wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Hóa Sinh

Total questions: 171

Worksheet time: 2hrs 31mins

Name
Class
Date
1.

Một đơn đường có 6C, trong công thức có nhóm aldehyd thì được gọi tên là:

a)

Aldohexose.

b)

Cetohexose.

c)

Cetoheptose.

d)

Cetopentose.

2.

Trong các glucid sau, các chất thể hiện tính khử là:

a)

Glucose, fructose, lactose.

b)

Glucose, fructose, tinh bột.

c)

Glucose, fructose, saccarose.

d)

Fructose, tinh bột, saccarose.

3.

Tên khoa học đầy đủ của Maltose là:

a)

1-4 D Glucosido D Glucose.

b)

1-2 D Glucosido D Glucose.

c)

1-2 D Glucosido D Glucose

d)

1-4 D Glucosido D Glucose.

4.

Các chất nào sau đây là Polysaccarid tạp:

a)

Chondroitin sunfat, heparin, acid hyaluronic.

b)

Acid hyaluronic, glycogen, cellulose.

c)

Heparin, acid hyaluronic, cellulose

d)

Tinh bột, chondroitin sunfat, heparin.

5.

Các nhóm chất sau đây, nhóm nào có cấu tạo phân nhánh:

a)

Amylopectin, Glycogen

b)

Amylopectin, Cellulose

c)

Amylose, Glycogen

d)

Dextrin, Cellulose

6.

Trong các chất sau đây, chất nào tác dụng với Iod cho màu đỏ nâu:

a)

Glycogen

b)

Cellulose.

c)

Amylose

d)

Amylodextrin

7.

Trong các chất sau đây, chất nào tác dụng với Iod cho màu xanh:

a)

Tinh bột

b)

Glycogen

c)

Amylopectin

d)

Amylodextrin

8.

Các nhóm chất nào sau đây có cấu tạo mạch thẳng không phân nhánh:

a)

Amylose, Cellulose

b)

Amylopectin, Glycogen, Cellulose.

c)

Amylose, Glycogen, Cellulose

d)

Dextrin, Glycogen, Amylopectin.

9.

Các chất nào sau đây thuộc nhóm Polysaccarid:

a)

Cellulose, Glycogen, Chondroitin Sulfat, Heparin

b)

Saccarose, Cellulose, Heparin, Glycogen.

c)

Maltose, Cellulose, Amylose, Acid hyaluronic.

d)

Fructose, Amylopectin, acid hyaluronic, Heparin.

10.

Các chất nào sau đây thuộc nhóm polysaccarid thuần:

a)

Glycogen, Amylose, Amylopectin

b)

Saccarose, Heparin, Glycogen.

c)

Cellulose, Amylose, Acid hyaluronic.

d)

Fructose, Amylopectin, Heparin.

11.

Saccarose được tạo thành bởi:

a)

1 Fructose và 1 Glucose

b)

2 đơn vị Galactose.

c)

2 đơn vị Glucose.

d)

1 Fructose và 1 Glucose.

12.

Một đơn đường có 6C, trong công thức có nhóm ceton thì được gọi tên là:

a)

Aldohexose.

b)

Cetohexose.

c)

Cetoheptose.

d)

Cetopentose.

13.

Một đơn đường có 5C, trong công thức có nhóm ceton thì được gọi tên là:

a)

Aldohexose.

b)

Cetohexose.

c)

Cetoheptose.

d)

Cetopentose.

14.

Cellulose có các tính chất sau:

4 lines
15.

Một đơn đường có 5C, trong công thức có nhóm ceton thì được gọi tên là:

a)

A. Aldohexose.

b)

B. Cetohexose.

c)

C. Cetoheptose.

d)

D.Cetopentose.

16.

Cellulose có các tính chất sau:

a)

A. Tan trong dung dịch Schweitzer, bị thủy phân bởi Cellulase.

b)

B. Không tan trong nước, cho với Iod màu xanh tím.

c)

C. Không tan trong nước, bị thủy phân bởi Amylase.

d)

D. Tan trong nước, bị thủy phân bởi Cellulase.

17.

Tinh bột có các tính chất sau:

a)

A. Tan trong nước nóng tạo dung dịch keo, không có tính khử.

b)

B. Không tan trong nước lạnh, cho với Iod màu xanh tím, có tính khử.

c)

C. Không tan trong nước lạnh, cho với Iod màu đỏ nâu, không có tính khử.

d)

D.Tan trong nước nóng tạo dung dịch keo, cho với Iod màu đỏ nâu.

18.

Trong cấu tạo của acid hyaluronic có:

a)

A. N Acetyl Glucosamin.

b)

B. H3PO4

c)

C. H2SO4

d)

D. Acid Glyceric.

19.

Enzym nào tạo liên kết 1-4 Glucosid trong Glycogen:

a)

A. Glycogen Synthetase

b)

B. Enzym tạo nhánh

c)

C. Amylo 1-6 Glucosidase.

d)

D. Phosphorylase.

20.

Quá trình sinh tổng hợp acid béo cần sự tham gia của:

a)

A. NADPHH+

b)

B. NADHH+

c)

C. NAD+

d)

D. FADH2

21.

Quá trình tổng hợp Glycogen từ Glucose theo tuần tự sẽ là:

a)

A. Glucose G-6- G-1-Tổng hợp mạch thẳng Tổng hợp mạch nhánh.

b)

B. Glucose G-1- G-6-Tổng hợp mạch nhánh Tổng hợp mạch thẳng.

c)

C. Glucose G-1- G-6- Tổng hợp mạch thẳng Tổng hợp mạch nhánh

d)

D. GlucoseG-6-G-1- Tổng hợp mạch nhánh Tổng hợp mạch thẳng.

22.

Thoái hóa Glucid (đi từ Glucose) theo con đường Hexose Di trong điều kiện hiếu khí cho:

a)

A. 38 ATP.

b)

B. 39 ATP.

c)

C. 2 ATP.

d)

D. 3 ATP.

23.

Thoái hóa Glucid (đi từ Glycogen) theo con đường Hexose Di trong điều kiện hiếu khí cho:

a)

A. 39 ATP.

b)

B. 3 ATP.

c)

C. 38 ATP.

d)

D. 2 ATP.

24.

Thoái hóa Glucid (đi từ Glycogen) theo con đường Hexose Di trong điều kiện yếm khí cho:

a)

A. 3 ATP.

b)

B. 2 ATP

c)

C. 39 ATP.

d)

D. 38 ATP.

25.

Thoái hóa Glucid (đi từ Glucose) theo con đường Hexose Di - trong điều kiện yếm khí cho:

a)

A. 2 ATP.

b)

B. 38 ATP

c)

C. 3 ATP.

d)

D. 39 ATP.

26.

Thoái hóa Glucose theo con đường Hexose Di- trong điều kiện yếm khí (ở người) cho sản phẩm cuối cùng là:

a)

A. Lactat.

b)

B. Pyruvat.

c)

C. Acetyl CoA.

d)

D. Alcol Etylic.

27.

Chu trình Pentose phosphat chủ yếu tạo ra:

a)

A. NADPHH+.

b)

B. Acetyl CoA

c)

C. Lactat.

d)

D. CO2,H2O và ATP.

28.

Chu trình Pentose phosphat chủ yếu tạo ra:

a)

NADPHH+.

b)

Acetyl CoA

c)

Lactat.

d)

CO2,H2O và ATP.

29.

Phản ứng tổng quát của chu trình Pentose phosphat:

a)

6G-6- + 12 NADP+ + 6H2O 5G-6- + 6CO2 + 12 NADPHH+.

b)

3 G-6-+3NADP++ 3H2 G-6- + P Glyceraldedyd + 3NADPHH+ +3CO2

c)

3 G-6- + 3NAD+ + 3H2O 2 G-6-+ Glyceraldedyd + 3NADHH+ +CO2

d)

6 G-6- + 6NADP+ + 6H2O 5 G-6- + 6NADPHH+ + 6CO2.

30.

Sự tổng hợp Glucose từ các acid amin qua trung gian của:

a)

Pyruvat, Lactat, các sản phẩm trung gian của chu trình Krebs.

b)

Oxaloacetat, Lactat, Phosphoglycerat.

c)

Lactat, Glucose 6 Phosphat, Phosphoglycerat.

d)

Pyruvat, Oxaloacetat, các sản phẩm trung gian của chu trình Krebs.

31.

Các nội tiết tố nào sau đây có vai trò điều hòa đường huyết:

a)

Adrenalin, Glucagon, Insulin.

b)

Adrenalin, MSH, Prolactin.

c)

ADH, Glucocorticoid, Adrenalin

d)

Vasopressin, Glucagon, ACTH.

32.

Các nội tiết tố nào sau đây có vai trò làm tăng đường huyết:

a)

Adrenalin, Glucagon, ACTH.

b)

Adrenalin, Glucagon, Insulin.

c)

ADH, Glucocorticoid, Adrenalin

d)

Adrenalin, MSH, Prolactin.

33.

Insulin là nội tiết tố làm hạ đường huyết do có tác dụng:

a)

Tăng sử dụng Glucose ở tế bào, tăng quá trình đường phân và ức chế quá trình tân tạo đường.

b)

Tăng sử dụng Glucose ở tế bào, tăng quá trình tân tạo đường, giảm quá trình tổng hợp Glucose thành Glycogen.

c)

Tăng đường phân, tăng tổng hợp Glucose từ các sản phẩm trung gian như Pyruvat, Lactat, acid amin.

d)

Tăng phân ly Glycogen thành Glucose, giảm sử dụng Glucose ở tế bào.

34.

Sản phẩm thủy phân cuối cùng của glucid trước khi được hấp thụ là:

a)

Monosaccarid

b)

Trisaccarid.

c)

Oligosaccarid.

d)

Polysaccarid

35.

Enzym gắn nhánh glycogen có đặc điểm nào sau đây:

a)

Tạo các liên kết 1-6 trong glycogen

b)

Hoạt hoá phosphorylase không hoạt động ở gan

c)

Tạo các liên kết 1-4 trong glycogen

d)

Enzym cắt nhánh glycogen

36.

Phát biểu nào sau đây là không đúng

a)

Cellulose gồm những glucose và nối với nhau bằng liên kết 1-4 glucosid

b)

Amylase có tác dụng thuỷ phân liên kết 1-4 glucosid

c)

Oligosaccarid bị thuỷ phân cho 2-10 gốc monosaccarid

d)

Glucid tham gia tạo hình trong trong thành phần acid nucleic

37.

Glucid không tham gia vào cấu trúc của:

(a)  

38.

Glucid không tham gia vào cấu trúc của:

a)

Sterid

b)

Glycoprotein

c)

Glycolipid

d)

Acid nucleic

39.

Cấu tạo tinh bột và glycogen giống nhau ở chỗ:

a)

Cấu tạo mạch nhánh

b)

Cấu tạo mạch thẳng

c)

Kích thước phân tử

d)

Độ dài phân nhánh

40.

Cơ chế vận chuyển tích cực của các monosaccarid qua tế bào thành ruột có đặc điểm:

a)

Cùng chiều hay ngược chiều với gradient nồng độ của chúng giữa dịch lòng ruột và tế bào

b)

Cùng chiều với gradient nồng độ của chúng giữa dịch lòng ruột và tế bào

c)

Không cần cung cấp năng lượng

d)

Không liên quan đến sự vận chuyển ion natri

41.

Amylo 1-6 Glucosidase là enzym

a)

Thuỷ phân liên kết 1-6 Glucosidase của glycogen

b)

Thuỷ phân mạch thẳng của glycogen

c)

Enzym gắn nhánh của glycogen

d)

Enzym đồng phân của glycogen

42.

Phosphorylase là enzym

a)

Thuỷ phân mạch thẳng của glycogen

b)

Thuỷ phân liên kết 1-6 Glucosidase của glycogen

c)

Enzym gắn nhánh của glycogen

d)

Enzym đồng phân của glycogen

43.

Amylo 1-6 glucosidase có đặc điểm nào sau đây:

a)

Enzym cắt nhánh glycogen

b)

Hoạt hoá phosphorylase không hoạt động ở gan

c)

Tạo các liên kết 1-4 trong glycogen

d)

Không có ở cơ

44.

Lipid là nhóm hợp chất

a)

Tự nhiên, đồng chất

b)

Tan hoặc ít tan trong nước

c)

Tan trong dung môi phân cực

d)

Tan trong dung môi hữu cơ

45.

Lipid có cấu tạo chủ yếu là :

a)

Acid béo

b)

Alcol

c)

Este của acid béo và alcol

d)

Liên kết glucosid

46.

Trong lipid có thể chứa các vitamin sau :

a)

Vitamin C , Vítamin A

b)

Vitamin B1, B2

c)

Vitamin PP, B6, B12

d)

Vitamin A, D, E, K

47.

Lipid thuần có cấu tạo:

a)

Chủ yếu là acid béo

b)

Este của acid béo và alcol

c)

Acid béo, alcol, acid phosphoric

d)

Glycerol, acid béo, cholin

48.

Trong công thức cấu tạo của lipid có acid béo, alcol và một số thành phần khác được phân vào loại

a)

Lipid thuần

b)

Phospholipid

c)

Lipid tạp

d)

Steroid

49.

Những chất sau đây là lipid thuần

a)

Phospholipid , glycolipid , lipoprotein

b)

Triglycerid, sphingophospholipid , acid mật

c)

Cerid, Cerebrosid , gangliosid

d)

Glycerid, cerid sterid

50.

Những chất sau đây là lipid tạp:

a)

Cerebrosid, triglycerid, sterid

b)

Cerid, pho

51.

Những chất sau đây là lipid tạp:

a)

Cerebrosid, triglycerid, sterid

b)

Cerid, phosphoglycerid, glycolipid

c)

Glycerid, sterid, glycolipid

d)

Phosphoglycerid, glycolipid, sphingolipid

52.

Este của acid béo với sterol gọi là :

a)

glycerid

b)

Cerid

c)

Sterid

d)

Cholesterol

53.

Chọn tập hợp đúng:

a)

1, 2 ,3

b)

1, 2, 4

c)

1, 3, 4

d)

1, 3, 5

54.

Quá trình tiêu hóa lipid nhờ :

a)

Sự nhũ tương của dịch mật, tụy

b)

Sự thủy phân của enzym amylase

c)

Sự thủy phân của enzym lipase

d)

Sự thủy phân của enzym peptidase

55.

Chọn tập hơp đúng theo thứ tự các phản ứng của quá trình oxi hóa acid béo bão hòa sau :

a)

Phản ứng khử hydro lần 1

b)

Phản ứng khử hydro lần 2

c)

Phản ứng kết hợp nước

d)

Phản ứng phân cắt

56.

Công thức dúng để tính năng lượng thoái hóa hoàn toàn một acid béo bão hòa có số C chẵn:

a)

[( n/2) - 1] x 5 + (n/2) x12 - 2 ATP

b)

[( n/2) - 1] x 5 + (n/2) x12 - 1 ATP

c)

(n/2) x 5 + (n/2) x 12 - 2 ATP

d)

[(n /2) - 1] x 5 + (n/2) x12 ATP

57.

Các Hormon sau tăng tác dụng lên sự thoái hóa lipid :

a)

Insulin

b)

Prostaglandin

c)

Adrenalin

d)

Glucagon

e)

ACTH

58.

Hormon Glucagon có tác dụng:

a)

Hạ đường máu

b)

Tăng đường máu

c)

Tăng tổng hợp lipid

59.

Chất nào là lipid thuần:

a)

Phosphoglycerid

b)

Sphingolipid

c)

Glycolipid

d)

Sterid

60.

Chất nào là lipid tạp:

a)

Triglycerid

b)

Diglycerid

c)

Cerid

d)

Glycolipid

61.

Những Coenzym nào sau tham gia vào tổng hợp acid béo:

a)

NAD+, NADHH+

b)

FAD, FADH2

c)

NADP+, NADPHH+

d)

FMN, FMNH2

62.

Ester của acid béo cao phân tử và rượu đơn chức cao phân tử là:

a)

Sterol.

b)

Sterid.

c)

Cerid.

d)

Cholesterit.

63.

Các enzyme nào sau có vai trò thuỷ phân lipid:

a)

Amylase.

b)

Pepsidase.

c)

Amylase, protease.

d)

Lipase, Photpholipase, Cholesterolesterase.

64.

Các enzyme nào sau có vai trò thuỷ phân lipid:

a)

Amylase.

b)

Pepsidase.

c)

Amylase, protease.

d)

Lipase, Photpholipase, Cholesterolesterase.

65.

Những chất nào sau có vai trò thoái hoá lipid, ngoại trừ:

a)

Insulin.

b)

ACTH.

c)

Adrenalin.

d)

Glucagon.

66.

Hormon nào có vai trò điều hoà tổng hợp lipid:

a)

Insulin.

b)

ACTH.

c)

Adrenalin.

d)

Glucagon.

67.

Lipoprotein nào sau là có lợi:

a)

VLDL

b)

IDL

c)

LDL

d)

HDL

68.

Lipoprotein nào sau là có hại:

a)

VLDL

b)

IDL

c)

LDL

d)

HDL

69.

Lipid có các tính chất, ngoại trừ

a)

Lipid thuộc nhóm hợp chất tự nhiên đồng nhất

b)

Không hoặc ít tan trong nước và các dung môi phân cực

c)

Dễ tan trong dung môi hữu cơ

d)

Tan trong ether, benzen, cloroform

70.

Lipid có tính chất sau:

a)

Thuộc nhóm tự nhiên đồng nhất

b)

Tan trong nước và các dung môi phân cực

c)

Tan trong dung môi hữu cơ

d)

Không tan trong ether, benzen, cloroform

71.

Cấu tạo este của acid béo, alcol và một số thành phần khác gọi là:

a)

Glucid

b)

Monosaccarid

c)

Lipid thuần

d)

Lipid tạp

72.

Chất có thành phần cấu tạo este của acid béo và alcol gọi là:

a)

Lipoprotein

b)

Lipid thuần

c)

Lipid tạp

d)

Apolipoprotein

73.

Trong thành phần lipid có cấu tạo chủ yếu:

a)

Acid amin

b)

Monosaccarid

c)

Este của acid béovà alcol

d)

Vitamin A, D

74.

Lipid tạp có cấu tạo:

a)

Liên kết glucosid acid béo, alcol

b)

Liên kết peptid acid béo, alcol và một số thành phần khác

c)

Este của acid béo, alcol và một số thành phần khác

d)

Este của acid béo, alchol

75.

Glycerid thuộc thành phần nào:

a)

Lipid tạp

b)

Lipid thuần

c)

Steroid

d)

Cerid

76.

Chất có cấu tạo este của acid béo với sterol là:

a)

Cholesterol.

b)

7.Dehydro Cholesterol

c)

Acid mật

d)

Sterid

77.

Sterid thuộc loại chât nào:

a)

Lipid tạp

b)

Lipid thuần

c)

Glycolypid

d)

Lipoprotein

78.

Các chất sau Cholesterol, Ergosterol thuộc loại:

a)

Glycerid

b)

Cerid

c)

Sterol

d)

Sterid

79.

mật thuộc loại nào:

a)

Sterid

b)

Sterol

c)

Dẫn xuất nhân Steroid

d)

Glycolipid

80.

Lipase thuỷ phân Triglycerid tạo thành các sản phẩm, trừ:

a)

Monoglycerid

b)

Diglycerid

c)

Acid béo.

d)

Glycerid

81.

Chất nào sau tan trong lipid, trừ:

a)

Vitamin A

b)

Vitamin D

c)

Vitamin E

d)

Vitamin C

82.

Lipid có vai trò sau, ngoại trừ:

(a)  

83.

Chất nào sau tan trong lipid, trừ:

a)

Vitamin A

b)

Vitamin D

c)

Vitamin E

d)

Vitamin C

84.

Lipid có vai trò sau, ngoại trừ:

a)

Cung cấp và dự trữ năng lượng

b)

Tham gia cấu tạo màng tế bào

c)

Các chất hoạt tính sinh học: hoocmon sinh dục.

d)

Là thành phần tham gia cấu trúc vật chất di truyền.

85.

Lipase thuỷ phân Lipid:

a)

Phospholipid

b)

Triglycerid

c)

Cholesterid

d)

Tinh bột

86.

Enzym phospholipase thuỷ phân:

a)

Sterid

b)

Cholesterid

c)

Phospholipid

d)

Phosphat

87.

Acid amin là hợp chất hữu cơ trong phân tử có:

a)

Nhóm -NH2, nhóm -COOH

b)

Một nhóm -NH2, một nhóm -COOH

c)

Nhóm =NH, nhóm -COOH

d)

Nhóm -NH2, nhóm -CHO

88.

Acid amin trung tính là những acid amin có:

a)

Số nhóm -NH2 bằng số nhóm -COOH

b)

Số nhóm -NH2 nhiều hơn số nhóm -COOH

c)

Số nhóm -NH2 ít hơn số nhóm -COOH

d)

R là gốc hydrocarbon

89.

Các acid amin sau là những acid amin cơ thể người không tự tổng hợp được:

a)

Val, Leu, Ile, Thr, Met, Phe, Trp, Lys

b)

Gly, Val, Ile, Thr, Met, Phe, Trp, Cys

c)

Val, Leu, Ile, Thr, Met, Phe, Tyr, Pro

d)

Leu, Ile, His, Thr, Met, Trp, Arg, Tyr

90.

Protein có một số đặc điểm cấu tạo như sau:

a)

Có cấu trúc bậc 1 do những acid amin nối với nhau bằng liên kết peptid

b)

Có cấu trúc bậc 1 do những acid amin nối với nhau bằng liên kết este

c)

Có cấu trúc bậc 2 do những acid amin nối với nhau bằng liên kết peptid

d)

Có cấu trúc bậc 2, được giữ vững bởi liên kết hydro

e)

Có cấu trúc bậc 3 và một số có cấu trúc bậc 4

91.

Acid amin acid và amid của chúng là:

a)

Asp, Asn, Glu, Gln

b)

Asp, Glu, Gln, Pro

c)

Asp, Asn, Arg, Lys

d)

Trp, Phe, His, Tyr

92.

Các acid amin nối với nhau qua liên kết peptid để tạo thành:

a)

Peptid với phân tử lượng lớn hơn 10.000;

b)

Peptid với phân tử lượng nhỏ hơn 10.000;

c)

Protein với phân tử lượng lớn hơn 10.000;

d)

Protein với phân tử lượng nhỏ hơn 10.000;

e)

Peptid và protein

93.

Các liên kết sau gặp trong phân tử protein:

a)

Peptid, disulfua, hydro, kỵ nước, ion

b)

Este, peptid, hydro, kỵ nước, ion

c)

Peptid, disulfua, hydro, ete, ion

d)

Peptid, disulfua, hydro, ete, este

94.

c liên kết sau gặp trong phân tử protein:

a)

Peptid, disulfua, hydro, kỵ nước, ion

b)

Este, peptid, hydro, kỵ nước, ion

c)

Peptid, disulfua, hydro, ete, ion

d)

Peptid, disulfua, hydro, ete, este

95.

Những acid amin sau cơ thể người tự tổng hợp được:

a)

Gly, Ser, Tyr, Pro, Glu, Asp

b)

Leu, Ile, Val, Trp, Phe, Met

c)

Asn, Gln, Gly, Met, Cys, Lys

d)

Gly, Ala, Val, Leu, Ile, Ser

96.

Hoạt tính GOT tăng chủ yếu trong một số bệnh về:

a)

Gan

b)

Thận

c)

Tim

d)

Đường tiêu hóa

97.

Hoạt tính GPT tăng chủ yếu trong:

a)

Rối loạn chuyển hóa Glucid

b)

Một số bệnh về gan

c)

Một số bệnh về tim

d)

Ngộ độc thức ăn

98.

Sản phẩm khử amin oxy hóa của một acid amin gồm:

a)

Amin

b)

Acid cetonic

c)

NH3

d)

Acid carboxylic

e)

Aldehyd

99.

NH3 được vận chuyển trong cơ thể chủ yếu dưới dạng:

a)

Kết hợp với acid glutamic tạo glutamin

b)

Kết hợp với acid aspartic tạo asparagin

c)

Muối amonium

d)

Kết hợp với CO2 tạo Carbamyl phosphat

100.

Glutamin tới gan được:

a)

Phân hủy ra NH3 và tổng hợp thành urê

b)

Kết hợp với urê tạo hợp chất không độc

c)

Chuyển vào đường tiêu hóa theo mật

d)

Phân hủy thành carbamyl phosphat, tổng hợp urê

101.

Glutamin tới thận:

a)

Phân hủy thành NH3, đào thải qua nước tiểu dưới dạng NH4+

b)

Phân hủy thành urê

c)

Phân hủy thành carbamyl phosphat

d)

Phân hủy thành NH3, tổng hợp urê và đào thải ra ngoài theo nước tiểu

102.

Histamin:

a)

Là sản phẩm khử carboxyl của Histidin

b)

Là sản phẩm trao đổi amin của Histidin

c)

Có tác dụng tăng tính thấm màng tế bào, kích ứng gây mẫn ngứa

d)

Là sản phẩm khử amin oxy hóa của Histidin

e)

Là một amin có gốc R đóng vòng

103.

Sơ đồ tóm tắt chu trình urê:

a)

Arginin

b)

Malat

c)

Lysin

d)

Histidin

104.

GOT là viết tắt của enzym mang tên:

a)

Glutamat Oxaloacetat Transaminase

b)

Glutamat Ornithin Transaminase

c)

Glutamin Oxaloacetat Transaminase

d)

Glutamin Ornithin Transaminase

105.

GOT xúc tác cho phản ứng:

a)

Trao đổi nhóm amin

b)

Trao đổi hydro

c)

Trao đổi nhóm carboxyl

d)

Trao đổi nhóm imin

106.

GPT xúc tác trao đổi nhóm amin cho phản ứng sau:

4 lines
107.

GPT xúc tác trao đổi nhóm amin cho phản ứng sau:

a)

Alanin + Cetoglutarat Pyruvat + Glutamat

b)

Alanin + Oxaloacetat Pyruvat + Aspartat

c)

Aspartat + Cetoglutarat Oxaloacetat + Glutamat

d)

Glutamat + Phenylpyruvat Cetoglutarat + Phenylalanin

108.

Trong cơ thể, Alanin và Aspartat được tổng họp bằng cách:

a)

Oxaloacetat + Glutamat GOT Aspartat + Cetoglutarat

b)

Oxalat + Glutamat GOT Aspartat + Cetoglutarat

c)

Malat + Glutamat GOT Aspartat + Cetoglutarat

d)

Pyruvat + Glutamat GPT Alanin + Cetoglutarat

e)

Succinat + Glutamat GPT Alanin + Cetoglutarat

109.

Bệnh bạch tạng là do thiếu:

a)

Melanin

b)

Methionin

c)

Cystein

d)

Phenylalanin

110.

Trong các acid amin sau, các acid amin nào trong cấu tạo có nhóm -SH:

a)

Threonin

b)

Cystin

c)

Lysin

d)

Cystein

e)

Methionin

111.

Những acid amin sau được xếp vào nhóm acid amin kiềm:

a)

Arginin, Lysin, Ornitin, Hydroxylysin, Citrulin

b)

Asparagin, Glutamin, Cystein, Lysin, Leucin

c)

Glycin, Alanin, Methionin, Lysin, Valin

d)

Leucin, Serin, Threonin, Tryptophan, Histidin

112.

Trong các protein sau, loại nào có cấu tạo là protein thuần:

a)

Albumin

b)

Mucoprotein

c)

Keratin

d)

Lipoprotein

e)

Collagen

113.

Phản ứng đặc trưng dùng để nhận biết peptid, protein là:

a)

Phản ứng Biurê

b)

Phản ứng Molish

c)

Phản ứng Ninhydrin

d)

Phản ứng thuỷ phân

114.

Trong các nhóm protein sau, loại nào có cấu tạo là protein tạp:

a)

Glucoprotein, Flavoprotein, Nucleoprotein, Lipoprotein

b)

Globulin, Albumin, Glucoprotein, Mucoprotein

c)

Collagen, Lipoprotein, Globulin, Cromoprotein

d)

Keratin, Globulin, Glucoprotein, Metaloprotein

115.

Trong các enzym sau, enzym nào được xếp vào nhóm endopeptidase hoạt động:

a)

Pepsin

b)

Pepsinogen

c)

Trypsinogen

d)

Chymotrypsin

e)

Carboxypepti

116.

Trong các enzym sau, enzym nào được xếp vào nhóm endopeptidase hoạt động:

a)

1, 4

b)

1, 3

c)

1, 2

d)

3, 4

117.

Trong các enzym sau, enzym nào được xếp vào nhóm exopeptidase:

a)

2, 3, 5

b)

2, 3, 4

c)

1, 2, 3

d)

2, 4, 5

118.

Các quá trình thoái hoá chung của acid amin là:

a)

2, 3, 4

b)

1, 2, 4

c)

1, 2, 3

d)

2, 4, 5

119.

NH3 sẽ chuyển hoá theo những con đường sau:

a)

Được đào thải nguyên vẹn ra nước tiểu

b)

Tham gia phản ứng amin hoá, kết hợp acid cetonic để tổng hợp lại acid amin

c)

Ở gan được tổng hợp thành urê theo máu đến thận và thải ra nước tiểu

d)

Tham gia phản ứng trao đổi amin

e)

Ở thận NH3 được đào thải dưới dạng NH4+

120.

Các chất sau có mặt trong chu trình urê:

a)

Arginin, Ornitin, Aspartat , Citrulin

b)

Carbamyl P , Oxaloacetat, Aspartat, Fumarat

c)

Arginin, Succinat, Fumarat, Citrulin

d)

Ornitin, Oxaloacetat, Aspartat, Glutamat

121.

Acid cetonic sẽ chuyển hoá theo những con đường sau:

a)

Kết hợp với NH3 để tổng hợp trở lại thành acid amin

b)

Tham gia vào chu trình urê

c)

Được sử dụng để tổng hợp glucose, glycogen

d)

Kết hợp với Arginin để tạo thành Creatinin

e)

Một số acid cetonic bị khử carboxyl để tạo thành acid béo

122.

Các acid amin sau tham gia vào quá trình tạo Glutathion:

a)

Glycin, Cystein, Glutamat

b)

Cystein, Methionin, Arginin

c)

Arginin, Ornitin, Cystein

d)

Cystin, Lysin, Glutamat

123.

Bệnh bạch tạng là do thiếu enzym sau:

a)

Tyrosin hydroxylase

b)

Phenylalanin hydroxylase

c)

Transaminase

d)

Parahydroxy phenyl pyruvat hydroxylase

124.

Sản phẩm khử carboxyl của acid amin sẽ là:

a)

Acid cetonic

b)

Amin tương ứng

c)

NH3

d)

Một số chất có hoạt tính sinh học đặc biệt

e)

Aldehyd

125.

Dạng vận chuyển của NH3 trong máu là:

a)

Glutamin

b)

Acid gl

126.

Chọn tập hợp đúng:

a)

2, 4

b)

2, 3

c)

1, 2

d)

3, 4

127.

Dạng vận chuyển của NH3 trong máu là:

a)

Glutamin

b)

Acid glutamic

c)

Acid cetonic

d)

NH4+

128.

Liên kết đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì cấu trúc bậc 3 của protein là:

a)

Liên kết disulfua

b)

Liên kết hydro

c)

Liên kết peptid

d)

Liên kết ion

129.

Chọn ý đúng:

a)

Acid amin không cần thiết là những acid amin mà cơ thể tổng hợp được từ quá trình chuyển hoá của glucid, lipid

b)

Liên kết hydro là liên kết giữa nhóm - COOH của acid amin này với nhóm - NH2 của acid amin kia bằng cách loại đi một phân tử H2O

c)

Pepsin, Trypsin, Chymotrypsin là các enzym hoạt động tốt ở môi trường acid của dịch dạ dày

d)

Phản ứng Biurê là phản ứng dùng để nhận biết acid amin, peptid, protein

130.

Cơ chế bệnh sinh gây xơ vữa động mạch dẫn đến nhối máu cơ tim chủ yếu là :

a)

LDL-Cholesterol tăng cao dẫn đến sự lắng đọng cholesterol ở thành động mạch.

b)

VLDL tăng cao làm tăng triglycerid nội sinh.

c)

Chylomicron tăng cao làm tăng lượng triglycerid mang vào từ thức ăn (ngoại sinh).

d)

HDL-Cholesterol tăng cao dẫn đến sự lắng đọng cholesterol ở thành mạch.

131.

Hemoglobin là một loại:

a)

Chromoprotein

b)

Nucleoprotein

c)

Metaloprotein

d)

Hemoprotein

132.

Porphin được cấu tạo bởi 4 nhân pyrol liên kết với nhau bởi câu nối:

a)

Methylen

b)

Metyl

c)

Disulfua

d)

Methenyl

133.

Cấu tạo Hem gồm:

a)

Porphin, 4 gốc M, 2 gốc V, 2 gốc P, Fe.

b)

Porphin, 2 gốc E, 4 gốc M, 2 gốc P, Fe.

c)

Porphin, 4 gốc V, 2 gốc M, 2 gốc P, Fe.

d)

Porphin, 4 gốc M, 2 gốc V, 2 gốc P, Fe.

134.

Cấu tạo hem gồm

a)

Protoporphyrin , Fe.

b)

Protoporphyrin , Fe.

c)

Protoporphyrin , Fe.

d)

Protoporphyrin , Fe.

135.

Hb được cấu tạo bởi

a)

Protoporphyrin , Fe, globin.

b)

Protoporphyrin , Fe, globulin.

c)

Hem, globulin .

d)

Protoporphyrin , Fe, globin.

136.

tập hợp đúng, trong Hb có cấu tạo:

a)

Một hem liên kết với một chuổi polypeptid; 2. Hai hem liên kết với một chuổi polypeptid; 3. Bốn hem liên kết với một globin; 4. Một hem liên kết với bốn globin; 5. Bốn hem liên kết với bốn chuổi polypeptid.

b)

1, 3, 5

c)

1, 2, 3

d)

2, 4, 5

e)

2, 3, 4

137.

Globin trong HbA1 gồm:

(a)  

138.

Chọn tập hợp đúng: 1. Một globin; 2. Một hem liên kết với bốn globin; 3. Bốn hem liên kết với bốn chuổi polypeptid; 4. Bốn hem liên kết với bốn chuổi polypeptid.

a)

A. 1, 3, 5

b)

B. 1, 2, 3

c)

C. 2, 4, 5

d)

D. 2, 3, 4

139.

Globin trong HbA1 gồm:

a)

A. 2 chuổi , 2 chuổi

b)

B. 2 chuổi , 2 chuổi

c)

C. 2 chuổi , 2 chuổi

d)

D. 2 chuổi , 2 chuổi

140.

Globin trong HbF gồm

a)

A. 2 chuổi , 2 chuổi

b)

B. 2 chuổi , 2 chuổi

c)

C. 2 chuổi , 2 chuổi

d)

D. 2 chuổi , 2 chuổi

141.

Globin trong HbA2 gồm:

a)

A. 2 chuổi , 2 chuổi

b)

B. 2 chuổi , 2 chuổi

c)

C. 2 chuổi , 2 chuổi

d)

D. 2 chuổi , 2 chuổi

142.

Liên kết hình thành giữa hem và globin là

a)

A. Liên kết phối trí giữa Fe và nitơ của imidazol.

b)

B. Liên kết đồng hoá trị giữa Fe và nitơ của pyrol.

c)

C. Liên kết ion giữa Fe và nitơ của imidazol.

d)

D. Liên kết hydro giữa Fe và nitơ của pyrol.

143.

Oxyhemoglobin được hình thành do:

a)

A. Gắn O2 vào Fe bằng liên kết phối trí.

b)

B. Oxy hóa hem bằng O2 .

c)

C. Gắn O2 vào nhân imidazol bởi liên kết phối trí.

d)

D. Gắn O2 vào nhân pyrol .

144.

O2 gắn với Hb ở phổi thì :

a)

A. Fe Fe.

b)

B. Fe Fe0.

c)

C. Fe Fe+ .

d)

D. Fe Fe.

145.

Hb kết hợp với CO tạo thành

a)

A. Carboxyhemoglobin

b)

B. Oxyhemoglobin

c)

C. Carbohemoglobin.

d)

D. Methemoglobin.

146.

Hb kết hợp với CO:

a)

A. Qua Fecủa hem

b)

B. Qua nitơ của Imidazol

c)

C. Qua nitơ của Pyrol

d)

D. Qua nhóm amin của globin

147.

Vai trò của Hemoglobin trong cơ thể

a)

A. Kết hợp với CO để giải độc;

b)

B. Vận chuyển Oxy từ phổi đến tế bào;

c)

C. Vận chuyển một phần CO2 từ tế bào đến phổi;

d)

D. Phân hủy H2O2 ;

e)

E. Oxy hóa Fe thành Fe vận chuyển điện tử .

148.

Hb kết hợp với Oxy khi:

a)

A. pCO2 giảm, H giảm, pO2 tăng

b)

B. pCO2 giảm, H tăng, pO2 giảm

c)

C. pCO2 tăng, H tăng, pO2 giảm

d)

D. pCO2 tăng, H giảm, pO2 giảm

149.

Hb tác dụng như 1 enzym xúc tác phản ứng:

a)

A. Phân hủy H2O2.

b)

B. Chuyển nhóm - CHO.

c)

C. Chuyển nhóm metyl.

d)

D. Thủy phân peptid.

150.

Nguyên liệu tổng hợp Hem:

a)

A. Succinyl CoA, glycin, Fe

b)

B. Coenzym A, Alanin, Fe .

c)

C. Malonyl CoA, glutamin, Fe

d)

D. Succinyl CoA, serin, Fe

151.

Hb được tổng hợp chủ yếu ở:

a)

A. Tủy xương, hồng cầu non

b)

B. Thận, cơ, tủy xương .

c)

C. Cơ, lách, hồng cầu non

d)

D. Thận, nảo, hệ võng mạc nội mô .

152.

Hb sau khi mở vòng, tách Fe và globin tạo thành:

a)

A. Biliverdin

b)

B. Bilirubin tự do

c)

C. Bilirubin liên hợp `

d)

D. Stercobilin

153.

Hb sau khi mở vòng, tách Fe và globin tạo thành:

a)

Biliverdin

b)

Bilirubin tự do

c)

Bilirubin liên hợp

d)

Stercobilin

154.

Bilirubin liên hợp gồm:

a)

Bilirubin tự do liên kết với acid glucuronic.

b)

Bilirubin tự do liên kết với albumin.

c)

Bilirubin tự do liên kết với globin.

d)

Bilirubin tự do liên kết với acid gluconic.

155.

Enzym xúc tác tạo bilirubin liên hợp

a)

Glucuronyl transferase

b)

Carbmyl transferase

c)

Amino transferase

d)

Acetyl transferase

156.

Bilirubin tự do có tính chất:

a)

Không tan trong nước, cho phản ứng diazo chậm .

b)

Tan trong nước, cho phản ứng diazo nhanh .

c)

Tan trong nước, cho phản ứng diazo chậm .

d)

Tan trong metanol, không cho phản ứng diazo .

157.

Bilirubin liên hợp thủy phân và khử ở ruột cho sản phẩm không màu.

a)

Mesobilirubin

b)

Mesobilirubinogen

c)

Stercobilinogen.

d)

Stercobilin

e)

Bilirubin.

158.

Phân thường màu vàng do có:

a)

Stercobilin.

b)

Biliverdin

c)

Bilirubin

d)

Urobilin.

159.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về vàng da do tắc mật:

a)

Bilirubin không có trong nước tiểu.

b)

Stercobilin trong phân giảm.

c)

Bilirubin liên hợp tăng chủ yếu trong máu .

d)

Bilirubin liên hợp xuất hiện trong nước tiểu.

160.

Các hemoglobin người bình thường là:

a)

HbA1, HbF, HbA2

b)

HbA2, HbF, HbS

c)

HbA1, HbC, HbF

d)

HbS, HbC, HbF

161.

Sự bất thường về Hb thường do sự bất thường trong:

a)

Chuỗi hay

b)

Chuỗi

c)

Chuỗi

d)

Cấu trúc protoporphyrin

162.

Trong bệnh vàng da do tan huyết, trong máu Bilirubin:

a)

Toàn phần tăng

b)

Liên hợp tăng

c)

Tự do tăng

d)

Liên hợp không tăng

e)

Tự do không tăng

163.

Trong vàng da tan huyết, trong máu chủ yếu tăng:

a)

Bilirubin tự do

b)

Bilirubin liên hợp

c)

Urobilinogen

d)

Bilirubin toàn phần

164.

Người ta phân biệt vàng da do tan huyết (với vàng da tắc mật) dựa vào:

a)

Bilirubin xuất hiện trong nước tiểu

b)

Giảm Bilirubin liên hợp

c)

Giảm bilirubin tự do

d)

Tăng Bilirubin toàn phần

165.

Trong vàng da do viêm gan:

a)

Tăng Bilirubin liên hợp

b)

Giảm Bilirubin liên hợp

c)

Tăng bilirubin tự do

d)

Giảm bilirubin tự do

166.

Trong vàng da do viêm gan:

a)

Tăng Bilirubin liên hợp

b)

Giảm Bilirubin liên hợp

c)

Tăng bilirubin tự do

d)

Giảm bilirubin tự do

167.

Phát biểu nào sau đây là không đúng

a)

Do CO có ái lực với Hb gấp trên 200 lần so với Oxy nên khi CO đã kết hợp với Hb nên người ta không có cách gì để giải độc trong trường hợp ngộ độc CO

b)

Sắc tố mật được tạo thành ở gan, tập trung ở túi mật, theo ống mật vào ruột; một phần tái hấp thu vào máu rồi theo tĩnh mạch cửa về gan là chu trình ruột gan

c)

Sự khác nhau giữa hai loại Hb bình thường của người trưởng thành HbA1 và thời kỳ bào thai HbF chỉ có một acid amin ở chuỗi và chuỗi của Hb

d)

Mỗi chuỗi polypeptid xoắn và cuộn kết hợp với 1 hem tạo ra 1 bán đơn vị của Hb. Bốn bán đơn vị của Hb tạo nên cấu trúc bậc 4 của Hb

168.

Trong hội chứng vàng da do viêm gan:

a)

Bilirubin toàn phần tăng trong máu; Bilirubin trực tiếp tăng trong máu

b)

Bilirubin gián tiếp tăng trong máu; Urobilinogen không tăng trong nước tiểu

c)

Bilirubin trực tiếp không tăng trong máu

d)

Bilirubin gián tiếp không tăng trong máu

169.

Trong vàng da do tan huyết:

a)

Bilirubin toàn phần tăng trong máu; Bilirubin gián tiếp không tăng trong máu

b)

Bilirubin gián tiếp tăng trong máu; Urobilinogen tăng trong nước tiểu

c)

Bilirubin trực tiếp không tăng trong máu

170.

Trong vàng da do tắc mật:

a)

Bilirubin toàn phần tăng trong máu; Bilirubin trực tiếp không tăng trong máu

b)

Bilirubin gián tiếp tăng trong máu; Sắc tố mật có trong nước tiểu

c)

Bilirubin trực tiếp tăng trong máu

171.

Chọn câu đúng:

a)

Bilirubin khi di chuyển trong máu phải kết hợp với albumin.

b)

Bình thường, nồng độ bilirubin trực tiếp trong huyết thanh cao hơn nồng độ bilirubin gián tiếp.

c)

Khi bilirubin tự do cao trong máu sẽ được đào thải qua nước tiểu.

d)

Bệnh vàng da là do tắc mật, tan huyết.