đời sản phẩm

c)

Các chiến lược marketing

d)

Sự thoả mãn của khách hàng

28.

Yếu tố nào không phải là lợi ích của ngân hàng điện tử?

a)

Truy cập các thông tin về tài khoản và các giao dịch đã thực hiện

b)

Thanh toán trực tuyến

c)

Truy cập mọi nơi, mọi lúc

d)

Tương tác trực tiếp với nhân viên ngân hàng

29.

ABC là một hiệp hội giúp các thành viên của mình mua sắm với giá thấp hơn khi mua số lượng lớn. Mô hình kinh doanh mà ABC đang sử dụng là mô hình gì?

a)

Mua sắm theo nhóm

b)

Marketing liên kết

c)

Đấu giá trực tuyến

d)

Khách hàng tự định giá

30.

Chỉ ra yếu tố không phải là yêu cầu của chợ điện tử B2B.*

a)

Phần mềm hỗ trợ bên bán và bên mua

b)

Mạng nội bộ và ngoại bộ riêng

c)

Phần cứng và phần mềm bảo mật

d)

Máy chủ

31.

Sự khác biệt giữa hợp đồng truyền thống và hợp đồng điện tử thể hiện rõ nhất ở:

a)

Đối tượng của hợp đồng

b)

Nội dung của hợp đồng

c)

Chủ thể của hợp đồng

d)

Hình thức của hợp đồng

32.

Việc chứng thực một thông điệp điện tử bằng “...” là để cho người nhận thông điệp đó hay bên thứ ba biết được nguồn gốc của thông điệp cũng như ý chí của bên đưa ra thông điệp đó. Trong dấu “...” là:

a)

Mã khoá bí mật

b)

Mã khoá công cộng

c)

Chữ kí điện tử

d)

Cơ quan chứng thưc

33.

Một site cung cấp nội dung miễn phí, tuy nhiên, trên các banner có những quảng cáo, công ty đang sử dụng mô hình kinh doanh nào?

a)

Sponsorship Model

b)

Subscription Model

c)

Transaction Model

d)

Advertisintg-supported Model

34.

TMĐT là việc ứng dụng các phương tiện điện tử và công nghệ thông tin nhằm tự động hoá quá trình và các nghiệp vụ kinh doanh. Đây là TMĐT nhìn từ góc độ:

a)

Truyền thông

b)

Kinh doanh

c)

Dịch vụ

d)

Mạng Internet

35.

Yếu tố nào không phải hạn chế của TMĐT?

a)

Vấn đề an toàn

b)

Sự thống nhất về phần cứng, phần mềm

c)

Văn hoá của những người sử dụng Internet

d)

Thói quen mua sắm truyền thống

36.

Ông A mua một chiếc điện thoại trên mạng, ông A dùng thẻ để thanh toán, tiền thanh toán được trừ trực tiếp từ tài khoản tiền gửi của ông A đặt tại ngân hàng Vietcombank. Trong trường hợp này ông A sử dụng loại thẻ nào?

a)

Thẻ tín dụng

b)

Thẻ ghi nợ

c)

Thẻ mua hàng

d)

Ví điện tử

37.

Cindy xem một catalogue trên mạng. Dựa vào những sản phẩm mà Cindy xem, website tự xây dựng một danh mục các sản phẩm cho Cindy. Catalogue kiểu này được gọi là website gì:

a)

Catalogue cá biệt hoá

b)

Catalogue động

c)

Catalogue so sánh

d)

Pointcast

38.

Theo chiến lược khác biệt hoá sản phẩm, định giá căn cứ vào?

a)

Mức giá khách hàng sẵn sàng chấp nhận thanh toán

b)

Chi phí của sản phẩm tương tự

c)

Giá trên thị trường

d)

Chi phí sản xuất

39.

Dùng tên miền Website miễn phí có nhược điểm gì?

a)

Không dùng được làm thương hiệu cho doanh nghiệp

b)

Độ bảo mật dữ liệu thấp, Ít tín nhiệm, dễ bị mất tên miền

c)

Khó tìm kiếm trên Internet

d)

Không giao tiếp được với đối tác

40.

Chỉ ra ví dụ của mô hình bán lẻ qua mạng?

a)

Cửa hàng D có trụ sở thực và bán nhiều loại hàng hoá

b)

Cửa hàng B có trụ sở thực và bán một số sản phẩm nhất định qua mạng

c)

Cửa hàng C có trụ sở thực và có website, bán nhiều loại hàng hoá

d)

Cửa hàng A không có trụ sở thực và bán nhiều loại hàng hoá qua mạng Internet

41.

Ai là người có lợi khi tham gia thương mại điện tử?

a)

Người bán hàng, người mua hàng, chủ sở hữu của các sàn thương mại điện tử

b)

Người bán hàng, người mua hàng, ngân hàng và chủ chủ doanh nghiệp

c)

Người bán hàng, chủ sở hữu của các sàn thương mại điện tử và chủ doanh nghiệp

d)

Người mua hàng, chủ doanh nghiệp

42.

Chỉ ra yếu tố không phải đặc điểm của chữ kí điện tử?

a)

Bằng chứng pháp lý: xác minh người lập chứng từ

b)

Ràng buộc trách nhiệm: người kí có trách nhiệm với nội dung trong văn bản

c)

Đồng ý: thể hiện sự tán thành và cam kết thực hiện các nghĩa vụ trong chứng từ

d)

Duy nhất: Chỉ duy nhất người kí có khả năng kí điện tử vào văn bản

43.

Chỉ ra trung gian?

a)

Một hãng marketing chuyên cung cấp các quảng cáo

b)

Hệ thống máy tính, phần mềm kết nối những người mua và người bán

c)

Người bán cung cấp các sản phẩm đến khách hàng

d)

UPS cung cấp các sản phẩm đến khách hàng

44.

Sử dụng “....” khách hàng không cần phải điền các thông tin vào các đơn đặt hàng trực tuyến mà chỉ cần chạy phần mềm trên máy tính. Tróng dấu “...” là?

a)

Tiền số hoá

b)

Tiền điện tử

c)

Ví điện tử

d)

Séc

45.

Yếu tố nào tác động trực tiếp nhất đến sự phát triển TMĐT?

a)

Nhận thức của người dân

b)

Cơ sở pháp lý

c)

Chính sách phát triển TMĐT

d)

Các chương trình đào tạo về TMĐT

46.

Thương mại điện tử là tất cả hoạt động trao đổi thông tin, sản phẩm, dịch vụ, thanh toán... thông qua các phương tiện điện tử như máy tính, đường dây điện thoại, internet và các phương tiện khác. Đây là TMĐT nhìn từ góc độ:

a)

Truyền thông

b)

Kinh doanh

c)

Dịch vụ

d)

Mạng Internet

47.

“...” là tập hợp những trang thông tin chứa nội dụng dạng văn bản, chữ số, âm thanh, video được lưu trữ trên máy chủ và có thể truy cập từ xa thông qua mạng internet. Trong dấu “...” là:

a)

Thương mại điện tử

b)

Chữ ký số

c)

Website

d)

Trang quảng cáo

48.

Hoạt động nào không được sử dụng để làm tăng lòng tin về chất lượng?

a)

Bảo hành

b)

Chính sách trả lại hàng

c)

Mẫu hàng miễn phí

d)

Giảm giá

49.

Chỉ ra yếu tố quan trọng nhất đối với một website:

a)

Bảo trì và cập nhật thông tin

b)

Tổ chức các nội dung website

c)

Thiết kế website

d)

Mua tên miền và dịch vụ hosting

50.

Chỉ ra mệnh đề sai

a)

Website là phương pháp không dễ dàng để sản phẩm được biết đến trên thế giới

b)

Xây dựng website dễ hơn việc cập nhật, duy trì và phát triển website

c)

Các trung gian thương mại sẽ bị loại bỏ khi TMĐT ra đời và phát triển

d)

Thông tin của chủ thể tham gia thương mại điện tử dễ bị đánh cắp