wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về ngành công nghiệp và dịch vụ

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Ngành công nghiệp năng lượng gồm

a)

khai thác than, khai thác dầu khí, thuỷ điện,

b)

khai thác than, khai thác dầu khí, điện gió.

c)

khai thác than, khai thác dầu khí, nhiệt điện.

d)

khai thác than, khai thác dầu khí, điện lực.

2.

Công nghiệp hàng tiêu dùng chịu ảnh hưởng chủ yếu của các nhân tố

a)

thiết bị, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

b)

nhiện liệu, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

c)

năng lượng, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

d)

lao động, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

3.

Đối tượng sản xuất của thủy sản là

a)

các loại sinh vật.

b)

các loại cây trồng.

c)

các loại vật nuôi.

d)

các sinh vật thủy sinh.

4.

Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng gắn bó mật thiết với phân bố

a)

nông nghiệp.

b)

giao thông.

c)

công nghiệp.

d)

dân cư.

5.

Những nơi nào sau đây có mật độ mạng lưới đường sắt cao?

a)

Đông Bắc Hoa Kì và Trung Phi.

b)

Đông Nam Á và châu Âu.

c)

Trung Phi và Đông Nam Á.

d)

Châu Âu và Đông Bắc Hoa Kì.

6.

Ưu điểm của ngành vận tải bằng đường sông là

a)

vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.

b)

tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.

c)

trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế.

d)

rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.

7.

Quốc gia nào sau đây có chiều dài đường sắt hiện đang đứng đầu thế giới?

a)

Trung Quốc.

b)

Hoa Kì.

c)

Liên bang Nga.

d)

Ca-na-đa.

8.

Đặc điểm chủ yếu của ngành viễn thông là

a)

luôn có sự gặp gỡ trực tiếp giữa người tiêu dùng với nhau.

b)

liên quan trực tiếp đến các tầng khí quyển và những vệ tinh.

c)

sử dụng phương tiện, các thiết bị có sẵn ở trong không gian.

d)

vận chuyển những tin tức, truyền dẫn các thông tin điện tử

9.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp tập trung?

a)

Có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp.

b)

Nơi tập trung nhiều xí nghiệp.

c)

Khu vực có ranh giới rõ ràng.

d)

Gắn với đô thị vừa và lớn.

10.

Chất lượng sản phẩm của giao thông vân tải không phải được đo bằng

a)

an toàn cho hàng hóa.

b)

sự chuyên chở người.

c)

tốc độ chuyên chở.

d)

sự tiện nghi cho khách.

11.

Công nghiệp điện tử - tin học là ngành cần

a)

tài nguyên thiện nhiện.

b)

nhiều diện tích rộng.

c)

lao động trình độ cao.

d)

nhiều kim loại, điện.

12.

Nguồn năng lượng tái tạo gồm

a)

năng lượng mặt trời, sức gió, thủy triều.

b)

năng lượng mặt trời, sức gió, than đá.

c)

năng lượng mặt trời, sức gió, dầu khí.

d)

năng lượng mặt trời, sức gió, khí đốt.

13.

Hoạt động dịch vụ nào sau đây thuộc nhóm dịch vụ tiêu dùng?

a)

Tài chính.

b)

Giao thông vận tải.

c)

Du lịch.

d)

Thương mại.

14.

Nhân tố tự nhiên nào sau đây có ảnh hưởng chủ yếu nhất tới sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp?

a)

Vị trí địa lí.

b)

Khoáng sản.

c)

Nguồn nước.

d)

Khí hậu.

15.

Tổ chức lãnh thổ công nghiệp thể hiện sự phân bố của hoạt động sản xuất công nghiệp theo

a)

tốc độ tăng trưởng.

b)

không gian lãnh thổ.

c)

cơ cấu các ngành.

d)

thời gian phát triển.

16.

Phát biểu nào sau đây không đúng với giao thông vận tải?

a)

là ngành sản xuất vật chất, tạo ra sản phẩm hàng hóa.

b)

Có vai trò lớn trong phân công lao động theo lãnh thổ.

c)

Phục vụ mối giao lưu kinh tế - xã hội giữa các vùng.

d)

Đảm bảo mối liên hệ không gian, phục

17.

Đặc điểm của khu công nghiệp tập trung là

a)

chỉ tập trung sản xuất các mặt hàng xuất khẩu.

b)

gắn với đô thị vừa và lớn với nhiều hoạt động.

c)

các doanh nghiệp không có liên kết, hợp tác.

d)

ở trong khu vực riêng không có dân cư sống.

18.

Vai trò cua thương mại đối với phát triển kinh tế là

a)

hướng dẫn tiêu dùng, tạo ra tập quán tiêu dùng, thị hiếu mới.

b)

phục vụ các nhu cầu tiêu dùng của từng cá nhân trong xã hội.

c)

điều tiết sản xuất, thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ.

d)

giúp khai thác hiệu quả các lợi thế về tài nguyên môi trường.

19.

Các trung tâm tài chính ngân hàng lớn trên thế giới tập trung phân bố ở

a)

Các nước công nghiệp mới.

b)

Các nước phát triển.

c)

Các nước Đông Nam Á.

d)

Các nước đang phát triển.

20.

Vai trò của dịch vụ đối với sản xuất vật chất là

a)

thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

b)

góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước.

c)

tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

d)

giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện.

21.

Đặc điểm của trung tâm công nghiệp là

a)

có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp.

b)

nơi có một đến hai xí nghiệp.

c)

gắn với đô thị vừa và lớn.

d)

khu vực có ranh giới rõ ràng.

22.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngoại thương?

a)

Làm gia tăng thêm nguồn thu ngoại tệ cho đất nước

b)

Góp phần đẩy mạnh việc trao đổi hàng hoá trong nước.

c)

Làm kinh tế đất nước thành bộ phận kinh tế thế giới.

d)

Gắn liền thị trường trong nước với thị trường thế giới.

23.

Hoạt động tài chính trên thế giới ngày càng sôi động chủ yếu do

a)

toàn cầu hoá và khu vực hoá đẩy mạnh.

b)

đẩy mạnh đô thị hoá, có các siêu đô thị

c)

quy mô dân số lớn, gia tăng dân số cao.

d)

nền kinh tế thế giới phát triển mạnh mẽ.

24.

Phát biểu nào sau đây đúng với nội thương?

a)

Làm gia tăng thêm nguồn thu ngoại tệ cho đất nước.

b)

Gắn liền thị trường trong nước với thị trường thế giới.

c)

Làm kinh tế đất nước thành bộ phận kinh tế thế giới.

d)

Góp phần đẩy mạnh việc trao đổi hàng hoá trong nước.

25.

Công nghiệp gồm ba nhóm ngành chính là

a)

dịch vụ, khai thác, công nghiệp nhẹ.

b)

khai thác, sản xuất điện, dịch vụ.

c)

khai thác, chế biến, dịch vụ.

d)

chế biến, dịch vụ, công nghiệp nặng.

26.

Đặc điểm của sản xuất công nghiệp không phải là

a)

bao gồm có hai giai đoạn.

b)

gồm có nhiều ngành phức tạp.

c)

có tính chất tập trung cao độ.

d)

phụ thuộc nhiều vào tự nhiên.

27.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của thương mại?

a)

Có mua bán hàng hoá và cung ứng dịch vụ.

b)

Tạo được nhiều loại sản phẩm vật chất mới.

c)

Mục đích chủ yếu là tìm kiếm lợi nhuận.

d)

Không gian hoạt động rộng lớn toàn cầu.

28.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ?

a)

Mức sống và thu nhập thực tế.

b)

Trình độ phát triển kinh tế.

c)

Quy mô và cơ cấu dân số.

d)

Phân bố và mạng lưới dân cư.

29.

Loại cây nào sau đây là cây công nghiệp lâu năm?

a)

Mía.

b)

Lạc.

c)

Bông.

d)

Điều.

30.

Công nghiệp thực phẩm phân bố rộng khắp trên thế giới, không phải vì

a)

nguồn nguyên liệu phong phú khắp nơi.

b)

thị trường tiêu thụ sản phẩm rộng lớn.

c)

nguồn lao động dồi dào ở khắp các nước.

d)

hàng hoá có khả năng xuất khẩu rộng rãi.

31.

Vai trò của sản xuất nông nghiệp không phải là

a)

cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.

b)

cung cấp những mặt hàng phục vụ xuất khẩu.

c)

cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành.

d)

cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.

32.

Nhân tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định hàng đầu đến sự phát triển và phân bố giao thông vận tải?

a)

Phát triển đô thị.

b)

Các ngành sản xuất.

c)

Phân bố dân cư.

d)

Điều kiện tự nhiên.

33.

Vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân là

a)

tạo việc làm mới, tăng thu nhập.

b)

khai thác hiệu quả các tài nguyên.

c)

làm thay đổi phân công lao động.

d)

thúc đẩy nhiều ngành phát triển.

34.

Các nhân tố nào sau đây có ý nghĩa quyết định đến sự phát triển và phân bố công nghiệp?

a)

Khoa học kĩ thuật, dân cư - lao động, thị trường, chính sách.

b)

Đất, rừng, biển, dân cư - lao động, vốn, thị trường, chính sách.

c)

Khí hậu - nước, dân cư - lao động, vốn, thị trường, chính sách.

d)

Khoáng sản, dân cư - lao động, đất, thị trường, chính sách.

35.

Vai trò chủ yếu của bưu chính viễn thông là

a)

cung ứng đầu vào cho tất cả các ngành dịch vụ.

b)

góp phần quan trọng vào phân công lao động.

c)

quyết định đến việc nâng cao chất lượng sống.

d)

tạo ra nhiều sản phẩm vật chất có hiệu quả cao.

36.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến việc đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ?

a)

Trình độ phát triển kinh tế.

b)

Phân bố và mạng lưới dân cư.

c)

Quy mô và cơ cấu dân số.

d)

Mức sống và thu nhập thực tế.

37.

Các nhân tố có ảnh hưởng quan trọng đến ngành viễn thông là

a)

phát triển kinh tế, cơ cấu dân số, khoa học kĩ thuật, vốn đầu tư.

b)

phát triển kinh tế, chất lượng sống, khoa học công nghệ, đầu tư.

c)

phát triển kinh tế, nguồn đầu tư, liên kết và hợp tác trên thế giới.

d)

phát triển kinh tế, chất lượng sống, quy mô dân số, vốn đầu tư.

38.

Trữ lượng dầu mỏ trên thế giới tập trung lớn nhất ở

a)

Mỹ La-tinh.

b)

Tây Nam Á.

c)

Tây Âu.

d)

Bắc Mỹ.

39.

Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp là đặc điểm của

a)

trung tâm công nghiệp.

b)

điểm công nghiệp.

c)

khu công nghiệp.

d)

vùng công nghiệp.

40.

Các trung tâm buôn bán lớn nhất trên thế giới hiện nay là

a)

Hoa Kì, Tây Âu, Nhật Bản, Xin-ga-po.

b)

Hoa Kì, Tây Âu, Nhật Bản, Đức.

c)

Hoa Kì, Tây Âu, Nhật Bản, Pháp.

d)

Hoa Kì, Tây Âu, Nhật Bản, Trung Quốc.

41.

Các nước và khu vực đứng hàng đầu thế giới về công nghiệp điện tử - tin học là

a)

Hoa Kì, Nhật Bản, EU.

b)

Hoa Kì, Nhật Bản, Đông Á.

c)

Hoa Kì, Nhật Bản, Nam Á.

d)

Hoa Kì, Nhật Bản, LB Nga

42.

Vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế là

a)

giảm chênh lệch về trình độ phát triển.

b)

thúc đẩy sự phát triển của các ngành.

c)

khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên.

d)

làm thay đổi sự phân công lao động.

43.

Loại hình giao thông vận tải trẻ nhưng có tốc độ phát triển nhanh và ứng dụng nhiều kĩ thuật hiện đại là

a)

Đường biển.

b)

Đường sắt.

c)

Đường hàng không.

d)

Đường bộ.

44.

Ngành công nghiệp nào sau đây đòi hỏi trình độ công nghệ và trình độ lao động cao?

a)

Thực phẩm.

b)

Điện tử.

c)

Dệt - may.

d)

Giày - da.

45.

Nguyên liệu chủ yếu của công nghiệp thực phẩm là sản phẩm của ngành

a)

khai thác khoáng sản, thủy sản.

b)

khai thác gỗ, khai thác khoáng sản.

c)

trồng trọt, chăn nuôi và thủy sản.

d)

khai thác gỗ, chăn nuôi và thủy sản.

46.

Ngành vận tải nào sau đây thuộc vào loại trẻ nhất?

a)

Đường biển.

b)

Đường ô tô.

c)

Đường sống.

d)

Đường ống.

47.

Ưu điểm của ngành vận tải đường ô tô là

a)

trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế.

b)

vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.

c)

rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.

d)

tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.

48.

Ưu điểm của giao thông vận tải đường biển là

a)

tốc độ cao, có nhiều ưu việt trong vận tải hành khách.

b)

tiện lợi, cơ động, phù hợp được với các kiểu địa hình.

c)

vận chuyển hàng nặng, tốc độ nhanh ở địa hình phẳng.

d)

vận tải hàng nặng trên đường dài, giá rẻ, khá an toàn.

49.

Các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, dịch vụ nghề nghiệp thuộc về nhóm ngành

a)

dịch vụ kinh doanh.

b)

dịch vụ cá nhân.

c)

dịch vụ tiêu dùng.

d)

dịch vụ công.

50.

Ngành công nghiệp điện lực phát triển nhanh ở nước ta hiện nay chủ yếu do

a)

có nguồn nhiên liệu dồi dào từ than đá, dầu khí.

b)

chính sách mở cửa, hội nhập với nền kinh tế thế giới.

c)

có mạng lưới sông ngòi dày đặc, sông có lượng nước lớn.

d)

sự phát triển của sản xuất và nhu cầu của đời sống.

51.

Ưu điểm của ngành vận tải đường sắt là

a)

trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế.

b)

tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.

c)

vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.

d)

rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.

52.

Vai trò của dịch vụ đối với đời sống xã hội là

a)

giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên.

b)

thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

c)

góp phần tạo ra các cảnh quan văn hóa hấp dẫn.

d)

tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

53.

Châu lục nào sau đây nuôi trồng thủy sản nhiều nhất?

a)

Châu Á.

b)

Châu Âu.

c)

Châu Mỹ.

d)

Châu Phi.

54.

Đối với giao thông vận tải, các ngành kinh tế vừa

a)

khách hàng về cự li, vừa trang bị các loại phương tiện.

b)

khách hàng, vừa trang bị cơ sở vật chất kĩ thuật vận tải.

c)

yêu cầu về khối lượng vận tải, vừa xây dựng đường sá.

d)

yêu cầu về tốc độ vận chuyển, vừa xây dựng cầu cống.

55.

Sản phẩm của giao thông vân tải là

a)

tốc độ chuyên chở.

b)

mức độ an toàn.

c)

sự chuyên chở.

d)

sự tiện nghi.