wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Marketing

Total questions: 121

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Quan điểm marketing hướng về thị trường tập trung vào:

a)

Sản xuất

b)

Khách hàng.

c)

Sản xuất và khách hàng

d)

Sản phẩm

2.

Marketing hình thành và phát triển bắt đầu với quan điểm:

a)

Hướng vào sản xuất

b)

Hướng vào khách hàng

c)

Hướng vào sản xuất và khách hàng

d)

Hướng vào sản phẩm

3.

Có thể khẳng định rằng:

a)

Marketing và bán hàng là 2 thuật ngữ đồng nghĩa

b)

Marketing và bán hàng là 2 thuật ngữ khác biệt nhau

c)

Bán hàng bao hàm marketing

d)

Marketing khác biệt với hoạt động bán hàng

4.

Marketing và bán hàng là 2 thuật ngữ:

a)

Đồng nghĩa với nhau

b)

Ngược nghĩa nhau

c)

Bán hàng là thuật ngữ chỉ 1 khâu của marketing

d)

Marketing là thuật ngữ chỉ 1 khâu của bán hàng

5.

Sự cân đối lợi nhuận của doanh nghiệp, thỏa mãn nhu cầu của khách hàng và lợi ích xã hội là một đòi hỏi đối với nhà marketing theo quan điểm:

a)

Marketing định hướng thị trường

b)

Marketing định hướng sản xuất

c)

Marketing đạo đức xã hội

d)

Marketing định hướng sản phẩm

6.

Khái niệm marketing gợi ý rằng việc hoàn thành mục tiêu của doanh nghiệp phải thông qua:

a)

Lượng bán hàng gia tăng

b)

Cung cấp những sản phẩm cải tiến liên tục

c)

Bảo đảm độ thỏa dụng cao nhất cho người tiêu dùng

d)

Định giá bán sản phẩm cao để thu lợi

7.

Câu nói “Nếu bạn hoàn thiện được chiến bẫy chuột có nhiều tính năng mới hơn thì cỏ sẽ không kịp mọc trên con đường đến nhà bạn” để chỉ:

a)

Quan niệm marketing hoàn thiện sản phẩm

b)

Quan niệm marketing định hướng thương mại

c)

Quan niệm định hướng marketing

d)

Không quan niệm nào nêu trên

8.

Định nghĩa Marketing cổ điển cho thấy:

a)

Marketing là dự đoán, quản lý và thỏa mãn nhu cầu thông qua trao đổi

b)

Marketing là hướng luồng hàng hóa và dịch vụ từ nơi sản xuất đến nơi tiêu dùng

c)

Marketing là nghiên cứu nhu cầu của khách hàng

d)

Marketing là thỏa mãn nhu cầu của khách hàng

9.

Marketing là hướng luồng hàng hóa và dịch vụ từ nơi sản xuất đến nơi tiêu dùng

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Marketing hiện đại khác với marketing truyền thống ở chỗ:

a)

Tập trung vào sản xuất sản phẩm

b)

Hiểu biết chính xác nhu cầu của khách hàng

c)

Có thể thỏa mãn mọi nhu cầu của khách hàng

d)

Cung ứng sản phẩm phù hợp nhu cầu của khách hàng

11.

Quan điểm định hướng sản xuất được hiểu là:

a)

Hoàn thiện sản phẩm để thỏa mãn nhu cầu của khách hàng

b)

Doanh nghiệp cần sản xuất và tiêu thụ sản phẩm với khối lượng lớn

c)

Kích thích nhu cầu khách hàng để tăng lượng bán

d)

Bảo đảm lợi ích của khách hàng, doanh nghiệp và toàn xã hội

12.

Quan điểm hoàn thiện sản xuất cho rằng:

a)

Doanh nghiệp tập trung năng lực của họ vào việc sản xuất sản phẩm tốt

b)

Doanh nghiệp tập trung vào hoàn thiện quá trình sản xuất sản phẩm

c)

Doanh nghiệp tập trung năng lực của họ vào việc sản xuất sản phẩm tốt và không ngừng hoàn thiện nó

d)

Doanh nghiệp tập trung sản xuất sản phẩm với giá cả hợp lý

13.

Vấn đề cốt lõi của marketing là:

a)

Bán được nhiều hàng bằng mọi cách

b)

Nâng cao chất lượng sản phẩm

c)

Hoàn thiện hệ thống phân phối

d)

Hiểu biết cặn kẽ nhu cầu của khách hàng

14.

Định nghĩa marketing hiện đại cho thấy:

a)

Marketing bắt đầu với sản xuất và kết thúc ở sản xuất

b)

Marketing bắt đầu với khách hàng và kết thúc với khách hàng

c)

Marketing bắt đầu với sản xuất và kết thúc với khách hàng

d)

Marketing bắt đầu với khách hàng và kết thúc ở sản xuất

15.

Vấn đề của hãng Coca Cola ngày nay là làm cho mọi người ai cũng mua và uống Coca Cola, điều đó cho thấy hoạt động kinh doanh ngày nay phải theo định hướng:

a)

Định hướng sản xuất

b)

Định hướng sản phẩm

c)

Định hướng cả sản xuất và sản phẩm

d)

Định hướng marketing

16.

Một nhà marke

4 lines
17.

Điều đó cho thấy hoạt động kinh doanh ngày nay phải theo định hướng:

a)

Định hướng sản xuất

b)

Định hướng sản phẩm

c)

Định hướng cả sản xuất và sản phẩm

d)

Định hướng marketing

18.

Một nhà marketing thường cho rằng người tiêu dùng luôn luôn ưa thích những hàng hóa có chất lượng cao nhất, vậy người đó thiên về quan điểm marketing nào?

a)

Hoàn thiện sản xuất

b)

Nỗ lực thương mại

c)

Hoàn thiện sản phẩm

d)

Định hướng marketing

19.

“Thiển cận marketing” là một thuật ngữ chỉ quan điểm:

a)

Quan điểm hoàn thiện sản xuất

b)

Quan điểm hoàn thiện sản phẩm

c)

Quan điểm hoàn thiện sản xuất và sản phẩm

d)

Quan điểm nỗ lực thương mại

20.

Khác nhau cơ bản của quan điểm bán hàng và quan điểm marketing là:

a)

Bán hàng bắt đầu tư nghiên cứu nhu cầu của khách hàng

b)

Bán hàng nhằm mục tiêu tăng lợi nhuận nhờ tăng lượng bán

c)

Bán hàng tập trung vào sự hiểu biết nhu cầu của khách hàng

d)

Bán hàng sử dụng công cụ marketing – mix

21.

Hoạt động kinh doanh theo định hướng marketing được hiểu là:

a)

tập trung sản xuất ra sản phẩm và tìm cách bán chúng

b)

kích thích nhu cầu mua sắm của khách hàng để bán hàng

c)

nghiên cứu nhu cầu của khách hàng và tìm cách thỏa mãn nhu cầu của khách hàng trên cơ sở bảo đảm lợi ích khách hàng và mục tiêu của doanh nghiệp

d)

hoàn thiện sản phẩm để đáp ứng nhu cầu khách hàng

22.

Hãng A là doanh nghiệp sản xuất máy tính xách tay sớm nhất và tập trung nỗ lực vào việc mở rộng sản xuất sản phẩm với giá rẻ do đó mở rộng được thị trường. Vậy hãng A tuân theo quan điểm:

a)

Marketing định hướng sản phẩm

b)

Marketing định hướng hàng hóa

c)

Marketing định hướng sản xuất

d)

Marketing định hướng nỗ lực thương mại

23.

Cho rằng “Quảng cáo sáng tạo và bán hàng sẽ giúp nhà marketing vượt qua sự từ chối của khách hàng và thúc đẩy khách hàng quyết định mua” là theo quan điểm marketing:

(a)  

24.

Cho rằng “Quảng cáo sáng tạo và bán hàng sẽ giúp nhà marketing vượt qua sự từ chối của khách hàng và thúc đẩy khách hàng quyết định mua” là theo quan điểm marketing:

a)

Định hướng sản xuất

b)

Định hướng sản phẩm

c)

Nỗ lực thương mại

d)

Đạo đức xã hội

25.

Câu nói của Charles Revson, Chủ tịch hãng mỹ phẩm Revlon “Tại nhà máy chúng tôi sản xuất nước hoa, tại cửa hàng chúng tôi bán niềm hy vọng” cho thấy quan điểm:

a)

Hoạt động kinh doanh theo xu hướng thỏa mãn sự mua sắm của khách hàng

b)

Hoạt động kinh doanh theo xu hướng tăng trưởng thị phần

c)

Hoạt động kinh doanh theo định hướng nâng cao chất lượng sản phẩm

d)

Hoạt động kinh doanh theo xu hướng thỏa mãn nhu cầu khách hàng

26.

Để thực hiện kinh doanh theo định hướng marketing đạo đức xã hội, các chuyên gia marketing phải chú ý đến những khía cạnh sau đây, ngoại trừ:

a)

Sự lỗi thời nhanh chóng của sản phẩm

b)

Ô nhiễm môi trường

c)

Chất lượng khách hàng

d)

Tái chế và xử lý phế liệu

27.

Điều nào sau đây đúng với chiến lược hướng vào sản phẩm?

a)

Khách hàng sẽ chọn mua bất cứ sản phẩm nào sẵn có trên thị trường vừa với túi tiền của họ nên chỉ cần hoàn thiện được sản xuất sản phẩm

b)

Khách hàng cần thật nhiều sản phẩm với chi phí hợp lý nên cần tập trung vào sản xuất để tạo ra nhiều sản phẩm

c)

Khách hàng chỉ mua sản phẩm nếu doanh nghiệp tìm các giải pháp kích thích, thúc đẩy họ mua hàng

d)

Khách hàng càng ngày càng khó tính nên cần phải hoàn thiện sản phẩm để có thể thỏa mãn mức đòi hỏi cao nhất nhu cầu của họ

28.

Nhược điểm lớn nhất của những doanh nghiệp hướng về sản phẩm là:

a)

Chú trọng vào chính sách sản phẩm, coi nhẹ cách chính sách marketing khác

b)

Chú trọng vào việc hoàn thiện đến từng chi tiết nhỏ của sản phẩm

c)

Quan tâm tới việc sản xuất nhiều hơn là quan tâm đến nhu cầu của khách hàng

d)

Hoàn

29.

Nhược điểm lớn nhất của nhà marketing theo quan điểm hướng về bán hàng là:

a)

Đưa ra quá nhiều nỗ lực bán hàng để kích thích khách hàng mua hàng

b)

Cho rằng khách hàng luôn luôn hài lòng với sản phẩm mà mình mua được

c)

Chú trọng vào xây dựng đội ngũ bán hàng giỏi để bán hàng của doanh nghiệp mà coi nhẹ các vấn đề khác của marketing

d)

Quá chú trọng đến lợi ích của khách hàng nhằm bán hàng

30.

Marketing sản phẩm nào sau đây nên chú trọng việc hướng vào bán hàng?

a)

Dịch vụ bảo hiểm

b)

Hàng tiêu dùng thường xuyên

c)

Ôtô du lịch

d)

Thiết bị khoan dầu khí

31.

Điều nào sau đây phản ánh chính xác nhất chiến lược marketing hướng về khách hàng?

a)

Lấy nhu cầu của khách hàng làm yếu tố khởi đầu rồi sau đó phối hợp tất cả các hoạt động marketing nhằm thỏa mãn nhu cầu của khách hàng

b)

Tạo ra sản phẩm phù hợp với nhu cầu của khách hàng rồi sau đó phối hợp tất cả các hoạt động marketing nhằm thúc đẩy hành vi mua của khách hàng

c)

Nghiên cứu nhu cầu của khách hàng và lấy việc bán hàng, khuyết trương sản phẩm để thúc đẩy hành vi mua của khách hàng

d)

Chú trọng sản phẩm, giá cả hợp lý, khuyến khích các trung gian marketing và tăng cường xúc tiến để thúc đẩy việc mua sản phẩm của khách hàng

32.

Trao đổi không thể xảy ra được nếu thiếu các điều kiện sau đây, ngoại trừ:

a)

Có 2 bên có những vật có giá trị đối với bên kia và có ý định trao đổi

b)

Hai bên được một bên nào đó thúc đẩy trao đổi

c)

Các bên được tự do trao đổi

d)

Hai bên đều có khả năng thực hiện hành vi trao đổi

33.

Điều kiện để có sự trao đổi, ngoại trừ:

a)

Phải có 2 bên và mỗi bên phải có thứ gì đó để trao đổi

b)

Mỗi bên đều có khả năng thực hiện trao đổi

c)

Phải có địa điểm trao đổi

d)

Hai bên đều có ý muốn trao đổi

34.

Một cách hiểu khác của mong muốn (Wants) là:

a)

Nhu cầu tự nhiên

b)

Nhu cầu cụ thể

c)

Nhu cầu có khả năng thanh toán

d)

Nhu cầu của thị trường

35.

Mong muốn (Wants) được hiểu là:

a)

Nhu cầu tự nhiên của con người

b)

Nhu cầu có khả năng thanh toán

c)

Nhu cầu tự nhiên của con người mang tính cụ thể

d)

Nhu cầu được bảo đảm bằng tài chính

36.

Yêu cầu (Demand) được hiểu là:

a)

Một loại mong muốn

b)

Là nhu cầu có khả năng thanh toán

c)

là nhu cầu (Need) và mong muốn (Want) gộp lại

d)

Là nhu cầu ở bậc cao

37.

Nếu bạn dừng chân tại một nhà hàng để ăn tối, bạn đã thể hiện:

a)

Nhu cầu

b)

Mong muốn

c)

Yêu cầu

d)

Ham thích

38.

Một trạng thái cảm thấy có sự thiếu thốn cần được thỏa mãn thì được gọi là:

a)

Nhu cầu

b)

Ham thích

c)

Yêu cầu

d)

Mong muốn

39.

Chọn 1 đoạn sau đây để điền vào khoảng trống của khái niệm “Marketing....... để thực hiện các cuộc giao dịch với mục đích thỏa mãn những nhu cầu và mong muốn của con người”

a)

Là làm việc với thị trường

b)

Là sử dụng các công cụ marketing

c)

Là quá trình quản lý lượng cầu

d)

Là hoạt động của công nghệ

40.

Hoạt động trao đổi mang tính thương mại được gọi là:

a)

Chuyển giao

b)

Giao dịch

c)

Đổi hàng

d)

Bán hàng

41.

Khách hàng là người tiêu dùng và khách hàng là các doanh nghiệp của doanh nghiệp có thể không khác nhau ở điểm:

a)

Đều là khách hàng của doanh nghiệp

b)

Đều mua hàng hóa để tiêu dùng

c)

Đều có nhu cầu giống nhau

d)

Đều là người có nhu cầu và có khả năng thanh toán

42.

Điều này sau đây đúng với một nỗ lực marketing để chuyển đổi nhu cầu (Needs) thành mong muốn (Wants)?

a)

Cửa hàng chúng tôi có 50 kiểu bút vẽ khác nhau để khách hàng lựa chọn

b)

Chúng tôi có thể đưa khách hàng đến đó nhanh hơn bất cứ người nào khác

c)

Chúng tôi bán những chiến bánh ngon nhất thành phố

d)

Chúng tôi mang đến cho bạn những lợi ích mà bạn mong đợi

43.

Để đảm bảo sự thỏa mãn của khách hàng, các nhà marketing cần phải:

a)

định giá bán sản phẩm thấp nhất có thể được

b)

luôn luôn thỏa mãn những đòi hỏi của khách hàng

c)

thiết kế những sản phẩm hoàn hảo nhất để thỏa mãn khách hàng

d)

Theo dõi nhu cầu, mong muốn và kỳ vọng của khách hàng thường xuyên và hệ thống

44.

Khi một hãng tư vấn du học, một hãng sản xuất và bán xe hơi và một doanh nghiệp kinh doanh nhà ở đang cạnh tranh nhau thì đó là sự cạnh tranh:

a)

trực tiếp

b)

thay thế

c)

nhu cầu

d)

trong cùng một môi trường marketing

45.

Hai yếu tố cần nắm để tạo nên sự thỏa mãn của khách hàng, đó là:

a)

Sản phẩm có chất lượng cao và giá cả hợp lý

b)

Dịch vụ hoàn hảo và phân phối đến tận tay người mua

c)

Phối hợp thật chi tiết cả 4 yếu tố của marketing – mix

d)

Biết khách hàng muốn mua và bán cho họ sản phẩm tốt nhất trong số các sản phẩm có trên thị trường

46.

Thực chất khách hàng muốn mua gì ở sản phẩm?

a)

Khách hàng muốn mua đặc tính sản phẩm

b)

Khách hàng muốn mua sản phẩm và dịch vụ gắn với sản phẩm

c)

Khách hàng muốn mua lợi ích cơ bản của sản phẩm

d)

Khách hàng muốn mua chất lượng sản phẩm

47.

Cách hiểu nào sau đây quan trọng nhất đối với người làm marketing?

a)

Con người có nhu cầu tự nhiên, mong muốn và luôn đòi hỏi sự thỏa mãn

b)

Con người có

48.

Cách hiểu nào sau đây quan trọng nhất đối với người làm marketing?

a)

Con người có nhu cầu tự nhiên, mong muốn và luôn đòi hỏi sự thỏa mãn

b)

Con người có nhu cầu tự nhiên, nhu cầu cụ thể và thị hiếu khác nhau

c)

Nhu cầu con ngườii luôn tăng và doanh nghiệp cần tìm cách thỏa mãn nhu cầu ngày càng tăng đó

d)

Khách hàng luôn luôn tìm mua các sản phẩm sẵn có trên thị trường với giá cả hợp lý

49.

Theo quan điểm marketing, thị trường

a)

là nơi trao đổi giữa người bán và người mua

b)

Bao gồm các khách hàng tiềm năng

c)

Bao gồm các khách hàng tiềm năng và hiện tại

d)

Bao gồm cách khách hàng hiện tại

50.

Điều nào sau đây là một nhầm lẫn của các nhà marketing khi nghiên cứu độ thỏa mãn của khách hàng?

a)

Kiểm soát những kỳ vọng của khách hàng

b)

Nhận biết những khác biệt trong mong muốn của khách hàng

c)

Tự cho mình đã biết những mong muốn của khách hàng

d)

Điều tra độ thỏa mãn của khách hàng hiện tại

51.

Nhân tố nào sau đây sẽ ảnh hưởng không tốt đến việc nâng cao mức độ thỏa mãn của khách hàng nếu doanh nghiệp quá thiên về điều đó?

a)

Liên hệ thường xuyên với khách hàng

b)

Quan tâm đặc biệt tới lợi nhuận của doanh nghiệp

c)

Thường xuyên tiến hành nghiên cứu marketing

d)

Văn hóa doanh nghiệp định hướng vào khách hàng

52.

Khi cung cấp sản phẩm cho khách hàng, nếu doanh nghiệp nâng cao sự thỏa mãn của khách hàng thì mục tiêu nào quan trọng nhất sau đây sẽ dễ đạt được?

a)

Tăng khả năng cạnh tranh của sản phẩm

b)

Giảm chi phí phát triển sản phẩm

c)

Tăng khả năng thu lợi nhuận

d)

Giảm chi phí marketing ở chu kỳ kinh doanh tiếp theo

53.

Trong những điều kiện sau đây, điều kiện nào không nhất thiết phải thỏa mãn mà sự trao đổi tự nguyện vẫn diễn ra:

a)

Ít nhất phải có 2 bên

b)

Phải có sự trao đổi tiền giữa 2 bên

c)

Mỗi bên phải có khả năng giao tiếp và giao hàng

d)

Mỗi

54.

kiện nào không nhất thiết phải thỏa mãn mà sự trao đổi tự nguyện vẫn diễn ra:

a)

Ít nhất phải có 2 bên

b)

Phải có sự trao đổi tiền giữa 2 bên

c)

Mỗi bên phải có khả năng giao tiếp và giao hàng

d)

Mỗi bên được tự do chấp nhận hoặc từ chối đề nghị (chào hàng) của bên kia

55.

Tập Đoàn P&M là 1 tập đoàn kinh doanh thuốc lá, thực hiện một chiến dịch marketing với tên gọi là AAA (Action Against Access) nhằm ngăn chặn việc bán thuốc lá cho trẻ em vị thành niên. Tập đoàn P&M đã:

a)

Theo quan điểm marketing định hướng sản phẩm

b)

Kinh doanh theo định hướng marketing

c)

Marketing định hướng xã hội

d)

Marketing theo quan điểm nỗ lực thương mại

56.

Thông tin thứ cấp (Secondary information) thường có thể thu thập được:

a)

Nhanh và rẻ hơn thông tin sơ cấp (Primary information)

b)

Chính xác hơn thông tin sơ cấp

c)

Qua điều ra khách hàng

d)

Qua điều tra khách hàng và các nguồn tài liệu

57.

Nghiên cứu marketing mang lại cho các nhà quản trị marketing những thông tin về:

a)

Những chiều hướng trong môi trường kinh doanh

b)

Những yếu tố tác động đến hành vi mua của nguồi tiêu dùng

c)

Sự thay đổi và những nhân tố tác động đến nhu cầu của người mua

d)

Sự thay đổi và những nhân tố tác động đến nhu cầu và hành vi của người mua

58.

Nghiên cứu marketing nhằm mục đích:

a)

Định giá bán sản phẩm cao hơn

b)

Mang lại cho các nhà marketing những thông tin về môi trường marketing và hành vi của khách hàng tiềm năng

c)

Để thâm nhập thị trường

d)

Để tổ chức phân phối sản phẩm

59.

Thị trường hiện tại (Actual market) của doanh nghiệp là:

a)

Thị trường doanh nghiệp đang bán sản phẩm

b)

Thị trường người cạnh tranh đang bán sản phẩm

c)

Thị trường doanh nghiệp và người cạnh tranh đang bán sản phẩm

d)

Thị trường doanh nghiệp hướng mọi nỗ lực marketing vào

60.

Thị trường mục tiêu của doanh nghiệp là đoạn thị trường:

4 lines
61.

Thị trường mục tiêu của doanh nghiệp là đoạn thị trường:

a)

Doanh nghiệp đang cạnh tranh với những người cạnh tranh

b)

Doanh nghiệp đang bán sản phẩm của mình

c)

Doanh nghiệp đang có doanh thu và lợi nhuận cao

d)

Doanh nghiệp hướng mọi nỗ lực marketing vào

62.

Các thông tin marketing bên ngoài được cung cấp cho hệ thống thông tin của doanh nghiệp, ngoại trừ:

a)

Các thị trường mục tiêu của doanh nghiệp

b)

Hệ thống báo cáo nội bộ của doanh nghiệp

c)

Các kênh marketing

d)

Công chúng

63.

Thông tin thứ cấp có thể thu thập từ:

a)

Báo cáo lỗ, lãi của doanh nghiệp

b)

Các ấn phẩm có liên quan

c)

Các cuộc phỏng vấn khách hàng

d)

Báo cáo, ấn phẩm có liên quan

64.

Sau khi thu thập dữ liệu, bước tiếp theo trong nghiên cứu marketing đó là:

a)

Báo cáo kết quả

b)

Định ra giải pháp tốt nhất cho vấn đề

c)

Giải thích thông tin

d)

Phân tích thông tin

65.

Hệ thống thông tin marketing bao gồm các bộ phận sau đây, ngoại trừ:

a)

Hệ thống báo cáo nội bộ

b)

Hệ thống thu nhận thông tin từ môi trường

c)

Hệ thống nghiên cứu marketing

d)

Hệ thống phân tích thông tin

e)

Hệ thống tình báo marketing

66.

Những dữ liệu marketing sau đây đều là dữ liệu thứ cấp, ngoại trừ:

a)

Dữ liệu của 1 tổ chức nghiên cứu

b)

Một bài viết trên “Thời báo kinh tế Việt Nam”

c)

Quan sát khách hàng

d)

Thu nhập giá bán lẻ từ các tạp chí marketing và báo chí chuyên ngành

67.

Trong các cách điều tra phỏng vấn sau đây, cách nào có độ tin cậy cao nhất?

a)

Phỏng vấn qua điện thoại

b)

Phỏng vấn qua thư

c)

Phỏng vấn trực tiếp cá nhân

d)

Phỏng vấn nhóm

68.

Trình tự của các câu hỏi trong phiếu điều tra khách hàng có thể sắp xếp:

a)

Bất kỳ theo ý muốn của người điều tra

b)

Câu hỏi khó trả lời hoặc mang tính chất cá nhân nên để lên tr

69.

Trình tự của các câu hỏi trong phiếu điều tra khách hàng có thể sắp xếp:

a)

Bất kỳ theo ý muốn của người điều tra

b)

Câu hỏi khó trả lời hoặc mang tính chất cá nhân nên để lên trước

c)

Câu hỏi khó trả lời hoặc mang tính chất cá nhân nên để sau

d)

Xen kẽ các câu hỏi theo ý đồ của người điều tra

70.

Bạn cho câu trả lời nào sau đây là đúng về thuật ngữ “Thị trường tiềm năng”?

a)

Là tổng thể những người mua sản phẩm của doanh nghiệp

b)

Là những khách hàng đang và sẽ mua sản phẩm của doanh nghiệp

c)

Là tập hợp những người chưa mua sản phẩm của doanh nghiệp và đang mua sản phẩm của người cạnh tranh

d)

Là thị trường hiện tại của doanh nghiệp cộng với thị trường mở rộng mới của doanh nghiệp

71.

Giám đốc điều hành DN có được thông tin về những thay đổi trên thị trường tiêu thụ sản phẩm của doanh nghiệp là dựa vào:

a)

Tình báo marketing

b)

Những báo cáo nội bộ

c)

Báo cáo bên ngoài

d)

Nghiên cứu marketing

72.

Một cuộc nghiên cứu marketing xác định rằng nếu chấp nhận giám giá 10% thì doanh thu tăng ít nhất 15%, đó là một cuộc nghiên cứu:

a)

Thứ yếu

b)

Thăm dò

c)

Sơ cấp

d)

Thứ cấp

73.

Một cuộc nghiên cứu marketing xác định rằng nếu chấp nhận giám giá 10% thì doanh thu tăng ít nhất 15%, loại hàng hóa nghiên cứu có độ co giản của cầu đối với giá:

a)

Cao

b)

Thấp

c)

Không cao không thấp

d)

Co giãn đơn vị

74.

Tất cả những câu sau đây đều đúng khi nghiên cứu hoạt động marketing của một doanh nghiệp, ngoại trừ:

a)

Thị phần của những doanh nghiệp hiện hữu bị thay đổi bởi sự thâm nhập hoặc rút lui của những hãng khác

b)

Thị phần có thể bị dao động vì nhiều lý do ngẫu nhiên

c)

Thành tích của 1 doanh nghiệp phải được xem xét khi đối chiều với thành tích bình quân của các doanh nghiệp khác

d)

Những lực lượng bên ngoài không tác động đến doanh nghiệp một cách gi

75.

Thành tích của 1 doanh nghiệp phải được xem xét khi đối chiều với thành tích bình quân của các doanh nghiệp khác

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Nếu một doanh nghiệp kinh doanh thực phẩm ăn nhanh đã đề nghị với 1 số người đến ăn tại các cửa hàng của những doanh nghiệp cạnh tranh và cung cấp các thông tin về món ăn, giá cả, phẩm chất thức ăn, thông tin này thuộc về hệ thống:

a)

Thu thập thông tin từ bên ngoài

b)

Báo cáo thông tin nội bộ

c)

Tình báo marketing

d)

Phân tích thông tin marketing

77.

Câu nào dưới đây đúng với hoạt động nghiên cứu marketing?

a)

Cần có phòng nghiên cứu thị trường trong doanh nghiệp

b)

Cần phải được lập kế hoạch bởi các chuyên gia nghiên cứu

c)

Cần thiết để bảo đảm khách quan cho nhà marketing khi ra quyết định

d)

Bao gồm các kỹ thuật điều tra, thống kê và phân tích thị trường

78.

Ý kiến nào sau đây là không đúng khi một nhà marketing nói về nghiên cứu marketing?

a)

Tỉ lệ trả lời điều tra thấp có thể ảnh hưởng đến kết quả nghiên cứu

b)

Người làm marketing không bao giờ dựa vào các thông tin chưa hoàn thiện để đưa ra quyết định

c)

Thu thập thông tin nhiều hơn vẫn có thể không làm tăng chi phí

d)

Doanh nghiệp có thể không bao giờ có được các thông tin hữu ích

79.

Đề thu được những thông tin phản hồi từ khách hàng, cách thức nào sau đây là tích cực, ngoại trừ:

a)

Cung cấp số điện thoại miễn phí để nhận các cuộc gọi từ khách hàng

b)

Thăm khách hàng để nhận thông tin của khách hàng

c)

Gọi điện cho khách hàng để nhận được các thông tin

d)

Tổ chức điều tra khách hàng

80.

Giả sử trong bảng câu hỏi, bạn đặt câu hỏi theo dạng “Khi bạn chọn mua sản phẩm của doanh nghiệp A, điều chính yếu là do..........”. Đây là dạng câu hỏi:

a)

Câu hỏi đóng

b)

Câu hỏi mở

c)

Không qui vào câu hỏi đóng hoặc câu hỏi

81.

Khi bạn chọn mua sản phẩm của doanh nghiệp A, điều chính yếu là do..........

a)

Câu hỏi đóng

b)

Câu hỏi mở

c)

Không qui vào câu hỏi đóng hoặc câu hỏi mở

d)

Không phải là một câu hỏi

82.

Ngày chủ nhật, hãng P&G đã thuê 3 nhóm sinh viên đi thu thập các dữ liệu sơ cấp theo phương pháp quan sát. Ba nhóm sinh viên này đã thực hiện theo 3 cách sau đây, bạn cho rằng nhóm sinh viên nào đã thực hiện đúng?

a)

Nhóm SV 1: Chuẩn bị 1 số câu hỏi và đến các siêu thị, các cửa hàng tìm gặp các khách hàng để trao đổi nhằm thu thập dữ liệu cần thiết và thông qua các cuộc trao đổi, ghi chép ý kiến của khách hàng

b)

Nhóm SV 2: Đề nghị hãng cho một số sản phẩm cần thiết, tổ chức một quầy hàng để bán hàng và thông qua bán hàng, quan sát hành vi của khách hàng kết hợp với giao tiếp cùng khách hàng để thu thập các dữ liệu cần thiết

c)

Nhóm SV 3: Đến các siêu thị hoặc cửa hàng và trực tiếp quan sát các tình huống mua hàng hay hành vi của khách hàng. Dựa vào năng lực quan sát của mình, các sinh viên thu thập các dữ liệu cần thiết mà không trao đổi với khách hàng

d)

Không có phương án đúng

83.

Giai đoạn thứ nhất trong quá trình mua sẽ là:

a)

Tìm kiếm thông tin

b)

Tìm kiếm bằng trí nhớ

c)

Đánh giá những đề xuất

d)

Nhận ra vấn đề

84.

Bạn là người sử dụng trang phục rất trang nhã, mọi người thường hỏi bạn về thời trang. Vậy bạn là:

a)

Người dẫn dắt dư luận

b)

Người mua

c)

Người mẫu

d)

Người biết làm vừa lòng

85.

Trong khi mua thực phẩm, ông H tự hỏi: “Không biết bọn trẻ thích ăn gì tối nay?” Vai trò của bọn trẻ trong quyết định mua hàng sẽ là:

a)

Những người khởi xướng

b)

Những người gây ảnh hưởng

c)

Những người quyết định

d)

Những người yêu cầu

86.

Xét từ góc độ văn hóa, quảng cáo sản phẩm mới ở thị trường các nước Trung Đông, cần chú ý:

4 lines
87.

Xét từ góc độ văn hóa, quảng cáo sản phẩm mới ở thị trường các nước Trung Đông, cần chú ý:

a)

Đa số nguồi theo Đạo Hồi

b)

Sự phân biệt đối xử giữa nam và nữ

c)

Sự phụ thuộc của nữ vào nam giới về thu nhập

d)

Tất cả yếu tố của môi trường marketing

88.

Sự thỏa mãn sau khi mua tùy thuộc vào:

a)

Giá của hàng hóa cao hay thấp

b)

Sự mong đợi của người tiêu dùng

c)

Sự mong đợi của người tiêu dùng và sự hoàn thiện của sản phẩm

d)

So sánh giữa chi phí bỏ ra và lợi ích thu được từ sản phẩm

89.

Người mua sản phẩm tiêu dùng và sản phẩm công nghiệp có đòi hỏi khác nhau vì:

a)

Đòi hỏi mức độ thỏa mãn lợi ích tiêu dùng khác nhau

b)

Mục đích sử dụng cuối cùng khác nhau

c)

Nhu cầu của họ giống nhau

d)

Thu nhập khác nhau

90.

Ảnh hưởng tương đối của vợ hoặc chồng trong những quyết định mua hàng:

a)

Tùy thuộc vào nguồi nào có thu nhập cao hơn

b)

Thường bằng nhau trong hầu hết các trường hợp

c)

Thường thay đổi theo loại sản phẩm

d)

Thường theo ý người vợ vì người vợ là người mua hàng

91.

Trong các gia đình hôn nhân, ảnh hưởng của bố mẹ đến hành vi mua hàng của con cái sẽ là:

a)

Gián tiếp

b)

Trực tiếp

c)

Cả gián tiếp và trực tiếp

d)

Ảnh hưởng đáng kể

92.

Động cơ của người mua được hiểu là:

a)

Hành vi mang tính định hướng

b)

Là nhu cầu trở nên bức thiết mà con người phải hành động để thỏa mãn

c)

Là một trạng thái kích thích của môi trường

d)

Là một loại nhu cầu ở thứ hạng cao

93.

Người khởi xướng việc mua tư liệu sản xuất của doanh nghiệp là:

a)

Các chuyên gia và chuyên viên kỹ thuật

b)

Người lãnh đạo của doanh nghiệp

c)

Người sử dụng tư liệu sản xuất

d)

Nhân viên tiếp liệu

94.

Thị trường người tiêu dùng có đặc trưng:

a)

Có quy mô lớn và thường xuyên gia tăng

b)

Có quy mô lớn nhưng số lượng khách hàng ít

c)

Có quy mô lớ

95.

Thị trường người tiêu dùng có đặc trưng:

a)

Có quy mô lớn và thường xuyên gia tăng

b)

Có quy mô lớn nhưng số lượng khách hàng ít

c)

Có quy mô lớn và không gia tăng

d)

Không phương án nào là đúng

96.

Hộp đen ý thức người mua gồm 2 bộ phận. Một bộ phận là tiến trình quyết định của người mua, bộ phận kia là:

a)

Nhu cầu nhận thức được của người mua

b)

Các đặc tính của người mua

c)

Những tác nhân kích thích đến người mua

d)

Những tập quán của người mua

97.

Người mua tư liệu sản xuất của doanh nghiệp là:

a)

Người lựa chọn cách thức mua và mua sắm trực tiếp

b)

Người đưa ra quyết định mua

c)

Người khởi xướng việc mua

d)

Người đánh giá tính chất kỹ thuật của tư liệu sản xuất

98.

Tìm kiếm nhà cung ứng là bước không thể thiếu được trong quá trình mua:

a)

Mua tư liệu sản xuất cho doanh nghiệp

b)

Mua lẻ hàng tiêu dùng của các cá nhân tiêu dùng

c)

Mua tư liệu sản xuất và mua tư liệu tiêu dùng

d)

Mua hàng hóa, dịch vụ của khách hàng

99.

Thị trường hàng tư liệu sản xuất là tập hợp những cá nhân mua hàng nhằm thỏa mãn nhu cầu trong điều kiện cụ thể:

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không chính xác

100.

Mua lặp lại không có thay đổi là tình huống người mua đưa vào đơn đặt hàng lặp lại một vài quy cách mới của hàng hóa đặt mua:

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không chính xác

101.

Nhóm hàng hóa/dịch vụ nào dưới đây thường mua lặp lại không thay đổi?

a)

Điện, nước, khí đốt

b)

Thiết bị, máy tính

c)

Các linh kiện điện, điện tử

d)

Dịch vụ tư vấn

102.

Nhóm hàng hóa/dịch vụ nào dưới đây thường mua lặp lại có thay đổi?

a)

Điện, nước, khí đốt

b)

Văn phòng phẩm

c)

Thiết bị máy móc, máy vi tính

d)

Dịch vụ tư vấn

103.

Nhóm hàng hóa/dịch vụ nào dưới đây thường mua cho nhiệm vụ mới?

a)

Điện, nước, khí đốt

b)

Văn phòng phẩm

c)

Thiết bị máy móc, máy vi tính

d)

Dịch vụ tư vấn

104.

Nhóm hàng hóa/dịch vụ nào dưới đây thường mua cho nhiệm vụ mới?

a)

Điện, nước, khí đốt

b)

Văn phòng phẩm

c)

Thiết bị máy móc, máy vi tính

d)

Dịch vụ tư vấn

105.

Nhà Marketing tư liệu sản xuất cần phải nghiên cứu các vần đề sau:

a)

Nhóm chủ yếu thông qua quyết định mua là ai?

b)

Mức độ ảnh hưởng tương đối của những người trong nhóm thông qua quyết định mua

c)

Những người tham gia mua tư liệu sản xuất sử dụng tiêu chuẩn nào để đánh giá tư liệu sản xuất cần mua

d)

Tất cả những điều trên

106.

Nếu khách hàng trung gian mua thường xuyên một lượng hàng hóa nhất định từ một đối tác thì cứ mỗi lần mua nên:

a)

Lập kế hoạch mua hàng và gửi tới đối tác

b)

Nghiên cứu các nhà cung cấp để lựa chọn đối tác

c)

Xây dựng bảng tổng hợp nhu cầu hàng hóa và lên kế hoạch mua

d)

Thực hiện ngay bước đầu tiên của quá trình mua

107.

Nếu khách hàng trung gian có sự thay đổi nhu cầu và muốn thay đổi nhà cung ứng thì nên:

a)

Lập kế hoạch mua hàng và gửi tới đối tác

b)

Nghiên cứu các nhà cung cấp để lựa chọn đối tác mới

c)

Xây dựng bảng tổng hợp nhu cầu hàng hóa và lên kế hoạch mua

d)

Thực hiện ngay bước đầu tiên của quá trình mua

108.

Nếu khách hàng trung gian có sự thay đổi về số lượng khách hàng mua và mặt hàng kinh doanh, mở rộng thị trường thì nên:

a)

Lập kế hoạch mua hàng và gửi tới đối tác

b)

Nghiên cứu các nhà cung cấp để lựa chọn đối tác mới

c)

Xây dựng bảng tổng hợp nhu cầu hàng hóa và lên kế hoạch mua

d)

Thực hiện ngay bước đầu tiên của quá trình mua

109.

Do bạn nhận thức được tác động phụ của việc tiêu dùng bột ngọt (mì chính) nên bạn yêu cầu người giúp việc không sử dụng bột ngọt khi chế biến thức ăn. Vậy bạn đã tác động đến văn hóa tiêu dùng của gia đình bạn ở góc độ:

a)

Người quyết định

b)

Người ảnh hưởng quan trọng

c)

Người hướng dẫn

d)

Người dẫn dắt dư luận

110.

Mức độ ảnh hưởng của nhóm tới sự lựa chọn sản phẩm

4 lines
111.

g đến văn hóa tiêu dùng của gia đình bạn ở góc độ:

a)

Người quyết định

b)

Người ảnh hưởng quan trọng

c)

Người hướng dẫn

d)

Người dẫn dắt dư luận

112.

Mức độ ảnh hưởng của nhóm tới sự lựa chọn sản phẩm rất mạnh với:

a)

Hàng xa xỉ tiêu dùng nơi công cộng

b)

Hàng thiết yếu riêng tư

c)

Hàng xa xỉ tiêu dùng cá nhân

d)

Ảnh hưởng như nhau tới các nhóm hàng

113.

Câu nói “Đắt xắt ra miếng” là để chỉ quan niệm nào sau đây của người mua hàng?

a)

Người mua luôn chịu giá cao

b)

Hàng hóa đắt là hàng hóa tốt

c)

Bạn nên chọn mua những hàng hóa đắt tiền

d)

Thu nhập cao thì nên mua hàng hóa đắt tiền

114.

Khi bạn đang lật giở cuốn “thực đơn” của 1 nhà hàng để chọn món ăn cho bữa tối là bạn đang:

a)

Tìm kiếm thông tin

b)

Phân tích thông tin

c)

Đánh giá phương án

d)

Nhận biết nhu cầu của mình

115.

Hành vi mua của tổ chức khác với hành vi mua của người tiêu dùng ở chỗ:

a)

Các tổ chức mua sản phẩm để thỏa mãn nhiều mục đích khác nhau

b)

Có nhiều người hơn tham dự vào hành vi mua của 1 tổ chức

c)

Những hợp đồng, bảng báo giá... thường không nhiều trong hành vi mua của người tiêu dùng

d)

Để đi đến quyết định mua của các tổ chức phải có sự tham gia của nhiều người

116.

Mua tư liệu sản xuất lặp lại trực tiếp có thể bỏ qua các bước sau đây, ngoại trừ:

a)

Nhận ra vấn đề

b)

Mô tả khái quát nhu cầu

c)

Lựa chọn nhà cung cấp

d)

Đặt hàng theo thông lệ

117.

Điều nào sau đây đúng với hành động mua hàng của 1 khách hàng?

a)

Mua là 1 hành vi giao dịch mà khách hàng phải trả một lượng tiền nhất định để đổi lấy hàng hóa

b)

Mua là 1 hành vi trao đổi mang tính thương mại

c)

Mua là việc đánh giá 1 phương án, 1 sản phẩm mà điều cốt lõi là chọn sản phẩm đúng nhu cầu với giá cả hợp lý

d)

Mua là 1 quá trình mà trong mỗi bước người mua phải có những quyết định cụ thể được xem như là những bậc thang về ý thức mà hành động mua chỉ là bậc cuối cùng

118.

Đối với người làm marketing, niềm tin của người tiêu dùng về sản phẩm có thể khắc họa và thay đổi bằng nỗ lực marketing song nỗ lực đó phải đáp ứng mong đợi của khách hàng khi họ thực sự mua và tiêu dùng sản phẩm, điều này là do:

a)

Khách hàng thường xây dựng niềm tin dựa vào sự tiêu dùng thử của mình

b)

Khách hàng thường xây dựng niềm tin vào thương hiệu hàng hóa

c)

Khách hàng thường xây dựng niềm tin dựa trên xu hướng gắn cho mỗi thuộc tính của sản phẩm một chức năng hữu ích

d)

Khách hàng thường xây dựng niềm tin dựa vào mức độ quan trọng của các thuộc tính đối với hàng hóa đó

119.

Một khách hàng có thể không hài lòng với sản phẩm mà họ đã mua, trạng thái cao nhất của sự không hài lòng biểu hiện bằng thái độ nào sau đây?

a)

Không mua lại sản phẩm

b)

Tìm kiếm thông tin khác để có thể mua được sản phẩm thay thế cho lần mua sau

c)

Truyền tin không tốt về sản phẩm

d)

Tẩy chay và truyền tin không tốt về sản phẩm

120.

Điều nào sau đây không phải là đặc điểm chung của các sản phẩm tiêu dùng công nghiệp:

a)

Nhu cầu khách hàng công nghiệp mang tính thứ phát

b)

Nhu cầu sản phẩm cho tiêu dùng công nghiệp ít công nghệ co giãn hơn nhu cầu sản phẩm tiêu dùng

c)

Người mua thường mua từ 1 nhà cung cấp duy nhất

d)

Việc mua liên quan chặt chẽ đến các yếu tố kinh tế

121.

Người sử dụng tư liệu sản xuất tham gia mua tư liệu sản xuất với vai trò:

a)

Người khởi xưởng việc mua tư liệu sản xuất

b)

Người lựa chọn