Font size
WorksheetsĐỊA 11
Total questions: 64
Worksheet time: 35mins
Câu 1: Thành phố đông dân nhất nhất ở Liên bang Nga là
A. Xanh Pê-téc-bua.
B. Vla-đi-vô-xtốc.
C. Mát-xcơ-va.
D. Ê-ca-tê-rin-bua.
Câu 2. Hai trung tâm dịch vụ lớn nhất của Liên bang Nga là
A. Nô-vô-xi-biếc, ôm-xcơ (Omsk).
B. Mát-xcơ-va, ôm-xcơ.
C. Mát-xcơ-va, Xanh Pê-téc-bua.
D. Ma-ga-đan, Kha-ba-rốp.
Câu 3. Mặt hàng nông sản xuất khẩu lớn nhất thế giới của Liên bang Nga năm 2020 là
A. khoai tây.
B. yến mạch.
C. thịt bò.
D. lúa mì.
Câu 4. Ngành nông nghiệp Liên bang Nga phát triển mạnh ở vùng nào dưới đây?
A. Đồng bằng Tây Xi-bia, dãy U-ran.
B. Vùng phía đông.
C. Đồng bằng Đông Âu, đồng bằng Tây Xi-bia.
D. Vùng phía nam.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư - xã hội Liên bang Nga?
A. Người Nga là dân tộc chủ yếu.
B. Mật độ dân số trung bình rất cao.
C. Tỉ lệ dân sống ở thành thị lớn.
D. Nhiều người di cư ra nước ngoài.
Câu 6: Sản phẩm xuất khẩu quan trọng nhất của Liên bang Nga là
A. dầu thô và khí tự nhiên.
B. máy móc và dược phẩm.
C. sản phẩm điện, điện tử.
D. xe cộ, đá quý, chất dẻo.
Câu 7. Ngành công nghiệp mũi nhọn, mang lại doanh thu lớn cho Liên bang Nga là
A. khai thác dầu khí.
B. luyện kim.
C. điện tử- tin học.
D. Hoá chất.
Câu 8: Cây trồng chính của Nhật Bản là
A. lúa mì.
B. cà phê.
C. lúa gạo.
D. cao su.
Câu 9: Dạng địa hình chủ yếu của Nhật Bản là
A. đồi núi.
B. núi cao.
C. cao nguyên.
D. đồng bằng.
Câu 10: Vị trí địa lí không tạo nhiều thuận lợi để Nhật Bản
A. giao lưu thương mại.
B. xây dựng các hải cảng.
C. phát triển kinh tế biển.
D. phòng chống thiên tai.
Câu 11: Nhật Bản có
A. vùng biển rộng, đường bờ biển dài.
B. đường bờ biển dài, có ít vũng vịnh.
C. ít vũng vịnh, nhiều dòng biển nóng.
D. nhiều dòng biển nóng, nhiều đảo.
Câu 12. Trong cơ cấu GDP của Nhật Bản (năm 2020), khu vực chiếm tỉ trọng lớn nhất là
A. nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản.
B. công nghiệp, xây dựng.
C. dịch vụ.
D. thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm.
Câu 13: Phần phía đông Trung Quốc tiếp giáp với đại dương nào sau đây?
A. Thái Bình Dương.
B. Đại Tây Dương.
C. Ấn Độ Dương.
D. Bắc Băng Dương.
Câu 14: Các vùng biển như biển Hoa Đông, Hoàng Hải thuộc đại dương nào dưới đây?
A. Thái Bình Dương.
B. Ấn Độ Dương.
D. Bắc Băng Dương.
C. Đại Tây Dương.
Câu 15: Phía bắc Trung Quốc tiếp giáp với quốc gia nào dưới đây?
A. Nhật Bản.
B. Mông cổ.
C. Liên bang Nga.
D. Việt Nam.
Câu 16: Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là
A. núi cao và hoang mạc.
B. núi thấp và đồng bằng.
C. đồng bằng và hoang mạc.
D. núi thấp và hoang mạc.
Câu 17: Điểm khác biệt rõ rệt của miền Tây so với miền Đông Trung Quốc là
A. nhiều tài nguyên khoáng sản.
B. diện tích tự nhiên rộng lớn.
C. có các dân tộc khác nhau.
D. có mật độ dân cư thấp.
Câu 18: Miền Tây Trung Quốc có thế mạnh chủ yếu nào sau đây để phát triển lâm nghiệp và chăn nuôi?
A. Diện tích rừng lớn, nhiều đồng cỏ.
B. Đất đai rộng, màu mỡ, nhiều sông.
C. Khí hậu gió mùa, nguồn nước lớn.
D. Sông ngòi dày đặc, nhiều sinh vật.
Câu 19: Dân tộc chiếm đa số ở Trung Quốc là
A. Choang.
B. Hán.
C. Tạng.
D. Hồi.
Câu 20: Dân cư Trung Quốc phân bố tập trung chủ yếu ở các
A. đồng bằng phù sa ở miền Đông.
B. sơn nguyên, bồn địa ở miền Tây.
C. khu vực biên giới phía bắc.
D. khu vực ven biển ở phía nam.
Câu 21: Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở
A. miền Bắc.
C. miền Nam.
B. miền Đông.
D. miền Tây.
Câu 22: Địa hình chủ yếu của miền Đông Trung Quốc là
A. núi, cao nguyên xen bồn địa.
B. đồng bằng và đồi núi thấp.
C. núi cao và sơn nguyên đồ sộ.
D. núi và đồng bằng châu thổ.
Câu 23: Đồng bằng thường bị ngập lụt nghiêm trọng nhất ở Trung Quốc là
A. Hoa Bắc.
B. Đông Bắc.
C. Hoa Nam.
D. Hoa Trung.
Câu 24: Phát biểu nào sau đây không đúng với miền Tây Trung Quốc?
A. Nhiều tài nguyên khoáng sản.
B. Diện tích tự nhiên rộng lớn.
C. Có các dân tộc khác nhau.
D. Có mật độ dân cư rất lớn.
Câu 25: Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển công nghiệp luyện kim đen là
A. kĩ thuật hiện đại.
B. lao động đông đảo.
C. nguyên liệu dồi dào.
D. nhu cầu rất lớn.
Câu 26: Cây trồng giữ vị trí quan trọng nhất trong ngành trồng trọt ở Trung Quốc là
A. cây lương thực.
C. cây công nghiệp.
B. câu ăn quả.
D. cây thực phẩm.
Câu 27: Loại vật nuôi nhiều nhất ở miền Tây Trung Quốc là
A. cừu.
B. bò.
C. ngựa.
D. lợn.
Câu 28: Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển ngành công nghiệp khai khoáng
A. kĩ thuật hiện đại.
B. lao động dồi dào.
C. khoáng sản phong phú.
D. nhu cầu rất lớn.
Câu 29: Các trung tâm công nghiệp của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở
A. miền Tây.
B. vùng duyên hải.
C. phía nam.
D. trung tâm đất nước.
Câu 30: Khu vực nào sau đây chiếm tỉ trọng cao nhất trong nền kinh tế Trung Quốc?
A. Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản.
B. Công nghiệp và xây dựng.
C. Dịch vụ.
D. Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm.
Câu 31: Tốc độ tăng trưởng GDP của Trung Quốc giảm mạnh nhưng GDP vẫn tăng trong giai đoạn 2010 – 2020 là do
A. quy mô GDP của Trung Quốc ngày càng lớn.
B. Trung Quốc có nguồn thu từ bên ngoài lớn.
C. du lịch phát triển mang lại nhiều lợi nhuận.
D. sự phát triển nhanh của các ngành công nghiệp.
Câu 32: Vị thế của nền kinh tế Trung Quốc trên thế giới được thể hiện ở biểu hiện nào sau?
A. Ngành nông nghiệp được chú ý phát triển.
B. Thu hút đầu tư nước ngoài ngày càng lớn.
C. Tổng trị giá thương mại đứng đầu thế giới.
D. Phát triển mạnh kinh tế ở vùng duyên hải.
Câu 33: Phát biểu nào sau đây không đúng với tình hình xã hội Trung Quốc?
A. Phát triển giáo dục được đầu tư chú trọng.
B. Phân hóa giàu nghèo ngày càng rõ rệt hơn.
C. Chất lượng cuộc sống người dân tăng lên.
D. Không có sự chênh lệch giữa về vùng, miền.
Câu 34: Ý nào dưới đây đúng khi nói về ngành nông nghiệp của Trung Quốc?
A. Cây công nghiệp giữ vị trí quan trọng trong cơ cấu ngành trồng trọt.
B. Ngành trồng trọt là ngành chủ yếu trong nông nghiệp của Trung Quốc,
C. Ngành chăn nuôi luôn chiếm tỉ trọng trên 50% cơ cấu ngành nông nghiệp.
D. Nông nghiệp có sản lượng cao nhờ liên tục mở rộng diện tích sản xuất.
Câu 35: Phát biểu nào sau đây không đúng về Ô-xtrây-li-a?
A. Có nền kinh tế phát triển năng động.
B. Các ngành kinh tế có công nghệ cao.
C. Xuất khẩu lớn nông sản, khoáng sản.
D. Đứng đầu thế giới về tổng GDP.
Câu 36: Khu vực trung tâm của ô-xtrây-li-a là vùng
A. trồng các loại cây khác.
B. chăn nuôi gia súc.
C. trồng lúa mì.
D. ít hoặc không sản xuất nông nghiệp.
Câu 37: Loại hình giao thông vận tải nào dưới đây đóng vai trò quan trọng nhất trong hoạt động xuất, nhập khẩu hàng hoá của ô-xtrây-li-a?
A. Đường sắt.
B. Đường biển.
C. Đường ô tô.
D. Đường hàng không.
Câu 38: Cộng hòa Nam Phi nằm ở
A. bán cầu Bắc.
B. bán cầu Nam.
C. bán cầu Đông và Tây.
D. hoàn toàn ở bán cầu Tây.
Câu 39: Cộng hòa Nam Phi án ngữ con đường biển quan trọng giữa hai đại dương nào?
A. Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.
B. Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.
C. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
D. Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.
Câu 40: Cộng hòa Nam Phi
A. nằm ở phía nam châu Phi.
B. giáp với Thái Bình Dương.
D. giáp với chỉ một quốc gia.
C. liền kề với kênh đào Xuy-ê.
Câu 41: Cộng hòa Nam Phi tiếp giáp với đại dương nào sau đây?
A. Nam Đại Dương.
B. Bắc Băng Dương.
C. Đại Tây Dương.
D. Thái Bình Dương.
Câu 42: Các vách đá lớn ở Cộng hòa Nam Phi là nơi
A. khá bằng phẳng, nghiêng từ đông về tây, nam và tây nam.
B. có nhiều khoáng sản, như: than, đồng, vàng, kim cương...
C. có nhiều đồng cỏ rộng lớn làm nơi phát triển chăn nuôi bò.
D. cảnh quan núi hùng vĩ và nhiều thảm thực vật phong phú.
Câu 43: Mũi Hảo Vọng của Cộng hòa Nam Phi trấn giữa tuyến đường nối hai đại dương nào sau đây với nhau?
A. Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.
B. Nam Đại Dương và Bắc Băng Dương.
C. Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương.
D. Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương.
Câu 44: Ý nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư Cộng hòa Nam Phi?
A. Mật độ dân số thấp.
B. cơ cấu dân số già.
C. Thành phần dân tộc phức tạp.
D. Dân cư phân bố không đều.
Câu 45: Dân cư Nam Phi phân bố tập trung ở
A. phía tây nam và vùng ven biển ở phía đông.
B. phía đông bắc và vùng duyên hải phía nam.
C. phía đông nam và các cao nguyên trung tâm.
D. thung lũng các sông Ô-ran-giơ, Lim-pô-pô.
Câu 46: Cộng hòa Nam Phi có
A. quy mô dân số rất lớn, mật độ dân số cao.
B. tốc độ gia tăng dân số hàng năm khá cao.
C. phân bố dân cư đồng đều giữa các vùng.
D. tỉ lệ dân thành thị rất cao nhưng đang giảm.
Câu 47: Nam Phi đứng hàng đầu thế giới về khai thác
A. bạch kim, vàng, dầu khí.
B. bạch kim, vàng và crôm.
C. vàng, dầu khí và than đá.
D. vàng, đất hiếm và crôm.
Câu 48: Hoạt động khai thác khoáng sản ở Cộng hòa Nam Phi diễn ra chủ yếu ở
A. ven biển.
B. phía bắc.
C. phía nam.
D. nội địa.
Câu 49: Ngành công nghiệp mũi nhọn của Cộng hòa Nam Phi là
A. chế biến lâm sản.
B. Khai khoáng.
C. sản xuất ô tô.
D. luyện kim.
Câu 50. Cộng hòa Nam Phi có diện tích khoảng
A. 1,1 triệu km2.
B. 1,3 triệu km2.
C. 1,2 triệu km2.
D. 1,4 triệu km2
Câu 51. Vị trí của Cộng hòa Nam Phi
A. nằm hoàn toàn ở bán cầu Nam.
B. nằm phía tây bắc của châu Phi.
C. phía tây bắc giáp với đại dương.
D. phía bắc giáp với chí tuyến Bắc.
Câu 52. Quốc gia nào sau đây nằm hoàn toàn bên trong lãnh thổ Cộng hòa Nam Phi?
A. Na-mi-bi-a.
B. Lê-xô-thô.
C. Bốt-xoa-na.
D. E-xoa-ti-ni.
Câu 53. Cộng hòa Nam Phi là quốc gia duy nhất trên thế giới có
A. ba thủ đô.
B. chí tuyến.
C. đại dương.
D. giáp biển.
Câu 54. Cho bảng số liệu:
Cơ cấu GDP của Trung Quốc giai đoạn 1985 – 2021 (Đơn vị: %)
Năm 1985 1995 2005 2020 2021
Nông nghiệp 27,9 19,6 11,6 7,7 7,3
Công nghiệp 42,7 46,8 47,0 37,8 39,4
Dịch vụ 29,4 33,6 41,4 54,5 53,3
Theo bảng số liệu, nhận xét nào đúng về sự chuyển dịch cơ cấu GDP của Trung Quốc giai đoạn 1985 - 2021?
A. Nông nghiệp giảm, công nghiệp giảm, dịch vụ tăng.
B. Nông nghiệp tăng, công nghiệp tăng, dịch vụ giảm.
C. Nông nghiệp giảm, công nghiệp tăng, dịch vụ tăng.
D. Nông nghiệp tăng, công nghiệp giảm, dịch vụ tăng.
Câu 1: Cho thông tin sau:
Trung Quốc nằm ở Đông Á, diện tích khoảng 9,6 triệu km², đứng thứ ba thế giới sau Nga và Canada. Quốc gia này giáp 14 nước, có đường bờ biển dài hơn 14.500 km, tiếp giáp biển Hoàng Hải, Đông Hải và Biển Đông. Địa hình phía Tây có dãy núi Himalaya và sơn nguyên Tây Tạng, còn phía Đông là các đồng bằng màu mỡ như Đông Bắc, Hoa Bắc,.... Khí hậu Trung Quốc phân hóa từ hàn đới đến nhiệt đới.
a) Trung Quốc có diện tích rộng lớn, đường bờ biển dài gây khó khăn cho sự phát triển kinh tế.
b) Trung Quốc có bờ biển dài hơn 14.500 km, tiếp giáp Hoàng Hải, Đông Hải và Biển Đông.
c) Địa hình Trung Quốc chủ yếu là núi và cao nguyên, thuận lợi cho phát triển thủy điện.
d. Trung Quốc không gặp trở ngại trong phát triển kinh tế nhờ tài nguyên phong phú.
Câu 2: Cho thông tin sau:
Địa hình Trung Quốc rất đa dạng; Trong đó núi, Sơn nguyên, cao nguyên chiếm hơn 70% diện tích lãnh thổ. Trên lục địa, địa hình thấp dần từ tây sang đông, tạo ra hai miền địa hình khác nhau. Có sự tương phản của thiên nhiên giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc.
a) Miền Đông Trung Quốc có địa hình chủ yếu là đồng bằng và đồi núi thấp.
b) Miền Tây Trung Quốc là nơi tập trung nhiều dãy núi và sơn nguyên đồ sộ.
c) Phía Tây Trung Quốc cách xa biển nên chủ yếu có khí hậu ôn đới hải dương.
d) Miền Tây Trung Quốc có đất đai màu mỡ thuận lợi để trồng rừng và chăn nuôi gia súc.
Câu 3. Cho thông tin sau:
Cộng hòa Nam Phi có tỉ lệ dân thành thị cao và tăng nhanh. Đô thị hóa ở Cộng hòa Nam Phi gắn với sự phát triển của ngành công nghiệp khai khoáng; nhiều đô thị được hình thành từ việc thu hút lực lượng lao động đến làm việc tại các khu mỏ.
a) Mức độ đô thị hóa của Cộng hòa Nam Phi thấp hơn nhiều so với các nước châu Phi khác.
b) Cộng hòa Nam Phi là một quốc gia có nền kinh tế nông nghiệp là chủ yếu.
c) Quá trình đô thị hóa ở Cộng hòa Nam Phi diễn ra nhanh chóng do sự phát triển của các ngành công nghiệp và dịch vụ.
d) Đô thị hóa phát triển ở Cộng hòa Nam Phi đã dẫn tới nhiều hậu quả về môi trường và giải quyết việc làm.
Câu 4. Cho thông tin sau:
Trung Quốc có vùng biển rộng và có các ngư trường lớn. Đường bờ biển dài khoảng 9000 km với nhiều vịnh biển sâu như: Vịnh Đại Liên, vịnh Hàng Châu, vịnh Hải Châu..... nhiều bãi biển đẹp như: Đáp Đầu, Thiên Tân, Đường Lâm,... tạo điều kiện thuận lợi để Trung Quốc phát triển các ngành kinh tế biển.
a) Trung Quốc có vùng biển rộng, đường bờ biển dài, nhiều bãi biển đẹp và ngư trường lớn.
b) Vùng biển của Trung Quốc có nhiều tiềm năng về dầu mỏ và khí tự nhiên.
c) Phía đông Trung Quốc giáp biển lớn thuộc Thái Bình Dương.
d) Phía tây Trung Quốc cách xa biển, có khí hậu ôn đới hải dương.
Câu 5. Cho thông tin:
Trung Quốc nằm ở khu vực Đông Á, phần đất trong khoảng vĩ độ từ 200B đến 530B và từ khoảng kinh độ 730Đ đến kinh độ 1350Đ. Trung Quốc tiếp giáp với 14 nước và có đường biên giới trên đất liền dài hơn 21 000km.
a) Trung Quốc không nằm hoàn toàn trong khu vực khí hậu ôn đới.
b) Thiên nhiên Trung Quốc phân hoá theo chiều đông – tây và theo độ cao.
c) Trung Quốc có thế mạnh phát triển các ngành kinh tế biển.
d) Vùng biên giới Trung Quốc với các nước có địa hình núi cao khó khăn cho giao thương.
Câu 6. Cho thông tin sau:
Phần lớn lãnh thổ Trung Quốc có khí hậu ôn đới, khu vực phía nam có khí hậu cận nhiệt đới và nhiệt đới. Khí hậu phân hoá rõ rệt. Miền Tây có khí hậu lục địa khô hạn, lượng mưa ít, nhiệt độ chênh lệch khá lớn giữa ngày đêm và các mùa. Miền Đông có khí hậu gió mùa nóng ẩm, mưa nhiều vào mùa hạ và lạnh khô vào mùa đông. Trên các núi và sơn nguyên cao có kiểu khí hậu núi cao; mùa đông lạnh, mùa hạ mát.
a) Phần lớn lãnh thổ Trung Quốc có khí hậu ôn đới.
b) Khí hậu Trung Quốc có lượng mưa ở miền Tây ít hơn miền Đông.
c) Miền Tây của Trung Quốc có khí hậu lục địa khô hạn
d) Khí hậu Trung Quốc có sự phân hoá rõ rệt thuận lợi cho đa dạng hóa nông nghiệp.
Câu 7: Cho bảng số liệu sau:
DÂN SỐ THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN CỦA NAM PHI GIAI ĐOẠN 1995 - 2021
(Đơn vị: triệu người)
Năm 1995 2005 2015 2021
Nông thôn 18,86 19,37 19,48 19,10
Thành thị 22,58 28,51 35,91 40,30
a) Số dân thành thị của Nam Phi giai đoạn 1995 – 2021 tăng 17,72 triệu người.
b) Tỉ lệ dân thành thị của Nam Phi năm 2021 tăng 14,5% so với năm 1995.
c) Số dân nông thôn của Nam Phi giai đoạn 1995 – 2021 tăng liên tục.
d) Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện sự thay đổi cơ cấu dân số thành thị và nông thôn của Nam Phi giai đoạn 1995 – 2021 là biểu đồ miền.
Câu 8. Cho thông tin sau:
Cộng hoà Nam Phi có diện tích khoảng 1,2 triệu km2, dân số khoảng 60 triệu người, chiếm 4,3% số dân châu Phi (năm 2021). Trong những năm qua, tỉ lệ gia tăng dân số có xu hướng giảm và duy trì ổn định, tạo tiền đề quan trọng để quốc gia này thực hiện chiến lược phát triển kinh tế - xã hội.
a) Cộng hoà Nam Phi có số dân lớn nhất châu Phi.
b) Dân số đông giúp Cộng hòa Nam Phi có lực lượng lao động dồi dào.
c) Năm 2021, Cộng hoà Nam Phi có khoảng 65% dân số trong độ tuổi lao động.
d) Cộng hoà Nam Phi có mật độ dân số cao.
Câu 9. Cho thông tin sau:
Cộng hòa Nam Phi có tỉ lệ dân thành thị cao và tăng nhanh. Đô thị hóa ở Cộng hòa Nam Phi gắn với sự phát triển của ngành công nghiệp khai khoáng; nhiều đô thị được hình thành từ việc thu hút lực lượng lao động đến làm việc tại các khu mỏ.
a) Mức độ đô thị hóa của Cộng hòa Nam Phi cao hơn nhiều nước châu Phi.
b) Cộng hòa Nam Phi có nền kinh tế chủ yếu dựa vào công nghiệp khai khoáng.
c) Đô thị hóa ở Cộng hòa Nam Phi diễn ra nhanh chóng nhờ công nghiệp và dịch vụ.
d) Đô thị hóa ở Cộng hòa Nam Phi gây hậu quả về môi trường và việc làm.
Câu 10. Cho thông tin sau:
Cộng hòa Nam Phi có sự đa dạng về văn hoá, sắc tộc và tôn giáo. Nam Phi được mệnh danh là “quốc gia cầu vồng”. Ngoài ra, các quốc gia Cộng hoà Nam Phi cũng có nhiều di tích lịch sử, văn hoá.
a) Nền văn hóa Cộng hòa Nam Phi có sự hoà quyện văn hoá châu Phi, châu Âu và châu Á.
b) Cộng hoà Nam Phi có nhiều di tích lịch sử, văn hoá tạo điều kiện thu hút khách du lịch.
c) Cộng hoà Nam Phi còn tồn tại các vấn đề về phân biệt chủng tộc, giàu nghèo,…
d) Chất lượng cuộc sống ở Cộng hoà Nam Phi ngày còn thấp.
