wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về CSDL

Total questions: 94

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Hệ CSDL và hệ QTCSDL hai khái niệm giống nhau một phần. Câu khẳng định trên có đúng không?

a)

Không

b)

Không biết

c)

Đúng

d)

Chưa có thông tin.

2.

Phần mềm ứng dụng CSDL có được xem là phần mềm khách không?

a)

Không

b)

c)

Không biết

d)

Chưa có thông tin.

3.

Hệ CSDL mà CSDL được lưu trữ tập trung trên một máy tính được gọi là gì. Đâu là tên gọi đúng nhất trong các tên gọi sau?

a)

Hệ cơ sở dữ liệu tập trung

b)

Hệ cơ sở dữ liệu cô đơn

c)

Hệ cơ sở dữ liệu một người

d)

Hệ cơ sở dữ liệu một máy

4.

Các CSDL của Microsoft Access không được xem là hệ CSDL tập trung đúng không?

a)

Không biết

b)

Không

c)

Đúng

d)

Chưa có thông tin.

5.

Hệ CSDL tập trung nhưng xử lí dữ liệu phân tán có được xem là hệ CSDL phân tán không?

a)

Không

b)

c)

Không biết

d)

Chưa có thông tin.

6.

Các ứng dụng mua bán trực tuyến, đặt xe công nghệ, thanh toán điện tử có được xem là phần mềm khách không?

a)

Không

b)

Không biết

c)

d)

Chưa có thông tin.

7.

Đâu KHÔNG phải là ưu điểm của hệ CSDL phân tán?

a)

Dễ dàng mở rộng

b)

Hệ thống hoạt động ổn định

c)

Tính sẵn sàng và độ tin cậy được nâng cao

d)

Chi phí duy trì cao

8.

Hai thành phần trong hệ QTCSDL nhiều người dùng là gì?

a)

Phần mềm khách và phần giao

b)

Phần mềm chủ và phần trung gian

c)

Phần mềm giao và phần khách

d)

Phần mềm khách và phần chủ

9.

Hệ CSDL phân tán không cho phép người dùng truy cập dữ liệu được lưu trữ ở nhiều máy khác nhau trên mạng máy tính. Khẳng định trên có đúng không?

a)

Không

b)

c)

Không biết

d)

Chưa có thông tin.

10.

Hệ CSDL phân tán chỉ cho phép người dùng truy cập dữ liệu được lưu trữ ở một máy tính trong mạng máy tính. Câu khẳng định trên đúng không?

a)

Chưa có thông tin.

b)

c)

Không

d)

Không biết

11.

Một hệ CSDL gồm bao nhiêu thành phần?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

12.

Một hệ quản trị CSDL có thể quản trị nhiều CSDL được không?

a)

Không biết

b)

c)

Không chắc

d)

Không

13.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Là những bộ phần mềm chuyên dụng hỗ trợ làm việc với các CSDL.

b)

Là những tệp tin CSDL được lưu trữ trong các máy server

c)

Là những tệp tin CSDL được lưu trữ trong các máy khách

d)

Là những bộ phần mềm chuẩn hỗ trợ làm việc với các CSDL đặc biệt.

14.

Ứng dụng cục bộ là ứng dụng chạy tại nhiều trạm và chỉ sử dụng dữ liệu cục bộ của trạm này để cho ra kết quả cuối cùng. Câu khẳng định trên có hoàn toàn đúng không?

a)

Không biết

b)

Chưa có thông tin.

c)

Không

d)

15.

Phát biểu nào về khóa chính là ĐÚNG

a)

Thường chọn khóa có 2 trường làm khóa chính

b)

Thường chọn khóa có nhiều trường nhất làm khóa chính.

c)

Thường chọn khóa có ít trường nhất làm khóa chính.

d)

Thường chọn khóa có 3 trường làm khóa chính

16.

Phát biểu nào về liên kết dữ liệu là ĐÚNG

a)

Có thể dùng hai trường bất kỳ của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai bảng với nhau.

b)

Có thể dùng khóa ngoài của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai bảng với nhau.

c)

Có thể dùng khóa chính của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai bảng với nhau.

d)

Không thể dùng khóa ngoài của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai bảng với nhau.

17.

Thuật ngữ "thuộc tính" dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

a)

Đối tượng hàng

b)

Kiểu dữ liệu của một hàng

c)

Kiểu dữ liệu của một cột

d)

Đối tượng cột

18.

Phát biểu nào về hệ QTCSDL quan hệ là đúng?

a)

Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ

b)

Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ.

c)

Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệu

d)

Phần mềm MySQL

19.

Thuật ngữ "bản ghi" trong CSDL quan hệ dùng để chỉ đối tượng:

a)

Đối tượng hàng

b)

Kiểu dữ liệu của một cột

c)

Kiểu dữ liệu của một hàng

d)

Đối tượng cột

20.

Phát biểu nào về khóa ngoài là ĐÚNG

a)

Mỗi bảng (A) có thể có trường hay nhóm các trường (k) làm thành khóa chính ở một bảng khác (B). Khi đó k được gọi là khóa ngoài của bảng B.

b)

Mỗi bảng có thể có một hay một nhóm trường mà giá trị của chúng tại các bản ghi không trùng nhau, xác định duy nhất một bản ghi. Được gọi là khóa ngoài.

c)

Mỗi bảng (A) có thể có trường hay nhóm các trường (k) làm thành khóa chính ở một bảng khác (B). Khi đó k được gọi là khóa ngoài của bảng A.

d)

Mỗi bảng (A) có thể có trường hay nhóm các trường (k) làm thành khóa chính của bảng đó. Khi đó k được gọi là khóa ngoài của bảng A

21.

Câu truy vấn sau có ý nghĩa là gì? SELECT Mid, Aid FROM bannhac;

a)

Chọn lấy tất cả dòng trong bảng bannhac có giá trị là Mid và Aid.

b)

Chọn lấy tất cả dòng và cột trong bảng bannhac.

c)

Chọn lấy một số dòng từ bảng bannhac, ở mỗi dòng lấy cột Mid và Aid.

d)

Chọn lấy tất cả các dòng từ bảng bannhac, ở mỗi dòng lấy cột Mid và Aid.

22.

Đâu là câu truy vấn để khai báo khóa ngoài

a)

PRIMARY KEY

b)

FOREIGN KEY... REFERENCES...

c)

CREATE TABLE

d)

ALTER TABLE

23.

Câu truy vấn sau có ý nghĩa là gì? CREATE DATABASE music;

a)

Khởi tạo CSDL âm nhạc

b)

Khởi tạo bảng âm nhạc

c)

Khởi tạo CSDL music

d)

Khởi tạo bảng music

24.

Đâu là câu truy vấn để thay đổi định nghĩa bảng

a)

PRIMARY KEY

b)

CREATE TABLE

c)

ALTER TABLE

d)

CREATE DATABASE

25.

Đâu là câu truy vấn để khai báo khóa chính

a)

CREATE TABLE

b)

ALTER TABLE

c)

CREATE DATABASE

d)

PRIMARY KEY

26.

Câu truy vấn sau có ý nghĩa gì?SELECT * FROM bannhac;

a)

Chỉ chọn lấy cột trong bảng bannhac.

b)

Chỉ chọn lấy dòng trong bảng bannhac

c)

Chọn ra từ bảng bannhac các dòng có dấu *.

d)

Chọn lấy tất cả dòng và cột trong bảng bannhac.

27.

Câu truy vấn sau có ý nghĩa là gì?CREATE TABLE casi;

a)

Khởi tạo bảng ca sĩ

b)

Khởi tạo CSDL casi

c)

Khởi tạo CSDL ca sĩ

d)

Khởi tạo bảng casi

28.

Câu truy vấn sau có ý nghĩa là gì?INSERT INTO nhacsi VALUES ('AL', 'An Lạc');

a)

Cập nhật 1 dòng trong bảng nhacsi

b)

Khao báo thuộc tính mới

c)

Thêm vào bảng nhacsi 1 dòng mới

d)

Xóa một dòng trong bảng nhacsi

29.

Đâu là câu truy vấn để khởi tạo CSDL

a)

CREATE DATABASE

b)

PRIMARY KEY

c)

CREATE TABLE

d)

ALTER TABLE

30.

Đâu là câu truy vấn để khởi tạo bảng

a)

ALTER TABLE

b)

PRIMARY KEY

c)

CREATE TABLE

d)

CREATE DATABASE

31.

Đâu là biện pháp bảo mật hệ CSDL

a)

Quản lý thời gian sử dụng của các thiết bị lưu trữ CSDL

b)

Thường xuyên kiểm tra hệ thống hạ tầng CSDL

c)

Lập danh sách và xác định quyền hạn các nhóm người dùng đối với hệ CSDL.

d)

Xây dựng hệ thống cấp điện cho người dụng hệ CSDL

32.

Để xây dựng chính sách bảo mật CSDL thì công việc đầu tiên cần phải thực hiện là gì?

a)

Quy định về tổ chức đảm bảo an ninh mạng

b)

Biện pháp giám sát trạng thái hoạt động của hệ thống.

c)

Quy định liên quan đến ý thức và trách nhiệm của người dùng

d)

Lập danh sách và xác định quyền hạn các nhóm người dùng đối với hệ CSDL.

33.

Trong việc bảo đảm an toàn dữ liệu thì đâu là biện pháp bảo vệ khi gặp sự cố về điện?

a)

Quản lý thời gian sử dụng của các thiết bị lưu trữ CSDL

b)

Thường xuyên kiểm tra hệ thống hạ tầng CSDL

c)

Quy định liên quan đến ý thức và trách nhiệm của người dùng

d)

Xây dựng hệ thống cấp điện cho người dùng hệ CSDL

34.

Trong việc bảo đảm an toàn dữ liệu thì đâu là biện pháp bảo vệ khi gặp sự cố hư hỏng thiết bị lưu trữ?

a)

Lập danh sách và xác định quyền hạn các nhóm người dùng đối với hệ CSDL.

b)

Xây dựng hệ thống cấp điện cho người dụng hệ CSDL

c)

Biện pháp giám sát trạng thái hoạt động của hệ thống.

d)

Quản lý thời gian sử dụng của các thiết bị lưu trữ CSDL

35.

Chọn đáp án SAI: Quản trị CSDL là hoạt động nhằm đảm bảo cho việc sử dụng CSDL như thế nào?

a)

Có hiệu quả cao

b)

Hoạt động thông suốt

c)

Trên nhiều máy tính

d)

An toàn

36.

Các ngành học nào liên quan nhiều đến nghề quản trị CSDL?

a)

Khoa học xã hội và Nhân văn.

b)

Hệ thống thông tin và Công nghệ phần mềm.

c)

Quản trị kinh doanh và Marketing.

d)

Giáo dục mầm non và Sư phạm toán.

37.

Nhà quản trị CSDL cần thường xuyên làm gì để đảm bảo an toàn dữ liệu?

a)

Chia sẻ mật khẩu truy cập với nhân viên khác.

b)

Tắt hệ thống khi không sử dụng.

c)

Nâng cấp phần mềm soạn thảo văn bản.

d)

Tạo các bản sao lưu dữ liệu dự phòng.

38.

Vai trò quan trọng nhất của nhà quản trị cơ sở dữ liệu (CSDL) là gì?

a)

Thiết kế giao diện người dùng.

b)

Lập trình các ứng dụng liên quan đến dữ liệu.

c)

Đảm bảo CSDL luôn ở trạng thái sẵn sàng khi cần.

d)

Thực hiện các báo cáo từ dữ liệu.

39.

Một trong những kiến thức quan trọng nhất mà nhà quản trị CSDL cần nắm vững là gì?

a)

Thiết kế đồ họa.

b)

Lập trình ứng dụng di động.

c)

Quản lý nhân sự.

d)

Hiểu ngôn ngữ truy vấn SQL.

40.

Đâu KHÔNG phải phẩm chất của nhà quản trị CSDL (người quản trị CSDL) cần có?

a)

Tìm kiếm thông tin

b)

Thiết kế dữ liệu

c)

Ham học hỏi

d)

Tỉ mỉ, kiên trì, cẩn thận

41.

Trong các từ sau thì từ nào thuộc kiến thức của người quản trị CSDL (nhà quản trị CSDL) cần có?

a)

Hiểu các mô hình CSDL, ngôn ngữ SQL.

b)

Hiểu hệ điều hành và mạng máy tính.

c)

Thành thạo cài đặt và cấu hình hệ QTCSDL.

d)

Nắm vững ngôn ngữ truy vấn SQL.

42.

Điền vào chỗ trống: Vai trò quan trọng trong quản trị CSDL là đảm bảo CSDL .......

a)

Hiệu quả

b)

Hạt động thông suốt

c)

Luôn sẵn sàng khi cần

d)

An toàn

43.

Yếu tố nào sau đây không thuộc phẩm chất cần thiết của nhà quản trị CSDL?

a)

Tính kiên trì.

b)

Ham học hỏi.

c)

Khả năng quản lý tài chính.

d)

Tỉ mỉ và cẩn thận.

44.

Nhà quản trị CSDL cần có hiểu biết về hệ điều hành và mạng máy tính vì sao?

a)

Để tạo giao diện người dùng bắt mắt hơn.

b)

Để thực hiện cài đặt và vận hành hệ QTCSDL trên nền tảng cụ thể.

c)

Để tham gia các cuộc thi công nghệ.

d)

Để quản lý lịch làm việc của nhân viên.

45.

Công việc cài đặt và cập nhật hệ quản trị cơ sở dữ liệu bao gồm những nhiệm vụ nào?

a)

Sửa chữa lỗi phần cứng.

b)

Thiết kế trang web.

c)

Tạo chiến lược quảng cáo.

d)

Chuyển đổi dữ liệu và nâng cấp hệ QTCSDL.

46.

Hai ngành học sau có liên quan đến nghề quản trị CSDL không? Hệ thống thông tin và Công nghệ phần mềm

a)

b)

Không có thông tin

c)

Không biết

d)

Không

47.

Một trong những nhiệm vụ chính của nhà quản trị CSDL là gì?

a)

Xây dựng các chương trình giải trí trực tuyến.

b)

Lên kế hoạch marketing cho công ty.

c)

Quản lý ngân sách công ty.

d)

Phân quyền sử dụng dữ liệu đến từng nhóm người dùng.

48.

Trong các từ sau thì từ nào thuộc kỹ năng của người quản trị CSDL (nhà quản trị CSDL) cần có?

  1. 1. Hiểu các mô hình CSDL, ngôn ngữ SQL.

  2. 2. Hiểu hệ điều hành và mạng máy tính.

  3. 3. Thành thạo cài đặt và cấu hình hệ QTCSDL

  4. 4. Nắm vững ngôn ngữ truy vấn SQL.

a)

1,2,3

b)

1,2,4

c)

1,3,4

d)

2,3,4

49.

Cho đoạn chương trình sau:

A = [1,2,3,4,5,6,7,8,9,10]

T = 0

for i in range(len(A)):

T = T + A[i]

print(T)

Đoạn chương trình trên thực hiện công việc gì?

a)

Tính tổng các số có trong A

b)

Tính tổng các chỉ số có trong A

c)

Tính tổng các số chẳn có trong A

d)

Tính tổng các số lẻ có trong A

50.

Cho đoạn chương trình sau:

A = [[1,2,3],[4,5,6],[7,8,9]]

for i in range(3):

print(A[i][2], end=" ")

Kết quả của đoạn chương trình trên là gì?

a)

2 5 8

b)

3 6 9

c)

1 4 7

d)

7 8 9

51.

B = ["An", "Bình", "Cúc", "Hồng"]

for hs in B:

print(hs, end=" ")

Kết quả của đoạn chương trình sau là gì?

a)

An Bình

Cúc Hồng

b)

An

Bình Cúc Hồng

c)

["An", "Bình", "Cúc", "Hồng"]

d)

An Bình Cúc Hồng

52.

Cho đoạn chương trình sau:

A = [[1,2,3],[4,5,6],[7,8,9]]

for i in range(3):

print(A[i][0], end=" ")

Kết quả của đoạn chương trình trên là gì?

a)

3 6 9

b)

1 4 7

c)

2 5 8

d)

7 8 9

53.

Trong Python có thể truy cập từng phần tử của mảng một chiều theo chỉ số. Chỉ số bắt đầu từ bao nhiêu?

a)

0

b)

2

c)

-1

d)

1

54.

Dữ liệu mảng một chiều là cấu trúc dữ liệu bao gồm một dãy các phần tử dữ liệu không cùng kiểu dữ liệu. Nhận định trên có đúng không?

a)

Đúng

b)

Không biết

c)

Không

d)

Chưa có thông tin

55.

Trong Python, dữ liệu mảng một chiều có thể được biểu diễn bằng gì?

a)

Danh sách (list) với các phần tử có cùng kiểu dữ liệu

b)

Danh sách (list) với các phần tử khác kiểu dữ liệu

c)

Dãy dữ liệu (array) với các phần tử có cùng kiểu dữ liệu

d)

Dãy dữ liệu (array) với các phần tử khác kiểu dữ liệu

56.

. Cho đoạn chương trình sau:

A = [1,2,3,4,5,6,7,8,9,10]

T = 0

for i in range(len(A)):

    if A[i] % 2 == 0:

        T = T + A[i]

print(T)

Đoạn chương trình trên thực hiện công việc gì?

a)

Tính tổng các chỉ số có trong A

b)

Tính tổng các số chẳn có trong A

c)

Tính tổng các số có trong A

d)

Tính tổng các số lẻ có trong A

57.

Kết quả của câu lệnh sau là gì?

A = [1,2,4,7,6]

print(7 in A)

a)

None

b)

False

c)

Null

d)

True

58.

Cho đoạn chương trình sau:

A= [1,2,3,5,8,13,21]

S= A[0]

for i in range(len(A)):

if S < A[i]:

S = A[i]

print(S)

Đoạn chương trình trên thực hiện công việc gì?

a)

Tính tổng các số trong mảng A

b)

Tìm số lớn nhất trong mảng A

c)

Tìm số nhỏ nhất trong mảng A

d)

Tìm tổng lớn nhất trong mảng A

59.

Cách thiết lập mảng một chiều, thông qua kiểu dữ liệu list trong Python dưới đây có đúng không?

a)

A = ["Hà", "Bình", "Ngọc", Anh]

b)

A = [1.1, 2, 4, 5, 7]

c)

A = [1, 3, 5, 7, 9, 11]

d)

A = [9.0, 8.5, 3.0, 4]

60.

 Cho đoạn chương trình sau:

A = [[1,2,3],[4,5,6],[7,8,9]]

for i in range(3):

    print(A[i][1], end=” “)

Kết quả của đoạn chương trình trên là gì?

a)

2 5 8

b)

7 8 9

c)

3 6 9

d)

1 4 7

61.

. Cho dãy số A = [1, 4, 7, 8, 3, 9, 10] và cần tìm kiếm phần tử có giá trị bằng 9.

Có thể thực hiện tìm kiếm tuần tự như sau:

Bước 1. i = 0 A[0] = 1 không bằng 9.

Bước 2. i = 1 A[1] = 4 không bằng 9.

Bước 3. i = 3 A[3] = 8 không bằng 9.

Bước 4. i = 5 A[5] = 9 là phần tử cần tìm. Như vậy phần tử cần tìm có chỉ số 5.

Các bước làm trên là của thuật toán tuần tự có đúng không?

a)

b)

Chưa có thông tin

c)

Không

d)

Không biết

62.

Cho dãy A = [0, 4, 9, 10, 12, 14, 17, 18, 20, 31, 34, 67].

Với thuật toán tìm kiếm tuần tự, cần duyệt bao nhiêu phần tử để tìm ra phần tử có giá trị bằng 34?

a)

13

b)

12

c)

3

d)

11

63.

Đoạn chương trình nào là của thuật toán tìm kiếm nhị phân?

a)

def BinarySearch(A,K): left = 0 right = len(A) - 1 while left <= right: mid = (left + right) // 2 if A[mid] == K: return mid elif A[mid] < K: left = mid + 1 else: right = mid - 1 return - 1

b)

def BinarySearch(A,K): left = 0 right = len(A) - 1 while left < right: mid = (left + right) // 2 if A[mid] == K: return mid elif A[mid] < K: left = mid + 1 else: right = mid - 1 return - 1

c)

def BinarySearch(A,K): left = 0 right = len(A) - 1 while left <= right: mid = (left + right) // 2 if A[mid] == K: return mid elif A[mid] <= K: left = mid + 1 else: right = mid - 1 return - 1

d)

def BinarySearch(A,K): left = 0 right = len(A) - 1 while left <= right: mid = (left + right) // 2 if A[mid] = K: return mid elif A[mid] < K: left = mid + 1 else: right = mid - 1 return - 1

64.

Việc thiết kế thuật toán tìm kiếm sẽ phụ thuộc vào cấu trúc của miền dữ liệu cần tìm kiếm và tiêu chí cụ thể của bài toán tìm kiếm.

Nhận định trên có đúng không?

a)

Không

b)

Không biết

c)

Chưa có thông tin

d)

65.

Cho dãy A = [0, 4, 9, 10, 12, 14, 17, 18, 20, 31, 34, 67].

Với thuật toán tìm kiếm nhị phân, cần duyệt bao nhiêu phần tử để tìm ra phần tử có giá trị bằng 34?

a)

3

b)

13

c)

12

d)

11

66.

Đâu là cách viết đoạn chương trình ĐÚNG của thuật toán tìm kiếm tuần tự?

a)

def LinearSeach(A,K): for i in range(A): if A[i] == K: return i return - 1

b)

def LinearSeach(A,K): for i in range(len(A)): if A[i] == K: return -1 return i

c)

def LinearSeach(A,K): for i in range(len(A)): if A[i] = K: return i return - 1

d)

def LinearSeach(A,K): for i in range(len(A)): if A[i] == K: return i return - 1

67.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện như thế nào?

a)

Duyệt lần lượt các phần từ của dãy từ đầu tiên đến cuối để tìm phần tử có giá trị bằng với giá trị cần tìm.

b)

Duyệt lần lượt các phần từ của dãy từ cuối cùng đến đầu tiên để tìm phần tử có giá trị bằng với giá trị cần tìm.

c)

Duyệt xen kẻ các phần từ của dãy từ đầu tiên đến cuối để tìm phần tử có giá trị bằng với giá trị cần tìm.

d)

Duyệt xen kẻ các phần từ của dãy từ cuối cùng đến đầu tiên để tìm phần tử có giá trị bằng với giá trị cần tìm.

68.

Chọn phát biểu SAI?

a)

Thuật toán tìm kiếm nhị phân, sau mỗi bước lặp của thuật toán, phạm vi tìm kiếm được thu hẹp dần

b)

Thuật toán tìm kiếm nhị phân chỉ áp dụng với dãy giá trị đã được sắp xếp

c)

Thuật toán tìm kiếm tuần tự chỉ áp dụng với dãy giá trị đã được sắp xếp

d)

Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện bằng cách duyệt lần lượt các phần tử của dãy từ đầu đến cuối

69.

Cho dãy số A = [1, 4, 7, 8, 3, 9, 10] và cần tìm kiếm phần tử có giá trị bằng 9. Có thể thực hiện tìm kiếm như sau:

Bước 1. i = 0 A[0] = 1 không bằng 9.

Bước 2. i = 1 A[1] = 4 không bằng 9.

Bước 3. i = 2 A[2] = 7 không bằng 9.

Bước 4. i = 3 A[3] = 8 không bằng 9.

Bước 5. i = 4 A[4] = 3 không bằng 9.

Bước 6. i = 5 A[5] = 9 là phần tử cần tìm.

Như vậy phần tử cần tìm có chỉ số 5.

Các bước làm trên là của thuật toán tìm kiếm nào?

a)

Thuật toán tìm kiếm tuần lộc

b)

Thuật toán tìm kiếm tuần tự

c)

Thuật toán tìm kiếm số

d)

Thuật toán tìm kiếm nhị phân

70.

Thuật toán tìm kiếm nhị phân áp dụng cho bài toán tìm kiếm nào?

a)

Bài toán với dãy giá trị đã được sắp xếp

b)

Cho mọi loại bài toán tìm kiếm

c)

Bài toán với dãy giá trị chưa được sắp xếp

d)

Cho những loại bài toán tìm kiếm đặc biệt

71.

Thuật toán Sắp xếp chèn (Insertion Sort) thường hoạt động tốt nhất với dây số như thế nào?

a)

Dây đã được sắp xếp

b)

Dây ngẫu nhiên

c)

Dây có ít phần tử

d)

Dây đảo ngược hoàn toàn

72.

Sắp xếp nổi bọt sẽ dừng lại sớm nhất khi nào?

a)

Khi không có sự thay đổi nào trong một vòng lặp

b)

Khi danh sách đã được sắp xếp xong

c)

Khi số lượng phần tử là 0

d)

Khi gặp một giá trị âm

73.

Thuật toàn Insertion Sort hoạt động như thế nào?

a)

Sắp xếp các phần tử bằng cách chọn từng phần tử và chèn vào đúng vị trí

b)

Tím phần tử lớn nhất và hoán đổi nó với phần từ cuối

c)

Lập qua từng phần tử và sắp xếp theo cách chèn vào một vị trị

d)

Chia dây ra thành các phần nhỏ rồi kết hợp lại

74.

Trong Sắp xếp nổi bọt, phần tử nào sẽ di chuyển nhanh nhất trong phần lần lặp đầu tiên?

a)

Phần từ nhỏ nhất

b)

Phần tử lớn nhất

c)

Phân tử năm ở giữa

d)

Phần từ ngẫu nhiên

75.

Thuật toán Sắp xếp chèn thường sử dụng với dữ liệu nào?

a)

Dữ liệu có ít phần tử hoặc đã được sắp xếp gần đúng

b)

Dữ liệu rất lớn

c)

dữ liệu không có thứ tự

d)

Dữ liệu ngẫu nhiên

76.

Khi áp dụng Sắp xếp chọn, trong mỗi vòng lặp, thuật toán sẽ làm gì?

a)

Chọn phần tử lớn nhất và đưa nó vào vị trí đúng

b)

Tìm phần tử nhỏ nhất và đưa nó vào vị trí đúng

c)

Hoàn đổi các phần tử liền kề

d)

Chèn phần tử vào đúng vị trí tron

77.

Trong thuật toán Sắp xếp chèn, phần tử nào được so sánh với các phần tử đã được sắp xếp?

a)

Phần tử đầu tiên trong dãy chưa được sắp xếp

b)

Phần từ cuối cùng trong dãy đã được sắp xếp

c)

Phần tử đầu tiên trong dãy chưa được sắp xếp

d)

Phần tử tiếp theo trong dãy chưa được sắp xếp

78.

Sắp xếp chọn có thể sắp xếp được dãy số nào trong thời gian ngắn nhất?

a)

Dãy số đã được sắp xếp

b)

Dãy số đảo ngược

c)

Dãy số ngẫu nhiên

d)

Dãy số có các phần tử trùng lặp

79.

Thuật toán Sắp xếp nổi bọt làm gì trong mỗi lần so sánh?

a)

Hoán đổi các phần tử nếu chúng không theo thứ tự

b)

Chèn phần tử vào đúng vị trí

c)

Chọn phần tử nhỏ nhất

d)

Chọn phần tử lớn nhất

80.

Để tối ưu hóa thuật toàn Sắp xếp nổi bọt, chúng ta có thể làm gì?

a)

Dừng sớm nếu không có sự thay đổi trong một vòng lập

b)

Sử dụng đệ quy

c)

Tăng số vòng lập

d)

Chỉ sử dụng với các đây số nhó

81.

Thuật toán Sắp xếp chèn có thể hoạt động tốt nhất trên dữ liệu nào?

a)

Dữ liệu gần như đã được sắp xếp

b)

Dữ liệu có thứ tự ngẫu nhiên

c)

Dữ liệu có nhiều phần tử giống nhau

d)

Dữ liệu chưa được sắp xếp

82.

Trong Sắp xếp nổi bọt, thuật toàn sẽ kết thúc khi nào?

a)

Không có sự hoán đổi nào trong vòng lập

b)

Sắp xếp xong một phần từ

c)

Dây số được chia thành các mảng con

d)

Phần tử đầu tiên được sắp xếp

83.

Thuật toán nào chèn phần tử vào đúng vị trí trong mãng đã sắp?

a)

Bubble Sort

b)

Selection Sort

c)

Insertion Sort

d)

Quick Sort

84.

Trong Bubble Sort, phần tử nào được đẩy về cuối sau mỗi vòng lặp?

a)

Nhỏ nhất

b)

Lớn nhất

c)

Ngẫu nhiên

d)

Giữa mảng

85.

Insertion Sort hoạt động hiệu quả khi mảng như thế nào?

a)

Màng rồng

b)

Màng đảo ngược

c)

Mảng gần sắp xếp

d)

Màng có số âm

86.

Sau mỗi vòng lập trong Selection Sort, điều gì xảy ra?

a)

Phần tử lớn nhất về cuối

b)

Phần từ nhỏ nhất về đúng vị trí

c)

Máng bị đảo

d)

Chèn phần tử vào đầu

87.

Insertion Sort bắt đầu chèn từ vị trí nào?

a)

Vị trí cuối máng

b)

Phần tử đầu tiên

c)

Phần tử thứ hai

d)

Vị trí ngẫu nhiên

88.

Trong Selection Sort, sau lần lặp đầu tiên, vị trí đầu tiên chứa?

a)

Phần tử lớn nhất

b)

Phần từ nhỏ nhất

c)

Phần tử giữa

d)

Không thay đổi

89.

Bubble Sort thường thực hiện thao tác gì?

a)

Nhân đôi mảng

b)

Chia đôi mảng

c)

So sánh và hoán đổi phần tử liền kề

d)

Gộp mảng con

90.

Insertion Sort duyệt phần tử theo chiều nào?

a)

Từ phải sang trái

b)

Ngẫu nhiên

c)

Từ cuối về đầu

d)

Từ trái sang phải

91.

Trong Bubble Sort, nếu không còn hoàn đổi, ta

a)

Tiếp tục sắp xếp

b)

Bỏ qua phần tử đầu

c)

Dừng thuật toán

d)

Lặp lại từ đầu

92.

Khi sử dụng Selection Sort để sập mảng 5 phân tử, cần bao nhiêu lần chọn phần tử?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

1

93.

Sau vòng lập đầu tiên trong Bubble Sort, phần tử nào được cố định?

a)

nhỏ nhất

b)

lớn nhất

c)

ở giữa

d)

không có

94.

Insertion Sort so sánh phần tử mới với?

a)

Các phần tử phía sau.

b)

Mỗi phần tử một lần

c)

Các phần tử trước nó  

d)

Phần tử cuối cùng