wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HTPT

Total questions: 51

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1 : Truyền thông luồng được sử dụng trong trường hợp vận chuyển dữ liệu:

a)

Yêu cầu đáp ứng thời gian thực.

b)

Yêu cầu độ chính xác cao.

c)

Yêu cầu độ trễ thấp.

d)

Yêu cầu tính liên tục và đồng bộ.

e)

Yêu cầu lượng dữ liệu lớn.

2.

Câu 2 : Truyền thông điệp nhất thời sử dụng các hàm nguyên thủy do hệ điều hành cung cấp có đặc điểm:

a)

 

Không giới hạn kích thước các bản tin.

b)

Mức độ trừu tượng thấp.

c)

Không thể vận chuyển dữ liệu đa phương tiện.

d)

Chất lượng truyền tin thấp.

3.

 

Câu 3 : Mệnh đề nào thể hiện tính trong suốt về lỗi?

a)

Phải kịp thời gửi cảnh báo đến người quản trị hệ thống về vị trí và mức độ nghiêm trọng của lỗi

b)

Phải kịp thời gửi cảnh báo đến người sử dụng về vị trí và mức độ nghiêm trọng của lỗi.

c)

Chỉ cần thông báo cho người sử dụng hiện nay mạng đang bị lỗi.

d)

Hệ thống bỏ qua lỗi và tiếp tục thực hiện các yêu cầu mới của người sử dụng.

4.

Câu 4 : Dịch vụ thư điện tử được xây dựng dựa trên mô hình nào?

a)

Mô hình phân tầng.

b)

Mô hình kênh sự kiện.

c)

Mô hình dữ liệu tập trung.

d)

Mô hình đối tượng phân tán.

5.

 

Câu 5 : Tính trong suốt trong hệ thống phân tán được hiểu như thế nào?

a)

Thông báo cho người dùng trạng thái hoạt động của hệ thống.

b)

Hệ thống phân tán có thể tự trình diễn cho người dùng và các ứng dụng như thể đang chạy trên một máy tính.

c)

Che giấu số lượng người dùng trong hệ thống.

d)

Hướng dẫn người dùng cách xử lý khi gặp lỗi.

6.

Câu 6 : Nêu khó khăn khi triển khai các ứng dụng phân tán?

a)

Nghiệp vụ thường xuyên thay đổi

b)

Người sử dụng thích sử dụng các phần mềm chạy độc lập

c)

Hệ thống có nhiều người quản lý

d)

Các thiết bị không đồng nhất

7.

Câu 7 : Kiến trúc ngang hàng thường được áp dụng để xây dựng các hệ thống

a)

Có số lượng lớn thành viên

b)

Đảm bảo độ tin cậy cao

c)

Truyền thông theo nhóm

d)

Thời gian đáp ứng nhanh

8.

Câu 8 : Truyền thông điệp hàng đợi có đặc điểm:

a)

Phù hơp với các ứng dụng truyền thông thời gian thực

b)

Dữ liệu chỉ bị xóa khỏi hàng đợi khi đảm bảo bên nhận đã nhận được thành công

c)

Yêu cầu sự phối hợp đồng bộ giữa tiến trình gửi và tiến trình nhận

d)

Yêu cầu sự phối hợp đồng bộ giữa tiến trình gửi và tiến trình nhận

9.

Câu 9 : Lựa chọn đặc điểm của hệ thống nhiều bộ vi xử lý

a)

Trao đổi thông tin giữa các bộ vi xử lý được thực hiện bằng cách gửi thông điệp qua mạng

b)

Hệ điều hành của hệ thống nhiều bộ vi xử lý không cần phải thực hiện chức năng đồng bộ tiến trình

c)

Hệ điều hành của hệ thống nhiều bộ vi xử lý phải thực hiện mã hóa thông tin

d)

Trao đổi thông tin giữa các bộ vi xử lý được thực hiện bằng cách đọc/ghi các ô nhớ

10.

Câu 10 : Làm thế nào để giảm thiểu xung đột truyền thông cho các máy tính trong mạng cục bộ

a)

Phân chia thời gian sử dụng kênh truyền vật lý một cách hợp lý

b)

Đấu nối các máy tính bằng thiết bị chuyển mạch

c)

Sử dụng cáp đồng trục để kết nối các máy tính

d)

Đấu nối các máy tính bằng thiết bị Hub

11.

Câu 11 : Thuật toán không tập trung có những đặc điểm

a)

Mỗi máy quyết định chỉ dựa trên thông tin cục bộ

b)

Mỗi máy quyết định dựa trên thông tin toàn cục

c)

Lỗi trên một máy không làm hỏng thuật toán

d)

Mỗi tiến trình đều có đầy đủ thông tin về trạng thái hệ thống

12.

Câu 12 : Mệnh đề nào đúng khi nói về hệ thống điện toán lưới?

a)

Tài nguyên thuộc quyền quản lý của từng cơ quan nhưng cho phép các nhóm người dùng thuộc các cơ quan khác nhau sử dụng.

b)

Sử dụng mô hình phân tầng và chúng được xếp vào tầng trung gian của hệ thống phân tán.

c)

Tầng tài nguyên cung cấp giao diện để truy nhập tài nguyên cục bộ.

d)

Tầng tài nguyên cung cấp giao diện để truy nhập tài nguyên cục bộ.

13.

Câu 13 : Truyền thông điệp nhất thời sử dụng giao diện chuyển thông điệp (MPI) có đặc điểm:

a)

Được thiết kế cho các ứng dụng truyền thông đồng bộ.

b)

Được thiết kế cho các ứng dụng song.

c)

Được thiết kế để thay thế phương pháp gọi thủ tục từ xa.

d)

Được thiết kế để thay thế phương pháp gọi thủ tục từ xa.

14.

Câu 14 : Mệnh đề nào thể hiện tính trong suốt về nhân bản tài nguyên?

a)

Người sử dụng có nhiều lựa chọn hơn khi truy nhập tài nguyên.

b)

Giải quyết sự tồn tại nhiều bản sao của tài nguyên.

c)

Dễ dàng chia sẻ tài nguyên giữa các nhóm người dùng khác nhau.

d)

Tăng khả năng tương thích với các hệ thống khác.

15.

Câu 15 : Nhân bản dữ liệu làm cho hệ thống

a)

Tăng độ trễ truyền thông

b)

Giảm tính nhất quán

c)

Giảm qui mô hệ thống

d)

Thêm lựa chọn cho người sử dụng

16.

Câu 16 : Thao tác nào được thực hiện sau cùng?

a)

Hệ điều hành của máy chủ chuyển thông điệp đến Skeleton.

b)

Skeleton đóng gói tham số giá trị trả về thành thông điệp và chuyển đến hệ điều hành của máy chủ.

c)

Stub tạo thông điệp và chuyển đến hệ điều hành của máy khách.

d)

Hệ điều hành của máy chủ chuyển thông điệp đến Skeleton.

17.

Câu 17 : Mạng máy tính được xây dựng dựa trên mô hình nào?

a)

Mô hình phân tầng.

b)

Mô hình kênh sự kiện.

c)

Mô hình dữ liệu tập trung.

d)

Mô hình đối tượng phân tán.

18.

Câu 18 : Mệnh đề nào thể hiện tính trong suốt về di trú tài nguyên?

a)

Tăng tính bảo mật cho hệ thống.

b)

Đặt lại vị trí tài nguyên không làm gián đoạn hoạt động của hệ thống.

c)

Làm cho hệ thống linh hoạt hơn.

d)

Qui mô hệ thống được mở rộng một cách dễ dàng.

19.

Câu 20 : Xác định nguyên nhân chính làm suy giảm hiệu năng khi qui mô hệ thống mở rộng?

a)

Số lượng giao dịch tăng.

b)

Dữ liệu được lưu trữ tập trung.

c)

Dung lượng dữ liệu tăng.

d)

Tần suất giao dịch không ổn định.

20.

Câu 21 : Các dịch vụ trong hệ thống phân tán thường được mô tả bằng ngôn ngữ nào?

a)

Ngôn ngữ mô hình hóa thống nhất (UML).

b)

Ngôn ngữ lập trình bậc cao.

c)

Ngôn ngữ định nghĩa giao diện.

d)

Ngôn ngữ lập trình hướng đối tượng.

21.

Câu 22 : Lập trình khách/chủ dựa trên mô hình nào?

a)

Mô hình phân tầng.

b)

Mô hình kênh sự kiện.

c)

Mô hình dữ liệu tập trung.

d)

Mô hình đối tượng phân tán.

22.

Câu 23 : Kỹ thuật xử lý song song thường được áp dụng

a)

Giảm tính tương tranh khi nhiều người dùng đồng thời gọi các lệnh hoặc tương tác với cùng một chương trình ứng dụng

b)

Giảm tính tương tranh khi nhiều tiến trình máy chủ chạy đồng thời, mỗi tiến trình tương ứng với nhiều yêu cầu từ một tiến trình máy khách

c)

Tăng số lượng kênh truyền logic

d)

Tăng khả năng dự phòng cho hệ thống

23.

Câu 24 : Trong mô hình OSI, tầng nào đảm bảo truyền thông tin cậy giữa hai thiết bị kề cạnh nhau?

a)

Tầng vận tải.

b)

Tầng mạng.

c)

Tầng liên kết dữ liệu.

d)

Tầng vật lý.

24.

Câu 25 : Trong một số trường hợp, vì sao bắt buộc phải xây dựng các ứng dụng phân tán?

a)

Cần phải bảo mật thông tin

b)

Cần phải cung cấp thông tin theo nhu cầu của từng đối tượng sử dụng

c)

Cần phải đảm bảo an toàn tuyệt đối ngay cả khi có sự cố xảy ra trên một máy tính nào đó

d)

Cần phải đa dạng hóa các phần mềm cho người sử dụng

25.

Câu 26 : Lựa chọn đặc điểm cơ bản của hệ thống lan tỏa phân tán:

a)

Kênh truyền tốc độ cao.

b)

Thông lượng không ổn định.

c)

Các nút mạng cố định tại một vị trí địa lý.

d)

Các nút mạng không có khả năng nhận biết sự thay đổi môi trường.

26.

Câu 26 : Lựa chọn đặc điểm cơ bản của hệ thống lan tỏa phân tán:

a)

Kênh truyền tốc độ cao.

b)

Thông lượng không ổn định.

c)

Các nút mạng cố định tại một vị trí địa lý.

d)

Các nút mạng không có khả năng nhận biết sự thay đổi môi trường.

27.

Câu 27 : Phương thức nào được dùng để truyền thông luồng:

a)

Phương thức đồng bộ.

b)

Phương thức không đồng bộ.

c)

Phương thức lan tỏa ngẫu nhiên.

d)

Phương thức đẳng thời.

28.

Câu 28 : Hệ thống phân tán là gì?

a)

Các máy tính và điện thoại thông minh được kết nối với nhau qua mạng máy tính

b)

Các thiết bị mạng và thiết bị đầu cuối của người sử dụng được kết nối với nhau

c)

Hệ thống các phần mềm chạy trên các thiết bị đầu cuối của người sử dụng được kết nối qua mạng để phối hợp hoạt động như một thực thể thống nhất

d)

Các phần mềm ứng dụng được cài đặt trên các thiết bị mạng để quản lý và điều hành hoạt động mạng máy tính

29.

Câu 29 : Lựa chọn các kỹ thuật cơ bản để giải quyết vấn đề phát sinh khi mở rộng quy mô hệ thống.- 

a)

Che giấu độ trễ truyền thông

b)

Phân tán xử lý

c)

Tăng cường khả năng dự phòng nóng

d)

Nhân bản dữ liệu

e)

Yêu cầu mở rộng băng thông mạng

30.

 

Câu 30 : Mệnh đề nào thể hiện tính trong suốt về vị trí tài nguyên?

a)

Thông báo vị trí tài nguyên để người sử dụng lựa chọn nhằm đạt được hiệu năng cao nhất.

b)

Tài nguyên hệ thống có thể được nhân bản nhưng cần đảm bảo tính nhất quán.

c)

Di chuyển tài nguyên sẽ làm gián đoạn dịch vụ.

d)

Di chuyển tài nguyên là nguyên nhân suy giảm hiệu năng của hệ thống.

31.

Câu 31 : Các giao thức mức thấp đảm nhiệm chức năng nào?

a)

Vận chuyển dữ liệu một cách chính xác giữa các thiết bị đầu cuối của người sử dụng.

b)

Vận chuyển dữ liệu một cách tốt nhất có thể được giữa các tiến trình trên các thiết bị đầu cuối của người sử dụng.

c)

Vận chuyển dữ liệu một cách tốt nhất có thể được giữa các thiết bị đầu cuối của người sử dụng.

d)

Vận chuyển dữ liệu một cách chính xác giữa các tiến trình trên các thiết bị đầu cuối của người sử dụng.

32.

Câu 32 : Mệnh đề nào thể hiện tính trong suốt về truy nhập tài nguyên?

a)

Cho phép người sử dụng lựa chọn tài nguyên phù hợp với nhu cầu cá nhân.

b)

Phải đạt được sự đồng thuận về cách thể hiện trên các nền tảng khác nhau.

c)

Che giấu năng lực xử lý của mỗi máy chủ.

d)

Đảm bảo tính tin cậy khi truy nhập tài nguyên.

33.

Câu 33 : Mệnh đề nào đúng khi nói về hệ thống điện toán cụm?

a)

Các máy tính thuộc nhiều miền quản lý khác nhau nhưng phối hợp hoạt động với nhau như một thể thống nhất.

b)

Các máy tính được cài đặt các hệ điều hành giống nhau và kết nối với nhau qua đường truyền tốc độ cao.

c)

Các thiết bị mạng được kết nối với nhau qua đường truyền tốc độ cao.

d)

Các thiết bị mạng được kết nối với nhau trong mạng cục bộ.

34.

Câu 34 : Lựa chọn đặc điểm của truyền thông hướng thông điệp:

a)

Tiến trình cung cấp dịch vụ phải luôn ở trạng thái sẵn sàng tiếp nhận yêu cầu.

b)

Tiến trình bên gửi chỉ cần chuyển các thông điệp đến giao diện, công việc tiếp theo sẽ do hệ điều hành thực hiện.

c)

Thông điệp chỉ được lưu trong thời gian gửi.

d)

Che giấu quá trình trao đổi thông tin, góp phần nâng cao tính trong suốt của hệ thống.

35.

Câu 35 : Mô hình nào thường được sử dụng trong các hệ thống dự phòng nóng?

a)

Mô hình phân tầng.

b)

Mô hình kênh sự kiện.

c)

Mô hình dữ liệu tập trung.

d)

Mô hình đối tượng phân tán.

36.

Câu 36 : Làm thế nào để hệ điều hành đơn giản hóa sự phức tạp và đa dạng của phần cứng?

a)

Chuẩn hóa các chỉ thị lệnh

b)

Sử dụng thư viện lập trình API

c)

Tạo các máy ảo

d)

Sử dụng phần mềm điều khiển

37.

Câu 37 : Các tiến trình trong hệ thống phân tán trao đổi thông tin với nhau bằng cách nào?

a)

Tạo bộ nhớ dùng chung cho các tiến trình

b)

Sử dụng cơ chế trao đổi thông điệp

c)

Sử dụng cơ chế chia sẻ các biến toàn cục

d)

Sử dụng cơ chế truyền con trỏ

38.

Câu 38 : Nêu chức năng của tầng trung gian trong các hệ thống phân tán?

a)

Định tuyến các gói tin

b)

Đồng bộ các tiến trình

c)

Tiếp nhận yêu cầu của người sử dụng

d)

Thiết lập liên kết giữa các máy tính

39.

Câu 39 : Mệnh đề nào thể hiện tính trong suốt về tương tranh?

a)

Cho phép thể hiện những tài nguyên được nhiều người truy nhập.

b)

Cho phép chia sẻ tài nguyên nhiều người đồng thời truy nhập.

c)

Cho phép nhân bản tài nguyên sẽ làm tăng tính tương tranh.

d)

Cung cấp cách nhìn nhất quán về tài nguyên khi mở rộng qui mô hệ thống.

40.

Câu 40 : Mệnh đề nào đúng khi nói về hệ thống thông tin phân tán?

a)

Dữ liệu được đặt ở nhiều nơi nhưng việc xử lý dữ liệu hoàn toàn độc lập không liên quan tới những nơi khác.

b)

Các máy tính cài đặt các hệ quản trị cơ sở dữ liệu khác nhau.

c)

Các máy tính phải được kết nối với nhau qua môi trường mạng tốc độ cao.

d)

Phải có sự phối hợp xử lý giữa các máy chủ để đảm bảo tính nhất quán.

41.

Câu 41 : Phương thức truyền thông không đồng bộ có đặc điểm:

a)

- Yêu cầu ràng buộc chặt chẽ giữa bên gửi và bên nhận.

b)

Bên gửi chỉ bị phong tỏa trong thời gian chuyển thông điệp đến vùng đệm gửi.

c)

Tăng khả năng tin cậy cho hệ thống bằng cách giảm thiểu lỗi truyền thông.

d)

Bên gửi bị phong tỏa cho đến khi thông điệp đến vùng đệm của bên nhận.

42.

Câu 42 : Trong mô hình OSI, tầng nào đảm nhiệm chức năng phát hiện và sửa lỗi?

a)

Tầng mạng

b)

Tầng vận tải

c)

Tầng trình diễn

d)

Tầng vật lý

43.

Câu 43 : Hiệu năng bị suy giảm nghiêm trọng khi qui mô hệ thống mở rộng thì trước tiên phải làm gì?

a)

Yêu cầu nâng cấp phần cứng.

b)

Kiểm tra xem có xảy ra xung đột hay không.

c)

Yêu cầu mở rộng băng thông.

d)

Hạn chế số lượng người sử dụng.

44.

Câu 44 : Nêu đặc điểm truyền tham số khi gọi thủ tục từ xa:

a)

Máy khách truyền địa chỉ của biến tham chiếu cho máy chủ xử lý.

b)

Các tham số không được phép chứa dữ liệu đa phương tiện.

c)

Các tham số của thủ tục từ xa được đóng gói trong thông điệp trên máy khách để chuyển đến máy chủ.

d)

Nên sử dụng phương pháp truyền con trỏ để tăng hiệu năng xử lý.

45.

Câu 45 : Lựa chọn mục tiêu chính khi thiết kế hệ thống phân tán:

a)

Hệ thống phải được phân chia thành các mô đun để có thể cài đặt độc lập.

b)

Hệ thống phải luôn sẵn sàng đáp ứng yêu cầu của người dùng.

c)

Hệ thống phải có khả năng chia sẻ tài nguyên phần cứng.

d)

Hệ thống phải sử dụng những công nghệ mới nhất.

46.

Câu 46 : Xác định các tiêu chí về mở rộng qui mô hệ thống:

a)

Giữ nguyên các giao diện thân thiện với người dùng.

b)

Có thể tăng số lượng người dùng nhưng vẫn dựa trên hạ tầng hiện có.

c)

Có thể mở rộng theo phạm vi địa lý.

d)

Đảm bảo khả năng quản trị hệ thống.

e)

Đảm bảo tính tương thích với các nền tảng cài đặt

47.

Câu 47 : Lựa chọn các đặc trưng cơ bản cho một hệ thống tính toán

a)

Số lượng luồng xử lý lệnh

b)

Số lượng tiến trình trên máy tính

c)

Số lượng kênh chuyển dữ liệu

d)

Tốc độ của bộ vi xử lý

e)

Dung lượng bộ nhớ RAM

48.

Câu 48 : Hệ thống tự trị là gì?

a)

Hệ thống được vận hành dựa trên bộ quy tắc quản lý duy nhất và được kiểm soát bởi một người hoặc một tổ chức.

b)

Hệ thống được vận hành dựa trên một bộ quy tắc quản lý duy nhất và được kiểm soát bởi nhiều tổ chức.

c)

Hệ thống được vận hành dựa trên nhiều bộ quy tắc quản lý và được kiểm soát bởi nhiều tổ chức.

d)

Hệ thống được vận hành hoàn toàn tự động không cần sự can thiệp của con người.

49.

Câu 49 : Lựa chọn các đặc tính đặc tả giao diện để đáp ứng yêu cầu về tính mở trong hệ thống phân tán:

a)

Qui định cụ thể cách cài đặt.

b)

Đảm bảo tính trung lập.

c)

Đảm bảo tính đầy đủ.

d)

Qui định cụ thể các môi trường có thể cài đặt.

50.

Câu 50 : Mô hình nào có tính ràng buộc chặt chẽ nhất?

a)

Mô hình phân tầng.

b)

Mô hình kênh sự kiện.

c)

Mô hình dữ liệu tập trung.

d)

Mô hình đối tượng phân tán.

51.

Lựa chọn đặc điểm của hệ điều hành phân tán:

a)

Cung cấp các dịch vụ cục bộ cho các máy tính khác truy nhập từ xa

b)

Quản lý tổng thể tất cả các máy tính không đồng nhất trong hệ thông phân tán

c)

Quản lý tổng thể tất cả các máy tính đồng nhất trong hệ thông phân tán.

d)

Cài đặt trên máy chủ để cung cấp các dịch vụ như quản lý dữ liệu, người dùng, bảo mật, các ứng dụng
và các chức năng mạng