Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTQT CHƯƠNG 6

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Đối với nước công nghiệp, hội nhập kinh tế quốc tế là quá trình chuyển từ nền kinh tế công nghiệp sang….

a)

Nền kinh tế tri thức

b)

Nền kinh tế công nghệ

c)

Nền kinh tế dịch vụ

d)

Nền kinh tế nông nghiệp

2.

Hội nhập kinh tế quốc tế nhằm góp phần phát triển:

a)

Rào cản thuế quan và phi thuế quan

b)

Các hoạt động văn hóa, giáo dục, y tế …trên toàn cầu

c)

Hạn chế với hoạt động dịch vụ

d)

Trở ngại với đầu tư quốc tế

3.

Tác động tích cực của liên kết và hội nhập kinh tế quốc tế đến xuất nhập khẩu là:

a)

Thu hẹp thị trường

b)

Mở rộng thị trường

c)

Cắt giảm thị trường

d)

Giảm doanh thu xuất nhập khẩu

4.

Thách thức của liên kết và hội nhập kinh tế quốc tế là:

a)

Tạo động lực cạnh tranh, kích thích việc ứng dụng các thành tựu khoa học công nghệ

b)

Hình thành cơ cấu kinh tế mới với những ưu thế về quy mô và nguồn lực phát triển

c)

Tăng cạnh tranh giữa các nước thành viên và gây ra sự phá sản doanh nghiệp ko hiệu quả ảnh hưởng đến việc làm

d)

Mở rộng thị trường

5.

Liên minh kinh tế là hình thức phát triển cao trong liên kết kinh tế. Ví dụ điển hình của liên minh kinh tế là

a)

Liên minh châu Âu

b)

Khu vực mậu dịch tự do Asean

c)

Ngân hầng thế giới (WB)

d)

Quỹ tiền tệ quốc tế (MF)

6.

Đây là liên kết giữa các quốc gia trong đó các chính phủ ký với nhau các hiệp định để tạo khuôn khổ chung giữa các thành viên:

a)

Liên kết nhỏ

b)

Liên kết lớn

c)

Liên kết trung gian

d)

Liên kết chung

7.

Nhận định nào không đúng khi nói về tiến trình hội nhập kinh tế quốc tế của VN

a)

Hạn chế liên kết khu vực

b)

Giảm các hiệp định song phương

c)

Tiếp tục phát triển liên kết đa phương

d)

Hạn chế tự do hóa

8.

Quá trình hợp nhất của các nền kinh té của các quốc gia trong hệ thống kinh tế thống nhất trên cơ sở thoả thuận giữa các nước thành viên được gọi là:

a)

Liên kết kinh tế quốc tế

b)

Liên kết kinh tế quốc gia

c)

Liên doanh quốc tế

d)

Liên hợp quốc

9.

Liên kết kinh tế quốc tế được coi là:

a)

Một quá trình kinh tế khách quan

b)

Gắn với sự phát triển về quan hệ kinh tế quốc tế

c)

Là nhu cầu phát triển kinh tế của các nước

d)

Các đáp án đều đúng

10.

Liên kết kinh tế quốc tế được hình thành và phát triển do:

a)

Sự tách biệt địa lý giữa các châu lục

b)

Sự phụ thuộc lẫn nhau của các quốc gia ngày càng tăng

c)

Sự khác biệt về chính trị giữa các nước

d)

Sự tác động của biến đổi khí hậu

11.

Biểu hiện của quá trình liên kết kinh tế quốc tế là:

a)

Mức độ đa dạng các mối quan hệ kinh tế lẫn nhau

b)

Tính phức tạp giữa các mối quan hệ kinh tế ngày càng cao

c)

Khối lượng và cường độ giữa các quan hệ kinh tế ngày càng tăng

d)

Các đáp án đều đúng

12.

Lợi ích thu được từ quá trình liên kết kinh tế quốc tế gồm:

a)

Tăng bảo hộ mậu dịch

b)

Tăng thuế quan, hạn ngạch

c)

Tăng khả năng cạnh tranh giữa các nền kinh tế

d)

Tăng chi phí giao dịch giữa các nền kinh tế

13.

Các quốc gia hội nhập kinh tế quốc tế vì:

a)

Giảm bớt được hàng rào thuế khi xuất khẩu

b)

Tăng dòng vốn đầu tư quốc tế vào trong nước

c)

Điều chỉnh được hiệu quả hơn các chính sách thương mại

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

14.

Một trong các mục tiêu của khu vực mậu dịch tự do ASEAN (AFTA) là:

a)

Chống lại sự ảnh hưởng của kinh tế Trung Quốc tới khu vực Đông Nam Á

b)

Mở rộng quan hệ thương mại với các nước ngoài khu vực

c)

Thúc dục Quốc Hội Mỹ trao quy chế thương mại bình thường vĩnh viễn (PNTR) cho các quốc gia thành viên của ASEAN

d)

Tăng giá dầu thô

15.

NAFTA là tên viết tắt thị trường tự do của khu vực nào?

a)

Nam Mỹ

b)

Bắc Mỹ

c)

Đông Nam Á

d)

Châu Phi

16.

Hội nhập kinh tế quốc tế nhằm giải quyết các vấn đề chủ yếu nào sau đây:

a)

Đàm phán cắt giảm thuế quan, giảm, loại bỏ hàng rào phi thuế quan.

b)

Tạo điều kiện môi trường thuận lợi cho sự phát triển dịch vụ trong nước.

c)

Giảm các trở ngại đối với kinh tế đối ngoại giữa các nước.

d)

Chống xung đột quốc tế.

17.

Sau sự kiện Việt Nam ra nhập tổ chức thương mại thế giới WTO, Việt Nam sẽ nhận được những tác động tích cực:

a)

Khai thác hiệu quả lợi thế so sánh trong xuất khẩu nông sản.

b)

Tạo động lực cạnh tranh, kích thích việc ứng dụng công nghệ mới.

c)

Tạo một môi trường chính trị, luật pháp hành chính 1 cách rõ ràng và phù hợp với luật pháp quốc tế.

d)

Tác động tổng hợp của các tác động tích cực nêu trên.

18.

Hội nhập kinh tế quốc tế là một xu hướng. Tác động tích cực của liên kết và hội nhập kinh tế quốc tế đến xuất nhập khẩu là:

a)

Thu hẹp thị trường

b)

Mở rộng thị trường

c)

Cắt giảm thị trường

d)

Giảm doanh thu xuất nhập khẩu

19.

Đây là liên kết giữa các quốc gia trong đó các chính phủ ký với nhau các hiệp định để tạo khuôn khổ chung giữa các thành viên:

a)

Liên kết nhỏ

b)

Liên kết lớn

c)

Liên kết trung tâm

d)

Liên kết chung

20.

Nhận định nào không đúng khi nói về tiến trình hội nhập kinh tế quốc tế của VN

a)

Hạn chế liên kết khu vực

b)

Giảm các hiệp định song phương

c)

Tiếp tục phát triển liên kết đa phương

d)

Hạn chế tự do hóa

21.

Toàn cầu hóa và …….. là một xu thế khách quan, vừa là cơ hội vừa là thách thức với các quốc gia

a)

Thương mại hóa

b)

Tài chính

c)

Hội nhập kinh tế quốc tế

d)

Đầu tư quốc tế

22.

Trong quá trình hợp nhất các nền kinh tế của các quốc gia trong hệ thống kinh tế thống nhất trên cơ sở thoả thuận giữa các nước thành viên được gọi là:

a)

Liên kết kinh tế quốc tế

b)

Liên kết kinh tế quốc gia

c)

Liên doanh quốc tế

d)

Liên hợp quốc

23.

Liên kết kinh tế quốc tế được coi là:

a)

Một quá trình kinh tế khách quan

b)

Gắn với sự phát triển về quan hệ kinh tế quốc tế

c)

Là nhu cầu phát triển kinh tế của các nước

d)

Các đáp án đều đúng

24.

Liên kết kinh tế quốc tế được hình thành và phát triển do …

a)

Sự tách biệt địa lý giữa các châu lục

b)

Sự phụ thuộc lẫn nhau của các quốc gia ngày càng tăng

c)

Sự khác biệt về chính trị giữa các nước

d)

Sự tác động của biến đổi khí hậu

25.

Biểu hiện của quá trình liên kết kinh tế quốc tế là:

a)

Mức độ đa dạng của các mối quan hệ kinh tế lẫn nhau

b)

Tính phức tạp giữa các mối quan hệ kinh tế ngày càng cao

c)

Khối lượng và cường độ các quan hệ kinh tế quốc tế ngày càng tăng

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

26.

Lợi ích thu được từ quá trình liên kết kinh tế quốc tế gồm:

a)

Tăng bảo hộ mậu dịch

b)

Tăng thuế quan, hạn ngạch

c)

Tăng khả năng cạnh tranh giữa các nền kinh tế

d)

Tăng chi phí giao dịch

27.

Điều gì sau đây đúng khi nói về liên kết kinh tế quốc tế:

a)

Hạn chế lãng phí nguồn lực xã hội

b)

Gia tăng phúc lợi cộng đồng

c)

Tạo môi trường thuận lợi cho các hoạt động kinh tế quốc tế

d)

Các đáp án đều đúng

28.

Một giải pháp hợp lý để xử lý mối quan hệ có tính chất đối nghịch nhau đó là:

a)

Liên kết kinh tế quốc tế

b)

Liên kết kinh doanh

c)

Liên hợp doanh nghiệp

d)

Cộng đồng quốc tế

29.

Liên kết kinh tế quốc tế góp phần loại bỏ:

a)

Tính biệt lập của nền kinh tế

b)

Chủ nghĩa cục bộ của từng quốc gia trong nền kinh tế thế giới

c)

Tăng cường sự hợp tác quốc tế giữa các quốc gia

d)

Các đáp án đều đúng

30.

Xu thế vận động tất yếu của nền kinh tế trên thế giới gắn với quá trình toàn cầu hoá và khu vực được gọi là:

a)

Hội nhập quốc gia

b)

Hội nhập kinh tế quốc tế

c)

Hội nhập khu vực

d)

Hội nhập kinh tế chính trị

31.

Đối với các nước đang phát triển và chậm phát triển, Hội nhập kinh tế quốc tế là giải pháp để:

a)

Khai thác hiệu quả các nguồn lực bên trong

b)

Khai thác hiệu quả các nguồn lực bên ngoài

c)

Tránh tình trạng tụt hậu trong phát triển

d)

Các đáp án đều đúng

32.

Hội nhập kinh tế quốc tế là quá trình mà tại đó:

a)

Các quốc gia thực hiện mô hình kinh tế mở

b)

Thực hiện thuận lợi hoá, tự do hoá thương mại

c)

Các quốc gia tham gia các định chế và tài chính quốc tế

d)

Các đáp án đều đúng

33.

Hội nhập kinh tế quốc tế là một xu hướng:

a)

khách quan

b)

chủ quan

c)

tương quan

d)

khả quan

34.

Đâu là hình thức liên kết và hội nhập kinh tế khu vực?

a)

Khu vực mậu dịch tự do

b)

Liên minh thuế quan

c)

Thị trường chung

d)

Các đáp án đều đúng

35.

Liên kết và hội nhập quốc tế có tác động nào cho các quốc gia thành viên?

a)

Tác động tích cực

b)

Tác động tiêu cực

c)

Có những tác động tích cực và hạn chế nhất định

d)

Không có hạn chế và tiêu cực nào

36.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về tác động của liên kết và hội nhập kinh tế quốc tế:

a)

Khai thác hiệu quả lợi thế so sánh giữa các nước

b)

Hình thành cơ cấu kinh tế quốc tế mới

c)

Tạo động lực cạnh tranh

d)

Các đáp án đều đúng

37.

Liên kết và hội nhập kinh tế quốc tế có tác động tích cực đến các quốc gia thành viên theo hướng:

a)

Điều chỉnh chính sách phát triển các quốc gia

b)

Tiết kiệm được các loại chi phí quản lý, hải quan cửa khẩu, chi phí giao dịch khác.

c)

Điều chỉnh chính sách phát triển của các quốc gia và tiết kiệm được các loại chi phí quản lý, hải quan, cửa khẩu, chi phí giao dịch khác.

d)

Tất cả các đáp án đều sai

38.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về tác động tiêu cực của liên kết và hội nhập kinh tế quốc tế:

a)

Tình trạng chia cắt thị trường thế giới

b)

Hình thành các nhóm lợi ích cục bộ của các nước

c)

Làm chậm tiến trình toàn cầu hoá nền kinh tế thế giới

d)

Các đáp án đều đúng

39.

Các quốc gia hội nhập kinh tế quốc tế vì:

a)

Giảm bớt hàng rào thuế khi xuất khẩu

b)

Mở rộng thị trường

c)

Học hỏi được kinh nghiệm quản lý

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

40.

Khu vực mậu dịch tự do ASEAN ra đời với những mục tiêu cơ bản là:

a)

Tự do hoá thương mại

b)

Mở rộng quan hệ thương mại với nước ngoài khu vực

c)

Thu hút đầu tư nước ngoài

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

41.

WTO là tên viết tắt của:

a)

Tổ chức kinh doanh thế giới

b)

Tổ chức thương mại thế giới

c)

Tổ chức nông nghiệp thế giới

d)

Tổ chức đầu tư thế giới

42.

Nguyên tắc hoạt động của Tổ chức thương mại thế giới là:

a)

Không phân biệt đối xử, thương mại phải ngày càng tự do hơn

b)

Tạo ra môi trường cạnh tranh ngày càng bình đẳng

c)

Dành cho các nước đang phát triển một số ưu đãi

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

43.

Hội nhập kinh tế quốc tế nhằm góp phần giải quyết vấn đề chủ yếu nào sau đây:

a)

Cắt giảm hàng rào thuế quan và phi thuế quan

b)

Tăng xung đột quốc tế

c)

Tăng trở ngại kinh tế

d)

Tăng biến đổi khí hậu

44.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về hội nhập kinh tế quốc tế:

a)

Gây khó khăn trong việc thực hiện công cuộc cải cách tại các quốc gia

b)

Xoá bỏ từng bước rào cản về thương mại và đầu tư giữa các quốc gia

c)

Gây khó khăn cho doanh nghiệp trong sản xuất kinh doanh

d)

Các đáp án đều sai

45.

Liên kết kinh tế góp phần:

a)

Tạo sự ổn định cho quan hệ giữa các nước

b)

Gây ra tình trạng chia cắt thị trường thế giới

c)

Hạn chế việc ứng dụng khoa học công nghệ giữa các quốc gia

d)

Các đáp án đều đúng

46.

Tên viết tắt của Quỹ tiền tệ quốc tế là:

a)

WB

b)

WTO

c)

IMF

d)

AFTA

47.

Mỗi quốc gia thành viên tham gia vào liên kết và hội nhập kinh tế quốc tế trên cơ sở:

a)

Bắt buộc.

b)

Tự nguyện

c)

Độc lập

d)

Liên hệ

48.

Một trong những hình thức của liên kết kinh tế quốc tế là liên kết giữa công ty hay tập đoàn với nhau theo từng giai đoạn của quá trình tái sản xuất. Liên kết này được gọi là:

a)

Liên kết nhỏ

b)

Liên kết lớn

c)

Liên kết trung gian

d)

Liên kết chung

49.

Đây là liên kết giữa các quốc gia trong đó các chính phủ ký với nhau các hiệp định để tạo khuôn khổ chung giữa các thành viên:

a)

Liên kết nhỏ

b)

Liên kết lớn

c)

Liên kết trung gian

d)

Liên kết chung

50.

Tình trạng chia cắt thị trường thế giới và làm chậm tiến trình toàn cầu hoá của nền kinh tế thế giới được xem là … của liên kết kinh tế quốc tế:

a)

Tác động tích cực

b)

Tác động làm phẳng

c)

Tác động tiêu cực

d)

Các đáp án đều sai

51.

Khi tham gia hội nhập kinh tế quốc tế, mối quan hệ giữa các quốc gia thành viên sẽ:

a)

Tự chủ theo nguyên tắc ngang giá

b)

Phải điều chỉnh lại toàn bộ luật pháp ngay lập tức

c)

Không tuân theo điều khoản đã ký kết

d)

Ràng buộc theo những quy định chung của khối

52.

Những vấn đề chủ yếu của hội nhập kinh tế quốc tế hướng đến xoá bỏ từng bước, từng phần:

a)

Hàng rào thuế quan

b)

Hàng rào phi thuế quan

c)

Hàng rào thuế quan và phi thuế quan

d)

Thu nhập của mỗi quốc gia

53.

Bản chất của hội nhập kinh tế quốc tế là:

a)

Sự liên hệ, phụ thuộc và tác động qua lại lẫn nhau giữa các quốc gia

b)

Tạo điều kiện thuận lợi cho các doanh nghiệp

c)

Tạo điều kiện cho sự phát triển từng quốc gia và cộng đồng quốc tế

d)

Các đáp án đều đúng

54.

Hội nhập kinh tế quốc tế vừa tạo điều kiện thuận lợi vừa yêu càu, gây sức ép đối với các quốc gia để các quốc gia có thể:

a)

Tăng cường rào cản thuế quan và phi thuế quan

b)

Đổi mới và hoàn thiện thể chế kinh tế

c)

Tăng cao ô nhiễm môi trường

d)

Tăng bất bình đẳng thu nhập quốc dân

55.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về hội nhập kinh tế quốc tế

a)

Tạo điều kiện cho sự di chuyển hàng hoá, công nghệ, sức lao động, … giữa các quốc gia

b)

Tăng khoảng cách giàu nghèo giữa người dân các quốc gia

c)

Tăng sự minh bạch giữa các quốc gia

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

56.

Một trong những tác động tiêu cực của liên kết và hội nhập kinh tế quốc tế là:

a)

Giảm việc làm, gây thất nghiệp

b)

Xoá bỏ rào cản thuế quan và phi thuế quan

c)

Đổi mới và hoàn thiện thể chế kinh tế

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

57.

Nhận định nào không đúng khi nói về hội nhập kinh tế quốc tế:

a)

Góp phần cắt giảm rào cản thuế quan

b)

Giảm thiểu trở ngại đối với đầu tư quốc tế

c)

Tăng các rào cản phi thuế quan

d)

Phát triển các hoạt động văn hoá, giáo dục y tế … trên toàn cầu

58.

VN không phải là thành viên của tổ chức quốc tế nào:

a)

NATO

b)

WTO

c)

ASEAN

d)

Không có đáp án nào đúng

59.

Việt Nam là thành viên chính thức của WTO năm nào?

a)

2005

b)

2007

c)

2009

d)

2011

60.

Việt Nam là thành viên của tổ chức quốc tế nào dưới đây?

a)

ASEAN

b)

APEC

c)

WTO

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

61.

FTA là tên viết tắt của:

a)

Liên minh thuế quan

b)

Khu vực kinh doanh tự do

c)

Khu vực mậu dịch tự do

d)

Liên minh kinh tế

62.

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á có tên viết tắt là:

a)

ASEAN

b)

ASEC

c)

AFTA

d)

ASIA

63.

Nhằm tự do hoá thương mại, thu hút đầu tư nước ngoài và mở rộng thị quan hệ thương mại với các nước ngoài khu vực, Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) đã hình thành Khu vực mậu dịch tự do ASEAN, gọi tắt là:

a)

EU

b)

AFTA

c)

WTO

d)

WHO

64.

Quốc gia nào không phải là thành viên của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN):

a)

Việt Nam

b)

Malaysia

c)

Israel

d)

Thái Lan

65.

Đồng tiền chung được sử dụng rộng rãi tại Liên minh Châu Âu, chính thức lưu hành năm 2002 là:

a)

EURO

b)

VNĐ

c)

AUD

d)

USD

66.

VN đã thực hiện tiến trình hội nhập quốc tế đa dạng với hình thức:

a)

Tiếp tục đơn phương tự do hoá

b)

Đẩy mạnh phát triển liên kết song phương

c)

Đẩy mạnh phát triển liên kết đa phương

d)

Tất cả các đáp án đúng

67.

Vào tháng 1/2007, VN chính thức trở thành thành viên của tổ chức thương mại thế giới WTO, lúc đó VN là thành viên thứ:

a)

149

b)

150

c)

151

d)

152

68.

Tổ chức thương mại thế giới (WTO) là một định chế mang tính toàn cầu về:

a)

Kinh tế và thương mại

b)

Môi trường

c)

Y tế

d)

Đầu tư

69.

Một trong những nguyên tắc hoạt động của Tổ chức thương mại thế giới (WTO) là:

a)

Không phân biệt đối xử

b)

Cắt giảm thuế bằng 0

c)

Tối ưu hoá lợi ích

d)

Các đáp án đều đúng

70.

Nhận định nào là không đúng khi nói về hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Là quá trình gắn kết nền kinh tế, thị trường

b)

Là quá trình gắn kết hoạt động quân sự của quốc gia với quốc tế

c)

Thúc đẩy tự do hoá thương mại

d)

Hạn chế rào cản thuế quan và phi thuế quan.

71.

Nhận định nào sau đây là không đúng khi nói về nguồn gốc hình thành và phát triển của Liên kết kinh tế quốc tế?

a)

Sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các quốc gia ngày càng giảm

b)

Phân công lao động quốc tế ngày càng sâu sắc

c)

Ứng dụng tiến bộ khoa học - công nghệ nhanh chóng

d)

Các đáp án đều đúng

72.

Liên minh kinh tế quốc tế góp phần xử lý mối quan hệ có tính chất …. của xu hướng tự do hoá thương mại và bảo hộ mậu dịch?

a)

Thuận chiều

b)

Đối nghịch nhau

c)

Tương hỗ

d)

Các đáp án đều đúng

73.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về đặc trưng của liên kết kinh tế quốc tế?

a)

Góp phần loại bỏ tính biệt lập của nền kinh tế

b)

Góp phần giảm bớt các cuộc xung đột cục bộ

c)

Góp phần giữ gìn hoà bình, ổn định của thế giới

d)

Các đáp án đều đúng