Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về chính trị Việt Nam

Total questions: 77

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Trong hệ thống chính trị Việt Nam, mối quan hệ giữa các thành tố cấu thành được xác lập theo cơ chế nào dưới đây?

a)

Đảng lãnh đạo, Nhà nước quản lí, nhân dân làm chủ.

b)

Đảng tổ chức, Nhà nước thực hiện, nhân dân giám sát.

c)

Dân biết, dân bàn, dân làm, dân kiểm tra.

d)

Dân biết, dân hỏi, dân làm, dân kiểm tra.

2.

Một trong những nguyên tắc hoạt động của hệ thống chính trị nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là tính

a)

pháp quyền.

b)

đa đảng.

c)

tự phát.

d)

quốc tế.

3.

Công dân vận dụng nguyên tắc tập trung dân chủ trong tổ chức và hoạt động của hệ thống chính trị thông qua việc làm nào dưới đây?

a)

Chia sẻ thông tin sai lệch.

b)

Đóng góp ý kiến vào dự thảo Luật.

c)

Đăng ký hiến máu nhân đạo.

d)

Bao che người vi phạm.

4.

Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm của công dân trong xây dựng và hoàn thiện hệ thống chính trị ở Việt Nam?

a)

Tích cực tham gia bầu cử.

b)

Gian lận trong bầu cử.

c)

Chia sẻ thông tin sai lệch.

d)

Bao che người vi phạm.

5.

Đâu không phải là nguyên tắc chức và hoạt động của bộ máy nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Tập trung dân chủ.

b)

Pháp chế xã hội chủ nghĩa.

c)

Đảng lãnh đạo nhà nước.

d)

Đảng quản lý toàn xã hội.

6.

Đâu không phải là nguyên tắc chức và hoạt động của bộ máy nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Thống nhất và kiểm soát quyền lực.

b)

Quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân.

c)

Đảng lãnh đạo nhà nước và xã hội.

d)

Quản lý xã hội bằng vận động tuyên truyền.

7.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của bộ máy Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Tính dân tộc

b)

Tính thống nhất

c)

Tính an toàn

d)

Tính đảm bảo

8.

Nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nhà nước của dân, do dân và vì dân là thể hiện nguyên tắc nào trong tổ chức và hoạt động của nhà nước?

a)

Tính thống nhất trong tổ chức.

b)

Đảm bảo sự lãnh đạo của Đảng.

c)

Tập trung dân chủ.

d)

Quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân.

9.

Theo Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013, cơ quan nào có chức năng lập hiến, lập pháp?

a)

Chính phủ.

b)

Quốc hội.

c)

Chủ tịch nước.

d)

Ủy ban thường vụ Quốc hội.

10.

Theo quy định của pháp luật, chủ thể nào dưới đây có thẩm quyền tiếp nhận đại sứ đặc mệnh toàn quyền nước ngoài?

a)

Thủ tướng chính phủ.

b)

Chủ tịch Quốc hội.

c)

Tổng bí thư.

d)

Chủ tịch nước.

11.

Cơ quan hành chính cao nhất của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là

a)

Chủ tịch nước.

b)

Quốc hội.

c)

Chính phủ.

d)

Đoàn thanh niên.

12.

Theo quy định của pháp luật, việc làm nào dưới đây thể hiện đúng chức năng của Chính phủ?

a)

Ban hành Nghị định quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông.

b)

Quyết định dự án đầu tư xây dựng Cảng hàng không quốc tế Long Thành.

c)

Quyết định tặng thưởng huân chương, huy chương, các danh hiệu vinh dự nhà nước.

d)

Xây dựng và ban hành Luật hòa giải, đối thoại tại tòa án.

13.

Hành vi nào sau đây thể hiện nghĩa vụ của công dân đối với Chủ tịch nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam theo quy định của pháp luật?

a)

Tổ chức biểu tình phản đối quyết định đặc xá của Chủ tịch nước.

b)

Tôn trọng và chấp hành quyết định ân xá, đặc xá do Chủ tịch nước ban hành.

c)

Không quan tâm đến hoạt động của Chủ tịch nước vì cho rằng không ảnh hưởng đến mình.

d)

Kích động người khác chống lại các quyết

14.

Hành vi nào sau đây thể hiện nghĩa vụ của công dân đối với Quốc hội, Chủ tịch nước và Chính phủ cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là đúng với quy định của pháp luật?

a)

Tham gia góp ý kiến, giám sát hoạt động của các cơ quan nhà nước.

b)

Từ chối chấp hành các chính sách do Chính phủ ban hành nếu thấy không phù hợp.

c)

Tuyên truyền thông tin sai lệch nhằm phản đối quyết định của Chủ tịch nước.

d)

Tự ý thay đổi nội dung luật do Quốc hội ban hành khi thấy cần thiết.

15.

Cơ quan có thẩm quyền xét xử của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là

a)

Tòa án nhân dân.

b)

Viện kiểm sát nhân dân.

c)

Hội đồng nhân dân.

d)

Ủy ban nhân dân.

16.

Khởi tố bị can là hoạt động tư pháp của cơ quan nào dưới đây?

a)

Viện kiểm sát nhân dân.

b)

Tòa án nhân dân.

c)

Ủy ban nhân dân.

d)

Hội đồng nhân dân.

17.

Một trong những nhiệm vụ và quyền hạn của Chủ tịch nước là đề nghị Quốc hội bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm

a)

Chánh án tòa án nhân dân huyện.

b)

Thẩm phán tòa án nhân dân tỉnh.

c)

Chánh án tòa án nhân dân tỉnh.

d)

Viện trưởng viện kiểm sát nhân dân tối cao.

18.

Cơ quan nào ở nước ta thực hiện quyền tư pháp?

a)

Quốc Hội.

b)

Toà án nhân dân.

c)

Uỷ ban nhân dân.

d)

Thủ tướng chính phủ.

19.

Khởi tố vụ án là hoạt động tư pháp của cơ quan nào dưới đây?

a)

Viện kiểm sát nhân dân.

b)

Tòa án nhân dân.

c)

Ủy ban nhân dân.

d)

Hội đồng nhân dân.

20.

Việc các kiểm sát viên kiểm sát hoạt động khám xét nơi ở của nghi phạm, kiểm sát hoạt động thu thập chứng cứ tại hiện trường vụ án là thể hiện chức năng

a)

kiểm sát hoạt động tư pháp.

b)

điều tra, xác minh.

c)

quan sát, truy tìm chứng cứ.

d)

thực hành quyền truy tố.

21.

Xét về mặt tổ chức, tòa án nhân dân không có cơ quan nào dưới đây?

a)

Tòa án nhân dân tối cao.

b)

Tòa án nhân dân cấp cao.

c)

Tòa án quân sự trung ương.

d)

Tòa án nhân dân cấp xã, phường.

22.

Nội dung nào sau đây không thể hiện chức năng của Viện kiểm sát?

a)

Xét xử các vụ án hình sự, dân sự, hôn nhân và gia đình.

b)

Khởi tố bị can, truy tố bị can ra trước tòa án.

c)

Buộc tội bị cáo và bảo vệ sự buộc tội trước phiên tòa.

d)

Kiểm sát việc thi hành án, việc giải quyết khiếu nại, tố cáo.

23.

Hội đồng nhân dân được thành lập thông qua

a)

bầu cử, ứng cử.

b)

mệnh lệnh cấp trên.

c)

phân bổ quyền lực.

d)

đặc trưng vùng miền.

24.

Cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương là

a)

Hội đồng nhân dân.

b)

Ủy ban nhân dân.

c)

Mặt trận tổ quốc.

d)

Tòa án nhân dân.

25.

Cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương, đại diện cho ý chí và nguyện vọng của nhân dân là

a)

Hội đồng nhân dân.

b)

Ủy ban nhân dân.

c)

Hội nông dân.

d)

Mặt trận tổ quốc.

26.

Hoạt động nào dưới đây không phải là hoạt động của Hội đồng nhân dân?

a)

Hoạt động được đảm bảo bằng các kì họp.

b)

Hoạt động thông qua việc tổ chức sản xuất kinh doanh.

c)

Ban hành các nghị quyết về phát triển kinh tế - xã hội ở địa phương.

d)

Hoạt động của các Ban và các đại biểu Hội đồng nhân dân.

27.

Hội đồng nhân dân không có chức năng nào dưới đây?

a)

Xây dựng chiến lược phát triển kinh tế của địa phương.

b)

Đề nghị làm và sửa đổi Hiến pháp.

c)

Quyết định các biện pháp hỗ trợ an sinh xã hội của địa phương.

d)

Gi

28.

không có chức năng nào dưới đây?

a)

Xây dựng chiến lược phát triển kinh tế của địa phương.

b)

Đề nghị làm và sửa đổi Hiến pháp.

c)

Quyết định các biện pháp hỗ trợ an sinh xã hội của địa phương.

d)

Giám sát việc giải quyết khiếu nại tố cáo tại địa phương.

29.

Khẳng định nào dưới đây là đúng?

a)

Ủy ban nhân dân là cơ quan chấp hành của Hội đồng nhân dân.

b)

Ủy ban nhân dân là đơn vị nằm trong cơ cấu của hội đồng nhân dân.

c)

Hội đồng nhân dân là đơn vị nằm trong cơ cấu của uỷ ban nhân dân.

d)

Hội đồng nhân dân là cơ quan chấp hành của uỷ ban nhân dân.

30.

Pháp luật là

a)

quy tắc xử sự bắt buộc mọi công dân.

b)

quy tắc xử sự của một cộng đồng người.

c)

quy tắc xử sự bắt buộc đối với mọi cá nhân, tổ chức.

d)

hệ thống các quy tắc xử sự có tính bắt buộc chung.

31.

Pháp luật là khuôn mẫu chung cho cách xử sự của mọi người trong hoàn cảnh, điều kiện như nhau, là thể hiện cụ thể của công lý, công bằng và giới hạn tự do của mỗi người trong việc thực hiện các …………… hợp pháp của mình.

a)

quyền và lợi ích

b)

quyền và nghĩa vụ

c)

nhiệm vụ

d)

nghĩa vụ

32.

Pháp luật là phương tiện để công dân

a)

quyền công dân được tôn trọng và bảo vệ.

b)

thực hiện quyền và bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của mình.

c)

sống trong tự do dân chủ.

d)

công dân phát triển toàn diện.

33.

Pháp luật có tính xác định chặt chẽ về mặt …… nhằm diễn đạt chính xác các quy phạm pháp luật, tránh sự hiểu sai dẫn đến việc lạm dụng pháp luật.

a)

nội dung

b)

văn bản

c)

câu chữ

d)

hình thức

34.

"Nội dung của tất cả các văn bản quy phạm pháp luật đều phải phù hợp, không được trái Hiến Pháp". Khẳng định này đề cập đến

a)

Tính quyền lực, bắt buộc chung.

b)

Tính quy phạm phổ biến.

c)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.

d)

Tính khuôn mẫu, rập khuôn.

35.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về vai trò của pháp luật?

a)

Pháp luật có tính xác định chặt chẽ về hình thức.

b)

Pháp luật có tính quy phạm phổ biến.

c)

Pháp luật có tính quyền lực, bắt buộc chung.

d)

Pháp luật là phương tiện để Nhà nước quản lí xã hội.

36.

Việc anh A bị xử phạt hành chính vì mở cơ sở kinh doanh nhưng không chịu nộp thuế là biểu hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?

a)

tính quy phạm phổ biến của pháp luật.

b)

tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức của pháp luật.

c)

tính quyền lực, bắt buộc chung của pháp luật.

d)

tính xác định chặt chẽ nội dung của pháp luật.

37.

Cảnh sát giao thông xử lý đúng luật việc A đi xe máy ngược chiều và gây tai nạn là biểu hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?

a)

Tính quy phạm phổ biến.

b)

Tính quyền lực, bắt buộc chung.

c)

Tính chặt chẽ về hình thức.

d)

Tính chặt chẽ về nội dung.

38.

Nội dung nào dưới đây không phải là đặc trưng của pháp luật?

a)

Tính quy phạm phổ biến.

b)

Tính xác định chặt chẽ mặt hình thức.

c)

Tính thuyết, nêu gương.

d)

Tính quyền lực bắt buộc chung.

39.

Bạn A cho rằng: "Pháp luật là phương tiện để Nhà nước quản lí xã hội". Nhận định này xuất phát từ

a)

Bản chất của pháp luật.

b)

Đặc trưng của pháp luật.

c)

Vai trò của pháp luật.

d)

Chức năng của pháp luật.

40.

Tổng thể các quy phạm pháp luật có mối liên hệ mật thiết và thống nhất với nhau được sắp xếp thành các ngành luật, chế định pháp luật được gọi là

a)

hệ thống pháp luật.

b)

hệ thống tư pháp.

c)

quy phạm pháp luật.

d)

văn bản dưới luật.

41.

Những quy tắc xử sự chung do Nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận và bảo đảm thực hiện nhằm điều chỉnh quan hệ xã hội theo định hướng và nhằm đạt được những mục đích nhất định được gọi là

a)

quy phạm pháp luật.

b)

chế định pháp luật.

c)

ngành luật.

d)

nghị định.

42.

Bộ Giao thông- Vận tải ban hành Thông tư số 58 quy định phải đổi giấy phép lái xe loại giấy sang vật liệu mới bằng vật liệu PET theo lộ trình với mức giá khác cao. Đặc biệt, quy định nếu sau 6 tháng người không chuyển đổi sẽ phải sát hạch lại lý thuyết để được cấp lại giấy phép lái xe. Xét về cấu trúc của hệ thống pháp luật, Thông tư 58 là loại văn bản quy phạm pháp luật nào dưới đây?

a)

Văn bản dưới luật.

b)

Văn bản Luật.

c)

Văn bản ngang luật.

d)

Văn bản điều hành.

43.

Văn bản nào sau đây là văn bản quy phạm pháp luật?

a)

Nghị quyết của Hội đồng nhân dân Tỉnh.

b)

Quyết định xử phạt hành chính.

c)

Quyết định thi hành án của Tòa án nhân dân Huyện.

d)

Quyết định khen thưởng của trường Trung học phổ thông.

44.

Trong hệ thống pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, văn bản pháp luật nào có giá trị pháp lý cao nhất?

a)

Hiến pháp.

b)

Luật nhà nước.

c)

Luật tổ chức Quốc hội.

d)

Luật tổ chức Hội đồng nhân dân.

45.

Văn bản nào dưới đây thuộc văn bản Luật?

a)

Nghị quyết của thường vụ Quốc hội.

b)

Nghị định thư gia nhập Quốc tế.

c)

Nghị quyết của ủy ban nhân dân xã.

d)

Quyết định xử phạt của Ủy ban nhân dân tỉnh.

46.

Xét theo trật tự thứ bậc trong hệ thống văn bản pháp luật nước ta, các văn bản gồm: Nghị định, Pháp lệnh, Luật, Chỉ thị sẽ được sắp xếp theo trình tự nào dưới đây là đúng?

a)

Luật - Pháp lệnh - Nghị định - Chỉ thị.

b)

Pháp lệnh - Luật - Nghị định - Chỉ thị.

c)

Pháp lệnh - Nghị định - Luật - Chỉ thị.

d)

Nghị định - Luật - Pháp lệnh - Chỉ thị.

47.

Anh A đang xây dựng nhà trái phép trên phần đất vi phạm lộ giới. Ngay sau đó, Ủy ban nhân dân phường T đã kiểm tra và ra quyết định cưỡng chế công trình của anh. Quyết định cưỡng chế của Ủy ban nhân dân phường T thuộc loại văn bản quy phạm pháp luật nào dưới đây?

a)

Văn bản dưới luật.

b)

Văn bản Luật.

c)

Văn bản ngang luật.

d)

Văn bản Điều lệ.

48.

Các cá nhân, tổ chức thực hiện đầy đủ những nghĩa vụ, chủ động làm những gì mà pháp luật quy định phải làm là

a)

áp dụng pháp luật

b)

tuân thủ pháp luật

c)

sử dụng pháp luật

d)

thi hành pháp luật

49.

Những hoạt động có mục đích làm cho các quy định của pháp luật đi vào cuộc sống trở thành những hành vi hợp pháp các cá nhân, tổ chức là nội dung khái niệm nào dưới đây?

a)

Xây dựng pháp luật.

b)

Ban hành pháp luật.

c)

Phổ biến pháp luật.

d)

Thực hiện pháp luật.

50.

Cá nhân, tổ chức sử dụng pháp luật tức là làm những gì mà pháp luật

a)

quy định phải làm.

b)

quy định.

c)

cho phép làm.

d)

không cho phép làm.

51.

Thực hiện pháp luật là hành vi

a)

không hợp pháp của cá nhân, tổ chức.

b)

hợp pháp của cá nhân trong xã hội.

c)

trái pháp luật của cá nhân, tổ chức.

d)

hợp pháp của cá nhân, tổ chức.

52.

Việc Tòa án thực hiện thẩm quyền xét xử và các thẩm quyền khác theo phương thức nhất định để tác động đến hành vi của con ngýời và các quá trình phát triển xã hội là biểu hiện của việc thực hiện

a)

quyền hành pháp.

b)

quyền tư pháp.

c)

quyền xét xử.

d)

quyền kiểm sát

53.

Thông qua hoạt động của mình, tòa án nhân dân không thực hiện nhiệm vụ nào dýới ðây?

a)

Bảo vệ công lý.

b)

Bảo vệ lợi ích Nhà nước.

c)

Kiểm sát hoạt động tư pháp.

d)

Bảo vệ lợi ích hợp pháp công dân.

54.

Về cơ cấu tổ chức, tòa án nhân dân có thẩm quyền cao nhất của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là

a)

Tòa án quân sự cấp cao.

b)

Tòa án nhân dân tối cao.

c)

Tòa án nhân dân cấp huyện.

d)

Tòa án nhân dân cấp tỉnh.

55.

Việc Hội đồng nhân dân TP.Hồ Chí Minh thông qua các nghị quyết về chủ trương đầu tư dự án là thể hiện nội dung nào dưới đây của Hội đồng nhân dân?

a)

Hoạt động của Hội đồng nhân dân.

b)

Chức năng của Hội đồng nhân dân.

c)

Cơ cấu tổ chức của Hội đồng nhân dân.

d)

Tiêu chuẩn nhân sự Hội đồng nhân dân.

56.

Cơ quan chấp hành của Hội đồng nhân dân TP.Hồ Chí Minh là

a)

Hội đồng nhân dân TP.Hồ Chí Minh.

b)

Thường trực Hội đồng nhân dân TP.Hồ Chí Minh.

c)

Ủy ban nhân dân TP. Hồ Chí Minh.

d)

Đại biểu hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An.

57.

Thông tin cho thấy, hoạt động cơ bản và đặc trưng nhất của Hội đồng nhân dân là thông qua hình thức nào?

a)

Kỳ họp.

b)

Vận động bầu cử.

c)

Xử phạt vi phạm.

d)

Tuyên truyền.

58.

Văn bản nào trong thông tin trên không phải là văn bản quy phạm pháp luật?

a)

Nghị quyết số: 56/2022/QH15.

b)

CT/TU ngày 13/9/2022.

c)

Kế hoạch số 244/KH-UBND

d)

Hiến pháp 2013.

59.

Trong các văn bản dưới đây, văn bản nào có giá trị pháp lý cao nhất, phạm vi tác động nhiều nhất tới xã hội?

a)

Hiến pháp năm 2013.

b)

Nghị quyết số: 56/2022/QH15.

c)

CT/TU ngày 13/9/2022.

d)

Kế hoạch số 244/KH-UBND.

60.

Toàn bộ hệ thống chính trị hoạt động nhằm thực hiện mục tiêu đấu tranh giữ vững độc lập dân tộc và đi lên chủ nghĩa xã hội; xây dựng một nước Việt Nam dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh phản ánh đặc điểm nào dưới đây?

a)

Tính nhất nguyên chính trị.

b)

Tính thống nhất.

c)

Tính nhân dân.

d)

Tính pháp chế.

61.

Toàn bộ hoạt động của hệ thống chính trị đặt dưới sự lãnh đạo thống nhất của một đảng duy nhất cầm quyền là Đảng Cộng sản Việt Nam phản ánh đặc điểm nào dưới đây của hệ thống chính trị Việt Nam.

a)

Tính nhất nguyên chính trị.

b)

Tính thống nhất.

c)

Tính nhân dân.

d)

Tính pháp chế.

62.

Nghị quyết về việc phê chuẩn Nghị định thư sửa đổi Hiệp định Marrakesh thành lập Tổ chức thương mại thế giới của Quốc hội được Chủ tịch nước ký lệnh công bố là văn bản pháp luật.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Lệnh của Chủ tịch nước có giá trị pháp lý cao nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Thông cáo báo chí của Văn phòng chủ tịch nước có giá trị pháp lý như Lệch c���a chủ tịch nước.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Luật an toàn thông tin mạng và Nghị quyết ban hành nội quy kỳ họp Quốc hội đều là văn bản quy phạm pháp luật do Quốc hội ban hành.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Ký quyết định bổ nhiệm Phó thủ tướng là nhiệm vụ quyền hạn của Chủ tịch nước.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Chủ tịch nước do Thủ tướng chính phủ đề nghị Quốc hội bầu hoặc phê chuẩn.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Lệnh của Chủ tịch nước là một văn bản quy phạm pháp luật.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Văn phòng chủ tịch nước là cơ quan ngang Bộ.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Việc phân chia thành Tòa án nhân dân tối cao và các Tòa án khác là căn cứ vào chức năng nhiệm vụ của mỗi tòa án.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Chức năng xét xử của tòa án gắn liền với hoạt động công tố và kiểm sát hoạt động tư pháp

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Thông qua hoạt động xét xử công bằng đúng pháp luật, tòa án góp phần bảo vệ công lý và quyền con người.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Tòa án nhân dân là cơ quan chuyên môn thuộc Chính Phủ Nước Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Hội đồng nhân dân chỉ hoạt động thông qua việc tổ chức phiên họp định kỳ, chuyên đề hoặc bất thường khi có công việc phát sinh đột xuất.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Phương thức quyết định các vấn đề trong phiên họp thông qua hình thức biểu quyết là phù hợp với nguyên tắc pháp chế trong tổ chức bộ máy nhà nước.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Đại biểu Hội đồng nhân dân là người thay mặt nhân dân quyết định các vấn đề của địa phương vì vậy cần giữ mối liên hệ với nhân dân.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Chủ tịch Ủy ban nhân dân vừa là Đại biểu hội đồng nhân dân vừa là người đứng đầu cơ quan chấp hành của Hội đồng nhân dân.

a)

Đúng

b)

Sai