wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về giao thông và bưu chính

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Nhận định nào sau đây đúng với tình hình phát triển ngành giao thông vận tải ở nước ta hiện nay?

a)

Đường sắt chiếm tỉ trọng cao trong tổng khối lượng vận chuyển hàng hoá và hành khách.

b)

Mạng lưới đường thuỷ nội địa phát triển và phân bố tương đối đồng đều khắp các vùng.

c)

Ngành vận tải đường biển đứng đầu các ngành vận tải về khối lượng luân chuyển hàng hoá.

d)

Hàng không là ngành có lịch sử lâu đời ở nước ta và có khối lượng và chuyển hàng hoá rất lớn.

2.

Mạng lưới giao thông vận tải ở nước ta còn chậm phát triển chủ yếu là do

a)

điều kiện tự nhiên không thuận lợi.

b)

thiếu các nguồn vốn đầu tư.

c)

dân cư phân bố không đồng đều.

d)

trình độ công nghiệp hoá còn thấp.

3.

Đặc điểm nào sau đây đúng với mạng lưới giao thông đường bộ ở nước ta hiện nay?

a)

Đã phủ kín cả nước và hình thành các trục đường xuyên quốc gia.

b)

Các tuyến đường Đông - Tây là trục giao thông chính ở nước ta.

c)

Chưa hình thành được các đầu mối giao thông quan trọng ở hai miền Bắc - Nam.

d)

Đường Hồ Chí Minh có ý nghĩa thúc đẩy kinh tế - xã hội ở phía đông nước ta.

4.

Nhận định nào sau đây đúng với tình hình phát triển của ngành bưu chính viễn thông ở nước ta hiện nay?

a)

Là ngành có vai trò quan trọng vào mục tiêu chuyển đổi số quốc gia.

b)

Mạng lưới bưu chính chỉ phát triển và phân bố ở các thành phố lớn.

c)

Ngành viễn thông có lịch sử lâu đời và có các loại hình đa dạng.

d)

Chuyển phát nhanh là loại hình dịch vụ mới của ngành viễn thông.

5.

Nội thương của nước ta hiện nay

a)

có thị trường chính ở các vùng núi.

b)

hoàn toàn do nhà nước đảm nhiệm.

c)

phát triển đồng đều giữa các vùng.

d)

có các mặt hàng trao đổi đa dạng.

6.

Nhận định nào đúng với tình hình phát triển và phân bố của ngành ngoại thương nước ta hiện nay?

a)

Khoáng sản là mặt hàng xuất khẩu chủ lực ở nước ta.

b)

Thị trường xuất nhập khẩu chủ yếu là các quốc gia Đông Nam Á.

c)

Đang chú trọng vào việc đa dạng hoá các mặt hàng xuất khẩu.

d)

Tư liệu sản xuất là nhóm hàng nhập khẩu chính hiện nay ở nước ta.

7.

Nhận định nào sau đây không đúng với tình hình phát triển của ngành du lịch ở nước ta hiện nay?

a)

Là ngành kinh tế mũi nhọn.

b)

Sản phẩm du lịch ngày càng đa dạng.

c)

Phân bố chủ yếu ở các thành phố lớn.

d)

Hình thành các vùng và trung tâm du lịch.

8.

Số lượt khách nội địa tăng lên nhanh chóng trong những năm gần đây chủ yếu do

a)

có nhiều tiềm năng về du lịch.

b)

mức sống người dân được nâng cao.

c)

có nguồn lao động du lịch tăng.

d)

cơ sở vật chất, kĩ thuật được đầu tư.

9.

Đặc điểm nào sau đây đúng với vị trí và lãnh thổ vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Có diện tích lớn nhất cả nước.

b)

Là vùng duy nhất không giáp biển.

c)

Lãnh thổ gồm 15 tỉnh.

d)

Tiếp giáp với Trung Quốc và Lào

10.

Thế mạnh nào sau đây đúng với vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Có nhiều hệ thống sông lớn, độ dốc lòng sông nhỏ.

b)

Đầu nguồn của nhiều sông, sông có trữ lượng thuỷ điện lớn.

c)

Sông ngòi dày đặc; nhiều nước, phù sa; chế độ điều hoà.

d)

Có mật độ sông ít, hầu hết là sông ngắn, nhỏ.

11.

Khó khăn chủ yếu về tự nhiên đối với phát triển chăn nuôi gia súc ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

địa hình bị chia cắt phức tạp.

b)

hiện tượng rét đậm, rét hại.

c)

mùa đông thiếu nhiều nước.

d)

đồng cỏ chưa được cải tạo.

12.

Đặc điểm nào sau đây đúng với vị trí địa lí của vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

Có biên giới kéo dài với Trung Quốc, Lào.

b)

Giáp với Trung Quốc, Lào, Cam-pu-chia và biển.

c)

Ở trung tâm Bắc Bộ, giáp 2 vùng kinh tế và biển.

d)

Giáp với 3 vùng kinh tế và thông ra biển Đông.

13.

Thế mạnh tự nhiên để vùng Đồng bằng sông Hồng sản xuất lương thực, thực phẩm là

a)

thời tiết trong năm ổn định, đất đai màu mỡ.

b)

nhiệt độ quanh năm ít biến động, nhiều nước.

c)

diện tích đất bãi bồi lớn, khí hậu ôn hòa.

d)

đất phù sa màu mỡ, nguồn nước dồi dào.

14.

Khó khăn lớn trong sản xuất nông nghiệp ở vùng Đồng bằng sông Hồng là

a)

có một mùa đông lạnh.

b)

vùng đất trong đê kém màu mỡ.

c)

thời tiết thất thường và biến đổi khí hậu.

d)

nhiều vùng bị ngập nước thường xuyên.

15.

Đặc điểm nào sau đây đúng với vị trí địa lí của Bắc Trung Bộ?

a)

Có biên giới kéo dài với Trung Quốc và Lào.

b)

Có biên giới kéo dài với Lào qua các cửa khẩu.

c)

Giáp với 3 vùng kinh tế của nước ta.

d)

Có vị trí trung gian giữa Lào, Cam-pu-chia và biển Đông.

16.

Tất cả các tỉnh ở Bắc Trung Bộ đều có thể mạnh để

a)

trồng rau vụ đông.

b)

trồng lúa có năng suất cao.

c)

phát triển kinh tế biển.

d)

nuôi trồng thuỷ sản nước ngọt

17.

Ngành nông - lâm - ngư nghiệp ở Bắc Trung Bộ không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Ngành chăn nuôi đang phát triển theo hướng hàng hóa.

b)

Ngành khai thác thuỷ sản có phương tiện khai thác rất hiện đại.

c)

Ngành lâm nghiệp đang đẩy mạnh chế biến và xuất khẩu gỗ.

d)

Trong ngành trồng trọt, lúa là cây lương thực chủ yếu của vùng.

18.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về vị trí địa lí Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Lãnh thổ nằm gần tuyến hàng hải quốc tế.

b)

Tiếp giáp Biển Đông với nhiều đảo và quần đảo.

c)

Tất cả các tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương đều giáp biển.

d)

Giáp với Bắc Trung Bộ, Đồng bằng sông Hồng, Đông Nam Bộ.

19.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm dân cư của Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Có số dân đông nhất so với các vùng khác trong cả nước.

b)

Là địa bàn chủ yếu của các dân tộc Gia-rai, Ê-đê, Ba na.

c)

Có tỉ lệ dân thành thị cao hơn cả nước và ngày càng tăng.

d)

Dân cư phân bố chủ yếu ở khu vực đồi núi phía tây.

20.

Đặc điểm nào sau đây không phải là thuận lợi cho việc sản xuất muối ở Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Không có các hệ thống sông lớn.

b)

Số giờ nắng và gió trong năm nhiều.

c)

Địa hình bờ biển có nhiều vũng, vịnh.

d)

Người dân có kinh nghiệm.

21.

Thuận lợi chủ yếu cho việc nuôi trồng thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

bờ biển có nhiều vũng, vịnh, đầm phá.

b)

vùng biển có nhiều loài tôm, cá, mực.

c)

có các ngư trường trọng điểm rộng lớn.

d)

hoạt động chế biến hải sản phát triển.

22.

Duyên hải Nam Trung Bộ có thế mạnh để phát triển giao thông vận tải biển vì

a)

có đường bờ biển dài, nguồn lợi hải sản phong phú.

b)

có đường bờ biển khúc khuỷu, nhiều bãi biển đẹp.

c)

có các vịnh kín gió, gần tuyến đường biển quốc tế.

d)

tập trung nhiều đảo gần bờ và xa bờ, bãi biển đẹp.

23.

Duyên hải Nam Trung Bộ có thế mạnh để phát triển du lịch biển, đảo là do

a)

có nhiều vịnh ăn sâu vào đất liền, kín gió.

b)

có các bãi biển đẹp, nhiều vũng vịnh đẹp.

c)

có nhiều ngư trường lớn, nhiều đảo gần bờ.

d)

vùng biển rộng, ấm, có hai quần đảo lớn.

24.

Cánh đồng muối Sa Huỳnh và Cà Ná lần lượt thuộc 2 tỉnh nào dưới đây?

a)

Quảng Ngãi và Ninh Thuận.

b)

Quảng Nam và Quảng Ngãi.

c)

Quảng Nam và Phú Yên.

d)

Bình Định và Phú Yên.

25.

Các trung tâm du lịch biển, có sức hút đối với khách du lịch quốc tế ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Đà Nẵng, Nha Trang.

b)

Hạ Long, Đồ Sơn.

c)

Sầm Sơn, Cửa Lò.

d)

Vũng Tàu, Phú Quốc.

26.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về ngành du lịch biển đảo của Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Loại hình du lịch đa dạng và phong phú.

b)

Hình thành được các trung tâm du lịch lớn.

c)

Chủ yếu phục vụ khách du lịch quốc tế.

d)

Lượt khách và doanh thu có xu hướng tăng.

27.

Biện pháp chủ yếu để nâng cao giá trị sản xuất thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

đẩy mạnh chế biến, phát triển xuất khẩu.

b)

hiện đại hóa ngư cụ, đầu tư đánh bắt xa bờ.

c)

mở rộng dịch vụ, xây dựng các cảng cá.

d)

tăng cường thu hút các nguồn vốn đầu tư.

28.

Mục đích chủ yếu của việc phát triển giao thông vận tải biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

tăng vai trò trung chuyển, phân bố lại dân cư.

b)

mở rộng giao lưu, phát triển kinh tế - xã hội.

c)

tạo thế mở cửa, thúc đẩy phân công lao động.

d)

thúc đẩy phát triển công nghiệp và đô thị hoá.

29.

Phát biểu nào sau đây không thể hiện ý nghĩa của sự phát triển kinh tế biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ đối với an ninh quốc phòng?

a)

Nâng cao vị thế trong đối ngoại, hợp tác quốc tế về biển.

b)

Cơ sở khẳng định chủ quyền biển đảo và bảo vệ lãnh thổ.

c)

Làm nền tảng trong việc phát triển an ninh và quốc phòng.

d)

Nâng cao hiệu quả hoạt động khai thác tài nguyên biển đảo.

30.

Tây Nguyên giáp với vùng kinh tế nào sau đây của nước ta?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Đông Nam Bộ.

31.

Đặc điểm nào sau đây đúng với dân cư vùng Tây Nguyên?

a)

Dân số đông và gia tăng dân số tự nhiên ở mức trên 2%.

b)

Là nơi sinh sống của nhiều đồng bào dân tộc ít người.

c)

Có mật độ dân số cao hơn các vùng khác của cả nước.

d)

Tỉ lệ gia tăng dân số cao hơn mức trung bình cả nước.

32.

Vùng Tây Nguyên có thế mạnh trồng cây công nghiệp lâu năm là do có

a)

mùa khô sâu sắc và kéo dài.

b)

nhiều sông lớn giàu phù sa.

c)

đất ba-dan với diện tích rộng.

d)

khí hậu mát mẻ quanh năm.

33.

Khó khăn chủ yếu ảnh hưởng đến sản xuất cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên là

a)

thiếu lao động lành nghề và cán bộ khoa học kỹ thuật.

b)

hệ thống sông nhỏ, địa hình phân hóa đa dạng.

c)

làm thủy lợi khó khăn, mực nước ngầm hạ thấp.

d)

mùa khô kéo dài, thiếu các cơ sở chế biến.

34.

Vùng Tây Nguyên có thế mạnh thuỷ điện lớn vì

a)

sông có nhiều hướng.

b)

đây là vùng đầu nguồn của các con sông.

c)

sông có nhiều phụ lưu.

d)

sông có sự phân mùa rõ rệt.

35.

Có thể trồng cây công nghiệp cận nhiệt như chè ở Tây Nguyên là do

a)

có nhiều hồ đảm bảo nước tưới.

b)

có các cao nguyên cao trên 1000 m.

c)

đất ba-dan thích hợp với cây chè.

d)

ở đây không có gió mùa Đông Bắc.

36.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với việc sản xuất thuỷ điện của vùng Tây Nguyên?

a)

Xây dựng được nhiều bậc thang thuỷ điện.

b)

Tập trung chủ yếu trên sông Sê San, Sêrêpôk và Đồng Nai.

c)

Sản lượng các nhà máy thuỷ điện đứng thứ hai cả nước.

d)

Xây dựng nhiều nhà máy có công suất đứng đầu nước ta.

37.

Tài nguyên du lịch nào sau đây không nằm ở vùng Tây Nguyên?

a)

Công viên địa chất toàn cầu Đắk Nông, núi Lang Biang.

b)

Không gian văn hóa Cồng chiêng Tây Nguyên, Măng Đen.

c)

Di tích Chiến thắng Đắk Tô - Tân Cảnh, thác Đam Bri.

d)

Núi Bà Đen, hồ Xuân Hương, Nhà đày Buôn Ma Thuột.

38.

Nhận định nào sau đây đúng với ngành trồng cây công nghiệp lâu năm ở vùng Tây Nguyên?

a)

Lợi thế nổi bật là phát triển các loại cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt.

b)

Cao su và điều là những sản phẩm cây công nghiệp quan trọng nhất của vùng.

c)

Là vùng có nhiều thế mạnh để trồng cây công nghiệp lâu năm với quy mô lớn.

d)

Sản xuất cây công nghiệp chưa gắn với công nghiệp sau thu hoạch và chế biến.

39.

Giải pháp quan trọng nhất để tránh rủi ro trong việc mở rộng các vùng sản xuất cây công nghiệp ở Tây Nguyên là

a)

quy hoạch lại vùng chuyên canh.

b)

đa dạng hóa cơ cấu cây trồng.

c)

đẩy mạnh khâu chế biến sản xuất.

d)

tìm thị trường sản xuất ổn định.

40.

Khó khăn chủ yếu đối với việc phát triển lâm nghiệp của Tây Nguyên là

a)

rừng trồng ít có giá trị kinh tế.

b)

có mùa khô kéo dài sâu sắc.

c)

tính đa dạng sinh học thấp.

d)

chủ yếu là xa van, cây bụi.

41.

Tại sao Tây Nguyên có vị trí đặc biệt quan trọng về an ninh quốc phòng của nước ta?

a)

đường Hồ Chí Minh đi qua vùng và nhiều quốc lộ khác.

b)

Vị trí nằm tiếp giáp với vùng Đông Nam Bộ.

c)

Ngã ba biên giới tiếp giáp với Lào và Campuchia.

d)

Đây là vùng duy ở nước ta không giáp biển.

42.

Phát biểu nào sau đây đúng về đặc điểm vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ của vùng Đông Nam Bộ?

a)

Đông Nam Bộ tiếp giáp vùng Bắc Trung Bộ.

b)

Chỉ giáp các nước trên đất liền, không giáp biển.

c)

Tất cả các tỉnh, thành trong vùng đều giáp biển.

d)

Giáp nước láng giềng Cam-pu-chia và biển Đông.

43.

Nhận xét nào sau đây đúng về đặc điểm dân số vùng Đông Nam Bộ?

a)

Dân số trung bình, mật độ dân số thấp nhất cả nước.

b)

Dân số đông, tỉ lệ dân thành thị thấp nhất cả nước.

c)

Dân số đông, tỉ lệ dân số thành thị cao nhất cả nước.

d)

Dân số ít, tỉ lệ dân số thành thị cao nhất cả nước.

44.

Thế mạnh chủ yếu để phát triển cây công nghiệp nhiệt đới ở Đông Nam Bộ là

a)

có nhiều loại đất.

b)

khí hậu nóng ẩm.

c)

nhiều sông suối.

d)

địa hình thấp.

45.

Về tự nhiên, khó khăn nào sau đây là lớn nhất để phát triển kinh tế - xã hội của vùng Đông Nam Bộ?

a)

Ít khoáng sản năng lượng.

b)

Tài nguyên rừng nghèo nàn.

c)

Đất đai bị xâm nhập mặn.

d)

Mùa khô kéo dài và sâu sắc.

46.

Nhận định nào đúng với thế mạnh kinh tế - xã hội để phát triển kinh tế của vùng Đông Nam Bộ?

a)

Có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời nhất nước ta.

b)

Tỉ lệ dân cư thấp nên không gây sức ép tới vấn đề việc làm.

c)

Mật độ trung tâm công nghiệp dày đặc nhất cả nước.

d)

Là địa bàn thu hút đông đảo lao động có chuyên môn cao.

47.

Đông Nam Bộ thích hợp xây dựng các vùng chuyên canh cây công nghiệp với quy mô lớn là do có

a)

địa hình tương đối bằng phẳng, đất đai phân bố thành vùng lớn.

b)

diện tích đất xám lớn, địa hình phân hóa đa dạng, mưa theo mùa.

c)

nguồn nước khá phong phú, khí hậu nóng quanh năm và ít có bão.

d)

đất feralit trên đá badan khá màu mở, khí hậu cận xích đạo rõ rệt.

48.

Phát biểu nào sau đây đúng với Đông Nam Bộ?

a)

Các vùng đất badan và đất xám phù sa cổ rộng lớn.

b)

Các cao nguyên badan xếp tầng ở độ cao khác nhau.

c)

Sản xuất theo kiểu quảng canh và đầu tư ít lao động.

d)

Nông nghiệp sử dụng nhiều lao động, ít thâm canh.

49.

Thuận lợi chủ yếu ở Đông Nam Bộ để phát triển thuỷ điện là

a)

địa hình tương đối bằng phẳng, hệ thống sông với lưu lượng nước lớn.

b)

khí hậu cận Xích đạo với nền nhiệt cao, lượng mưa lớn, hai mùa rõ rệt.

c)

có các hệ thống sông với lưu lượng nước lớn, sông có nhiều thác ghềnh.

d)

tài nguyên rừng giàu có, khí hậu cận Xích đạo với nền nhiệt cao, ẩm lớn.

50.

Nhận định nào sau đây đúng với ngành nông nghiệp của vùng Đông Nam Bộ?

a)

Chè và cà phê là cây trồng chủ lực của vùng.

b)

Chăn nuôi gia súc lớn đang được chú trọng phát triển.

c)

Vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm lớn nhất.

d)

Trồng và phát triển các nông sản cận nhiệt.

51.

Các cây công nghiệp lâu năm được trồng nhiều ở vùng Đông Nam Bộ là

a)

cao su, điều, chè.

b)

cao su, chè, dừa.

c)

cà phê, cao su, dừa.

d)

cao su, điều, hồ tiêu.

52.

Nhận định nào sau đây không phải tác động của công nghiệp dầu khí đến sự phát triển kinh tế Đông Nam Bộ?

a)

Thúc đẩy phát triển công nghiệp.

b)

Tăng cường về cơ sở năng lượng.

c)

Phát triển công nghiệp hoá dầu.

d)

Phát triển các công trình thủy lợi.

53.

Đặc điểm nào sau đây đúng với ngành công nghiệp của vùng Đông Nam Bộ?

a)

Luôn chiếm tỉ trọng cao nhất cả nước, giá trị sản xuất tăng nhanh qua các năm.

b)

Chiếm tỉ trọng nhỏ nhất cả nước, giá trị sản xuất biến động qua các năm.

c)

Phát triển hàng đầu cả nước, giá trị sản xuất tăng liên tục qua các năm.

d)

Phát triển hàng đầu cả nước, giá trị sản xuất giảm liên tục qua các năm.

54.

Nhận định nào sau đây đúng với ngành dịch vụ của vùng Đông Nam Bộ?

a)

Là ngành kinh tế mới được chú trọng phát triển trong thời gian gần đây,

b)

Các mặt hàng nhập khẩu chủ yếu là khoáng sản và hàng tiêu dùng.

c)

Vùng có đầy đủ các loại hình giao thông vận tải và ngày càng hoàn thiện.

d)

Vùng có nhiều di sản thiên nhiên và di sản văn hoá thế giới.

55.

Để phát triển bền vững công nghiệp ở Đông Nam Bộ cần quan tâm đến vấn đề

a)

môi trường.

b)

nguyên liệu.

c)

nhiên liệu.

d)

lao động.

56.

Đồng bằng sông Cửu Long không tiếp giáp với

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Vịnh Thái Lan.

c)

Tây Nguyên.

d)

Cam-pu-chia.

57.

Tỉnh/thành nào sau đây ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long có giáp biển?

a)

Đồng Tháp.

b)

Long An.

c)

Kiên Giang.

d)

An Giang.

58.

Nhóm đất phù sa ngọt ở Đồng bằng sông Cửu Long phân bố tập trung chủ yếu ở

a)

dọc sông Tiền và sông Hậu.

b)

hạ lưu sông Tiền và sông Hậu.

c)

dọc ven biển, vịnh Thái Lan.

d)

Đồng Tháp Mười và Hà Tiên.

59.

Các loại khoáng sản có quy mô và giá trị đáng kể ở ĐBSCL là

a)

dầu khí, than bùn.

b)

bô-xit, quặng sắt.

c)

dầu khí, than đá.

d)

đá vôi, than nâu.

60.

Ý nghĩa chủ yếu của việc cải tạo đất phèn, đất mặn ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

tăng hiệu quả sử dụng đất, góp phần tích cực vào việc phát triển kinh tế-xã hội.

b)

phân bố lại dân cư, xóa đói giảm nghèo và tạo thêm nguồn hàng cho xuất khẩu.

c)

tăng sản lượng lương thực, thực phẩm, giải quyết việc làm và phát triển kinh tế.

d)

nâng cao giá trị sản xuất nông nghiệp, giải quyết tốt vấn đề lương thực cả nước.

61.

Biện pháp nào sau đây không đúng với vấn đề sử dụng hợp lý và cải tạo tự nhiên ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Khai thác tối đa nguồn nước ngầm.

b)

Sử dụng hợp lý và bảo vệ nguồn nước ngọt.

c)

Tạo ra các giống lúa chịu được phèn, mặn.

d)

Duy trì và bảo vệ tài nguyên rừng.

62.

Ý nào sau đây không phải là thế mạnh kinh tế của Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Xây dựng các nhà máy thuỷ điện.

b)

Giao thông đường thủy nội địa.

c)

Trồng cây lương thực - thực phẩm.

d)

Nuôi trồng thuỷ sản nước ngọt.

63.

Hiện nay Đồng bằng sông Cửu Long đứng đầu cả nước về lĩnh vực nào sau đây?

a)

Khai thác hải sản và chuyên canh cây công nghiệp.

b)

Cây ăn quả cận nhiệt và khai thác gỗ xuất khẩu.

c)

Sản xuất lương thực và nuôi thuỷ sản nước ngọt.

d)

Nuôi thuỷ sản nước mặn và trồng rau đậu các loại.

64.

Đồng bằng sông Cửu Long phát triển mạnh các giống lúa mới nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Giải quyết việc làm, tạo sinh kế bền vững cho người dân.

b)

Phát huy kinh nghiệm sản xuất, bảo vệ môi trường sinh thái.

c)

Thích ứng với biến đổi khí hậu, phòng chống thiên tai.

d)

Thúc đẩy hợp tác quốc tế, đáp ứng nhu cầu thị trường.

65.

Giải pháp chủ yếu nhằm nâng cao năng suất và chất lượng cây ăn quả ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

đẩy mạnh thâm canh, liên kết vùng sản xuất, ứng phó biến đổi khí hậu.

b)

mở rộng diện tích đất trồng, đảm bảo nước tưới, thu hút nguồn đầu tư.

c)

áp dụng khoa học công nghệ, phát triển chế biến, sử dụng giống mới.

d)

quy hoạch vùng sản xuất, mở rộng thị trường, xây dựng thương hiệu.

66.

Ngành nuôi trồng thuỷ sản ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long phát triển thuận lợi hơn vùng Đồng bằng sông Hồng chủ yếu do nhân tố nào sau đây?

a)

Diện tích mặt nước nuôi trồng lớn.

b)

Có một mùa lũ trong năm.

c)

Người dân có nhiều kinh nghiệm.

d)

Công nghiệp chế biến phát triển hơn.

67.

Biện pháp quan trọng hàng đầu để khai thác hiệu quả tiềm năng tự nhiên cho sản xuất nông nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

phá rừng ngập mặn.

b)

xây dựng hệ thống thủy lợi.

c)

mở rộng rừng ngập mặn.

d)

thau chua, rửa mặn.

68.

Phần lớn tài nguyên du lịch ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

núi, rừng, biển, đảo.

b)

sông ngòi, sinh vật.

c)

di tích lịch sử, văn hóa.

d)

làng nghề, ẩm thực.

69.

Trung tâm du lịch lớn nhất Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Cần Thơ.

b)

Lomg Xuyên.

c)

Cà Mau.

d)

Mỹ Tho.