Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐẠI CƯƠNG PPNCKH

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Nghiên cứu khoa học là việc thu thập, ..., ... số liệu để giải quyết một vấn đề hay trả lời một hỏi (Theo Varkevisser và cộng sự, 1991). Điền vào chỗ trống:

a)

Tính toán, nghiên cứu

b)

Phân tích, lý giải *

c)

Nghiên cứu, lập trình

d)

Cả ba đều sai

2.

Trong nghiên cứu khoa học, có mấy phương pháp chính để tìm ra các kiến thức:

a)

2 *

b)

3

c)

4

d)

5

3.

Nghiên cứu khoa học là:

a)

Phương pháp dựa vào thực tế khách quan để tìm tòi các kiến thức mới

b)

Thu thập, phân tích và lí giải số liệu để giải quyết vấn đề hay trả lời một hỏi

c)

Xem xét các tài liệu, kiến thức sẵn có để tìm ra kiến thức mới

d)

Tất cả các trên đều đúng *

4.

Phương pháp nghiên cứu khoa học bao gồm những bước nào, CHỌN CÂU SAI:

a)

Thu thập số liệu

b)

Phân tích số liệu

c)

Lý giải số liệu

d)

Báo cáo với tổ chức *

5.

Khái niệm số liệu là:

a)

Kết quả thu thập đại lượng và đặc tính của các đối tượng *

b)

Được sử dụng để giải quyết một vấn đề nào đó

c)

Tất cả các đối tượng và trả lời của nghiên cứu

d)

Tất cả đều sai

6.

Khái niệm số liệu trong nghiên cứu khoa học là:

a)

Kết quả thu thập đại lượng và đặc tính của các đối tượng *

b)

Thông tin được lý giải

c)

Đại lượng, đặc tính đã được phân tích sau

d)

Tất cả các câu trên đều sai

7.

Trong nghiên cứu khoa học, kiến thức là:

a)

Quá trình phân tích các số liệu đã thu thập

b)

Số liệu đã thu thập được trên các đối tượng nghiên cứu

c)

Thông tin được lý giải *

d)

Quan điểm của người nghiên cứu khoa học

8.

Khái niệm về kiến thức là:

a)

Quá trình phân tích các số liệu đã thu thập→ Số liệu đã được phân tích

b)

Số liệu đã thu thập được trên các đối tượng nghiên cứu

c)

Quan điểm của người nghiên cứu khoa học

d)

Tất cả đều sai *

9.

Bước nào KHÔNG có trong quy trình nghiên cứu khoa học?

4 lines
10.

Bước nào KHÔNG có trong quy trình nghiên cứu khoa học:

a)

Thu thập số liệu

b)

Phân tích số liệu

c)

Nhập số liệu

d)

Lý giải số liệu

11.

Các nội dung cơ bản của hoạt động nghiên cứu khoa học, CHỌN CÂU SAI:

a)

Xác định vấn đề nghiên cứu

b)

Phân tích vấn đề

c)

Thu thập số liệu

d)

Phân tích và lý giải kết quả

12.

Kết quả của việc thu thập có hệ thống các đại lượng và các đặc tính của đối tượng. Đây là khái niệm về:

a)

Số liệu

b)

Thông tin

c)

Kiến thức

d)

Ý khác

13.

Nghiên cứu khoa học để làm gì:

a)

Giải quyết một vấn đề

b)

Thống kê bệnh

c)

Phòng tránh bệnh

d)

Điều trị bệnh

14.

Đặc điểm nghiên cứu khoa học:

a)

Tìm ra kiến thức

b)

Tìm ra kiếm thức mới

c)

Thống kê lại kiến thức cũ

d)

Tìm kiếm kiến thức cũ

15.

Thông tin trong NCKH là:

a)

Kết quả của việc thu thập có hệ thống các đại lượng và đặc tính của các đối tượng

b)

Số liệu đã được phân tích

c)

Thông tin được lý giải và được sử dụng để trả lời hỏi hay giải quyết một vấn đề nào đó

d)

Cả 3 ý trên đúng

16.

Số liệu đã được phân tích gọi là gì:

a)

Số liệu

b)

Dữ liệu

c)

Thông tin

d)

Kiến thức

17.

Thông tin được lí giải và được sử dụng để trả lời hỏi hay một vấn đề nào đó. Đây là khái niệm về:

a)

Số liệu

b)

Thông tin

c)

Kiến thức

d)

Ý khác

18.

Trong nghiên cứu khoa học, kiến thức là:

a)

Kết quả của việc thu thập có hệ thống các đại lượng và đặc tính của các đối tượng

b)

Số liệu đã được phân tích

c)

Thông tin được lí giải và được sử dụng để trả lời hỏi hay giải quyết một vấn đề nào đó

d)

Tất cả sai

19.

Mục đích của nghiên cứu khoa học trong y khoa là:

a)

Phát triển kiến thức và kỹ thuật mới

b)

Cung cấp k

20.

Mục đích của nghiên cứu khoa học trong y khoa là:

a)

Phát triển kiến thức và kỹ thuật mới

b)

Cung cấp kỹ năng để cải thiện tay nghề

c)

Mang lại sức khỏe tốt hơn cho người dân

d)

Tất cả đều đúng

21.

Mục đích nghiên cứu khoa học là, NGOẠI TRỪ:

a)

Phát triển kỹ thuật mới

b)

Giảm chi phí điều trị

c)

Mang lại sức khỏe tốt hơn cho người dân

d)

Cung cấp kỹ năng để cải thiện tay nghề

22.

Nói về mục đích của nghiên cứu khoa học trong y học, CHỌN CÂU SAI:

a)

Nhằm phát triển những kiến thức và kĩ thuật mới

b)

Để đạt được mục đích phải nghiên cứu hoàn toàn tách biệt

c)

Có thể kết hợp giữa các thiết kế nghiên cứu định tính và định lượng

d)

Có thể kết hợp giữa các thiết kế nghiên cứu định tính và thiết kế dịch tễ học

23.

Mục đích của nghiên cứu khoa học trong y khoa, NGOẠI TRỪ:

a)

Lý thuyết mới

b)

Công cụ mới

c)

Định luật mới

d)

Cải thiện tay nghề

24.

Mục đích của cuối cùng của nghiên cứu khoa học trong y khoa:

a)

Tìm ra công cụ mới

b)

Ứng dụng kĩ thuật mới

c)

Sức khỏe tốt hơn

d)

Tất cả đều đúng

25.

Yếu tố nào KHÔNG có trong sơ đồ mục đích nghiên cứu khoa học trong y khoa:

a)

Cải thiện tay nghề

b)

Cung cấp dịch vụ

c)

Phản hồi dịch vụ

d)

Kỹ thuật mới

26.

Mục đích cuối của nghiên cứu khoa học trong y khoa, CHỌN CÂU SAI:

a)

Cải thiện tay nghề

b)

Cung cấp dịch vụ

c)

Sức khỏe tốt hơn

d)

Cải thiện niềm tin

27.

Để đạt được mục đích trong nghiên cứu y tế chúng ta có thể lựa chọn các thiết kế nghiên cứu:

a)

Định tính

b)

Định lượng

c)

Kết hợp định tính và định lượng

d)

Tất cả đều đúng

28.

Trong nghiên cứu khoa học những kiến thức mới sẽ được biến thành:

a)

Lý thuyết

b)

Kỹ năng

c)

Kỹ thuật

d)

Công cụ

29.

Trong nghiên cứu khoa học những kiến thức mới sẽ được biến thành:

a)

Lý thuyết

b)

Kỹ năng

c)

Kỹ thuật

d)

Công cụ

30.

Trong nghiên cứu khoa học những kỹ thuật mới sẽ được biến thành:

a)

Lý thuyết

b)

Kỹ năng

c)

Kỹ thuật

d)

Công cụ

31.

Để đạt được mục đích trong nghiên cứu y tế chúng ta chỉ có thể lựa chọn các thiết kế nghiên cứu định tính hoặc định lượng:

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Để đạt được mục đích trong nghiên cứu y tế chúng ta có thể lựa chọn mấy loại thiết kế nghiên cứu:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Hoạt động nghiên cứu khoa học bao gồm các nội dung cơ bản sau:

a)

Thiết kế nghiên cứu, thu thập số liệu, phân tích và lý giải kết quả, báo cáo nghiên cứu

b)

Xác định vấn đề nghiên cứu, thiết kế nghiên cứu, thu thập số liệu, phân tích và lý giải kết quả, báo cáo nghiên cứu

c)

Xác định vấn đề nghiên cứu, thiết kế nghiên cứu, phân tích và lý giải kết quả, báo cáo nghiên cứu

d)

Xác định vấn đề nghiên cứu, thiết kế nghiên cứu, thu thập số liệu, báo cáo nghiên cứu

34.

Hoạt động nghiên cứu khoa học bao gồm mấy nội dung cơ bản:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

35.

Hoạt động NCKH bao gồm các nội dung cơ bản nào sau đây, CHỌN CÂU SAI:

a)

Xác định vấn đề nghiên cứu

b)

Thiết kế nghiên cứu

c)

Giao dịch nghiên cứu

d)

Phân tích và lý giải kết quả

36.

Nội dung cơ bản của hoạt động NCKH, CHỌN CÂU SAI:

a)

Xác định vấn đề nghiên cứu

b)

Thiết kế nghiên cứu

c)

Thu thập số liệu, phân tích, lý giải kết quả

d)

Viết tổng quan tài liệu

37.

Nội dung cơ bản của hoạt động nghiên cứu khoa học:

a)

Suy nghĩ chọn vấn đề

b)

Thu thập số liệu

c)

Nghiệm thu kết quả

d)

Cả ba đều đúng

38.

Nội dung hoạt động nghiên cứu khoa học. CHỌN CÂU ĐÚNG:

a)

Xác định vấn đề nghiên cứu

b)

Thiết kế nghiên cứu

c)

Báo cáo nghiên cứu

d)
39.

Nội dung hoạt động nghiên cứu khoa học. CHỌN CÂU ĐÚNG:

a)

Xác định vấn đề nghiên cứu

b)

Thiết kế nghiên cứu

c)

Báo cáo nghiên cứu

d)

Tất cả đều đúng *

40.

Hoạt động nghiên cứu khoa học gồm các nội dung cơ bản sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Xác định vấn đề nghiên cứu

b)

Thiết kế nghiên cứu

c)

Phỏng vấn *

d)

Thu thập số liệu

41.

Để quá trình thu thập, phân tích và lý giải số liệu diễn ra tốt và giải quyết được vấn đề đòi hỏi nhà nghiên cứu:

a)

Phân tích vấn đề *

b)

Thu thập vấn đề

c)

Lý giải vấn đề

d)

Chứng minh vấn đề

42.

Kết quả của Phân tích số liệu trong nghiên cứu khoa học được trình bày ở:

a)

Tổng quan tài liệu

b)

Kết quả nghiên cứu *

c)

Đối tượng nghiên cứu

d)

Bàn luận

43.

Các đặc điểm của hoạt động NCKH:

a)

Tính mới *

b)

Tính thời sự

c)

Tính ứng dụng

d)

Tính nhạy

44.

Hoạt động nghiên cứu khoa học có mấy đặc điểm:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5 *

45.

Trong các đặc điểm sau đây đặc điểm nào KHÔNG là đặc điểm của hoạt động nghiên cứu khoa học:

a)

Tính mới

b)

Tính mạo hiểm

c)

Tính kinh tế *

d)

Tính đặc thù

46.

Trong các đặc điểm sau đây đặc điểm nào KHÔNG là đặc điểm của hoạt động nghiên cứu khoa học:

a)

Tính kế thừa *

b)

Tính mạo hiểm

c)

Tính phi kinh tế

d)

Tính đặc thù

47.

Trong các đặc điểm sau đây đặc điểm nào là đặc điểm của hoạt động nghiên cứu khoa học:

a)

Tính mới

b)

Tính mạo hiểm

c)

Tính phi kinh tế

d)

Tất cả đều đúng *

48.

Trong các đặc điểm sau đây đặc điểm nào KHÔNG là đặc điểm của hoạt động nghiên cứu khoa học:

a)

Tính mới

b)

Tính an toàn *

c)

Tính phi kinh tế

d)

Tính đặc thù

49.

Đâu KHÔNG PHẢI là đặc điểm của hoạt động NCKH:

a)

Tính mạo hiểm

b)

Tính chính xác *

c)

Tính phi kinh tế

d)

Tính khoa học

50.

Đâu KHÔNG PHẢI là đặc điểm của hoạt động NCKH:

a)

Tính mạo hiểm

b)

Tính chính xác

c)

Tính phi kinh tế

d)

Tính khoa học

51.

Đặc điểm của hoạt động nghiên cứu khoa học, CHỌN CÂU SAI:

a)

Tính sáng tạo

b)

Tính mới

c)

Tính mạo hiểm

d)

Tính phi kinh tế

52.

Đặc điểm của hoạt động nghiên cứu khoa học:

a)

Tính xác hợp

b)

Tính khả thi

c)

Tính đặc thù

d)

Tính ứng dụng

53.

Đặc điểm của hoạt động nghiên cứu khoa học, CHỌN CÂU SAI:

a)

Tính mới

b)

Tính mạo hiểm

c)

Tính kinh tế

d)

Tính đặc thù

54.

Đặc điểm của hoạt động nghiên cứu khoa học, CHỌN CÂU ĐÚNG NHẤT:

a)

Tính phù hợp

b)

Tính mạo hiểm

c)

Tính kinh tế

d)

Tính ứng dụng

55.

Tính khái quát hoá trong nghiên cứu khoa học là:

a)

Khả năng suy diễn những kết quả có được từ mẫu nghiên cứu lên dân số chung

b)

Kết luận của nghiên cứu là đúng giá trị thực tế của quần thể

c)

Kết quả nghiên cứu phải có khả năng kiểm chứng lại nhiều lần do nhiều người khác nhau trong điều kiện giống nhau

d)

Tất cả các câu trên sai

56.

Tính giá trị trong nghiên cứu khoa học là:

a)

Khả năng suy diễn những kết quả có được từ mẫu nghiên cứu lên dân số chung mà từ đó mẫu được chọn

b)

Kết luận của nghiên cứu là đúng giá trị thực tế của quần thể

c)

Kết quả nghiên cứu phải có khả năng kiểm chứng lại nhiều lần do nhiều người khác nhau trong điều kiện giống nhau

d)

Khả năng suy diễn những kết quả có được từ quần thể nghiên cứu lên dân số chung mà từ đó mẫu được chọn

57.

Tính tin cậy trong nghiên cứu khoa học là:

a)

Khả năng suy diễn những kết quả có được từ mẫu nghiên cứu lên dân số chung mà từ đó mẫu được chọn

b)

Kết luận của nghiên cứu là đúng giá trị thực tế của quần thể

c)

Kết quả nghiên cứu phải có khả năng kiểm chứng lại nhiều lần do nhiều người khác nhau trong điều kiện giống nhau

58.

Phát biểu nào sau đây là đúng về mối quan hề giữa tính giá trị và tính tin cậy trong nghiên cứu khoa học:

a)

Nghiên cứu có tính giá trị cao thì sẽ có tính tin cậy cao

b)

Nghiên cứu có tính giá trị thấp thì sẽ có tính tin cậy thấp

c)

Nghiên cứu có tin tin cậy cao nhưng có thể có tính giá trị thấp

d)

Tất cả đúng

59.

Các đặc tính cơ bản của nghiên cứu khoa học, NGOẠI TRỪ:

a)

Mô hình mới

b)

Quy luật mới

c)

Quan hệ mới

d)

Tư duy mới

60.

Cái mới có thể là:

a)

Quan niệm, quan điểm, định lý.

b)

Nguyên lý, phương thức, cách thức

c)

Phương pháp, mô hình, công thức

d)

Tất cả đều đúng

61.

“Giúp chúng ta tránh lặp lại những thực nghiệm mà thực tiễn đã chỉ ra là sai lầm đưa đến hậu quả”, thể hiện đặc điểm nào trong hoạt động nghiên cứu khoa học:

a)

Tính mạo hiểm

b)

Tính mới

c)

Tính phi kinh tế

d)

Tính đặc thù

62.

Tính mới trong NCKH là:

a)

Tìm ra cái mới, qui luật mới, quan hệ mới chỉ dưới dạng lý thuyết

b)

Không có tính kế thừa

c)

Có thể là quan niệm, quan điểm, định lý, phương pháp, mô hình

d)

Có thể lặp lại cái đã có

63.

Các đặc tính cơ bản của nghiên cứu khoa học:

a)

Tìm ra cái mới

b)

Tìm ra nhân tố mới

c)

Tìm ra chân lý mới

d)

Tất cả đều sai

64.

Các đặc tính cơ bản của nghiên cứu khoa học:

a)

Quy luật mới

b)

Tìm ra nhân tố mới

c)

Tìm ra chân lý mới

d)

Tất cả đều sai

65.

Các đặc tính cơ bản của nghiên cứu khoa học:

a)

Quan hệ mới

b)

Tìm ra nhân tố mới

c)

Tìm ra chân lý mới

d)

Tất cả đều sai

66.

Các đặc tính cơ bản của nghiên cứu khoa học:

a)

Quan hệ mới *

b)

Tìm ra nhân tố mới

c)

Tìm ra chân lý mới

d)

Tất cả đều sai

67.

Các đặc tính cơ bản của nghiên cứu khoa học:

a)

Quy luật mới

b)

Quan hệ mới

c)

Tìm ra cái mới

d)

Tất cả đều đúng *

68.

Điểm nào sau đây nói về tính mạo hiểm của hoạt động nghiên cứu khoa học:

a)

Một nghiên cứu có thể thành công

b)

Một nghiên cứu khoa học thất bại sẽ không có ý nghĩa gì

c)

Một nghiên cứu khoa học thất bại sẽ không được lưu trữ và không tổng kết lại

d)

Tất cả đều đúng *

69.

Sự thất bại của nghiên cứu khoa học do nguyên nhân:

a)

Do thiếu những thong tin cần thiết đủ tin cậy

b)

Do trình độ kĩ thuật của thiết bị thí nghiệm không đáp ứng nhu cầu kiểm chứng giả thiết

c)

Do khả năng thực hiện của người nghiên cứu, do giả thiết nguyên cứu đặt ra sai, do những tác nhân bất khả kháng

d)

Tất cả các vấn đề trên *

70.

Yếu tố quyết định thành công của một nghiên cứu khoa học là:

a)

Giả thiết nguyên cứu, thông tin

b)

Điều kiện thiết bị nghiên cứu

c)

Trình độ của người nghiên cứu

d)

Tất cả các yếu tố trên *

71.

“Trong khoa học thất bại cũng được xem là kết quả, mang ý nghĩa về một kết luận được lưu giữ như một tài liệu khoa học nghiêm túc, để tránh người đi sau phạm sai lầm tương tự, làm hao phí nguồn lực nghiên cứu”, thể hiện đặc điểm nào trong hoạt động nghiên cứu khoa học:

a)

Tính mạo hiểm *

b)

Tính mới

c)

Tính phi kinh tế

d)

Tính đặc thù

72.

Một nghiên cứu khoa học có thể thành công và cũng có thể thất bại, thể hiện đặc tính gì của hoạt động nghiên cứu khoa học:

a)

Tính mới

b)

Tính phi kinh tế

c)

Tính đặc thù

d)

Tính mạo hiểm *

73.

Tính mạo hiểm trong nghiên cứu khoa học là:

a)

Một nghiên cứu thường thành công và ít có thất bại

b)

Thất bại không được xem như là một kết quả

c)

Thất bại có thể do nhiều n

74.

Tính mạo hiểm trong nghiên cứu khoa học là:

a)

Một nghiên cứu thường thành công và ít có thất bại

b)

Thất bại không được xem như là một kết quả

c)

Thất bại có thể do nhiều nguyên nhân

d)

Cả ba ý trên đều đúng

75.

Trong nghiên cứu khoa học thất bại không được xem là một kết quả:

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Tính phi kinh tế của hoạt động nghiên cứu khoa học. NGOẠI TRỪ:

a)

Nghiên cứu khoa học mang lại hiệu quả rất to lớn, quyết định sự phát triển của đất nước, sự giàu có và văn minh của xã hội

b)

Rất dễ tính toán kinh tế của sản phẩm khoa học và công nghệ

c)

Nghiên cứu khoa học và công nghệ rất tốn kém

d)

Nghiên cứu khoa học khi thành công cũng khó tính thành tiền

77.

Nghiên cứu khoa học mang lại hiệu quả rất to lớn, quyết định sự phát triển của đất nước nhưng rất khó tính toán kinh tế của sản phẩm khoa học. Đây là đặc điểm gì trong nghiên cứu khoa học:

a)

Tính phi kinh tế

b)

Tính kinh tế

c)

Tính không lợi nhuận

d)

Tính lợi nhuận

78.

Tính phi kinh tế, CHỌN CÂU SAI:

a)

Có thể định giá chính xác cho một sản phẩm khoa học

b)

Lợi nhuận trong nghiên cứu khoa học mang một khái niệm đặc biệt

c)

Nghiên cứu khoa học rất tốn kém

d)

Khó đề ra được các định mức cụ thể

79.

“Thành công của nghiên cứu khoa học và công nghệ đem lại hiệu quả kinh tế hoặc tạo ra một hiệu ứng xã hội không thể tính bằng tiền được”. Là đặc điểm nào của hoạt động nghiên cứu khoa học:

a)

Tính mới

b)

Tính mạo hiểm

c)

Tính phi kinh tế

d)

Tính đặc thù

80.

Nghiên cứu khoa học và công nghệ sử dụng những nguyên liệu và thiết bị, CHỌN CÂU SAI:

a)

Rẻ tiền dễ tính khấu hao được

b)

Khó tính được đầu vào, đầu ra

c)

Khó đề ra được các định mức cụ thể

d)

Khó tìm được tiêu chuẩn định giá sản phẩm của khoa học

81.

Phát biểu nào sau đây phù hợp với tính mạo hiểm trong đặc điểm của NCKH:

a)

Tìm ra cái mới

b)

Sử dụng nguyên liệu thiết bị đắt tiền khó tính khấu hao được, khó tính đầu vào, đầu ra

c)

Tránh cho người đi sau không dẫm chân lên lối mòn, tránh lãng phí các nguồn lực nghiên cứu

d)

Lợi nhuận mang một khái niệm đặc biệt

82.

Thành công của nghiên cứu khoa học và công nghệ:

a)

Đem lại hiệu quả kinh tế

b)

Tạo ra một hiệu ứng xã hội có thể tính bằng tiền

c)

Đem lại hiệu quả kinh tế và tạo ra một hiệu ứng xã hội không thể tính bằng tiền

d)

Đem lại hiệu quả kinh tế hoặc tạo ra một hiệu ứng xã hội không thể tính được bằng tiền

83.

Thành công của nghiên cứu khoa học và công nghệ:

a)

Đem lại hiệu quả kinh tế nhưng không tạo ra một hiệu ứng xã hội tính bằng tiền

b)

Đem lại hiệu quả kinh tế và tạo ra một hiệu ứng xã hội có thể tính bằng tiền

c)

Đem lại hiệu quả kinh tế và tạo ra một hiệu ứng xã hội không thể tính bằng tiền

d)

Đem lại hiệu quả kinh tế hoặc tạo ra một hiệu ứng xã hội không thể tính được bằng tiền

84.

Nghiên cứu khoa học và công nghệ:

a)

Khó tính được đầu vào đầu ra; dễ đề ra các định mức cụ thể

b)

Khó đề ra được các định mức cụ thể; khó tìm được tiêu chuẩn định giá sản phẩm của khoa học

c)

Dễ đề ra được các định mức cụ thể; khó tìm được tiêu chuẩn định giá sản phẩm của khoa học

d)

Dễ tính được đầu vào đầu ra; khó tìm được tiêu chuẩn định giá sản phẩm của khoa học

85.

Câu nào sau đây ĐÚNG:

a)

Có thể nói nghiên cứu khoa học và công nghệ rất tốn kém, khi thành công khó thành tiền

b)

Có thể nói nghiên cứu khoa học và công nghệ không tốn kém, khi thành công khó thành tiền

86.

Nghiên cứu khoa học và công nghệ rất tốn kém, khi thành công khó thành tiền

a)

Có thể nói nghiên cứu khoa học và công nghệ rất tốn kém, khi thành công khó thành tiền

b)

Có thể nói nghiên cứu khoa học và công nghệ không tốn kém, khi thành công khó thành tiền

c)

Có thể nói nghiên cứu khoa học và công nghệ rất tốn kém, khi thành công dễ thành tiền

d)

Có thể nói nghiên cứu khoa học và công nghệ không tốn kém, khi thành công dễ thành tiền

87.

Nghiên cứu khoa học và công nghệ:

a)

Dễ tính toán kinh tế

b)

Dễ tính khấu hao

c)

Khó đề ra các định mức cụ thể

d)

Khó đầu tư

88.

Nghiên cứu khoa học và công nghệ:

a)

Có tính cạnh tranh

b)

Có tính không đặc thù

c)

Có tính phi kinh tế

d)

Có tính kém mạo hiểm

89.

CHỌN CÂU SAI:

a)

NCKH trong mọi lĩnh vực đều giống nhau

b)

Nghiên cứu Y học có đặc điểm riêng là gắn liền với sự sống con người

c)

Bất cứ NCKH nào trong y học đều phải quan tâm đến mục đích tạo ra một hiệu ứng kinh tế xã hội

d)

Nghiên cứu Y học cần có sự tham gia, phối hợp của nhiều ngành khoa học mới đạt được hiệu quả cao

90.

Đặc điểm riêng của nghiên cứu Y học là:

a)

Gắn liền với sự phát triển kinh tế

b)

Gắn liền với sự phát triển của nền y học hiện đại

c)

Gắn liền với bối cảnh xã hội

d)

Gắn liền với sự sống con người

91.

Nghiên cứu Y học cần:

a)

Sự tham gia, phối hợp của nhiều ngành khoa học mới có thể đạt được hiệu quả cao

b)

Nhiều kinh phí để đạt được hiệu quả cao

c)

Cần sự tham gia, phối hợp của nhiều ngành khoa học để hợp thức hóa nghiên cứu

d)

Tất cả đều đúng

92.

Khoa học y học có sự đan xen, tác động của nhiều ngành khoa học, do vậy trong quá trình hoạt động các nhà khoa học cần lưu ý để ... những vấn đề có liên quan. Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

a)

Đề ra

b)

Liệt kê

c)

Giải quyết

d)

Mô tả

93.

Khi nói nghiên cứu Y học có đặc điểm riêng gắn liền với sự sống của con người là đang muốn nói đến đặc điểm gì của ngh

4 lines
94.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

a)

Đề ra

b)

Liệt kê

c)

Giải quyết

d)

Mô tả

95.

Khi nói nghiên cứu Y học có đặc điểm riêng gắn liền với sự sống của con người là đang muốn nói đến đặc điểm gì của nghiên cứu khoa học:

a)

Tính mới

b)

Tính khoa học

c)

Tính kinh tế

d)

Tính đặc thù

96.

Khi nghiên cứu một vấn đề trong y hoc thì cần phải quan tâm đến:

a)

Mục đích tạo ra hiệu ứng kinh tế - xã hội

b)

Sự tồn tại hiển nhiên của sự sống

c)

Nên có sự tham gia, phối hợp của nhiều ngành khoa học khác nhau và cần lưu ý giải quyết những vấn đề có liên quan

d)

Tất cả đúng

97.

Trong mỗi lĩnh vực nghiên cứu đều có những đặc điểm riêng biệt là thể hiện đặc tính nào của hoạt động nghiên cứu khoa học:

a)

Tính đặc thù

b)

Tính khoa học

c)

Tính kinh tế

d)

Tính mới

98.

Tính đặc thù của hoạt động nghiên cứu Y học có đặc điểm gắn liền với sự phát triển kinh tế xã hội:

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Trong nghiên cứu khoa học mọi lĩnh vực đều có những tính đặc thù riêng của nó:

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Trong nghiên cứu khoa học đôi khi cũng cần có sự tham gia phối hợp của nhiều ngành khác nhau mới có thể đạt được hiệu quả cao:

a)

Đúng

b)

Sai

101.

Tính khoa học của hoạt động nghiên cứu khoa học, CHỌN CÂU SAI:

a)

Tính đặc thù

b)

Tính khái quát hóa

c)

Tính giá trị

d)

Tính tin cậy

102.

Tính khoa học của hoạt động NCKH bao gồm, CHỌN CÂU SAI:

a)

Tính chính xác

b)

Tính tin cậy

c)

Tính giá trị

d)

Tính khái quát hóa

103.

Tính khoa học bao gồm:

a)

Tính khái quát hóa

b)

Tính mới

c)

Tính mạo hiểm

d)

Tất cả đều sai

104.

Tính khái quát hóa là:

a)

Là khả năng khái quát hóa số liệu

b)

Là khả năng suy diễn một kết quả có được từ mẫu nghiên cứu lên dân số chung mà từ đó mẫu được chọn

c)

Là khả năng suy diễn những kết quả có được từ mẫu nghiên cứu lên dân số chung mà từ đó mẫu được chọn

105.

Để xét khả năng khái quát hóa, người nghiên cứu cần căn cứ vào đâu, CHỌN CÂU SAI:

a)

Dân số nghiên cứu

b)

Cỡ mẫu

c)

Kĩ thuật chọn mẫu

d)

Thời điểm nghiên cứu

106.

Phát biểu ĐÚNG về tính tin cậy trong NCKH:

a)

Là đúng giá trị thực tế của quần thể

b)

Kết quả nghiên cứu phải có khả năng kiểm chứng lại nhiều lần do nhiều người khác nhau trong điều kiện giống nhau

c)

Là được kiểm chứng lại nhiều lần do cùng một người trong điều kiện giống nhau

d)

Là được kiểm chứng lại nhiều lần do nhiều người khác nhau trong điều kiện khác nhau

107.

Khả năng suy diễn những kết quả có được từ mẫu nghiên cứu lên dân số chung mà từ đó mẫu được chọn thể hiện đặc tính nào của hoạt động nghiên cứu khoa học:

a)

Tính khái quát hóa

b)

Tính giá trị

c)

Tính tin cậy

d)

Tất cả đều sai

108.

Kết quả nghiên cứu phải có khả năng kiểm chứng nhiều lần do nhiều người khác nhau trong điều kiện giống nhau thể hiện đặc tính nào của hoạt động nghiên cứu khoa học:

a)

Tính đặc thù

b)

Tính khái quát hóa

c)

Tính giá trị

d)

Tính tin cậy

109.

Tính giá trị trong nghiên cứu khoa học:

a)

Để hoàn thành một nghiên cứu khoa học phải tốn rất nhiều công sức

b)

Có tính ứng dụng cho sức khỏe con người rất cao

c)

Đúng với kết quả thật của quần thể

d)

Đúng với điều kì vọng của xã hội

110.

Tính tin cậy trong nghiên cứu khoa học, CHỌN CÂU ĐÚNG:

a)

Phải kiểm chứng nhiều lần bởi một người

b)

Phải kiểm chứng nhiều lần bởi nhiều người

c)

Phải kiểm chứng nhiều lần bởi một người trong cùng một điều kiện

d)

Phải kiểm chứng n

111.

hoa học, CHỌN CÂU ĐÚNG:

a)

Phải kiểm chứng nhiều lần bởi một người

b)

Phải kiểm chứng nhiều lần bởi nhiều người

c)

Phải kiểm chứng nhiều lần bởi một người trong cùng một điều kiện

d)

Phải kiểm chứng nhiều lần bởi nhiều người trong cùng một điều kiện *

112.

Tính khoa học trong nghiên cứu khoa học, CHỌN CÂU SAI:

a)

Tính khái quát hóa

b)

Tính giá trị

c)

Tính tin cậy

d)

Tính mới *

113.

Tính khái quát hóa là:

a)

Khả năng suy diễn những kết quả có được từ mẫu nghiên cứu lên dân số chung mà từ đó mẫu được chọn *

b)

Kết luận của nghiên cứu là đúng giá trị thực tế của quần thể

c)

Kết quả nghiên cứu phải có khả năng kiểm chứng lại nhiều lần do nhiều người khác nhau trong điều kiện giống nhau

d)

Một nghiên cứu có thể thành công và cũng có thể thất bại

114.

Tính khoa học của hoạt động NCKH gồm, CHỌN CÂU SAI:

a)

Tính khái quát hóa

b)

Tính giá trị

c)

Tính tin cậy

d)

Tính mạo hiểm *

115.

Tính khoa học của nghiên cứu gồm:

a)

Tính khái quát hóa, tính giá trị, tính tinh cậy *

b)

Tính chung chung, tính kiên nhẵn

c)

Tính khái quát hóa

d)

Tính giá trị

116.

Tính khoa học trong NCKH gồm, CHỌN CÂU SAI:

a)

Tính khái quát hóa

b)

Tính giá trị

c)

Tính tin cậy

d)

Tính ứng dụng thực tiễn *

117.

Người nghiên cứu cần căn cứ vào yếu tố nào để xét khả năng khái quát hóa, NGOẠI TRỪ:

a)

Thiết kế nghiên cứu *

b)

Dân số nghiên cứu

c)

Cỡ mẫu

d)

Kỹ thuật chọn mẫu

118.

CHỌN CÂU ĐÚNG NHẤT về Tính khái quát hóa:

a)

Là kết luận của nghiên cứu là đúng giá trị thực tế của quần thể

b)

Là khả năng suy diễn những kết quả có được từ mẫu nghiên cứu lên dân số chung mà từ đó mẫu được chọn *

c)

Có khả năng kiểm chứng lại nhiều lần do nhiều người khác nhau trong điều kiện giống nhau

d)

Tất cả đều đúng

119.

CHỌN CÂU ĐÚNG về Tính giá trị:

a)

Là kết luận của nghiên cứu là đúng giá trị thực tế của quần thể *

b)

L

120.

CHỌN CÂU ĐÚNG về Tính giá trị:

a)

Là kết luận của nghiên cứu là đúng giá trị thực tế của quần thể *

b)

Là khả năng suy diễn những kết quả có được từ mẫu nghiên cứu lên dân số chung mà từ đó mẫu được chọn

c)

Có khả năng kiểm chứng lại nhiều lần do nhiều người khác nhau trong điều kiện giống nhau

d)

Tất cả đều đúng

121.

CHỌN CÂU ĐÚNG về Tính tin cậy:

a)

Là kết luận của nghiên cứu là đúng giá trị thực tế của quần thể

b)

Là khả năng suy diễn những kết quả có được từ mẫu nghiên cứu lên dân số chung mà từ đó mẫu được chọn)

c)

Có khả năng kiểm chứng lại nhiều lần do nhiều người khác nhau trong điều kiện giống nhau *

d)

Tất cả đều đúng

122.

Dựa vào sản phẩm thu được sau nghiên cứu, có thể chia nghiên cứu thành mấy lĩnh vực chính:

a)

2 *

b)

3

c)

4

d)

5

123.

Mục tiêu của nghiên cứu cơ bản là:

a)

Tìm tòi sáng tạo ra những kiến thức mới *

b)

Phòng chống các bệnh phổ biến

c)

Nâng cao chất lượng sống con người

d)

Tìm hướng điều trị mới và hiệu quả

124.

Nghiên cứu ứng dụng trong nghiên cứu y học thực hiện trong mấy lĩnh vực:

a)

2 *

b)

3

c)

4

d)

5

125.

Mục đích của nghiên cứu dịch tễ học:

a)

Xác định yếu tố nguyên nhân gây bệnh *

b)

Xác định đúng biện pháp quản lý bệnh

c)

Tìm ra hướng điều trị mới

d)

Tìm ra phương hướng chẩn đoán

126.

Nghiên cứu lâm sàng tiến hành trên dân số:

a)

Người khỏe hoặc có bệnh

b)

Người bệnh *

c)

Người khỏe

d)

Vật thí nghiệm

127.

Phát biểu SAI về nghiên cứu lâm sàng:

a)

Tiến hành trên người bệnh

b)

Là nghiên cứu ứng dụng

c)

Kết quả của nghiên cứu này là cơ sở phát triển biện pháp phòng bệnh *

d)

Kết quả của nghiên cứu này là cơ sở để phát triển những phương pháp chẩn đoán và điều trị

128.

Phát biểu ĐÚNG về nghiên cứu dịch tễ học:

a)

Là nghiên cứu cơ bản trong nghiên cứu y học

b)

Chỉ tiến hành trên người bệnh

c)

Là cơ sở để phát triển những biện pháp phòng chống

d)

Tất cả đều sai

129.

Phát biểu ĐÚNG về nghiên cứu cơ bản:

a)

Là một loại của nghiên cứu ứng dụng

b)

Đối tượng nghiên cứu là người khỏe hoặc bệnh

c)

Mục tiêu là tìm cách vận dụng các qui luật các kiến thức mới

d)

Nhằm phát hiện về bản chất và qui luật của các sự vật hiện tượng trong tự nhiên xã hội con người

130.

Nghiên cứu ứng dụng trong nghiên cứu y học bao gồm:

a)

Nghiên cứu dịch tễ học, Nghiên cứu lâm sàng

b)

Nghiên cứu nghiên cứu dịch tễ, Nghiên cứu cận lâm sàng

c)

Nghiên cứu phòng bệnh, Nghiên cứu dịch tễ học

d)

Nghiên cứu điều trị, Nghiên cứu lâm sàng

131.

Nói về nghiên cứu cơ bản, CHỌN CÂU SAI:

a)

Nhằm phát hiện bản chất và qui luật của các sự vật hiện tượng trong tự nhiên xã hội con người

b)

Mục tiêu là xác minh kiến thức cũ

c)

Đối tượng nghiên cứu có thể là người khỏe

d)

Đối tượng nghiên cứu có thể là súc vật

132.

Nói về lĩnh vực phòng bệnh, CHỌN CÂU SAI:

a)

Còn gọi là nghiên cứu dịch tễ học

b)

Được tiến hành chỉ trên người khỏe

c)

Nhằm xác định yếu tố nguyên nhân gây bệnh

d)

Kết quả những nghiên cứu này là cơ sở phát triển những biện pháp phòng chống

133.

Nghiên cứu có đối tượng nghiên cứu là “người khỏe hoặc vật thí nghiệm” thuộc loại nghiên cứu:

a)

Nghiên cứu cơ bản

b)

Nghiên cứu dịch tễ

c)

Nghiên cứu lâm sàng

d)

Tất cả các câu trên đều sai

134.

Dựa vào đâu chia nghiên cứu ra 2 lĩnh vực chính là nghiên cứu cơ bản và nghiên cứu ứng dụng:

a)

Sản phẩm thu được sau nghiên cứu

b)

Mục

135.

Dựa vào đâu chia nghiên cứu ra 2 lĩnh vực chính là nghiên cứu cơ bản và nghiên cứu ứng dụng:

a)

Sản phẩm thu được sau nghiên cứu *

b)

Mục tiêu nghiên cứu

c)

Quá trình nghiên cứu

d)

Kinh phí cho nghiên cứu

136.

Lĩnh vực điều trị bệnh nhằm:

a)

Tìm hiểu quá trình bệnh

b)

Tìm hiểu tác dụng của những biện pháp điều trị

c)

Tìm hiểu quá trình bệnh và tác dụng của những biện pháp điều trị *

d)

Xác định yếu tố nguyên nhân gây bệnh

137.

Mục tiêu nghiên cứu cơ bản là:

a)

Tìm tòi sáng tạo những kiến thức mới *

b)

Vận dụng sáng tạo những kiến thức mới

c)

Tìm tòi sáng tạo ra các giải pháp mới

d)

Vận dụng sáng tạo những giải pháp mới

138.

Nghiên cứu ứng dụng nhằm mục đích:

a)

Phát hiện về bản chất của các sự hiện tượng trong tự nhiên xã hội con người

b)

Phát hiện về quy luật của các sự hiện tượng trong tự nhiên xã hội con người

c)

Tìm ra những nguyên lí, giải pháp áp dụng vào thực tế đời sống xã hội *

d)

Tất cả các trên đúng

139.

Nghiên cứu khoa học trong y học được chia ra 2 lĩnh vực chính nào:

a)

Triển khai, dự báo

b)

Cơ bản, ứng dụng *

c)

Cơ bản, dự báo

d)

Dịch tễ học, ứng dụng

140.

Nghiên cứu khoa học cơ bản là, CHỌN CÂU SAI:

a)

Tìm cách vận dụng của các qui luật mới vào thực tiễn *

b)

Phát hiện về bản chất và qui luật của sự vật

c)

Tìm tòi sáng tạo ra kiến thức mới

d)

Đối tượng cơ bản là người khỏe và vật thí nghiệm

141.

Nghiên cứu dịch tễ học thuộc lĩnh vực:

a)

Phòng bệnh *

b)

Điều trị

c)

Lâm sàng

d)

Chẩn đoán

142.

“Vận dụng các kiến thức mới để tìm ra những giải pháp áp dụng vào thực tế đời sống xã hội” đây là nội dung của loại nghiên cứu nào:

a)

Nghiên cứu ứng dụng *

b)

Nghiên cứu cơ bản

c)

Nghiên cứu dịch tễ

d)

Nghiên cứu lâm sàng

143.

đây là nội dung của loại nghiên cứu nào:

a)

Nghiên cứu ứng dụng *

b)

Nghiên cứu cơ bản

c)

Nghiên cứu dịch tễ

d)

Nghiên cứu lâm sàng

144.

Mục tiêu nghiêm cứu cơ bản:

a)

Tìm tòi sáng tạo ra những kiến thức mới *

b)

Tìm số liệu thống kê

c)

Tìm lại kiến thức cũ

d)

Củng cố lại kiến thức

145.

Đối tượng nghiên cứu cơ bản:

a)

Người bệnh

b)

Người khỏe *

c)

Con người

d)

Số liệu thống kê

146.

Đối tượng nghiên cứu cơ bản là:

a)

Người khỏe

b)

Vật thí nghiệm

c)

Người bệnh

d)

a, b đúng *

147.

Đối tượng nghiên cứu cơ bản là:

a)

Người khỏe hoặc vật thí nghiệm *

b)

Người bệnh và vật thí nghiệm

c)

a, b sai

d)

a, b đúng

148.

Lĩnh vực nghiên cứu cơ bản, CHỌN CÂU SAI:

a)

Nhằm phát hiện bản chất và qui luật của các sự vật hiện tượng trong tự nhiên xã hội con người

b)

Mục tiêu tìm ra những kiến thức mới

c)

Tìm ra những nguyên lý, giải pháp áp dụng vào thực tế đời sống xã hội *

d)

Đối tượng là người khỏe hoặc vật thí nghiệm

149.

Nghiên cứu ứng dụng là:

a)

Nhằm phát hiện về bản chất và qui luật của các sự vật hiện tượng trong tự nhiên xã hội con người. Mục tiêu là tìm tòi sáng tạo ra những kiến thức mới

b)

Nhằm mục đích tìm cách vận dụng các qui luật các kiến thức mới từ trong nghiên cứu cơ bản để tìm ra những nguyên lý những giải pháp áp dụng vào thực tế đời sống xã hội *

c)

Nghiên cứu ứng dụng trong nghiên cứu y học được thực hiện trong 4 lĩnh vực

d)

Tất cả đều đúng

150.

Nhằm phát hiện về bản chất và qui luật của các hiện tượng bình thường trong cơ thể là:

a)

Nghiên cứu cơ bản *

b)

Nghiên cứu ứng dụng

c)

Nghiên cứu triển khai

d)

Nghiên cứu dự báo