wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Hóa Học Lớp 12

Total questions: 56

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Liên kết kim loại là liên kết được hình thành do

a)

các electron tự do chuyển động quanh vị trí cân bằng giữa nguyên tử kim loại và ion dương kim loại ở các nút mạng.

b)

sự cho và nhận electron giữa các nguyên tử kim loại.

c)

sự góp chung electron giữa các nguyên tử kim loại.

d)

lực hút tĩnh điện của ion dương kim loại này với nguyên tử kim loại.

2.

Các tính chất vật lí chung của kim loại gây ra do

a)

các electron tự do trong mạng tinh thể.

b)

các ion kim loại.

c)

các electron hóa trị.

d)

Các kim loại đều là chất rắn.

3.

Trong vỏ Trái Đất, những kim loại nào sau đây tồn tại chủ yếu dưới dạng đơn chất?

a)

Ag, Au

b)

Zn, Fe

c)

Mg, Al

d)

Na,

4.

Duralumin là hợp kim của nhôm có thành phần chính là

a)

nhôm và đồng.

b)

nhôm và sắt.

c)

nhôm và carbon.

d)

nhôm và thuý ngân.

5.

Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử, sự biến đổi tính chất của các nguyên tố nhóm IA nào sau đây đúng?

a)

Bán kính nguyên tử giảm dần.

b)

Nhiệt độ nóng chảy tăng dần.

c)

Độ cứng giảm dần.

d)

Khối lượng riêng của đơn chất giảm dần.

6.

Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử K có cấu hình electron là . Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố K thuộc nhóm

a)

IIIA.

b)

IA.

c)

IVA.

d)

IIA.

7.

Nguyên tố calcium đóng vai trò thiết yếu cho việc phát triển xương, góp phần duy trì hoạt động của cơ bắp, truyền dẫn thần kinh, tăng cường khả năng miễn dịch. Trong cơ thể người, phần lớn calcium tập trung ở

a)

xương.

b)

răng.

c)

cơ.

d)

móng.

8.

Hợp chất nào của calcium là thành phần hoá học chính của quă̆ng apatite và phosphorite, được dùng trong công nghiệp sản xuất phân bón superphosphate?

a)

CaCo3

b)

Ca3(PO4)2

c)

Ca3P2

d)

Ca(OH)2

9.

Kim loại được mạ lên sắt để bảo vệ sắt và dùng để chế tạo thép không gỉ (đùng làm thìa, dao, dụng cụ y tế,...) là

a)

Na

b)

Mg

c)

Cr

d)

Ca

10.

Sắt được sử dụng để sản xuất nam châm trong các máy phát điện và nhiều thiết bị điện (loa, chuông, ti vi, máy tính, điện thoại,...) dựa trên tính chất nào sau đây?

a)

Tính dẫn điện.

b)

Tính dẫn nhiệt.

c)

Tính dẻo.

d)

Tính nhiễm từ.

11.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Các nguyên tố kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất thuộc khối d.

b)

Zn là nguyên tử kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất duy nhất có phân lớp 3d đã điền đầy electron.

c)

Nguyên tử của các kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất đều có lớp vỏ bên trong của khí hiếm Ar.

d)

Kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất thường tạo thành các hợp chất với nhiều số oxi hoá khác nhau.

12.

Xét phức chất và . Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Số lượng phối tử có trong mỗi phức chất lần lượt là 4 và 6 .

b)

Điện tích của mỗi phức chất lần lượt là +4 và +3 .

c)

Nguyên tử trung tâm trong mỗi phức chất là Pt 4+và Fe3+.

d)

Cả 2 phức chất đều ít tan trong nước.

13.

Những tính chất vật lí chung của kim loại (dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo, ánh kim) gây nên bởi

a)

các electron tự do trong mạng tinh thể kim loại.

b)

kiểu cấu tạo mạng tinh thể kim loại.

c)

khối lượng riêng của kim loại.

d)

tính chất của kim loại.

14.

Mercury dễ bay hơi và rất độc. Nếu chẳng may nhiệt kế mercury bị vỡ thì có thể dùng chất nào sau đây để xử lí mercury?

a)

Bột iron.

b)

Bột sulfur.

c)

Sodium.

d)

Nước.

15.

Kim loại có rất nhiều ứng dụng trong đời sống : copper, aluminium làm dây dẫn điện, đồ gia dụng. Gold, silver làm đồ trang sức…Nguyên tắc điều chế kim loại là

a)

khử ion kim loại thành nguyên tử.

b)

oxi hóa ion kim loại thành nguyên tử.

c)

khử nguyên tử kim loại thành ion.

d)

oxi hóa nguyên tử kim loại thành ion.

16.

Liên kết hoá học chủ yếu trong hợp kim là

a)

liên kết kim loại hoặc liên kết cộng hoá trị.

b)

liên kết cộng hoá trị và liên kết ion.

c)

liên kết ion và tương tác yếu giữa các phân tử (tương tác VanderWaals).

d)

tương tác yếu giữa các phân tử (tương tác VanderWaals) và liên kết kim loại.

17.

Quá trình oxi hóa khử, các electron kim loại được chuyển trực tiếp đến các chất trong môi trường là sự

a)

Ăn mòn

b)

Ăn mòn hóa học

c)

Ăn mòn điện hóa

d)

Ăn mòn kim loại

18.

Diêm tiêu kali được dùng để chế tạo thuốc nổ đen (làm mìn pha đá), làm phân bón (cung cấp nguyên tố N và K cho cây trồng) có công thức hóa học là.

a)

KNO3.

b)

K2CO3.

c)

KCl.

d)

K2SO4.

19.

Đun nước lâu ngày thấy xuất hiện lớp cặn bám vào ấm đun nước. Thành phần chính của lớp cặn đó là

a)

CaO.

b)

NaCl.

c)

Ca(OH)2.

d)

CaCO3.

20.

Một mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3-, Cl-, SO42-. Chất được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là

a)

Na2CO3.

b)

HCl.

c)

H2SO4.

d)

NaHCO3.

21.

Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tố kim loại thường là

a)

1,2,3

b)

3,4,5

c)

4,5,7

d)

6,7,8

22.

Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng nhỏ nhất

a)

Li

b)

Os

c)

Cr

d)

Hg

23.

Kim loại nào sau đây tác dụng mạnh với nước ở nhiệt độ thường

a)

Na

b)

Mg

c)

Fe

d)

Be

24.

Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

a)

Fe

b)

Na

c)

Cu

d)

Ag

25.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

a)

Al

b)

Mg

c)

K

d)

Ca

26.

Khi đốt nóng tinh thể LiCl trong ngọn lửa đèn khí không màu thì tạo ra ngọn lửa có màu

a)

da cam

b)

tím nhạt

c)

vàng

d)

đỏ tía

27.

Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong chất lỏng nào sau đây?

a)

Nước

b)

Dầu hỏa

c)

Giấm ăn

d)

Ancol etylic

28.

Ở khoảng 20 đến 25 độ , đơn chất có độ dẫn điện cao nhất là

a)

V

b)

Cr

c)

Co

d)

Cu

29.

Phối tử trong phức chất và lần lượt là

a)

Cl- và C

b)

Pt và Fe

c)

CL -và CO

d)

Cl và CO

30.

Số lượng phối tử có trong mỗi phức chất lần lượt là

a)

4 và 5

b)

5 và 6

c)

2 và 5

d)

1 và 2

31.

Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim.

b)

Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.

c)

Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần.

d)

Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sô

32.

Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với các dung dịch Al2(SO4)3, FeCl3, AgNO3, Na2SO4, MgCl2, Cu(NO3)2. Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

33.

Các kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất có đặc điểm chung nào sau đây về cấu hình electron?

a)

Đều có lớp vỏ bên trong của khí hiếm Ar (Z=18).

b)

Đều có phân lớp 3d bão hòa electron.

c)

Đều có 2 electron trên phân lớp 4s.

d)

Đều có số electron hóa trị nhỏ hơn 6.

34.

Hiện tượng "nước chảy đá mòn" và hiện tượng "xâm thực" của nước mưa vào các phiến đá vôi là do trong nước có hoà tan khí nào sau đây?

a)

O2

b)

N2

c)

CH4

d)

CO2

35.

Với quá trình tách natri (sodium) bằng phương pháp điện phân sodium chloride nóng chảy, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tại anode xảy ra quá trình khử ion .Na+

b)

Tại cathode xảy ra quá trình khử ion Na+

c)

Tại cathode xảy ra quá trình khử ion .Cl-

d)

Tại anode xảy ra quá trình khử ion .Cl-

36.

Trong nông nghiệp, trộn urea hoặc phân đạm ammonium với chất nào sau đây thì sẽ làm giảm đáng kể tác dụng của phân đạm?

a)

KNO3

b)

Ca(H2PO4)2

c)

Ca(OH)2

d)

CaCl2

37.

Công thức hoá học của phức chất aqua của ion Mn2+ và ion Co3+. Biết chúng đều có dạng hình học bát diện?

a)

[Mn(H2O)6]2+ và [Co(H2O)6]3+

b)

[Mn(H2O)6]4+ và [Co(H2O)6]6+

c)

[Mn(H2O)4]2+ và [Co(H2O)6]3+

d)

[Mn(H2O)6]2+ và [Co(H2O)3]3+

38.

Khi kết thúc phản ứng, số thí nghiệm thu được kết tủa là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

39.

Các phương pháp đúng là

a)

(1), (3), (4), (5)

b)

(1), (2), (3), (4)

c)

(2), (3), (4), (5)

d)

(1), (2), (3), (5)

40.

Nhận định nào sau đây đúng?

a)

X2 là KOH

b)

X5 là KHSO4

c)

X4 là NaHC03

d)

X1 là KCl

41.

Những phát biểu nào sau đây về phức chất bát diện là đúng?

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

42.

Sắp xếp các cặp oxi - hóa khử nào sau đây đúng theo thứ tự tăng dần thế điện cực chuẩn?

a)

Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+

b)

Fe3+/Fe2+; Cu2+/Cu; Fe2+/Fe

c)

Cu2+/Cu; Fe2+/Fe; Fe3+/Fe2+

d)

Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Fe2+/Fe

43.

Trong các kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất, kim loại nào sau đây được ứng dụng để chế tạo hợp kim không gỉ hoặc siêu cứng để sản xuất dụng cụ y tế, nhà bếp, vòng bi, mũi khoan?

a)

Cu

b)

Cr

c)

Fe

d)

Co

44.

Nhận định nào sau đây đúng khi so sánh CaSO4 với BaSO4?

a)

Khó nhiệt phân hơn

b)

Khó thuỷ phân hơn

c)

Dễ kết tủa hơn

d)

Dễ tan hơn

45.

Thí nghiệm nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học?

a)

Nhúng thanh Zn vào dung dịch H2SO4 loãng

b)

Nhúng thanh Zn vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng

c)

Nhúng đinh thép (làm bằng thép carbon) vào dung dịch H2SO4 loãng

d)

Để đinh thép (làm bằng thép carbon) trong không khí ẩm

46.

Các chất X, Y thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là

a)

CO2, BaCl2

b)

Ba(HCO3)2, Ba(OH)2

c)

NaHCO3,BaCl2

d)

NaHCO3, Ba(OH)2

47.

Tiến hành thí nghiệm xác định hàm lượng iron(II) sulfate bằng phương pháp chuẩn độ thuốc tím trong môi trường sulfuric acid loãng, dư.

a)

Thuốc tím phải cho vào burette, không được cho vào bình tam giác

b)

Cần sử dụng chất chi thị để nhận biết điểm kết thúc chuẩn độ

c)

Iron(II) sulfate là chất khử, thuốc tím là chất oxi hoá

d)

Phải đun nóng dung dịch trong bình tam giác trước khi chuẩn độ

48.

Thả một đinh sắt nặng m1 gam đã được đánh sạch bề mặt vào cốc chứa dung dịch copper(II) sulfate màu xanh. Sau một thời gian thấy toàn bộ lượng đồng sinh ra đã bám vào "đinh sắt". Lấy "đinh sắt" ra khỏi cốc dung dịch, sấy khô, đem cân được m2 gam. Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?

a)

Phản ứng diễn ra là:

b)

Màu xanh của dung dịch copper(II) sulfate nhạt dần.

c)

So sánh, thu được kết quả .m2<

d)

Nếu thay đinh sắt ban đầu bằng thanh kẽm thì màu xanh của dung dịch không thay đổi.

49.

Phương pháp Solvay để sản xuất trong công nghiệp được minh hoạ ở sơ đồ sau:

a)

Ion hydrogencarbonate được tạo thành tại tháp carbonate hoá.

b)

Ở giai đoạn làm lạnh, NaHCO3 được tách biệt bằng phương pháp kết tủa.

c)

Phản ứng chuyển hoá NaHCO3 thành NaCO3 là phản ứng toả nhiệt.

d)

Ammonia và carbon dioxide được sử dụng quay vòng trong quá trình sản xuất.

50.

Các muối carbonate của kim loại nhóm IIA đều bị phân huỷ bởi nhiệt. Xét phản ứng nhiệt phân: Cho biết: Nhiệt độ bắt đầu xảy ra phản ứng nhiệt phân (sắp xếp ngẫu nhiên) các muối carbonate là .

a)

Độ bền nhiệt của các muối tăng dần từ MgCO3 đến .BaCO3

b)

Các phản ưng nhiệt phân ở trên đều là phản ứng toả nhiệt.

c)

Ở nhiệt độ 1155 , phản ứng nhiệt phân SrCO3 bắt đầu xảy ra.

d)

Trong quá trình nung vôi xảy ra phản ứng nhiệt phân CaCO3 .

51.

Các phát biểu sau đúng hay sai?

a)

Tính chất vật lí chung của kim loại gồm tính cứng, tính dẫn điện dẫn nhiệt và ánh kim.

b)

Hợp kim là vật liệu kim loại có chứa một kim loại cơ bản và một số kim loại hoặc phi kim khác.

c)

Liên kết giữa phối tử và nguyên tử trung tâm là liên kết cho - nhận, trong đó phối tử cho cặp electron chưa liên kết vào orbital trống của nguyên tử trung tâm.

d)

52.

Cho một mẫu Sodium nhỏ vào cốc nước có chứa vài giọt phenolphtalein. Mỗi phát biểu sau là đúng hay sai?

a)

Sodium bị hòa tan nhanh là do hiện tượng ăn mòn điện hóa.

b)

Cốc nước chuyển từ không màu sang màu hồng.

c)

Khí thoát ra trong thí nghiệm là một khí dễ cháy.

d)

Nếu thay mẫu sodium bằng mẫu lithium cùng kích thước thì phản ứng diễn ra chậm hơn.

53.

Theo IUPAC, nguyên tố chuyển tiếp là những nguyên tố có phân lớp d chưa được sắp xếp đầy electron ở trạng thái nguyên tử hoặc ở trạng thái ion. Mỗi phát biểu dưới đây là đúng hay sai?

a)

Calcium không phải là nguyên tố chuyển tiếp do không có phân lớp d trong cấu hình electron của nguyên tử.

b)

Nguyên tố có Z= 30 là nguyên tố kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất.

c)

Nguyên tố có Z= 29 không phải là kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất.

d)

Nguyên tố chuyển tiếp có tính kim loại nên còn được gọi là nguyên tố kim loại chuyển tiếp.

54.

Mỗi phát biểu dưới đây đúng hay sai?

a)

Trong nước, cation của kim loại M (có hóa trị n) thường tồn tại ở dạng phức chất aqua [M(H2O)m]n+.

b)

Các phức chất aqua [M(H2O)m]n+ luôn có màu.

c)

Trong nhiều phức chất aqua [M(H2O)m]n+, số phối tử thường là 6.

d)

Phức chất aqua [M(H2O)m]n+ có thể tan hoặc không tan trong nước.

55.

Sodium chloride là hợp chất ion.

a)

Ở trạng thái nóng chảy, sodium chloride có khả năng dẫn điện.

b)

Sodium chloride có nhiệt độ nóng chảy cao.

c)

Trong tinh thể sodium chloride, các ion có thể di chuyển tự do.

d)

Khi dùng búa đập vào hạt muối thì hạt muối bị

56.

Cho các nhận định sau về tác hại của nước cứng: (1) làm giảm bọt khi giặt quần áo bằng xà phòng; (2) làm đường ống dẫn nước đóng cặn, giảm lưu lượng nước; (3) làm thức ăn lâu chín và giảm mùi vị; (4) làm nồi hơi phủ cặn, gây tốn nhiên liệu và có nguy cơ gây nổ. Số nhận định đúng là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4