wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa 11

Total questions: 57

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Liên bang Nga giáp với các đại dương nào sau đây?

a)

Thái Bình Dương, Bắc Băng Dương.

b)

Bắc Băng Dương, Đại Tây Dương.

c)

Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương.

d)

Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương

2.
a)

Tỷ lệ dân thành thị giảm từ 1950 đến 2020.

b)

Tỷ lệ dân thành thị tăng liên tục từ 1950 đến 2020

c)

Tỷ lệ dân thành thị giữ ổn định từ 1950 đến 2020

d)

Tỷ lệ dân thành thị thay đổi thất thường trong suốt giai đoạn này.

3.

Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là

a)

Hô-cai-đô.

b)

Hôn-su.

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-xiu.

4.

Khu vực phía Nam của Nhật Bản có khí hậu

a)

cận xích đạo

b)

ôn đới lục địa

c)

ôn đới hải dương

d)

cận nhiệt đới

5.

Phát biểu nào say đây đúng với xu hướng thay đổi cơ cấu dân số theo tuổi ở Nhật Bản?

a)

Tỉ lệ nhóm dân số từ 15 đến 64 tuổi ít nhất.

b)

Tỉ lệ nhóm dân số từ 65 tuổi trở lên cao nhất.

c)

Tỉ lệ nhóm dân số dưới 15 tuổi tăng nhanh.

d)

Tỉ lệ nhóm dân số từ 65 tuổi trở lên tăng nhanh

6.
a)

Dân số Nhật Bản liên tục tăng từ năm 2000 đến 2020.

b)

Dân số Nhật Bản giảm từ năm 2000 đến năm 2020, nhưng có sự tăng nhẹ vào năm 2005

c)

Dân số Nhật Bản giảm dần từ năm 2000 đến năm 2020, đạt mức thấp nhất vào năm 2020

d)

Dân số Nhật Bản không thay đổi qua các năm, giữ ổn định ở mức 127 triệu người

7.

Đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế Hô-cai-đô là

a)

diện tích rộng nhất, dân số đông nhất

b)

rừng bao phủ phần lớn diện tích của vùng

c)

kinh tế phát triển nhất trong các vùng

d)

tập trung các trung tâm công nghiệp rất lớn

8.

Ý nào dưới đây không đúng với đặc điểm ngành nông nghiệp Nhật Bản?

a)

Nông nghiệp chiếm tỉ trọng nhỏ trong cơ cấu GDP

b)

Hình thức tổ chức sản xuất chủ yếu là các trang trại có quy mô lớn

c)

Nông nghiệp phát triển theo hướng ứng dụng công nghệ cao

d)

Sử dụng ít lao động, đạt năng suất và chất lượng cao

9.

Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản tập trung nhiều nhất ở đảo nào sau đây?

a)

Hôn-su

b)

Hô-cai-đô

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-xiu

10.

Theo bảng số liệu, nhân xét nào sau đây đúng với tốc độ tăng trưởng GDP của Nhật Bản?

a)

Tốc độ tăng trưởng GDP nhanh và cao

b)

Tốc độ tăng trưởng GDP liên tục giảm

c)

Tốc độ tăng trưởng GDP đạt gần hai con số

d)

Tốc độ tăng trưởng GDP thiếu ổn định và có xu hướng giảm

11.

Địa hình chủ yếu của miền Đông Trung Quốc là

a)

núi, cao nguyên xen bồn địa

b)

đồng bằng và đồi núi thấp

c)

núi cao và sơn nguyên đồ sộ

d)

núi và đồng bằng châu thổ

12.

Đặc điểm khí hậu miền Đông Trung Quốc là

a)

khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt

b)

có lượng mưa trung bình năm thấp

c)

chênh lệch nhiệt độ giữa ngày và đêm lớn

d)

khí hậu gió mùa, lượng mưa trung bình năm lớn

13.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp của Trung Quốc hiện nay là

a)

giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp chế biến

b)

tăng tỉ trọng các ngành công nghiệp truyền thống

c)

tăng tỉ trọng các ngành có hàm lượng khoa học - kĩ thuật

d)

tỉ trọng các ngành khai thác nguyên, nhiên liệu

14.

Vùng trồng lúa mì của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở các đồng bằng nào sau đây?

a)

Hoa Trung và Hoa Nam

b)

Hoa Bắc và Hoa Trung

c)

Đông Bắc và Hoa Bắc

d)

Đông Bắc và Hoa Trung

15.

Ý nào dưới đây đúng khi nói về ngành nông nghiệp của Trung Quốc?

a)

Cây công nghiệp giữ vị trí quan trọng trong cơ cấu ngành trồng trọt

b)

Ngành trồng trọt là ngành chủ yếu trong nông nghiệp của Trung Quốc

c)

Ngành chăn nuôi luôn chiếm tỉ trọng trên 50% cơ cấu ngành nông nghiệp

d)

Nông nghiệp có sản lượng cao nhờ liên tục mở rộng diện tích sản xuất

16.

Theo bảng sô liệu, nhận xét nào sau đây không đúng về trị giá xuất nhập khẩu hàng hóa của Trung Quốc giai đoạn 2009 -2021?

a)

Giá trị xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu

b)

Giá trị xuất khẩu gấp nhiều lần nhập khẩu

c)

Giá trị xuất khẩu gấp nhiều lần nhập khẩu

d)

Giá trị xuất khẩu luôn lớn hơn nhập khẩu

17.

Các hoang mạc lớn ở Trung Quốc phân bố chủ yếu ở khu vực nào sau đây?

a)

Đông Bắc

b)

Tây Nam

c)

Tây Bắc

d)

Đông Nam

18.

Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

a)

miền Tây

b)

miền Đông

c)

miền Bắc

d)

miền Nam

19.

Các đồng bằng của Trung Quốc theo thứ tự từ bắc xuống nam là

a)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam

b)

Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc

c)

Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc

d)

Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung

20.

Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là

a)

núi cao và hoang mạc

b)

núi thấp và đồng bằng

c)

đồng bằng và hoang mạc

d)

núi thấp và hoang mạc

21.

Ngành kinh tế nào dưới đây là động lực quan trọng giúp tăng cường khả năng liên kết giữa các vùng miền và thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội Trung Quốc?

a)

du lịch.

b)

Thương mại

c)

Giao thông vận tải

d)

tài chính – ngân hàng

22.

Đồng bằng thường bị ngập lụt nghiêm trọng nhất ở Trung Quốc là

a)

Hoa Bắc

b)

Đông Bắc

c)

Hoa Nam

d)

Hoa Trung

23.

Dân tộc chiếm đa số ở Trung Quốc là

a)

Choang

b)

Hán

c)

Tạng

d)

Hồi

24.

Dân cư Trung Quốc phân bố tập trung chủ yếu ở các

a)

đồng bằng phù sa ở miền Đông

b)

sơn nguyên, bồn địa ở miền Tây

c)

khu vực biên giới phía bắc

d)

khu vực ven biển ở phía nam

25.

Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển công nghiệp luyện kim đen là

a)

kĩ thuật hiện đại

b)

lao động đông đảo

c)

nguyên liệu dồi dào

d)

nhu cầu rất lớn

26.

Các dân tộc ít người của Trung Quốc phân bố rải rác ở khu vực nào sau đây?

a)

Các thành phố lớn

b)

Các đồng bằng châu thổ

c)

Vùng núi và biên giới

d)

Dọc biên giới phía nam

27.

Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông vì miền này

a)

là nơi sinh sống lâu đời của nhiều dân tộc

b)

có kinh tế phát triển, rất giàu tài nguyên

c)

ít thiên tai, thích hợp cho định cư lâu dài

d)

không có lũ lụt hàng năm, khí hậu ôn hòa

28.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư, xã hội Trung Quốc?

a)

Chú ý đầu tư cho phát triển giáo dục

b)

Dân tộc ít người chủ yếu ở miền Đông

c)

Soạn ra chữ viết từ trước Công nguyên

d)

Người lao động có tính cần cù, sáng tạo

29.

Cây trồng giữ vị trí quan trọng nhất trong ngành trồng trọt ở Trung Quốc là

a)

cây lương thực

b)

câu ăn quả

c)

cây công nghiệp

d)

cây thực phẩm

30.

Tác động tiêu cực nhất của chính sách dân số rất triệt để ở Trung Quốc là

a)

làm tăng tình trạng bất bình đẳng giới

b)

mất cân bằng giới tính nghiêm trọng.

c)

tỉ lệ dân cư nông thôn giảm mạnh

d)

tỉ lệ dân cư nông thôn giảm mạnh

31.

Lĩnh vực sản xuất điện nào sau đây của Trung Quốc sử dụng năng lượng tái tạo?

a)

Nhiệt điện sử dụng nhiên liệu than

b)

Nhiệt điện sử dụng nhiên liệu dầu

c)

Nhiệt điện sử dụng nhiên liệu khí đốt

d)

Sản xuất điện từ năng lượng Mặt Trời

32.

Miền Tây Trung Quốc là nơi có

a)

nhiều hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn

b)

nhiều đồng bằng châu thổ rộng, đất màu mỡ

c)

các loại khoáng sản kim loại màu nổi tiếng

d)

khí hậu cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa

33.

Ý nào dưới đây đúng khi nói về khí hậu của Trung Quốc?

a)

Khí hậu miền Đông ôn hoà hơn so với miền Tây

b)

Kiểu khí hậu núi cao có đặc trưng là tuyết phủ quanh năm

c)

Miền Tây có khí hậu gió mùa, miền Đông có khí hậu hải dương

d)

Phần lớn lãnh thổ Trung Quốc có khí hậu cận nhiệt đới

34.

Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi khí hậu ở miền Đông Trung Quốc?

a)

Nhiệt độ tăng dần từ Bắc xuống Nam

b)

Lượng mưa giảm dần từ Bắc xuống Nam

c)

Càng vào sâu trong lục địa mưa càng lớn

d)

Mùa đông có lượng mưa lớn hơn mùa hạ

35.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên miền Tây Trung Quốc?

a)

Các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ

b)

Các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa

c)

Nhiều tài nguyên rừng, nhiều khoáng sản và đồng cỏ

d)

Thượng nguồn của các sông lớn theo hướng tây đông

36.

Việc phân bố dân cư khác nhau rất lớn giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc đã gây ra khó khăn chủ yếu nhất về

a)

sử dụng hợp lí tài nguyên và lao động

b)

việc bảo vệ tài nguyên và môi trường

c)

nâng cao chất lượng cuộc sống dân cư

d)

phòng chống các thiên tai hàng năm

37.

Điểm tương đồng về tự nhiên giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc là

a)

có nhiều khoáng sản

b)

đất đai màu mỡ

c)

địa hình bằng phẳng

d)

sông ngòi ít dốc

38.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Trung Quốc?

a)

Biên giới với các nước chủ yếu núi cao, hoang mạc

b)

Có miền duyên hải rộng lớn với đường bờ biển dài

c)

Toàn bộ lãnh thổ nằm hoàn toàn trong bán cầu Bắc

d)

Là nước có quy mô diện tích rộng lớn nhất thế giới

39.

Phát biểu nào sau đây đúng với cơ cấu dân số thành thị và nông thôn Trung Quốc hiện nay?

a)

Thành thị tăng, nông thôn giảm

b)

Nông thôn tăng, dân thành thị tăng

c)

Nông thôn tăng, thành thị giảm

d)

Thành thị giảm, nông thôn giảm

40.

Phát biểu nào sau đây không phải là thuận lợi chủ yếu của dân cư đối với phát triển kinh tế - xã hội Trung Quốc?

a)

Truyền thống lao động cần cù và sáng tạo

b)

Tỉ lệ người già trong dân số ngày càng cao

c)

Nhiều lao động và ngày càng được bổ sung

d)

Chất lượng lao động ngày càng nâng cao

41.

Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông vì miền này

a)

là nơi sinh sống lâu đời của nhiều dân tộc

b)

có kinh tế phát triển, rất giàu tài nguyên

c)

ít thiên tai, thích hợp cho định cư lâu dài

d)

không có lũ lụt hàng năm, khí hậu ôn hòa

42.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư, xã hội Trung Quốc?

a)

Chú ý đầu tư cho phát triển giáo dục

b)

Dân tộc ít người chủ yếu ở miền Đông

c)

Soạn ra chữ viết từ trước Công nguyên

d)

Người lao động có tính cần cù, sáng tạo

43.

Các làng xã ở nông thôn của Trung Quốc có nhiều thay đổi tích cực chủ yếu do

a)

chú trọng đào tạo lao động nông thôn

b)

chính sách công nghiệp hoá nông thôn

c)

thị trường hàng hoá được mở rộng

d)

tăng cường đầu tư phát triển giáo dục

44.

Các biện pháp phát triển nông nghiệp Trung Quốc chủ yếu nhằm vào việc tạo điều kiện khai thác tiềm năng

a)

lao động, tài nguyên và thị trường

b)

tài nguyên, nguồn vốn và lao động

c)

nguồn vốn, lao động, cơ sở vật chất

d)

lao động, thị trường, cơ sở vật chất

45.

Tốc độ tăng GDP của Trung Quốc có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có biến động và luôn ở mức thấp

b)

Có biến động song luôn ở mức cao

c)

Không biến động và luôn ở mức cao

d)

Không biến động và luôn ở mức thấp

46.

Phát biểu nào sau đây không đúng về sản xuất nông nghiệp Trung Quốc?

a)

Giá trị sản xuất nông nghiệp tăng nhanh

b)

Nhiều loại nông sản có năng suất cao

c)

Lương thực chiếm vị trí quan trọng nhất

d)

Giá trị của chăn nuôi lớn hơn trồng trọt

47.

Điểm tương đồng của dân cư miền Đông với miền Tây Trung Quốc là

a)

truyền thống dân cư cần cù, sáng tạo

b)

mật độ dân cư cao, có quy mô dân số lớn

c)

có nhiều đô thị với quy mô dân số lớn

d)

nơi sinh sống tập trung của dân tộc Hán

48.

Biện pháp nào sau đây đã được Trung Quốc thực hiện trong quá trình hiện đại hóa nông nghiệp?

a)

Thực hiện chiến dịch đại nhảy vọt

b)

Giao quyền sử dụng đất cho nông dân

c)

Thành lập công xã nhân dân

d)

Khai hoang mở rộng diện tích

49.

Đất đai ở các đồng bằng miền Đông Trung Quốc khá màu mỡ do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Phù sa của các con sông bồi tụ thành

b)

Do phù sa của biển bồi tụ là chủ yếu

c)

Có nguồn gốc từ dung nham núi lửa

d)

Thảm thực vật phong phú, đa dạng

50.

Việc phân bố dân cư khác nhau rất lớn giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc đã gây ra khó khăn chủ yếu nhất về

a)

sử dụng hợp lí tài nguyên và lao động

b)

nâng cao chất lượng cuộc sống dân cư

c)

việc bảo vệ tài nguyên và môi trường

d)

phòng chống các thiên tai hàng năm

51.

Trong quá trình chuyển đổi sang kinh tế thị trường, các nhà máy ở Trung Quốc không được

a)

chủ động trong lập kế hoạch sản xuất

b)

chủ động tìm kiếm thị trường tiêu thụ

c)

tham gia đầu tư tại các đặc khu kinh tế

d)

bỏ qua đánh giá tác động môi trường

52.

Các biện pháp phát triển nông nghiệp Trung Quốc chủ yếu nhằm vào việc tạo điều kiện khai thác tiềm năng

a)

lao động và tài nguyên thiên nhiên

b)

tài nguyên thiên nhiên và nguồn vốn

c)

nguồn vốn và sức lao động người dân

d)

sức lao động người dân và thị trường

53.

Trong quá trình chuyển đổi sang kinh tế thị trường, Trung Quốc khá thành công trong việc

a)

thu hút đầu tư nước ngoài, ứng dụng công nghệ cao trong công nghiệp

b)

hiện đại hóa trang bị máy móc, lập kế hoạch sản xuất hàng năm cố định

c)

chủ động đầu tư trong nước, hạn chế đến mức tối đa giao lưu ngoài nước

d)

hạn chế giao lưu hàng hóa trong nước, thu hút mạnh đầu tư nước ngoài

54.

Chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc tập trung phát triển các ngành có thể

a)

tăng nhanh năng suất và đáp ứng nhu cầu ở mức cao hơn của người dân

b)

đáp ứng nhu cầu ở mức cao hơn của người dân và tạo ra sản lượng lớn

c)

tạo ra sản lượng lớn và đáp ứng nhu cầu ở mức trung bình của dân cư

d)

đáp ứng nhu cầu ở mức trung bình của người dân và sản phẩm tốt hơn

55.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với tổ chức lãnh thổ sản xuất nông nghiệp của Trung Quốc là

a)

tai biến thiên nhiên thường xảy ra.

b)

sự phân hóa về khí hậu trên lãnh thổ

c)

sự phân bố tài nguyên không đều

d)

diện tích đất trồng bị thu hẹp nhanh

56-59.

Đến năm 2030, Nga sẽ thiếu từ 2 đến 4 triệu lao động. Cuộc chiến ở Ukraine đã khiến nhiều lao động trụ cột phải từ bỏ công việc để tới Ukraine tham chiến và nam giới ồ ạt di cư ra nước ngoài để trốn lệnh động viên. Tính đến cuối năm 2022, số lao động dưới 35 tuổi của Nga đã giảm xuống còn 21,5 triệu trong tổng lực lượng lao động 72,1 triệu người của Nga. (Nguồn: https://tapchibaohiemxahoi.gov.vn/nga)

56.

Số lao động dưới 35 tuổi của Nga vào cuối năm 2022 chiếm 35% trong tổng lực lượng lao động của Nga.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Cuộc chiến ở Ukraine đã khiến nhiều lao động trụ cột phải từ bỏ công việc để tham gia chiến đấu và nam giới di cư ra nước ngoài để trốn lệnh động viên

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Thiếu lao động sẽ không có tác động lớn đến nền kinh tế của Nga, vì các ngành công nghiệp của Nga đã phát triển tự động hóa cao.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Nếu tình trạng thiếu lao động kéo dài, nền kinh tế của Nga có thể gặp khó khăn trong việc duy trì tăng trưởng GDP và sẽ phải đối mặt với nguy cơ lạm phát tăng cao.

a)

Đúng

b)

Sai

60-63.

Theo báo cáo từ Cơ quan Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS), sản lượng của hơn 100 sản phẩm công nghiệp nhẹ của Trung Quốc, gồm xe đạp, pin và đồ dùng, đã đứng ở vị trí số một trên thế giới.Trong hơn 70 năm qua, sản lượng công nghiệp của Trung Quốc đã tăng nhanh, với tổng giá trị gia tăng tăng mạnh từ mức 12 tỷ CNY (1,75 tỷ USD) trong năm 1952 lên 30.520 tỷ CNY trong năm 2018, đạt mức tăng trưởng trung bình hàng năm 11%, nếu tính theo mức giá không đổi. Trong khi đó, sức ảnh hưởng của lĩnh vực công nghiệp Trung Quốc trên thế giới cũng mang đến thay đổi lịch sử.Trong năm 2010, giá trị gia tăng của ngành chế tạo Trung Quốc tính theo đồng USD hiện nay đã vượt Hoa Kỳ trở thành nước sản xuất lớn nhất thế giới lần đầu tiên và duy trì vị trí số một kể từ đó đến nay. Tỷ trọng giá trị gia tăng của ngành công nghiệp Trung Quốc chiếm 27% tổng giá trị gia tăng công nghiệp toàn thế giới trong năm 2017, và trở thành một động lực tăng trưởng thúc đẩy sự phát triển công nghiệp toàn cầu. (Nguồn: https://mof.gov.vn/webcenter/portal/)

60.

a) Năm 2018, tổng giá trị gia tăng của ngành công nghiệp Trung Quốc đạt 30.520 tỷ nhân dân tệ.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Sản lượng xe đạp, pin và đồ dùng của Trung Quốc đứng đầu thế giới.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Việc Trung Quốc duy trì vị trí số một về sản xuất công nghiệp là kết quả của chính sách ưu tiên phát triển nông nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Từ việc Trung Quốc duy trì vị trí dẫn đầu thế giới về giá trị gia tăng công nghiệp, có thể thấy Việt Nam cần chú trọng phát triển ngành chế tạo để nâng cao năng lực cạnh tranh trong chuỗi cung ứng toàn cầu.

a)

Đúng

b)

Sai