wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MKTTT

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Sản phẩm cốt lõi là:

a)

Là những sáng tạo vượt ra khỏi cung cách cạnh tranh thông thường, nó vạch ra tương lai mới cho sự phát triển của sp

b)

Là những dịch vụ và lợi ích phụ thêm để phân biệt với sản phẩm của đối thủ cạnh tranh

c)

Là lợi ích hay dịch vụ mà khách hàng mong đợi khi mua sản phẩm để thỏa môn nhu cầu của mình

d)

Là các bộ phận cấu thành sản phẩm phối hợp lại nhằm chuyển tải lợi ích cơ bản cho khách hàng. (Bao bì, kiểu dáng...)

2.

Yêu cầu của phân khúc thị trường bao gồm

a)

Tính tiếp cận được, Tinh thể hiện, Tính hấp dẫn và khả thi

b)

Tính đo lường được, Tính tiếp cận được. Tính hấp dẫn và tính khả thi

c)

Tình đo lượng được, Tình thể hiện, Tính hấp dẫn và khả thi

d)

Tình hấp dẫn và tính khả thi, Tính tiếp cận được, Tính trung thực

3.

Một kênh phân phối được gọi là kênh dài nếu:

a)

Có nhiều các khách hàng trong kênh phân phối

b)

Có số lượng khách hàng nhiều các trung gian Marketing

c)

Có nhiều trung gian Marketing trong kênh mua sắm

d)

Có nhiều cấp độ trung gian trong kênh,

4.

Khi NTD đánh giá các phương án thí sẽ dựa vào

a)

Cả 2 trực giác và kinh nghiệm

b)

Không dựa vào gi

c)

Trực giác

d)

Kinh nghiệm

5.

Tiến trình xác định giá bán bao gồm các bước

a)

Lựa chọn mục tiêu của giá, xác định số cầu của sản phẩm, dự tính chi phí, lựa chọn mức giá cuối cùng, bao bì sản phẩm, hình ảnh của doanh nghiệp

b)

Lựa chọn mục tiêu của giá, dự tính chi phí, phân tích sản phẩm, chi phí và giá đối thủ cạnh tranh, lựa chọn phương pháp định giá, lựa chọn mức giá cuối cùng, cụ thể theo vùng miền

c)

Lựa chọn mục tiêu của giá, xác định số cầu của sản phẩm, dự tính chi phí, phân tích sản phẩm, lựa chọn phương pháp định giá, lựa chọn mức giá cuối cùng, văn hóa doanh nghiệp

d)

Lựa chọn mục tiêu của giá, xác định số cầu của sản phẩm, dự tính chi phí, phân tích sản phẩm, chi phí và già đối thủ cạnh tranh, lựa chọn phương pháp định giá, lựa chọn mức giá cuối cùng

6.

Những chi phí như tiền thuê mặt bằng, khấu hao máy móc thiết bị và nhà xưởng, tiền lương của cán bộ quản lý... gọi là gì?

a)

Chi phí trung bình

b)

Biến phí

c)

Định phí

d)

Giá cả

7.

.....................sản phẩm là tập hợp các tổ chức và cá nhân làm nhiệm vụ chuyến đưa sản phẩm từ nhà sản xuất đến người tiêu dùng cuối cùng.

a)

Kênh dài

b)

Phân phối

c)

Kênh ngắn

d)

Kênh phân phối

8.

Trong một chu kỳ sống của một sản phẩm, giai đoạn mà sản phẩm được bản nhanh trên thị trường và mức lợi nhuận tăng nhanh được gọi là:

a)

Bão hoà

b)

Tăng trưởng

c)

Suy thoải

d)

Triển khai

9.

Các tiêu chí để lựa chọn thị trường mục tiêu?

a)

Mức độ hấp dẫn của từng phân khúc. Nguồn lực của doanh nghiệp

b)

Mức độ hấp dẫn của từng phân khúc. Nguồn lực của đối thủ cạnh tranh

c)

Mức độ hấp dẫn của từng phân khúc. Nguồn lực của nhà phân phối

d)

Mức độ hấp dẫn của từng phân khúc. Nguồn lực của người bán lẻ.

10.

Tại sao phải định vị thị trường?

a)

KH tiếp nhận có chọn lựa

b)

Quá nhiều thông tin trên thị trường

c)

Quá nhiều sản phẩm trên thị trường

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

11.

Vị thế của sản phẩm trên thị trường là mức độ đánh giá của ............ về các thuộc tính quan trọng của nó.

a)

Khách hàng.

b)

Người bán buôn.

c)

Người sản xuất

d)

Người bán lẻ

12.

Sản phẩm có thể là

a)

Sản phẩm vô hình, sản phẩm hữu hình, công dụng của sản phẩm

b)

Một vật thể, một ý tưởng, một dịch vụ

c)

Một ý tưởng, một sản phẩm cụ thể, tính năng của sản phẩm

d)

Một dịch vụ, tính năng của sản phẩm, khuyếch đại của sản phẩm

13.

Giá trong dịch vụ ngân hàng được gọi là gì?

a)

Hoa hồng phí

b)

Giá có

c)

Cước

d)

Lãi suất

14.

Phân đoạn thị trường theo nhân khẩu học là:

a)

Phân chia khách hàng thành các nhóm căn cứ vào giới tính, tuổi tác, nghề nghiệp, thu nhập, dân tộc.

b)

Phân chia khách hàng thành các nhóm căn cứ vào giới tỉnh, kinh tế, văn hóa, nghề nghiệp, thu nhập, dân tộc

c)

Phân chia khách hàng thành các nhóm căn cứ vào tuổi tác, kỹ thuật, nghề nghiệp, thu nhập, dân tộc.

d)

Phân chia khách hàng thành các nhóm căn cứ vào giới tính, tuổi tác, nghề nghiệp, kỹ thuật, dân tộc

15.

Môi trường dân số bao gồm các yếu tố:

a)

Quy mô dân số, độ tuổi, Giới tính, Nghề nghiệp

b)

Kinh tế, văn hóa, xã hội, đối thủ cạnh tranh

c)

Giới tính, thu nhập, văn hóa, trình độ học vẫn

d)

Nghề nghiệp, tuổi tác, văn hóa, xã hội

16.

Môi trường vĩ mô là

a)

Cả 2 đều sai

b)

Cả 2 đều đùng

c)

Những tác nhân, lực lượng bên ngoài có tính chất xã hội rộng lớn hơn có khả năng tác động đến DN và cả những tổ chức thuộc môi trường vi mô của DN

d)

Những tác nhân, lực lượng bên trong có tính chất xã hội rộng lớn hơn có khả năng tác động đến DN và cả những tổ chức thuộc môi trường vi mô của DN

17.

Phân khúc thị trường được tiến hành theo các bước nào sau đây?

a)

Xác định thị trường kinh doanh, Xác định tiêu thức để phân khúc thị trường, Tiến hành phân khúc theo tiêu thức đã lựa chọn

b)

Nghiên cứu thị trường bán hàng, Phân thành nhiều khúc, chọn một khúc phù hợp

c)

Chọn thị trường mục tiêu, kinh doanh, phân khúc, chọn một khúc cho phù hợp với mục tiêu của doanh nghiệp

d)

Xác định thị trường mua hàng, Xác định tiêu thức để phân khúc thị trường, Xác định thị trường mục tiêu

18.

Có thể nói rằng:

a)

Marketing và bán hàng là 2 thuật ngữ đồng nghĩa

b)

Marketing và bán hàng là 2 thuật ngữ khác biệt nhau

c)

Bán hàng bao gồm cả marketing

d)

Marketing bao gồm cả hoạt động bán hàng

19.

Quy trình mua hàng của tổ chức có mấy bước

a)

5

b)

8

c)

6

d)

7

20.

Các bước của quá trình quyết định mua của khách hàng bao gồm

a)

Đánh giá sau mua, tìm kiếm thông tin, nhận biết nhu cầu, đánh giá các phương án, quyết định mua

b)

Tìm kiếm thông tin, nhận biết nhu cầu, quyết định mua, tìm kiếm các phương án

c)

Nhận biết nhu cầu, tìm kiếm thông tin, đánh giá các phương án, quyết định mua, đánh giá sau mua

d)

Đánh giá sau mua, tìm kiếm nhu cầu, tìm kiếm thông tin, tiến kiếm các phương án, quyết định mua

21.

Từ Ý định mua hàng đến Quyết định mua hàng, NTD chịu tác động bởi yếu tố nào

a)

Những yếu tố bất ngờ

b)

Khác

c)

Có 2 yếu tố trên. Thái độ của người khác và những yếu tố hoàn cảnh bất ngờ

d)

Thái độ của người khác

22.

Marketing mix gồm những thành phần nào?

a)

Marketing mix gồm những thành phần nào?

b)

Sản phẩm, giá, phân phối, bán hàng

c)

Sản phẩm, giá, phân phối, mua hàng

d)

Sản phẩm, giá, phân phối, chiêu thị

23.

Bao bì tốt có thể là

a)

Khuếch trương sản phẩm, bảo vệ sản phẩm, làm đẹp sản phẩm

b)

Bảo vệ sản phẩm, khuếch trương sản phẩm, tự bán được sản phẩm

c)

Bảo vệ sản phẩm, làm đẹp sản phẩm, chức năng của sản phẩm

d)

Tự bán được sản phẩm, hình ảnh sản phẩm, công dụng sản phẩm

24.

Sản phẩm cụ thể là:

a)

Là các bộ phận cấu thành sản phẩm phối hợp lại nhằm chuyển tải lợi ích cơ bản cho khách hàng. (Bao bì, kiểu dáng,...)

b)

Là những dịch vụ và lợi ích phụ thêm để phân biệt với sản phẩm của đối thủ cạnh tranh

c)

Là lợi ích hay dịch vụ mà khách hàng mong đợi khi mua sản phẩm để thỏa môn nhu cầu của minh.

d)

Là những sáng tạo vượt ra khỏi cung cách cạnh tranh thông thường, nó vạch ra tương lại mới cho sự phát triển của sản phẩm.

25.

Một cá nhân, một doanh nghiệp hay một quốc gia muốn tồn tại và phát triển phải bản một số sản phẩm nào đó. Trong quá trình mua bán trao đổi đó xuất hiện nhiều mối quan hệ mâu thuẫn, trong đó có mẫu thuần chủ yếu nào?

a)

Mâu thuẫn giữa người bán với người bán. Mâu thuẫn giữa các đối thủ cạnh tranh

b)

Mâu thuẫn giữa người bán với người mua. Mâu thuẫn giữa người bán với người bán

c)

Mâu thuẫn giữa các đối thủ cạnh tranh. Màu thuẫn giữa các khách hàng

d)

Mâu thuẫn giữa người bán với người mua. Mâu thuẫn giữa các khách hàng

26.

Môi trường vi mô bao gồm:

a)

Doanh nghiệp, nhà cung cấp, trung gian Marketing, đối thủ cạnh tranh, khách hàng, công chúng

b)

Doanh nghiệp, nhà cung cấp, trung gian Marketing, đối thủ cạnh tranh, văn hóa, công chúng

c)

Doanh nghiệp, nhà cung cấp, trung gian Marketing, xã hội, văn hóa, công chúng

d)

Nhà cung cấp, trung gian Marketing, đối thủ cạnh tranh, khách hàng, kinh tế, công chúng

27.

Tiêu chí "mức độ hấp dẫn của từng phân khúc bao gồm các tiêu chí thành phần nào?

a)

Tăng trường cao. Khả năng sinh lời cao. Ít ràng buộc bởi các quy định. It cạnh tranh. Dễ tiếp cận với khách hàng mục tiêu. Dễ tiếp cận với đối thủ cạnh tranh

b)

Tông trường cao. Quy mô lớn. Khả năng sinh lời cao. Ít ràng buộc bởi các quy định Ít cạnh tranh Dẽ tiếp còn với khách hàng mục tiêu. Dễ dàng phát triển điểm mạnh của doanh nghiệp

c)

Tăng trường cao. Quy mô nhỏ. Khả năng sinh lời cao, ít ràng buộc bởi các quy định. ít cạnh tranh. Dễ dàng phát triển điểm mạnh của doanh nghiệp

d)

Tăng trường cao. Quy mô nhỏ. Khả năng sinh lời cao, ít ràng buộc bởi các quy định. Ít cạnh tranh. Dễ tiếp cận với đối thủ cạnh tranh

28.

Sản phẩm tăng thêm là:

a)

Là lợi ích hay dịch vụ mà khách hàng mong đợi khi mua sản phẩm để thỏa mãn nhu cầu của minh.

b)

Là những dịch vụ và lợi ích phụ thêm để phân biệt với sản phẩm của đối thủ cạnh tranh

c)

Là những sáng tạo vượt ra khỏi cung cách cạnh tranh thông thường, nó vạch ra tượng lại mới cho sự phát triển của sản phẩm.

d)

Là các bộ phận cấu thành sản phẩm phối hợp lại nhằm chuyển tải lợi ích cơ bản cho khách hàng. (Bao bì, kiểu dáng...)

29.

Phân phối trong marketing làm thay đổi sở hữu sản phẩm từ nhà sản xuất đến người tiêu dùng. Phân phối làm cho cung cầu ăn khớp với nhau, tức nó đã tạo ra dịch vụ, bởi vì sản xuất thường tập trung và chuyên môn hóa trong khi người tiêu dùng lại phân tán và có nhu cầu rất đa dạng

a)

sai

b)

đúng

30.

Chu kỳ sống của Sản phẩm gồm mấy giai đoạn?

a)

5

b)

3

c)

4

d)

6

31.

Các giai đoạn phát triển Marketing?

a)

Giai đoạn hương theo bán hàng, giai đoạn hướng theo mua hàng, giai đoạn hương theo khách hàng, marketing xã hội, giai đoạn hương theo sản xuất

b)

Giai đoạn hương theo sản xuất, giai đoạn hưởng theo sản phẩm Marketing xã hội, giai đoạn hương theo mua hàng, marketing truyền thống

c)

Giai đoạn hương theo sản xuất, giai đoạn hương theo sản phẩm, giai đoạn hương theo mua hàng, giai đoạn hương theo khách hàng, marketing truyền thống

d)

Giai đoạn hưởng theo sản xuất, giai đoạn hương theo sản phẩm, giai đoạn hương theo bán hàng, giai đoạn hướng theo khách hàng, marketing xã hội

32.

Nhà cung ứng là

a)

Các doanh nghiệp cùng ngành.

b)

Những cá nhân chuyên cung cấp các nguồn lực cần thiết cho hoạt động của khách hàng

c)

Những cá nhân hoặc tổ chức cung cấp các nguồn lực cần thiết cho hoạt động của doanh nghiệp

d)

Tất cả đều sai.

33.

Môi trường marketing của một công ty (doanh nghiệp) là một tập hợp tất cả các chủ thể, các lực lượng ..........và............ công ty mà bộ phận ra quyết định marketing của công ty không thể khống chế được và chúng thường xuyên tác động (ảnh hường) tốt hoặc không tốt tới các quyết định marketing của công ty

a)

Người mua và đối thủ cạnh tranh

b)

Bên trên, bên dưới

c)

Bên trong, bên ngoài

d)

Khách hàng và đối thủ cạnh tranh

34.

Sản phẩm gồm những cấp độ nào?

a)

Sản phẩm cốt lõi, sản phẩm cụ thể, sản phẩm tăng thêm, sản phẩm tiềm năng

b)

Sản phẩm bổ sung, sản phẩm cụ thể, sản phẩm chi tiết, sản phẩm cốt lõi

c)

Sản phẩm cốt lõi, sản phẩm cụ thể, sản phẩm chi tiết, sản phẩm tăng thêm

d)

Sản phẩm tiềm năng, sản phẩm cốt lõi, sản phẩm chi tiết, sản phẩm tăng thêm

35.

Phân phối là tiến trình chuyển đưa............... từ nhà sản xuất đến............ cuối cùng thông qua các thành viên trung gian bằng nhiều phương thức và hoạt động khác nhau.

a)

Sản phẩm, người tiêu dùng

b)

Sản phẩm, trung gian

c)

Sản phẩm, người bán buôn

d)

Sản phẩm, người bán lẻ

36.

Mục tiêu của Marketing?

a)

Tìm hiểu, phát hiện, tạo ra nhu cầu của khách hàng. Đáp ứng nhu cầu của khách hàng. Làm thoả mãn nhu cầu của khách hàng. Nhằm đạt được mục đích của công ty

b)

Đáp ứng nhu cầu của khách hàng. Làm thỏa mãn nhu cầu của khách hàng. Nhằm đạt được mục đích của công ty. Bân hàng cho khách hàng

c)

Tìm hiểu, phát hiện, tạo ra nhu cầu của khách hàng. Đáp ứng nhu cầu của khách hàng. Tìm ra nguồn nguyên liệu tốt nhất để sản xuất và bán hàng

d)

Tạo nhu cầu của khách hàng. Làm thoả mãn nhu cầu của khách hàng. Nhằm đạt được mục đích lợi nhuận của công ty. Tìm ra nguồn nguyên liệu tốt nhất để săn xuất và bán hàng

37.

Môi trường marketing vĩ mô của doanh nghiệp bao gồm các thành phần nào sau đây?

a)

Dân số, tự nhiên, công nghệ, kinh tế, luật pháp, nhà cung cấp

b)

Dân số, tự nhiên, công nghệ, kinh tế, luật pháp, văn hóa

c)

Tự nhiên, công nghệ, kinh tế, luật pháp, văn hóa, đối thủ cạnh tranh

d)

Dân số, công nghệ, kinh tế, luật pháp, văn hóa, khách hàng

38.

Sau khi chọn chiến lược nhãn hiệu, doanh nghiệp cần phải lựa chọn tên nhân hiệu và phải đáp ứng các yêu cầu nào?

a)

Phải nói lên được chất lượng của sản phẩm như tính năng, màu sắc. Nhân hiệu phải dễ đọc, dễ viết, dễ nhà, có thể sử dụng ở nước ngoài và khi dịch ra tiếng nước ngoài không có ý nghĩa xấu

b)

Phải nói lên được công dụng của sản phẩm như chất lượng, thương hiệu. Nhãn hiệu phải được khách hàng đồng ý trên thị trường

c)

Nhân hiệu phải dễ đọc, dễ viết, để nhà và có thể sử dụng ở nước ngoài và khi dịch ra tiếng nước ngoài không có ý nghĩa xấu. Nhân hiệu phải được khách hàng đồng ý trên thị trường

d)

Phải nói lên được một Nhân hiệu phải dễ đọc, dễ viết, dễ nhớ và có thể sử dụng ở nước ngoài và khi dịch ra tiếng nước ngoài không có ý nghĩa xấu. Nhân hiệu phải được khách hàng đồng ý trên thị trường điều gì đó về lợi ích của sản phẩm và màu sắc. Nhân hiệu phải được khách hàng đồng ý trên thị trường

39.

Khi áp dụng chiến lược giá “hốt vàng", các doanh nghiệp thường đặt giá bản sản phẩm ở mức

a)

Trung bình

b)

Thấp nhất

c)

Tất cả đều dùng

d)

Cao nhất

40.

Sản phẩm tiêm năng là:

a)

Là những dịch vụ và lợi ích phụ thêm để phân biệt với sản phẩm của đối thủ cạnh tranh

b)

Là các bộ phận cấu thành sản phẩm phối hợp lại nhằm chuyến tôi lợi ích cơ bản cho khách hàng. (Bao bì, kiểu dáng...)

c)

Là những sáng tạo vượt ra khỏi cung cách cạnh tranh thông thương, nó vạch ra tương lại mới cho sự phát triển của sản phẩm

d)

Là lợi ích hay dịch vụ mà khách hàng mong đợi khi mua sản phẩm để thỏa mãn nhu cầu của mình.

41.

STP là công thức: Phân khúc thị trường (5), Lựa chọn thị trường mục tiêu (T), Định vị thị trường (P)

a)

sai

b)

đúng

c)

khác

42.

Môi trường Marketing của doanh nghiệp bao gồm các tác nhân có tác động đến chức năng quân trị marketing trong việc triển khai và duy trì các cuộc giao dịch thành công với khách hàng trong thị trường mục tiêu. Môi trường Marketing của doanh nghiệp bao gồm môi trường ..........và môi trường........ chính chúng tạo ra cơ hội và thách thức cho doanh nghiệp đó?

a)

Kinh tế, chính trị

b)

Vĩ mô, vĩ mô

c)

Vì mô, kinh doanh

d)

Kinh tế, văn hóa

43.

Phân khúc thị trường là chia thị trường thành nhiều..................., gọi là các phân khúc sao cho các.................. trong cùng 1 phân khúc có đặc điểm, hành vi tiêu dùng tương tự như nhau và khác với khách hàng của phân khúc khác?

a)

Nhóm nhỏ, khách hàng

b)

Nhóm lớn, khách hàng

c)

Nhóm rộng lớn, khách hàng

d)

Nhóm trung bình, khách hàng

44.

Đối thủ cạnh tranh của dầu gội đầu Clear là tất cả các sản phẩm dầu gội đầu khác trên thị trường. Việc xem xét đối thủ cạnh tranh như trên đây là thuộc cấp độ

a)

Cạnh tranh trong cùng loại sản phẩm

b)

Cạnh tranh mong muốn

c)

Cạnh tranh giữa các loại sản phẩm

d)

Cạnh tranh giữa các nhu cầu

45.

Tầm quan trọng của phân phối

a)

Hỗ trợ nghiên cứu Marketing. Ảnh hưởng đến các chỉ tiêu tài chính của doanh nghiệp

b)

Hỗ trợ các hoạt động xúc tiến của doanh nghiệp và cung cấp dịch vụ cho khách hàng. Ảnh hưởng đến các quyết định về sản phẩm, về giả.

c)

Cầu nối sản xuất với nhà tiêu dùng đáp ứng nhu cầu đa dạng, đơn lẻ của khách hàng

d)

Hỗ trợ phát triển hình ảnh của doanh nghiệp trên thị trường. Ảnh hưởng đến các quyết định về sản phẩm

46.

Công ty kem đánh răng P/S bán sản phẩm của mình thông qua các trung gian phân phối trên khắp cả nước và mục tiêu của công ty là có càng nhiều trung gian phân phối càng tốt. Phương thức phân phối này được gọi là:

a)

Phân phối độc quyền

b)

Phân phối có lựa chọn

c)

Phân phối rộng rãi

d)

Phân phối chọn lọc

47.

Một cá nhân muốn mua sắm một thứ gì đó trên thị trường thì cần các điều kiện nào sau đây

a)

Khả năng tiếp cận, sự yêu thích, sự quan tâm

b)

Sự quan tâm, khả năng tiếp cận, thu nhập

c)

Thu nhập, sự quan tâm, sự yêu thích

d)

Tôn giáo, phong thủy, khô năng tiếp cận

48.

Bán hàng chỉ lo bản những thứ mà mình có trong khi marketing với mục tiêu thỏa mãn một cách tốt nhất nhu cầu của........ bằng việc sản xuất ra những ........tương ứng

a)

Khách hàng, sản phẩm

b)

Doanh nghiệp, sản phẩm

c)

Người bản, sản phẩm

d)

Khách hàng, công cụ

49.

..............là số lượng tiền tệ cần thiết mà KH phải bỏ ra để có được một sản phẩm với mức chất lượng nhất định, vào một thời điểm nhất định và ở một nơi nhất định.

a)

Giá

b)

Phân phối

c)

Sản phẩm

d)

Chiêu Thị

50.

Phân khúc thị trường dựa vào biến số địa lý là phân khúc dựa vào yếu tố nào sau đây?

a)

Khí hậu

b)

Lối sống

c)

Hành vi mua sắm

d)

Độ tuổi

51.

Chi phí thay đổi theo mức độ sản xuất của DN gọi là gì?

a)

Định phí

b)

Biến phí

c)

Chi phí Khác

d)

Chi phí SX

52.

Các trung gian Marketing bao gồm:

a)

Tổ chức cung cấp dịch vụ lưu thông sản phẩm, Tổ chức cung cấp dịch vụ Marketing, Tổ chức cung cấp dịch vụ tài chính- tín dụng

b)

Tổ chức cung cấp các gói bảo hiểm cho khách hàng có nhu cầu, Tổ chức cung cấp các nguồn nguyên liệu đầu vào cho doanh nghiệp

c)

Tổ chức cung cấp dịch vụ Marketing, Tổ chức cung cấp các nguồn nguyên liệu đầu vào, Tổ chức cung cấp máy móc thiết bị cho tổ chức

d)

Tất cả đều đụng

53.

Một nhân hiệu gồm những thành phần cơ bản nào?

a)

Tên nhãn hiệu, dấu hiệu nhãn hiệu

b)

Tên nhân hiệu, thành phần nhân hiệu

c)

Dấu hiệu của nhân hiệu, nội dung của nhân hiệu

d)

Hình ảnh nhân hiệu, nội dung nhân hiệu