wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẮC NGHIỆM CHK2 ĐỊA 10 - Mtien

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Công nghiệp có tác dụng thúc đẩy sự phát triển của

a)

các ngành kinh tế.

b)

nông nghiệp.

c)

giao thông vận tải.

d)

thương mại.

2.

Khoáng sản nào sau đây được coi là “vàng đen” của nhiều quốc gia?

a)

Dầu mỏ.

b)

Than.

c)

Sắt.

d)

Mangan.

3.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây có quy mô lớn nhất?

a)

Điểm công nghiệp

b)

Khu công nghiệp

c)

Vùng công nghiệp

d)

Trung tâm công nghiệp

4.

Ở nhiều quốc gia trên thế giới, người ta thường chia các ngành dịch vụ ra thành mấy nhóm?

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

5.

Nơi có nhiều hải cảng nhất là ở hai bên bờ của

a)

Thái Bình Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

Ấn Độ Dương

d)

Địa Trung Hải

6.

Quốc gia có sản lượng khai thác than nhiều nhất thế giới là

a)

Trung Quốc

b)

Ấn Độ

c)

LB Nga

d)

In-đô-nê-xi-a

7.

Ý nào sau đây không nói về vai trò của ngành viễn thông?

a)

Cung cấp những điều kiện cần thiết cho hoạt động sản xuất xã hội.

b)

Thúc đẩy phát triển kinh tế, nâng cao đời sống vật chất và tinh thần cho người dân.

c)

Hoạt động viễn thông đảm nhận vai trò chuyển thư tín, bưu phẩm,....

d)

Tăng cường hội nhập quốc tế và đảm bảo an ninh quốc phòng.

8.

Tiêu chí nào không được dùng để đánh giá dịch vụ vận tải?

a)

Cước phí vận tải thu được.

b)

Khối lượng luân chuyển.

c)

Khối lượng vận chuyển.

d)

Cự li vận chuyển trung bình.

9.

Ngành công nghiệp khai thác than, dầu khí là ngành

a)

có quá trình khai thác ít tác động đến môi trường.

b)

cung cấp nguyên liệu, nhiên liệu trong sản xuất.

c)

công nghiệp trẻ, mới xuất hiện gần đây.

d)

có cơ cấu ngành đa dạng, phức tạp.

10.

Hoạt động công nghiệp nào sau đây không cần nhiều lao động?

a)

Dệt - may.

b)

Giày - da.

c)

Thủy điện.

d)

Thực phẩm.

11.

Đâu là sản phẩm của công nghiệp luyện kim màu?

a)

Nhôm.

b)

Sắt.

c)

Than.

d)

Dầu.

12.

Hình thức nào sau đây không phải là một trong những hình thức khác của khu công nghiệp?

a)

Đặc khu kinh tế.

b)

Khu công nghệ cao.

c)

Công viên khoa học.

d)

Khu thương mại tự do.

13.

Hoạt động khai thác khí đốt thường gây ô nhiễm nghiêm trọng đến

a)

môi trường không khí.

b)

môi trường đất.

c)

môi trường biển.

d)

môi trường nước.

14.

Các hoạt động bán buôn bán lẻ thuộc về nhóm ngành

a)

dịch vụ công

b)

dịch vụ tiêu dùng

c)

dịch vụ kinh doanh

d)

dịch vụ cá nhân

15.

Nơi nào sau đây có cả ba loại hình dịch vụ sản xuất, dịch vụ tiêu dùng và dịch vụ công đều phát triển mạnh mẽ?

a)

Nông thôn.

b)

Đồng bằng.

c)

Đô thị.

d)

Miền núi.

16.

Mạng lưới sống ngồi dày đặc thuận lợi cho ngành giao thông vận tải

a)

đường ô tô.

b)

đường sông.

c)

đường biển.

d)

đường sắt.

17.

Nhân tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp là

a)

khí hậu.

b)

biển.

c)

khoáng sản.

d)

rừng.

18.

Sản phẩm của công nghiệp luyện kim đen là

a)

đồng, chì.

b)

vàng, bạc.

c)

kẽm, nhôm.

d)

sắt, thép.

19.

Hình thức cơ bản nhất để tiến hành hoạt động công nghiệp là

a)

điểm công nghiệp.

b)

khu công nghiệp.

c)

vùng công nghiệp.

d)

trung tâm công nghiệp.

20.

Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng gắn bó mật thiết với phân bố

a)

công nghiệp.

b)

dân cư.

c)

nông nghiệp.

d)

giao thông.

21.

Quốc gia nào sau đây có chiều dài đường sắt hiện đang đứng đầu thế giới?

a)

Trung Quốc.

b)

LB Nga.

c)

Hoa Kì.

d)

Ca – na – đa.

22.

Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về đặc điểm ngành công nghiệp điện tử-tin học?

a)

Không yêu cầu nguồn lao động có chuyên môn cao.

b)

Ứng dụng mạnh mẽ các thành tựu khoa học-công nghệ.

c)

Ngành công nghiệp trẻ, phát triển mạnh từ năm 1990 trở lại đây.

d)

Hoạt động sản xuất ít gây ô nhiễm môi trường.

23.

Hoạt động thường mại được đo bằng

a)

cân cân xuất khẩu.

b)

cân cân thị trường.

c)

cân cân nhập khẩu.

d)

cân cân xuất nhập khẩu.

24.

Ngành nào sau đây không thuộc nhóm dịch vụ tiêu dùng?

a)

Bảo hiểm.

b)

Dịch vụ y tế.

c)

Bán buôn, bán lẻ.

d)

Dịch vụ giáo dục.

25.

Trong tương lai, công nghiệp phát triển theo hướng

a)

công nghiệp xanh.

b)

công nghiệp hữu cơ.

c)

công nghiệp vô cơ.

d)

công nghiệp khói.

26.

Hoạt động công nghiệp nào sau đây đòi hỏi trình độ công nghệ và chuyên môn cao?

a)

Dệt - may.

b)

Giày - da.

c)

Hoá dầu.

d)

Thực phẩm.

27.

Trữ lượng dầu mỏ trên thế giới tập trung lớn nhất ở

a)

Trung Đông.

b)

Bắc Mỹ.

c)

Mỹ La-tinh.

d)

Tây Âu-lực lượng đồng minh phương tây

28.

Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp là đặc điểm của

a)

khu công nghiệp.

b)

điểm công nghiệp.

c)

trung tâm công nghiệp.

d)

vùng công nghiệp.

29.

Ngành công nghiệp nào sau đây ít tác động đến môi trường nhất?

a)

Khai thác than.

b)

Khai thác dầu khí.

c)

Thực phẩm.

d)

Điện tử - tin học.

30.

Các hoạt động tài chính, ngân hàng thuộc về nhóm ngành

a)

dịch vụ công.

b)

dịch vụ tiêu dùng.

c)

dịch vụ kinh doanh.

d)

dịch vụ cá nhân.

31.

Ngành dịch vụ được mệnh danh “ngành công nghiệp không khói” là

a)

bảo hiểm.

b)

buôn bán.

c)

tài chính.

d)

du lịch.

32.

Loại hình giao thông nào sau đây cần thiết phát triển ở các quốc đảo?

a)

Đường ô tô.

b)

Đường sắt.

c)

Đường biển.

d)

Đường bộ.

33.

Các doanh nghiệp trong nước ở nước ta trong các lĩnh vực dịch vụ như bán buôn bán lẻ, viễn thông...chịu sức ép cạnh tranh từ các đối thủ trên thế giới.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Nhu cầu đa dạng của thị trường trong nước là điều kiện để đa dạng các loại hình dịch vụ, thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Nước ta đông dân, chất lượng cuộc sống cao giúp các ngành phát triển ổn định, tránh phụ thuộc vào bên ngoài.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Giải pháp để đối mặt với sự cạnh tranh từ bên ngoài đối với ngành dịch vụ là cải thiện chất lượng sản phẩm, tăng giá bán các sản phẩm dịch vụ.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Việc tổ chức lãnh thổ công nghiệp phải dựa trên các yếu tố như tài nguyên thiên nhiên, giao thông, lao động và chính sách của chính phủ.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Các khu công nghiệp thường được gắn liền với đô thị vừa và nhỏ, có cơ sở hạ tầng tốt và gần các nguồn tài nguyên quan trọng.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Tổ chức lãnh thổ công nghiệp không cần phải xem xét các yếu tố tự nhiên và xã hội, chỉ cần phân bố công nghiệp ngẫu nhiên.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Các ngành công nghiệp chế biến và chế tạo chỉ phát triển ở các vùng nông thôn, không tập trung ở các khu đô thị.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Hạ tầng công nghệ và các mạng lưới viễn thông là yếu tố quan trọng ảnh hưởng đến sự phát triển ngành bưu chính viễn thông.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Để xây dựng và nâng cấp mạng lưới viễn thông đòi hỏi phải có sự đầu tư mạnh mẽ về giao thông vận tải và thương mại.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Sự phát triển của ngành bưu chính viễn thông chỉ bị ảnh hưởng bởi yếu tố công nghệ mà không quan tâm đến chính sách của nhà nước.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Ở khu vực nông thôn, dịch vụ bưu chính viễn thông chưa được bao phủ rộng là do trình độ dân trí của người dân chưa cao.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Hoạt động sản xuất công nghiệp sử dụng nhiều nguyên, nhiên liệu nên phát thải ra một lượng lớn khí thải gây ô nhiễm môi trường.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Hoạt động sản xuất công nghiệp chỉ tác động tiêu cực đến môi trường không khí, do đó cần phải đưa ra các biện pháp nhằm bảo vệ tốt bầu khí quyển.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Để hạn chế tác động tiêu cực của hoạt động sản xuất công nghiệp, các quốc gia trên thế giới đã tăng cường tìm kiếm các nguồn năng lượng hóa thạch thay thế cho các nguồn năng lượng truyền thống.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Ở nước ta, ô nhiễm môi trường do chất thải công nghiệp là một vấn đề cấp bách nhất hiện nay, đòi hỏi cơ quan chức năng phải có biện pháp xử lí hiệu quả nhanh chóng.

a)

Đúng

b)

Sai