Font size
WorksheetsTừ vựng tiếng Anh 3
Total questions: 85
Worksheet time: 43mins
Từ 'authorize' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Cho vào
Ủy quyền
Chỉ rõ
Người hộ tống
Từ 'designate' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Cho vào
Ủy quyền
Chỉ rõ
Người hộ tống
Từ 'escort' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Cho vào
Ủy quyền
Chỉ rõ
Người hộ tống; hộ tống
Từ 'identify' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Nhận ra
Mission
Permit
Refuse
Từ 'mission' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Nhận ra
Nhiệm vụ
Permit
Refuse
Từ 'permit' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Nhận ra
Nhiệm vụ
Cho phép
Từ chối
Từ 'refuse' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Nhận ra
Nhiệm vụ
Cho phép
Từ chối
Từ 'thoroughly' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Kỹ lưỡng
Tiếp cận
Kiểm tra
Hành lý
Từ 'approach' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Kỹ lưỡng
Tiếp cận, đến gần
Kiểm tra
Hành lý
Từ 'control' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Kỹ lưỡng
Tiếp cận
Kiểm tra, kiểm soát
Hành lý
Từ 'luggage' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Kỹ lưỡng
Tiếp cận
Kiểm tra
Hành lý
Từ 'customs' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Hải quan
Declare
Duty
Strictly
Từ 'declare' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Hải quan
Khai báo
Duty
Strictly
Từ 'duty' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Hải quan
Khai báo
Thuế
Strictly
Từ 'strictly' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Hải quan
Khai báo
Thuế
Nghiêm ngặt
Từ 'aisle' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Lối đi giữa các dãy ghế
Board
Claim
Fill out
Từ 'board' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Lối đi
Lên (tàu, máy bay)
Claim
Fill out
Từ 'claim' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Lối đi
Lên (tàu, máy bay)
Claim
Fill out
Từ 'board' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Lối đi
Lên (tàu, máy bay)
Claim
Fill out
Từ 'claim' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Lối đi
Lên (tàu, máy bay)
Đòi hỏi, yêu cầu; nhận (hành lý)
Fill out
Từ 'fill out' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Lối đi
Lên (tàu, máy bay)
Đòi hỏi, yêu cầu
Điền vào (mẫu)
Từ 'gate' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Cổng
Handle
Inquire
Overhead bin
Từ 'handle' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Cổng
Xử lý
Inquire
Overhead bin
Từ 'inquire' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Cổng
Xử lý
Hỏi thăm
Overhead bin
Từ 'overhead bin' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Cổng
Xử lý
Hỏi thăm
Ngăn chứa hành lý phía trên đầu
Từ 'passenger' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Hành khách
Priority
Security
Terminal
Từ 'priority' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Hành khách
Ưu tiên
Security
Terminal
Từ 'security' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Hành khách
Ưu tiên
An ninh
Terminal
Từ 'terminal' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Hành khách
Ưu tiên
An ninh
Nhà ga
Từ 'transfer' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Di chuyển, chuyển
Unaccompanied
Valuable
X-ray
Từ 'unaccompanied' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Di chuyển
Không có người đi cùng
Valuable
X-ray
Từ 'valuable' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Di chuyển
Không có người đi cùng
Có giá trị
X-ray
Từ 'x-ray' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Di chuyển
Không có người đi cùng
Có giá trị
Tia X
Từ 'approximately' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Khoảng
Destination
Distant
Locate
Từ 'destination' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Khoảng
Điểm
Từ 'approximately' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Khoảng
Destination
Distant
Locate
Từ 'destination' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Khoảng
Điểm đến
Distant
Locate
Từ 'distant' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Khoảng
Điểm đến
Xa xôi
Locate
Từ 'locate' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Khoảng
Điểm đến
Xa xôi
Định vị
Từ 'on time' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Đúng giờ
Platform
Reject
Round trip
Từ 'platform' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Đúng giờ
Sân ga
Reject
Round trip
Từ 'reject' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Đúng giờ
Sân ga
Từ chối
Round trip
Từ 'round trip' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Đúng giờ
Sân ga
Từ chối
Khứ hồi
Từ 'situate' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Đặt ở
Vacant
Get around
Delay
Từ 'vacant' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Đặt ở
Trống
Get around
Delay
Từ 'get around' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Đặt ở
Trống
Đi lại
Delay
Từ 'delay' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Đặt ở
Trống
Đi lại
Trì hoãn; sự trì hoãn
Từ 'amend' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Sửa đổi
Budget
Cost
Damage
Từ 'budget' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Sửa đổi
Ngân sách
Cost
Damage
Từ 'cost' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Sửa đổi
Ngân sách
Chi phí
Damage
Từ 'damage' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Sửa đổi
Ngân sách
Chi phí
Thiệt hại
Từ 'estimate' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Ước tính
Excessive
Expense
Financial
Từ 'excessive' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Ước tính
Quá mức
Expense
Financial
Từ 'excessive' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Ước tính
Quá mức
Expense
Financial
Từ 'expense' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Ước tính
Quá mức
Chi phí
Financial
Từ 'financial' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Ước tính
Quá mức
Chi phí
Tài chính
Từ 'itemize' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Chia theo mục
Lend
Purchase
Reasonable
Từ 'lend' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Chia theo mục
Cho vay
Purchase
Reasonable
Từ 'purchase' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Chia theo mục
Cho vay
Mua
Reasonable
Từ 'reasonable' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Chia theo mục
Cho vay
Mua
Hợp lý
Từ 'receipt' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Biên lai
Reconciliation
Refund
Subtract
Từ 'reconciliation' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Biên lai
Sự đối chiếu
Refund
Subtract
Từ 'refund' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Biên lai
Sự đối chiếu
Hoàn tiền
Subtract
Từ 'subtract' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Biên lai
Sự đối chiếu
Hoàn tiền
Trừ đi
Từ 'transaction' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Giao dịch
Acquire
Consolidate
Debt
Từ 'acquire' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Giao dịch
Mua lại, giành được
Consolidate
Debt
Từ 'consolidate' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Giao dịch
Mua lại
Củng cố
Debt
Từ 'debt' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Giao dịch
Mua lại
Củng cố
Nợ
Từ 'dividend' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Cổ tức
Mortgage
Profit
Stockholder
Từ 'mortgage' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Cổ tức
Thế chấp; khoản vay thế chấp
Profit
Stockholder
Từ 'mortgage' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Cổ tức
Thế chấp; khoản vay thế chấp
Profit
Stockholder
Từ 'profit' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Cổ tức
Thế chấp
Lợi nhuận
Stockholder
Từ 'stockholder' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Cổ tức
Thế chấp
Lợi nhuận
Cổ đông
Từ 'typical' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Điển hình
Bargain
Decline
Guarantee
Từ 'bargain' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Điển hình
Mặc cả
Decline
Guarantee
Từ 'decline' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Điển hình
Mặc cả
Từ chối; sự suy giảm
Guarantee
Từ 'guarantee' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Điển hình
Mặc cả
Từ chối
Đảm bảo; sự đảm bảo
Từ 'warranty' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Bảo hành
Installation
Last
Manufacturer
Từ 'installation' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Bảo hành
Sự lắp đặt
Last
Manufacturer
Từ 'last' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Bảo hành
Lắp đặt
Kéo dài
Manufacturer
Từ 'manufacturer' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Bảo hành
Lắp đặt
Kéo dài
Nhà sản xuất
Từ 'notify' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Thông báo
Obligation
Procedure
Product
Từ 'obligation' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Thông báo
Nghĩa vụ
Procedure
Product
Từ 'procedure' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Thông báo
Nghĩa vụ
Thủ tục
Product
Từ 'product' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Thông báo
Nghĩa vụ
Thủ tục
Sản phẩm
