wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiểm tra giữa kì II sinh khối 9

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Thế nào là môi trường sống của sinh vật?

a)

Là nơi tìm kiếm thức ăn, nước uống của sinh vật.

b)

Là nơi ở của sinh vật.

c)

Là nơi sinh sống của sinh vật, bao gồm tất cả những gì bao quanh chúng.

d)

Là nơi kiếm ăn, làm tổ của sinh vật.

2.

Các nhân tố sinh thái được chia thành những nhóm nào sau đây?

a)

Nhóm nhân tố vô sinh và nhân tố con người.

b)

Nhóm nhân tố sinh thái vô sinh, nhóm nhân tố sinh thái hữu sinh và nhóm nhân tố con người.

c)

Nhóm nhân tố ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm và nhóm các sinh vật khác.

d)

Nhóm nhân tố con người và nhóm các sinh vật khác.

3.

Sinh vật sinh trưởng và phát triển thuận lợi nhất ở vị trí nào trong giới hạn sinh thái?

a)

Điểm giới hạn trên

b)

Điểm giới hạn dưới

c)

Điểm ở chính giữa

d)

Điểm cực thuận

4.

Giới hạn sinh thái là gì?

a)

Là giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với một nhân tố sinh thái nhất định.

b)

Là khoảng tác động có lợi nhất của nhân tố sinh thái đối với cơ thể sinh vật.

c)

Là giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với các nhân tố sinh thái khác nhau.

d)

Là khoảng thuận lợi của một nhân tố sinh thái đảm bảo cơ thể sinh vật sinh trưởng và phát triển tốt.

5.

Nhóm sinh vật nào dưới đây có nhiệt độ cơ thể không biến đổi theo nhiệt độ môi trường?

a)

Lưỡng cư.

b)

Cá xương.

c)

Thú.

d)

Bò sát.

6.

Những cây sống ở nơi khô hạn thường có những đặc điểm thích nghi nào?

a)

Lá biến thành gai, lá có phiến mỏng

b)

Lá và thân cây tiêu giảm

c)

Cơ thể mọng nước, bản lá rộng

d)

Cơ thể mọng nước hoặc lá tiêu giảm hoặc lá biến thành gai.

7.

Đặc điểm cấu tạo của động vật vùng lạnh có ý nghĩa giúp chúng giữ nhiệt cho cơ thể chống rét là:

a)

Có chi dài hơn.

b)

Cơ thể có lông dày và dài hơn (ở thú có lông), lớp mỡ dày.

c)

Chân có móng rộng

d)

Đệm thịt dưới chân dày

8.

Nhóm sinh vật nào dưới đây được xếp vào nhóm động vật hằng nhiệt?

a)

Cá sấu, thỏ, ếch, dơi.

b)

Bồ câu, cá rô phi, cá chép, chó sói

c)

Bồ câu, chó sói, thỏ, dơi

d)

Cá rô phi, cá chép, ếch, cá sấu.

9.

Tập hợp sinh vật dưới đây không phải là quần thể sinh vật tự nhiên:

a)

A. Các cây thông mọc tự nhiên trên một đồi thông

b)

B. Các con lợn nuôi trong một trại chăn nuôi

c)

C. Các con sói trong một khu rừng

d)

D. Các con ong mật trong một vườn hoa

10.

Đặc điểm sau đây không được xem là điểm đặc trưng của quần thể là:

a)

A. Tỉ lệ giới tính của các cá thể trong quần thể

b)

B. Thời gian hình thành của quần thể

c)

C. Thành phần nhóm tuổi của các cá thể

d)

D. Mật độ của quần thể

11.

Điều đúng khi nói về thành phần của quần xã sinh vật:

a)

A. Tập hợp các sinh vật cùng loài

b)

B. Tập hợp các cá thể sinh vật khác loài

c)

C. Tập hợp các quần thể sinh vật khác loài

d)

D. Tập hợp toàn bộ các sinh vật trong tự nhiên

12.

Độ đa dạng của quần xã sinh vật được thể hiện ở:

a)

A. Mật độ của các nhóm cá thể trong quần xã

b)

B. Mức độ phong phú về số lượng loài trong quần xã

c)

C. Sự khác nhau về lứa tuổi của các cá thể trong quần xã

d)

D. Biến động về mật độ cá thể trong quần xã

13.

Tập hợp nào sau đây không phải là quần xã sinh vật?

a)

Một khu rừng

b)

Một hồ tự nhiên

c)

Một đàn chuột đồng

d)

Một ao cá

14.

Quan hệ cộng sinh là:

a)

Hai loài sống với nhau, loài này tiêu diệt loài kia

b)

Hai loài sống với nhau và cùng có lợi

c)

Hai loài sống với nhau và gây hại cho nhau

d)

Hai loài sống với nhau và không gây ảnh hưởng cho nhau

15.

Ví dụ dưới đây biểu hiện quan hệ cạnh tranh cùng loài là:

a)

Tảo và nấm sống với nhau tạo thành địa y

b)

Vi khuẩn sống trong nốt sần của rễ cây họ đậu

c)

Cáo đuổi bắt gà

d)

Sự tranh ăn cỏ của các con bò trên đồng cỏ.

16.

Hiện tượng cá thể động vật tách ra khỏi nhóm có ý nghĩa:

a)

Làm tăng khả năng cạnh tranh giữa các cá thể.

b)

Làm giảm nhẹ cạnh tranh giữa các cá thể.

c)

Làm cho nguồn thức ăn cạn kiệt nhanh chóng.

d)

Làm cho nơi ở chật chội.

17.

Quan hệ hội sinh là:

a)

Sự hợp tác cùng có lợi giữa các oài sinh vật.

b)

Sinh vật sống nhờ trên cơ thể sinh vật khác, lấy các chất dinh dưỡng từ sinh vật đó.

c)

Sinh vật này ăn sinh vật kia.

d)

Sự hợp tác giữa hai loài sinh vật, trong đó 1 bên có lợi, bên kia không có lợi cũng không có hại.

18.

Hiện tượng nào sau đây thể hiện mối quan hệ cộng sinh?

a)

Vi khuẩn sống trong nốt sần ở rễ cây họ đậu.

b)

Địa y sống bám trên thân cây.

c)

Dê và bò cùng ăn cỏ trên một cánh đồng.

d)

Cây nắp ấm bắt côn trùng.

19.

"Cá ép bám vào rùa biển, nhờ đó cá được đưa đi xa" là mối quan hệ khác loài nào?

a)

Cộng sinh.

b)

Hội sinh.

c)

Cạnh tranh.

d)

Hợp tác.

20.

Sinh vật tiêu thụ bao gồm:

a)

Vi khuẩn và cây xanh

b)

Động vật ăn cỏ và động vật ăn thịt

c)

Động vật ăn thịt và cây xanh

d)

Vi khuẩn, nấm và động vật ăn cỏ

21.

Lưới thức ăn là:

a)

Gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ sinh dưỡng với nhau

b)

Gồm một chuỗi thức ăn

c)

Gồm ít nhất là 1 chuỗi thức ăn trở lên

d)

Gồm các chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích chung

22.

Trong một hệ sinh thái, cây xanh là:

a)

Sinh vật phân giải và sinh vật tiêu thụ.

b)

Sinh vật phân giải.

c)

Sinh vật phân giải và sinh vật sản xuất

d)

Sinh vật sản xuất

23.

Dòng năng lượng trong chuỗi thức ăn, năng lượng khởi đầu trong sinh giới được lấy từ đâu?

a)

Từ năng lượng mặt trời

b)

Từ môi trường không khí

c)

Từ chất dinh dưỡng trong đất

d)

Từ nước

24.

Sinh vật nào là mắt xích cuối cùng trong chuỗi thức ăn hoàn chỉnh?

a)

Vi sinh vật phân giải

b)

Động vật ăn thực vật

c)

Động vật ăn thịt

d)

Thực vật

25.

Chuỗi và lưới thức ăn biểu thị mối quan hệ

a)

Dinh dưỡng

b)

Giữa thực vật với động vật

c)

Động vật ăn thịt và con mồi

d)

Giữa sinh vật sản xuất với sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải

26.

Hãy chọn câu trả lời đúng về trật tự của các dạng sinh vật trong một chuỗi thức ăn?

a)

Sinh vật sản xuất → Sinh vật phân giải → Sinh vật tiêu thụ

b)

Sinh vật sản xuất → Sinh vật tiêu thụ → Sinh vật phân giải

c)

Sinh vật phân giải → Sinh vật sản xuất → Sinh vật tiêu thụ

d)

Sinh vật tiêu thụ → Sinh vật sản xuất → Sinh vật phân giải

27.

Câu 10: Độ đa dạng của quần xã sinh vật được thể hiện ở:

a)

A. Mật độ của các nhóm cá thể trong quần xã

b)

B. Mức độ phong phú về số lượng loài trong quần xã

c)

C. Sự khác nhau về lứa tuổi của các cá thể trong quần xã

d)

D. Biến động về mật độ cá thể trong quần xã

28.

Thế nào là ô nhiễm môi trường?

a)

Là hiện tượng môi trường tự nhiên bị bẩn

b)

Là hiện tượng môi trường tự nhiên bị bẩn. Các tính chất vật lí thay đổi

c)

Là hiện tượng môi trường tự nhiên bị bẩn. Các tính chất vật lí, hoá học, sinh học bị thay đổi gây tác hại cho con người và các sinh vật khác

d)

Là hiện tượng môi trường tự nhiên bị bẩn. Các tính chất vật lí, hoá học, sinh học thay đổi

29.

Các chất bảo vệ thực vật và các chất độc hóa học thường được tích tụ ở đâu?

a)

Đất, nước

b)

Nước, không khí

c)

Đất, nước, không khí và trong cơ thể sinh vật

d)

Không khí, đất

30.

Tác động xấu của con người đối với môi trường tự nhiên

a)

Chặt phá rừng bừa bãi, khai thác tài nguyên thiên nhiên

b)

Khai thác tài nguyên thiên nhiên, săn bắt động vật hoang dã

c)

Săn bắt động vật hoang dã, chặt phá rừng bừa bãi

d)

Chặt phá rừng bừa bãi, săn bắt động vật hoang dã, khai thác tài nguyên thiên nhiên

31.

Nguồn tài nguyên khoáng sản được con người tận dụng khai thác nhiều nhất ở giai đoạn nào?

a)

Thời kì nguyên thủy

b)

Xã hội nông nghiệp

c)

Xã hội công nghiệp

d)

Tất cả đều đúng

32.

Xã hội loài người đã trải qua các giai đoạn phát triển, lần lượt theo thứ tự là

a)

Thời kì nguyên thủy, xã hội nông nghiệp, xã hội công nghiệp

b)

Xã hội nông nghiệp, thời kì nguyên thủy, xã hội công nghiệp

c)

Thời kì nguyên thủy, xã hội công nghiệp, xã hội nông nghiệp

d)

Xã hội công nghiệp, xã hội nông nghiệp, thời kì nguyên thủy

33.

Để góp phần bảo vệ tốt môi trường, một trong những điều cần thiết phải làm là:

a)

Tăng cường chặt, đốn cây phá rừng và săn bắt thú rừng

b)

Tận dụng khai thác tối đa tài nguyên khoáng sản

c)

Hạn chế sự gia tăng dân số quá nhanh

d)

Sử dụng càng nhiều thuốc trừ sâu trên đồng ruộng

34.

Hậu quả gây nên cho môi trường tự nhiên do con người săn bắt động vật quá mức là

a)

Động vật sinh sản nhiều

b)

Môi trường bị ô nhiễm

c)

Nhiều loài có nguy cơ bị tiệt chủng, mất cân bằng sinh thái

d)

Nhiều loài trở về trạng thái cân bằng

35.

Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến ô nhiễm nguồn nước?

a)

Nước thải không được xử lí

b)

Khí thải của các phương tiện giao thông

c)

Tiếng ồn của các loại động cơ

d)

Động đất.

36.

Tăng dân số nhanh có thể dẫn đến tình trạng nào sau đây

a)

Thiếu nơi ở, ô nhiễm môi trường, nhưng làm cho kinh tế phát triển mạnh ảnh hưởng tốt đến người lao động

b)

Lực lượng lao động tăng, làm dư thừa sức lao động dẫn đến năng suất lao động giảm

c)

Lực lượng lao động tăng, khai thác triệt để nguồn tài nguyên làm năng suất lao động cũng tăng.

d)

Thiếu nơi ở, nguồn thức ăn, nước uống, ô nhiễm môi trường, tàn phá rừng và các tài nguyên khác.

37.

Ở quần thể người, quy định nhóm tuổi trước sinh sản là:

a)

Từ 15 đến dưói 20 tuổi

b)

. Từ sơ sinh đến dưới 15 tuổi

c)

Từ sơ sinh đến dưói 25 tuổi

d)

Từ sơ sinh đến dưói 20 tuổi

38.

Số lượng cá thể trong quần xã luôn được khống chế ở mức độ nhất định phù hợp với khả năng của môi trường. Hiện tượng này gọi là:

a)

Sự cân bằng sinh học trong quần xã

b)

Sự phát triển của quần xã

c)

Sự giảm sút của quần xã

d)

Sự bất biến của quần xã

39.

Trong mối quan hệ giữa các thành phần trong quần xã, thì quan hệ đóng vai trò quan trọng nhất là

a)

Quan hệ về nơi ở.

b)

Quan hệ dinh dưỡng

c)

Quan hệ hỗ trợ.

d)

Quan hệ đối địch

40.

Trong một quần xã sinh vật, loài đặc trưng là:

a)

Loài chỉ có ở một quần xã hoặc có nhiều hơn hẳn các loài khác

b)

Loài có số lượng cá thể cái đông nhất

c)

Loài đóng vai trò quan trọng (số lượng lớn)

d)

Loài có tỉ lệ đực/ cái ổn định nhất