wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Chương 1 & 2

Total questions: 43

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Lưu chất được định nghĩa là gì?

a)

Chỉ bao gồm chất lỏng.

b)

Chỉ bao gồm chất khí.

c)

Vật chất mang tính chảy và tính liên tục, bao gồm chất lỏng và chất khí.

d)

Vật chất ở trạng thái rắn có khả năng biến dạng.

2.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của độ nhớt động lực (μ)?

a)

m2/s

b)

Poise (P)

c)

N.s/m2 (hoặc Pa.s)

d)

Stokes (St)

3.

Công thức nào dùng để tính khối lượng riêng (ρ) của hỗn hợp các chất khí, biết ai là phần thể tích và ρi là khối lượng riêng của cấu tử i?

a)

1ρ=∑xiρi

b)

ρ=∑aiρi

c)

γ=ρg

d)

v=μρ

4.

Phương trình cơ bản của thủy tĩnh trong môi trường trọng lực (g là gia tốc trọng trường, z là độ cao, P là áp suất, ρ là khối lượng riêng) có dạng nào sau đây?

a)

gz+ρP=const

b)

P=P0−γh

c)

F=μA dudu

d)

Q=vA

5.

Nội dung nào sau đây thể hiện đúng định luật Pascal?

a)

Áp suất thủy tĩnh tại một điểm trong lưu chất có giá trị như nhau theo mọi hướng.

b)

Độ biến thiên áp suất thủy tĩnh trên bề mặt của một thể tích chất lỏng cho trước được truyền đi nguyên vẹn đến tất cả các điểm trong khối thể tích chất lỏng đó.

c)

Lực đẩy tác dụng lên một vật nhúng trong lưu chất bằng trọng lượng của phần lưu chất bị vật chiếm chỗ.

d)

Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng, các mặt thoáng ở cùng một độ cao.

6.

Mối quan hệ giữa áp suất tuyệt đối (Pb), áp suất khí quyển (Pkq) và áp suất dư (Pdu) là:

a)

Pb=Pdu−Pkq

b)

Pb=Pkq−Pdu

c)

Pb=Pkq+Pdu

d)

Pb=Pdu

7.

Theo định luật Archimede, điều kiện để một vật nổi lên trên bề mặt tự do của lưu chất là gì (Ar là lực)?

4 lines
8.

Theo định luật Archimede, điều kiện để một vật nổi lên trên bề mặt tự do của lưu chất là gì (Ar là lực đẩy Archimede, G là trọng lực của vật)?

a)

Ar < G

b)

Ar = G

c)

Khối lượng riêng của vật nhỏ hơn khối lượng riêng của lưu chất.

9.

Tính chất nào của lưu chất đặc trưng cho sự chống lại sự thay đổi thể tích khi chịu tác dụng của áp suất?

a)

Tính mao dẫn

b)

Độ nhớt

c)

Tính bị nén

d)

Khối lượng riêng

10.

Đối với hai bình thông nhau chứa hai chất lỏng không hòa tan có khối lượng riêng ρ1 và ρ2, nếu áp suất tại mặt thoáng của hai bình là như nhau, thì mối quan hệ giữa chiều cao cột chất lỏng h1 và h2 (tính từ mặt phân chia) là:

a)

h1/h2 = ρ1/ρ2

b)

h1/h2 = ρ2/ρ1

c)

h1ρ1g = h2ρ2g

d)

h1 = h2

11.

Khi một bình chứa lưu chất chuyển động tịnh tiến theo phương ngang với gia tốc a, mặt đẳng áp của lưu chất sẽ có dạng:

a)

Vẫn nằm ngang.

b)

Nghiêng một góc φ sao cho tan φ = a/g.

c)

Parabol tròn xoay.

d)

Cong lõm xuống.

12.

Đại lượng nào sau đây KHÔNG phải là một thuộc tính của lưu chất?

a)

Khối lượng riêng

b)

Độ nhớt

c)

Gia tốc trọng trường

d)

Tính nén được

13.

Hiện tượng mao dẫn xảy ra do sự tương tác của các lực nào?

a)

Lực dính và lực bề mặt

b)

Lực dính và lực cố kết

c)

Lực cố kết và lực quán tính

d)

Lực nhớt và lực bề mặt

14.

Đơn vị của trọng lượng riêng (γ) trong hệ SI là:

a)

kg/m3

b)

N/m3

c)

N.s/m2

d)

m2/s

15.

Lưu chất lý tưởng là lưu chất có đặc điểm:

a)

Hoàn toàn không nhớt và không nén được.

b)

Có độ nhớt rất cao.

c)

Chỉ tồn tại ở trạng thái khí.

16.

Câu 14: Lưu chất lý tưởng là lưu chất có đặc điểm:

a)

Hoàn toàn không nhớt và không nén được.

b)

Có độ nhớt rất cao.

c)

Chỉ tồn tại ở trạng thái khí.

d)

Có khối lượng riêng thay đổi đáng kể theo áp suất.

17.

Câu 15: Áp suất chân không (Pck) được tính bằng công thức nào sau đây, biết Pkq là áp suất khí quyển và Pb là áp suất tuyệt đối?

a)

Pck=Pb−Pkq

b)

Pck=Pkq+Pb

c)

Pck=Pkq−Pb (khi Pb

d)

Pck=Pb

18.

Câu 16: Khi một vật rắn hoàn toàn chìm trong lưu chất, lực đẩy Archimede phụ thuộc vào:

a)

Khối lượng của vật.

b)

Thể tích phần lưu chất bị vật chiếm chỗ và khối lượng riêng của lưu chất.

c)

Hình dạng của vật.

d)

Độ sâu của vật trong lưu chất.

19.

Câu 17: Độ nhớt động học (ν) được định nghĩa bằng tỉ số giữa:

a)

Độ nhớt động lực (μ) và trọng lượng riêng (γ).

b)

Độ nhớt động lực (μ) và khối lượng riêng (ρ).

c)

Khối lượng riêng (ρ) và độ nhớt động lực (μ).

d)

Trọng lượng riêng (γ) và độ nhớt động lực (μ).

20.

Câu 18: Mặt đẳng áp trong một khối lưu chất đứng yên là:

a)

Mặt phẳng nằm ngang.

b)

Mặt phẳng thẳng đứng.

c)

Mặt cong bất kỳ.

d)

Phụ thuộc vào hình dạng bình chứa.

21.

Câu 19: Áp kế chữ U đo chênh lệch áp suất giữa hai điểm A và B. Nếu chất lỏng trong áp kế có khối lượng riêng ρm và chênh lệch độ cao cột chất lỏng là h, thì PA−PB bằng (giả sử điểm A có áp suất cao hơn và nối với nhánh cao hơn của chất lỏng trong áp kế):

a)

ρmg h

b)

hρmg

c)

Phụ thuộc vào áp suất khí quyển

d)

Cần thêm thông tin về đường kính ống

22.

Câu 20: Phương trình trạng thái của khí lý tưởng thường được biểu diễn dưới dạng:

4 lines
23.

Phương trình trạng thái của khí lý tưởng thường được biểu diễn dưới dạng:

a)

P/ρ=RT (trong đó R là hằng số khí riêng)

b)

Pρ=RT

c)

P=ρRT^2

d)

Pν=RT (trong đó ν là thể tích riêng)

24.

Lực tác dụng lên một mặt phẳng nghiêng chìm trong lưu chất có điểm đặt tại:

a)

Trọng tâm hình học (C) của mặt phẳng.

b)

Tâm áp suất (D), thường nằm dưới trọng tâm hình học.

c)

Tâm áp suất (D), thường nằm trên trọng tâm hình học.

d)

Điểm cao nhất của mặt phẳng.

25.

Điều kiện cân bằng bền của một vật nổi trên mặt lưu chất là khi tâm ổn định (metacenter M):

a)

Nằm dưới trọng tâm G của vật.

b)

Trùng với trọng tâm G của vật.

c)

Nằm trên trọng tâm G của vật.

d)

Nằm dưới tâm đẩy B.

26.

Khi một bình chứa chất lỏng quay quanh một trục thẳng đứng với vận tốc góc không đổi ω, dạng mặt thoáng của chất lỏng sẽ là:

a)

Mặt phẳng nằm ngang.

b)

Mặt nón.

c)

Mặt parabol tròn xoay.

d)

Mặt trụ.

27.

Áp suất thủy tĩnh tại một điểm trong lòng chất lỏng đứng yên:

a)

Tăng theo độ sâu và phụ thuộc vào hướng.

b)

Giảm theo độ sâu và không phụ thuộc vào hướng.

c)

Tăng theo độ sâu và không phụ thuộc vào hướng.

d)

Không đổi theo độ sâu nhưng phụ thuộc vào hướng.

28.

Trong hệ đơn vị SI, 1 Poise (P) tương đương với:

a)

0.1N.s/m^2

b)

1N.s/m^2

c)

10N.s/m^2

d)

0.01N.s/m^2

29.

Nếu một lưu chất được coi là không nén được, điều này có nghĩa là:

a)

Khối lượng riêng của nó không đổi.

b)

Độ nhớt của nó bằng không.

c)

Nó không thể chịu được ứng suất cắt.

d)

Áp suất của nó luôn không đổi.

30.

Lực căng bề mặt có xu hướng làm cho bề mặt chất lỏng:

a)

Giãn ra tối đa.

b)

Co lại với diện tích nhỏ nhất có thể.

c)

Bay hơi nhanh hơn

31.

Lực căng bề mặt có xu hướng làm cho bề mặt chất lỏng:

a)

Giãn ra tối đa.

b)

Co lại với diện tích nhỏ nhất có thể.

c)

Bay hơi nhanh hơn.

d)

Có hình dạng bất kỳ.

32.

Một áp kế đo được áp suất dư là 50 kPa. Nếu áp suất khí quyển là 100 kPa, áp suất tuyệt đối là:

a)

50 kPa

b)

-50 kPa

c)

150 kPa

d)

2 kPa

33.

Khi một bình kín chứa chất lỏng chuyển động thẳng đứng lên trên với gia tốc a, áp suất tại một điểm có độ sâu h sẽ:

a)

Tăng thêm một lượng ρah.

b)

Giảm đi một lượng ρah.

c)

Tăng thêm một lượng ρ(g+a)h so với khi đứng yên (nếu tính theo công thức P=P0+ρ(g+a)h).

d)

Không thay đổi so với khi đứng yên.

34.

Đại lượng nào đặc trưng cho khả năng chảy của lưu chất dưới tác dụng của ứng suất cắt?

a)

Khối lượng riêng.

b)

Trọng lượng riêng.

c)

Độ nhớt.

d)

Tính nén được.

35.

Sự khác biệt cơ bản trong phản ứng với ứng suất cắt giữa chất rắn đàn hồi và lưu chất là:

a)

Chất rắn biến dạng tức thời và giữ nguyên biến dạng khi còn ứng suất; lưu chất biến dạng liên tục khi còn ứng suất.

b)

Chất rắn không biến dạng dưới ứng suất cắt; lưu chất biến dạng tỉ lệ với ứng suất.

c)

Chất rắn biến dạng liên tục khi còn ứng suất; lưu chất biến dạng tức thời và phục hồi khi bỏ ứng suất.

d)

Cả hai đều biến dạng liên tục, nhưng lưu chất có modul đàn hồi trượt nhỏ hơn.

36.

Trong điều kiện nào giả thiết môi trường liên tục (continuum) cho lưu chất KHÔNG còn hợp lý?

a)

Khi kích thước đặc trưng của dòng chảy rất lớn so với quãng đường tự do trung bình của các phân tử.

b)

Khi số Knudsen (Kn = λ/λ/L, với λ là quãng đường tự do trung bình, L là chiều dài đặc trưng) rất nhỏ (Kn << 0.01).

c)

Khi dòng chảy ở quy mô vi mô hoặc nano, hoặc trong điều kiện khí cực loãng.

37.

Khi số Knudsen (Kn = λ/λ/L, với λ là quãng đường tự do trung bình, L là chiều dài đặc trưng) rất nhỏ (Kn << 0.01).

4 lines
38.

Khi dòng chảy ở quy mô vi mô hoặc nano, hoặc trong điều kiện khí cực loãng.

4 lines
39.

Khi lưu chất có độ nhớt rất cao.

4 lines
40.

Ảnh hưởng của nhiệt độ đến độ nhớt động lực (μ) của chất lỏng và chất khí là:

a)

Tăng ở cả chất lỏng và chất khí.

b)

Giảm ở cả chất lỏng và chất khí.

c)

Giảm ở chất lỏng (do lực liên kết phân tử giảm) và tăng ở chất khí (do va chạm phân tử tăng).

d)

Tăng ở chất lỏng (do động năng phân tử tăng) và giảm ở chất khí (do mật độ giảm).

41.

Đối với lưu chất phi Newtonia loại "shear-thinning" (giảm nhớt khi trượt), mối quan hệ giữa ứng suất trượt (τ) và tốc độ biến dạng góc (du/dy) là:

a)

Tuyến tính, τ = μ(du/dy).

b)

Phi tuyến, độ nhớt biểu kiến giảm khi du/dy tăng.

c)

Phi tuyến, độ nhớt biểu kiến tăng khi du/dy tăng.

d)

Không phụ thuộc vào du/dy.

42.

Mô đun đàn hồi khối (K) của một lưu chất biểu thị:

a)

Khả năng chống lại sự thay đổi hình dạng dưới tác dụng của ứng suất cắt.

b)

Khả năng chống lại sự thay đổi thể tích dưới tác dụng của áp suất, K = −dP(dV/V).

c)

Tốc độ truyền âm trong lưu chất.

d)

Tỉ số giữa ứng suất pháp và biến dạng dài.

43.

Hiện tượng xâm thực (cavitation) xảy ra khi:

a)

Áp suất trong dòng chảy tăng đột ngột vượt quá áp suất hóa hơi.

b)

Áp suất trong dòng chảy giảm xuống dưới hoặc bằng áp suất hơi bão hòa của lưu chất ở nhiệt độ đó.

c)

Vận tốc dòng chảy giảm xuống mức rất thấp.

d)

Độ nhớt của lưu chất tăng lên đáng kể.