WorksheetsBài Quiz không có tiêu đề
Total questions: 75
Worksheet time: 38mins
MySQL là gì?
Một ngôn ngữ lập trình.
Một hệ quản trị cơ sở dữ liệu.
Một framework phát triển ứng dụng web.
Thông tin không có tính toàn vẹn.
HeidiSQL là gì?
Một ngôn ngữ truy vấn cơ sở dữ liệu.
Một trình biên dịch mã nguồn mở.
Một trình quản lý cơ sở dữ liệu MySQL.
Một framework phát triển ứng dụng web.
HeidiSQL hỗ trợ các hệ quản trị cơ sở dữ liệu nào?
MySQL, PostgreSQL, Oracle.
MySQL, MongoDB, SQLite.
MySQL, SQL Server, MariaDB.
MySQL, Redis, Cassandra.
HeidiSQL cho phép thực hiện truy vấn SQL thông qua giao diện nào?
Giao diện dòng lệnh và giao diện đồ họa.
Giao diện dòng lệnh (command-line interface).
Giao diện web.
Giao diện đồ họa (graphical user interface).
Trong HeidiSQL, để thực hiện một truy vấn để lấy dữ liệu từ một bảng, bạn sẽ sử dụng câu lệnh SQL nào?
INSERT.
DELETE.
UPDATE.
SELECT.
Để thiết lập kết nối với cơ sở dữ liệu MySQL trong HeidiSQL, bạn cần cung cấp thông tin gì?
Tên máy chủ (host), tên người dùng (username), mật khẩu (password).
Tên cơ sở dữ liệu (database name), tên bảng (table name), trường dữ liệu (field name).
Tên file cấu hình (configuration file name), đường dẫn file cấu hình.
Tên máy chủ (host), tên bảng (table name).
Điều gì làm cho việc quản trị CSDL trên máy tính trở nên quan trọng trong thời đại số hóa?
Sự tăng trưởng nhanh chóng của dữ liệu.
Sự phức tạp và khó khăn trong việc quản lý dữ liệu lớn.
Nhu cầu cung cấp thông tin chính xác và kịp thời.
Quản lý thủ công có nhiều sai sót.
Việc quản trị CSDL trên máy tính đối với các hãng hàng không mang lại lợi ích gì cho việc quản lý lịch bay và đặt vé? Hãy chọn phương án sai?
Tăng khả năng đồng bộ hóa thông tin lịch trình và chỗ trống trên các chuyến bay.
Giảm thời gian xử lý đặt vé và xác nhận thông tin hành khách.
Cải thiện khả năng theo dõi và báo cáo về tình trạng chuyến bay.
Xác định các vấn đề kỹ thuật nhanh chóng và đưa ra giải pháp.
Việc quản trị CSDL trên máy tính trong bệnh viện mang lại lợi ích gì cho quản lý hồ sơ bệnh nhân? Hãy chọn phương án sai?
Tăng khả năng lưu trữ và truy xuất thông tin hồ sơ bệnh nhân.
Cải thiện tính bảo mật và quản lý quyền truy cập vào dữ liệu bệnh nhân.
Tối ưu hóa quá trình đăng ký và ghi nhận thông tin bệnh nhân.
Chuẩn đoán bệnh chính xác hơn.
Cần gõ câu truy vấn nào trong cửa sổ lệnh của MySQL để đọc được toàn bộ thông tin bảng bangdiem trong CSDL hocsinh??
INSERT * FROM hocsinh.bangdiem;.
DELETE hocsinh FROM bangdiem;.
UPDATE hocsinh;.
SELECT * FROM hocsinh.bangdiem;.
Phương án nào dưới đây KHÔNG phải là lợi ích của việc quản trị CSDL trên máy tính?
Tiết kiệm thời gian.
Tránh sai sót.
An toàn dữ liệu.
Khó kiểm soát.
HeidiSQL cho phép thực hiện truy vấn SQL thông qua giao diện nào?
Giao diện dòng lệnh.
Giao diện đồ họa.
Giao diện màn hình.
Giao diện web.
Để tạo lập CSDL, tạo bảng, cập nhật và truy xuất dữ liệu ta cần phải có?
Một hệ quản trị CSDL và một phần mềm giúp giao tiếp với hệ quản trị CSDL đó.
Một CSDL và một phần mềm giúp giao tiếp với hệ quản trị CSDL đó.
Một CSDL và một phần mềm thiết kế đồ họa.
Một hệ quản trị CSDL và một phần mềm thiết kế đồ họa Inkscape.
Đâu là mục đích của việc tổ chức lại bảng dữ liệu?
Phân tích và sắp xếp lại dữ liệu để hạn chế dữ liệu lặp lại.
Tổng kết tất cả các thông tin cần quản lý.
Xem xét lại các bài toán quản lý.
Xác định các loại khóa.
Hãy nêu các loại khóa được sử dụng trong CSDL?
Khóa chính, khóa không trùng lặp.
Khóa ngoài, khóa không trùng lặp.
Khóa chính, khóa ngoài.
Khóa chính, khóa ngoài, khóa không trùng lặp.
Trong phần mềm HeidiSQL, để khai báo khóa chính cho một bảng ta nháy chuột phải vào trường cần đặt làm khóa chính, sau đó chọn lệnh nào?
Create new index PRIMARY.
Create new index KEY.
Create new index UNIQUE.
Create new index FULLTEXT.
Trong phần mềm HeidiSQL, để khai báo khóa ngoài ta chọn thẻ nào sau đây?
Foreign Key.
Basic.
Indexes.
Table.
Trong phần mềm HeidiSQL, để khai báo khóa cấm trùng lặp ta đánh dấu hai trường cần chọn, nháy chuột phải vào vùng đánh dấu, sau đó chọn lệnh nào sau đây?
Create new index PRIMARY.
Create new index KEY.
Create new index UNIQUE.
Create new index FULLTEXT.
Các công việc chính khi cập nhật một CSDL là?
Thêm mới dữ liệu, chỉnh sửa dữ liệu.
Thêm mới dữ liệu, chỉnh sửa dữ liệu, xoá dòng dữ liệu.
Thêm mới dữ liệu, xoá dòng dữ liệu.
Thêm mới dữ liệu.
Để chọn những dòng tách rời nhau trong bảng em cần sử dụng phím nào?
Ctrl.
Backspace.
Alt.
Shift.
Trong CSDL ho_so_hs để thêm bảng ta nháy chuột phải vào tên CSDL rồi chọn mục nào? Em hãy chọn đáp án đúng trong các mục đánh dấu 1, 2, 3 , 4 trong hình bên?
1
2
3
4
Trong hộp thoại tạo bảng mới ta gõ tên bảng vào mục nào trong hình sau?
Options.
Indexes.
Foreign.
Name.
Kiểu dữ liệu của trường Họ_Tên là gì?
INT.
FLOAT.
VARCHAR.
DATE.
Hãy cho biết đâu là đáp án đúng nhất khi xác định khoá ngoại trong bảng BANG_DIEM là trường nào?
Ma_hoc_sinh; Ma_mon_hoc.
Ma_mon_hoc.
Ma_hoc_sinh.
Diem_so.
Lựa chọn sau thể hiện liên kết giữa 2 bảng nào?
Bảng: hoc_sinh và Ma_hoc_sinh.
Bảng: bang_diem và Ma_hoc_sinh.
Bảng: bang_diem và hoc_sinh.
Bảng: hoc_sinh và Ma_hoc_sinh.
Trường ho_dem (họ đệm của học sinh) khai báo kiểu VARCHAR khi đó ta có thê khai báo kích thước cho trường đó là 5 có thoả mãn các trường hợp khi ta nhập họ đệm của học sinh không?
Không ảnh hưởng gì tới việc nhập dữ liệu khi khai báo kích thước là 5.
Khai báo kích thuớc là 5 không đủ để nhập họ đệm của học sinh trong nhiều trường hợp họ đệm nhiều hơn 5 kí tự.
Có thoả mãn các trường hsợp khi nhập họ đệm của học sinh.
Không thể khai báo kích thước cho trường có kiểu dữ liệu VARCHAR.
Để thêm một trường mới trong bảng ta nhập chuột và nút nào trong hình sau đây?
Nút Add.
Nút Remove.
Nút Up.
Nút Down.
Khi khoá chính của bảng hoc_sinh là Ma_hoc_sinh có tính chất như nào sau đây?
No default value.
Null.
Auto_Increment.
Expression.
Trong CSDL music ở bảng ban_thu_am trong thẻ Indexes đang được hiết lập như hình dưới đây, em hãy quan sát hình và cho biết để xoá bỏ hết cùng lúc các thiết lập khoá trong thẻ Indexes ta nháy chuột vào nút nào?
Nháy nút Add.
Nháy nút Remove.
Nháy nút Clear.
Nháy nút Up.
Hãy cho biết số công việc chính khi cập nhật một CSDL?
Thêm mới dữ liệu, chỉnh sửa dữ liệu.
Thêm mới dữ liệu, chỉnh sửa dữ liệu, xoá dòng dữ liệu.
Thêm mới dữ liệu, xoá dòng dữ liệu.
Thêm mới dữ liệu.
Để chọn những dòng liền nhau trong bảng em cần sử dụng phím nào?
Backspace.
Ctrl.
Alt.
Shift.
Để lấy ra danh sách dữ liệu thoả mãn một yêu cầu nào đó trong 1 bảng em phải thực hiện thao tác nào?
Chỉnh sửa dữ liệu.
Xoá dữ liệu.
Thêm mới dữ liệu.
Tìm kiếm dữ liệu.
Để có thể truy xuất dữ liệu trong bảng một cách đơn giản, dữ liệu có thứ tự em chọn đáp án nào?
Truy xuất với câu truy vấn SQL.
Thực hiện truy xuất đơn giản.
Truy xuất và sắp xếp dữ liệu.
Truy xuất và tìm kiếm dữ liệu.
Sau khi thực hiện việc chọn dữ liệu cần xoá trong bảng, em cần nhấn tổ hợp phím nào để xoá dữ liệu?
Ctrl + Delete.
Ctrl + Backspace.
Ctrl + A.
Ctrl + Alt + Delete.
Khi chọn thêm mới để thêm trường thì một trường mới hiện ra với tên mặc định là?
Cột mới.
Trường mới.
Column 1.
Row 1.
Cho bảng casi như dưới đây. Để hiển thị thông tin của ca sĩ Lê Dung ta dùng biểu thức điều kiện nào?
WHERE tencasi = ‘Lê Dung’.
WHERE tencasi = ‘%Lê Dung’.
WHERE tencasi = ‘%Lê Dung%’.
WHERE tencasi = ‘Lê Dung%’.
Khi nhập dữ liệu cho bảng có khóa ngoài, dữ liệu của khóa ngoài đó phải là dữ liệu liên kết đến loại khóa nào trong bảng tham chiếu khác?
Khóa chính.
Khóa ngoài.
Khóa thường.
Khóa cấm trùng.
Để nhập dữ liệu cho khóa ngoài, ta nhập bằng cách nào sau đây?
Không cần nhập vì khóa ngoài có kiểu dữ liệu là tự động.
Nháy đúp chuột vào trường dữ liệu cần nhập và nhập bình thường như các trường dữ liệu khác.
Đối chiếu với bảng có chứa khóa đó ở bảng khác.
Nháy đúp chuột vào trường dữ liệu cần nhập và chọn dữ liệu trong danh sách.
Khi nhận ra sai sót trong việc nhập dữ liệu cho khóa ngoài ta sửa chữa bằng cách nào sau đây?
Nháy đúp chuột vào trường khóa ngoài bị sai và gõ các kí tự cần sửa.
Nháy đúp chuột vào trường khóa ngoài bị sai và chọn lại.
Không sửa được vì để đảm bảo tính nhất quán của dữ liệu.
Sửa trong bảng dữ liệu mà khóa ngoài đó liên kết với khóa chính.
Câu lệnh?
SELECT bannhac.tenBannhac, nhacsi.tenNhacsi
FROM bannhac INNER JOIN nhacsi
ON bannhac.idNhacsi=nhacsi.idNhacsi;
Thực hiện nhiệm vụ gì?
Lấy danh sách tất cả các thông tin của bảng bannhac.
Lấy danh sách tất cả các thông tin của bảng nhacsi.
Lấy danh sách tất cả các thông tin của bảng bannhac và nhacsi.
Lấy danh sách gồm tenBannhac, tenNhacsi thông qua idNhacsi.
Để truy vấn được nhiều hơn hai bảng theo liên kết khóa ngoài ta dùng cách nào sau đây?
Lặp lại mệnh đề SELECT.
Lặp lại mệnh đề JOIN.
Lặp lại mệnh đề ODER BY.
Lặp lại mệnh đề WHERE.
Điểm nào sau đây không phải là ưu điểm của giao diện quản lý được tạo bằng HeidiSQL?
Người dùng không cần biết, nhớ cấu trúc của bảng trong CSDL.
Giao diện dễ sử dụng.
Đảm bảo tính nhất quán dữ liệu.
Mất quá nhiều thời gian của người dùng.
Để lấy ra danh sách các bản nhạc gồm tenBannhac, tenNhacsi từ 2 bảng bannhac và nhacsi, trong phần mềm HeidiSQL ta chọn thẻ?
Truy vấn.
Tìm kiếm.
Chỉnh sửa.
Tập tin.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi truy xuất dữ liệu qua liên kết các bảng?
Để truy xuất dữ liệu qua liên kết các bảng ta chọn thẻ truy vấn và nhập câu lệnh truy vấn và nhấn vào biểu tượng F4.
Chỉ có thể truy xuất dữ liệu từ 2 bảng.
Truy vấn dữ liệu có thể thực hiện chức năng tổng hợp thông tin từ nhiều bảng và lọc ra danh sách thỏa mãn yêu cầu nào đó.
Để liên kết bảng A và bảng B câu lệnh mệnh đề JOIN được viết như sau: FROM tên_bảng_A, tên_trường_a=tên_bảng_B, tên_trường_b.
Cho cơ sở dữ liệu gồm các bảng sau:
Sách (Mã sách, Tên sách, Mã tác giả, Mã thể loại, Mã NXB, Năm xuất bản)
Tác giả (Mã tác giả, Tên tác giả, website, Ghi chú)
Thể loại (Mã thể loại, Tên thể loại)
Nhà xuất bản (Mã NXB, Tên NXB, Địa chỉ, Email, Thông tin người đại diện)
Câu lệnh
SELECT Sách.tên sách, Thể loại.tên thể loại
FROM sach INNER JOIN theloai
ON Sách.Mã thể loại= Thể loại.Mã thể loại
Thực hiện nhiệm vụ gì?
Lấy danh sách tất cả các thông tin của bảng Sách.
Lấy danh sách tất cả các thông tin của bảng Thể loại.
Lấy danh sách tất cả các thông tin của bảng Sách, Thể loại.
Lấy danh sách gồm tên sách, tên thể loại thông qua Mã thể loại.
Phần mềm nào dưới đây là phần mềm chỉnh sửa ảnh bitmap miễn phí?
Inkscape.
Photoshop.
GIMP.
VSCO.
Tệp tin chính của GIMP có phần mở rộng là?
xls.
xcf.
jpg.
exe.
Để mở tệp ảnh trong GIMP, ta sử dụng lệnh?
File New.
File Open.
File Save.
File Create.
Để thực hiện xoay ảnh, ta sử dụng nút lệnh nào dưới đây?
Nút lệnh Rotate.
Nút lệnh Return.
Nút lệnh Move.
Nút lệnh Crop.
Để thực hiện cắt ảnh, ta sử dụng nút lệnh nào dưới đây?
Nút Transform.
Nút Scale.
Nút Move.
Nút Crop.
Chọn một phát biểu đúng?
Số lượng điểm ảnh của bức ảnh càng lớn thì ảnh càng rõ nét.
Khi thay đổi độ phân giải, số điểm ảnh thay đổi.
Khi thay đổi kích thước ảnh, số điểm ảnh vẫn giữ nguyên.
Kích thước của ảnh được tính theo đơn vị đo duy nhất là pixel và được biểu diễn dưới dạng tích số của chiều rộng và chiều cao.
Một ảnh mới được tạo với các thông số như sau:
300 pixel.
1920 x 1080 pixel.
1920 x 1080 inch.
300 dpi.
Hãy sắp xếp lại thứ tự các bước để được thao tác phóng to ảnh đúng trong phần mềm GIMP?
1. Nháy chuột vào vị trí muốn phóng to.
2. Mở tệp ảnh.
3. Trong phần tuỳ chọn công cụ, chọn Zoom in.
4. Chọn nút lệnh Zoom trong bảng công cụ.
1 3 4 2.
2 1 4 3.
2 4 3 1.
2 1 3 4.
Nếu tệp ảnh có số điểm ảnh là 1920x1080 pixel được in với độ phân giải 300 dpi thì ảnh nhận được có kích thước là bao nhiêu?
576 x 324 inch.
6,4 x 3,6 inch.
1920 x 1080 inch.
300 inch.
Để chỉnh độ sáng và độ tương phản, sử dụng chức năng nào sau đây?
Color Balance.
Hue-Saturation.
Brightness-Contrast.
Shadows-Highlights.
Sử dụng công cụ nào để cân bằng màu?
Color Balance.
Hue-Saturation.
Brightness-Contrast.
Shadows-Highlights.
Trong phần mềm GIMP, công cụ Rectange Select dùng để làm gì?
Sắp thứ tự các lớp ảnh.
Tạo vùng chọn hình tròn hoặc Elip.
Đảo ngược vùng chọn.
Tạo vùng chọn hình chữ nhật hoặc hình vuông.
Công cụ chọn trong các phần mềm đồ họa chủ yếu được sử dụng để?
Chọn vùng hoặc đối tượng cần thao tác.
Tạo hiệu ứng đặc biệt.
Gắn kết các hình ảnh lại với nhau.
Xoá phông nền.
Để giãn vùng chọn, người dùng thực hiện thao tác nào sau đây?
Vào menu Select / From Path.
Vào menu Select / Invert.
Vào menu Select / Grow.
Vào menu Select / Shrink.
Để thao tác với vùng chọn, người dùng có thể sử dụng bảng chọn nào sau đây?
Bảng chọn: File.
Bảng chọn: Select.
Bảng chọn: Layer.
Bảng chọn: Edit.
Để đảo ngược vùng chọn, người dùng thực hiện thao tác nào sau đây?
Vào menu Select / From Path.
Vào menu Select / Invert.
Vào menu Select / None.
Vào menu Select / Shrink.
Để thêm màu xanh vào một hình ảnh, ta nên điều chỉnh tham số nào sau đây?
Hue.
Brightness.
Saturation.
Levels.
Tên hộp thoại thực hiện thao tác quản lý các lớp ảnh là gì?
Layer
Paint Tools
Channels
Paintbrush
Đây là biểu tượng của công cụ có tên là gì?
Gradient
Bucket Fill
Eraser
Clone
Công cụ vẽ Healing có chức năng gì?
Vẽ bằng cách sao chép chính xác một vùng chọn.
Tô màu chuyển sắc vùng chọn.
Xóa điểm ảnh trên lớp đang chọn hoặc một vùng chọn.
Vẽ bằng cách kết hợp giữa điểm ảnh ở vùng chọn và điểm ảnh cần vẽ.
Màu của các đối tượng được vẽ khi sử dụng các công cụ vẽ (cọ vẽ, bút chì, …) được gọi là gì?
Màu điểm ảnh.
Màu nền.
Màu nổi.
Màu trong suốt.
Để sửa nhược điểm trên ảnh hay lắp đầy một vùng đã cắt, thường chọn công cụ nào sau đây?
Eraser.
Paint Brush và Pencil Tool.
Healing và Clone.
Gradient.
Quan sát hình sau, cho biết tên lớp ảnh đang được hiển thị?
anh_goc.
hoa.
bau_troi.
phong_canh.
Quan sát nút lệnh sau:
Hãy cho biết, khi chọn công cụ vẽ Paint Brush, nét vẽ có màu gì?
Màu đỏ.
Màu trắng.
Màu đen.
Màu vàng.
Trong bức ảnh bãi cỏ xanh, có nhiều mẫu rác vương vãi. Em sử dụng công cụ vẽ nào của bảng chọn Paint Tools để “dọn” sạch những mẫu rác đó?
Eraser.
Healing.
Bucket Fill.
Pencil.
Để xử lý các phần riêng biệt của ảnh mà không làm ảnh hưởng đến ảnh gốc, ta thực hiện cách nào sau đây?
Nhân bản ảnh gốc thành một lớp mới, thực hiện các thay đổi trên lớp mới này.
Tạo kênh alpha, thực hiện các thay đổi trên kênh alpha.
Đổi màu nền ảnh gốc trước khi thực hiện các thay đổi.
Tô màu chuyển sắc cho ảnh gốc sau đó thực hiện các thay đổi khác.
Để mở một hay nhiều tệp làm lớp ảnh mới ta thực hiện?
Chọn File Open as Layers… Dẫn đến thư mục chứa ảnh Nháy nút Open.
Chọn File Open Dẫn đến thư mục chứa ảnh Nháy nút Open.
Chọn File New Dẫn đến thư mục chứa ảnh Nháy nút Open.
Chọn File Open Location… Dẫn đến thư mục chứa ảnh Nháy nút Open.
Trong GIMP. Để gộp hai lớp ảnh thành một lớp ảnh ta thực hiện?
Nháy nút phải chuột vào tên lớp cần gộp và chọn Merge Down.
Nháy nút phải chuột vào tên lớp cần gộp và chọn Merge Up.
Nháy nút phải chuột vào tên lớp cần gộp và chọn Duplicate Layer.
Nháy nút phải chuột vào tên lớp cần gộp và chọn Delete Layer.
Trong GIMP. Để xuất ra tệp ảnh động ta thực hiện?
File Export As… Gõ tên tệp với phần mở rộng là gif… Export.
File Save As… Gõ tên tệp với phần mở rộng là gif… Export.
File Open… Gõ tên tệp với phần mở rộng là gif… Export.
File Create… Gõ tên tệp với phần mở rộng là gif… Export.
Trong GIMP. Để tạo ảnh động bằng cách nào trong các cách sau?
Chọn lệnh Filter Animation Playback.
Chọn lệnh Tools Animation Playback.
Chọn lệnh Layer Animation Playback.
Chọn lệnh Image Animation Playback.
